Bài 4: Một xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết kilômét thứ nhất vận tốc của nó tăng lên được 10m/s.. Bài 7: Một thang máy chuyển động như sau: * G
Trang 1CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU- TỜ 2 Bài 1:Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động là: x = 30 - 10t + 0,25t2 với x tính bằng mét và thời gian tính bằng giây Hỏi lúc t = 30s vật có vận tốc là bao nhiêu ? Biết rằng trong quá trình chuyển động vật không đổi chiều chuyển động Tính quãng đường vật đi được cho đến lúc đó
Bài 2: Giải lại bài toán 1, biết rằng trong quá trình chuyển động vật có đổi chiều chuyển động Lúc t = 30s, vật đã đi
được quãng đường là bao nhiêu ?
Bài 3: Một xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2 đúng lúc một xe thứ hai chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h vượt qua nó Hỏi khi xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ hai thì nó đã đi được quãng đường và
có vận tốc bao nhiêu ?
Bài 4: Một xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi hết kilômét thứ nhất vận tốc của
nó tăng lên được 10m/s Tính xem sau khi đi hết kilômét thứ hai vận tốc của nó tăng thêm được một lượng là bao nhiêu ?
Bài 5: Một xe bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Trong 1km đầu tiên có gia tốc a1 và cuối đoạn đường này nó có vận tốc 36km/h Trong 1km kế tiếp xe có gia tốc là a2 và trong 1km này vận tốc tăng thêm được 5m/s So sánh a1 và a2
Bài 6: Một ô tô bắt đầu khởi hành từ A chuyển động thẳng nhanh dần đều về B với gia tốc 0,5m/s2 Cùng lúc đó một
xe thứ hai đi qua B cách A 125m với vận tốc 18km/h, chuyển động thẳng nhanh dần đều về phía A với gia tốc 30cm/s2 Tìm:
1 Vị trí hai xe gặp nhau và vận tốc của mỗi xe lúc đó
2 Quãng đường mà mỗi xe đi được kể từ lúc ô tô khởi hành từ A
3 Khoảng cách giữa hai xe sau khi xe A khởi hành được 15 phút?
Bài 7: Một thang máy chuyển động như sau:
* Giai đoạn 1: Chuyển động thẳng nhanh dần đều, không vận tốc đầu, với gia tốc 1m/s2 trong thời gian 4s
* Giai đoạn 2: Trong 8s sau đó, nó chuyển động đều với vận tốc đạt được sau 4s đầu
* Giai đoạn 3: 2s sau cùng, nó chuyển động chậm dần đều cũng với gia tốc 1m/s2 và dừng lại
Tính quãng đường mà nó đã đi được và vẽ đồ thị vận tốc của chuyển động này
Bài 8: Sau 20s, một ô tô giảm vận tốc từ 72km/h đến 36km/h, sau đó nó chuyển động đều trong thời gian 0,5ph, cuối
cùng nó chuyển động chậm dần đều và đi thêm được 40m thì dừng lại
1 Tính gia tốc trên mỗi giai đoạn
2 Lập công thức tính vận tốc ở mỗi giai đoạn
3 Vẽ đồ thị vận tốc diễn tả cả quá trình chuyển động của ô tô
4 Tính vận tốc trung bình trên toàn bộ quãng đường đó
Bài 9: Một vật chuyển động trên đoạn thẳng AB = 300m Vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu tại A và chuyển
động nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2, tiếp theo chuyển động chậm dần đều với gia tốc 1m/s2 và dừng lại tại B
1 Tính thời gian đi hết đoạn AB
2 Xác định vị trí của C trên AB mà tại đó vật bắt đầu chuyển động chậm dần đều
Bài 10: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động thẳng là: x = 20t + 4t2
Với x tính bằng cm và tính bằng s
1 Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 2s đến t2 = 5s và vận tốc trung bình trong khoảng thời gian này
2 Tính vận tốc của vật lúc t1 = 2s
Bài 11: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, khởi hành lúc t = 0 tại điểm A có tọa độ xA = -5m đi theo chiều dương với vận tốc 4m/s Khi đến gốc tọa độ O, vận tốc vật là 6m/s Tính:
1 Gia tốc của chuyển động
2 Thời điểm và vận tốc của vật lúc qua điểm B có tọa độ 16m
Bài 12: Hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên đường thẳng AB và ngược chiều nhau Khi vật một qua A nó có
vận tốc 6m/s và sau 6s kể từ lúc qua A nó cách A 90m Lúc vật một qua A thì vật hai qua B với vận tốc 9m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 3m/s2 Viết phương trình chuyển động của hai vật và tính thời điểm chúng gặp nhau Giải bài toán trong hai trường hợp:
Biết trong quá trình chuyển động, hai vật không đổi chiều chuyển động
Bài 13: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có:
Khi t1 = 2s thì x1 = 5cm và v1 = 4cm/s
Khi t2 = 5s thì v2 = 16cm/s
1 Viết phương trình chuyển động của vật
2 Xác định thời điểm mà vật đổi chiều chuyển động và vị trí của vật lúc này
Bài 14: Lúc t = 0, một thang máy khởi hành từ mặt đất không vận tốc đầu để đi lên theo đường thẳng đứng tới đỉnh
một tháp cao 250m Lúc đầu thang có chuyển động nhanh dần đều và đạt được vận tốc 20m/s sau khi đi được 50m Kế
đó thang máy chuyển động đều trong quãng đường 100m và cuối cùng thang máy chuyển động chậm dần đều và dừng lại ở đỉnh tháp Viết phương trình chuyển động của thang máy trong ba giai đoạn Biết gia tốc của thang máy có độ lớn không đổi
Trang 2Bài 15: Một người đứng ở sân ga nhìn đoàn tàu chuyển bánh nhanh dần đều Toa (1) đi qua trước mặt người ấy trong t
giây Hỏi toa thứ n đi qua trước mặt người ấy trong bao lâu ?
PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 16 : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có đặc điểm
A Hướng thay đổi, độ lớn không đổi B Hướng không đổi, độ lớn thay đổi
C Hướng thay đổi, độ lớn thay đổi D.Hướng không đổi, độ lớn không đổi
Câu 17 : Chuyển động của một xe máy được mô tả bởi đồ thị
Chuyển động của xe máy là chuyển động
A Đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s,
chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
B Chậm dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến
20s, nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
C Đều trong khoảng thời gian từ 20 đến 60s, chậm
dần đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
D Nhanh dần đều trong khoảng thời gian từ 0 đến 20s,
đều trong khoảng thời gian từ 60 đến 70s
Câu 18 : Chọn câu sai Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2 có nghĩa là
A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó bằng 4m/s
B Lúc vận tốc bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó bằng 6m/s
C Lúc vận tốc bằng 2/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 8m/s
D Lúc vận tốc bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó bằng 12m/s
Câu 19: Chọn câu sai Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó
A Có gia tốc không đổi
B Có gia tốc trung bình không đổi
C Chỉ có thể chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần
D Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần sau đó chuyển động nhanh dần
Câu 20: Vận tốc vũ trụ cấp I( 7,9km/s) là vận tốc nhỏ nhất để các con tàu vũ trụ có thể bay quanh Trái đất Sau khi
phóng 160s con tàu đạt được vận tốc trên, gia tốc của tàu là
A 49,375km/s2 B 2,9625km/min2 C 2962,5m/min2 D 49,375m/s2
Câu 21 : Một chất điểm chuyển động trên trục 0x với gia tốc không đổi a = 4m/s2 và vận tốc ban đầu v0 = - 10m/s
A Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động chậm dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 10m/s
B Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = -10m/s
C Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp tục chuyển động nhanh dần đều Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 10m/s
D Sau thời gian 2,5s thì vật dừng lại, sau đó tiếp vẫn đứng yên Vận tốc của nó lúc t = 5s là v = 0m/s
Câu 22 : Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều
A x = x0 + v0t2 + at3/2 B x = x0 + v0t + a2t/2
C x = x0 + v0t + at/2 D x = x0 + v0t + at2/2
Câu 23 : Đồ thị vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục
0x được biểu diễn trên hình vẽ Gia tốc của chất điểm trong những
khoảng thời gian 0 đến 5s; 5s đến 15s; >15s lần lượt là
A -6m/s2; - 1,2m/s2; 6m/s2 B 0m/s2; 1,2m/s2; 0m/s2
C 0m/s2; - 1,2m/s2; 0m/s2 D - 6m/s2; 1,2m/s2; 6m/s2
Câu 24 : Chọn câu sai Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi:
A a > 0 và v0 > 0 B a > 0 và v0 = 0
C a < 0 và v0 > 0 D a > 0 và v0 = 0
Câu 25: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình x = 2t + 3t2 trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Gia tốc; toạ độ và vận tốc của chất điểm lúc 3s là
A a = 1,5m/s2; x = 33m; v = 6,5m/s B a = 1,5m/s; x = 33m; v = 6,5m/s
C a = 3,0m/s2; x = 33m; v = 11m/s D a = 3,0m/s; x = 33m; v = 11m/s
Câu 26 : Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t(m/s) Gia tốc và vận tốc
của chất điểm lúc t = 2s là
A a = 8m/s2; v = - 1m/s B a = 8m/s2; v = 1m/s
C a = - 8m/s2; v = - 1m/s D a = - 8m/s2; v = 1m/s
Câu 27 : Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con dốc, đột nhiên máy ngừng hoạt
động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn có một gia tốc ngược chiều với vận tốc ban đầu và bằng 2m/s2 trong suốt quá trình lên và xuống dốc Chọn trục toạ độ cùng hướng chuyển động, gốc toạ độ và gốc thời gian lúc xe ở vị trí chân dốc Phương trình chuyển động; thời gian xe lên dốc; vận tốc của ôtô sau 20s lần lượt là
A x = 30 – 2t; t = 15s; v = -10m/s B.x = 30t + t2; t = 15s; v = 70m/s
C x = 30t – t2; t = 15s; v = -10m/s D x = - 30t + t2; t = 15s; v = -10m/s
v(m/s) 6
0 5 10 15 t(s)
-6
v(m/s)
20
0 20 60 70 t(s)
Trang 3Câu 28 : Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 29 : Trong công thức liên hệ giữ vận và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định
A Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
B Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu Chuyển động chậm dần đều a và v trái dấu
C Chuyển động nhanh dần đều a và v trái dấu Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu
D Chuyển động nhanh dần đều a và v cùng dấu Chuyển động chậm dần đều a và v cùng dấu