1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 BG unit 9 a closer look 2 10750 1516252417

3 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 355,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[Chia những động từ trong ngoặc đơn thành thì hiện tại hoàn thành.] Gợi ý: 1.. Gia đình từng đến những bãi biển ở Sydney nhiều lần.. has visited Tom đã thăm London hai lần rồi.. Tìm ra

Trang 1

UNIT 9 CITIES OF THE WORLD

LESSON 3 A CLOSER LOOK 2 Môn: Tiếng Anh 6 chương trình mới

Cô giáo: Quang Thị Hoàn Grammar: Present Perfect Tense ( Thì hiện tại hoàn thành)

Cấu trúc:

 I, you, we, they, danh từ số nhiều + have + P2/ V3 +

 He, she, it, danh từ số ít + has + P2/ V3 +

(+) S + have/ has + P2/ V3

(-) S + have/ has not ( haven’t/ hasn’t) + P2/ V3

(?) Have/ Has + S + P2/ V3

P2 ( = past participle)

 Regular verbs: V-ed

 Irregular verbs: cut – cut – cut

read – read – read swim – swam – swum come – came – come

Use: We use the present perfect to describe our experience

Activity 1 Listen again to part of the conversation Pay attention to the present perfect

[Nghe lại phần dàm thoại Chú ý đến thì hiện tại hoàn thành.]

Mai: What nice photos! Have you been to all places?

Tom: Yes, I've been to most of them This is Ric Janeiro It's an exciting city, but sometimes very hot

Mai: Is the weather there hotter than in Sydney ?

Tom: Oh yes! Sydney isn't so hot I’ve been to beaches there many times with my family They're the cleanest

and the most beautify the world!

Mai: Is this London? What bad weather!

Tom: Yes, we've been there twice

Activity 2 Put the verbs in brackets into the present perfect

[Chia những động từ trong ngoặc đơn thành thì hiện tại hoàn thành.]

Gợi ý:

1 has been

Tom đã từng đến Rio de Janeiro, Sydney và London

2 has been

Trang 2

Gia đình từng đến những bãi biển ở Sydney nhiều lần

3 has visited

Tom đã thăm London hai lần rồi

4 has been

Anh trai của anh ấy đã đến New York rồi

5 hasn’t been

Nhưng anh ấy chưa từng đến đấy

Activity 3 Put the verbs in brackets in the correct form

[Chia những động từ trong ngoặc đơn theo dạng đúng của chúng.]

Gợi ý:

1 - Have you seen High School Musical?

- Oh yes, I love it I have seen it many times

2 I often go to bed very late

3 I have never been on TV

4 They clean the car every week

5 Thu usually takes the bus to school

6 My sister loves that restaurant and she has eaten there hundreds of times

Chị gái tôi thích nhà hàng đó và đã ăn ở đó nhiều lần rồi

Activity 4 Look at Tom's webpage Tell a partner what he has done this week

[Nhìn vào trang web của Tom Nói cho một người bạn về những gì Tom đã làm tuần này.]

Gợi ý:

- He has read a book

- He has eaten ‘pho’

- He has got an A+ mark in the exam

- He has played football

- He has washed his dog

Activity 5 Class survey

Go round the class asking the survey questions Find out:

One thing that everyone has done

One thing no one has done

1 Have you ever sung karaoke?

2 Have you ever talked on the phone for one hour?

3 Have you ever been on TV?

Trang 3

4 Have you ever eaten ice cream in winter?

5 Have you ever had a pet?

6 Have you ever talked to a native speaker of English?

Gợi ý:

Khảo sát trong lớp học

Đi vòng quanh lớp hỏi những câu hỏi khảo sát Tìm ra:

- Một điều mà mọi người dã từng làm

- Một điều mà chưa ai làm

Câu hỏi:

Bạn đã từng hát karaoke chưa?

Bạn đã từng nói chuyện điện thoại trong 1 giờ chưa?

Bạn đã từng lên truyền hình chưa?

Bạn đã từng ăn kem vào mùa đông chưa?

Bạn đã từng có một con thú nuôi chưa?

Bạn đã từng nói chuyện với một người bản địa nói tiếng Anh chưa?

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm