was - did - was - Tôi đã ở phòng tập vào Chủ nhật rồi, nhưng tôi đã không thấy bạn.. - Không, mình dã đến nhà cô mình.. Nick: Có, cuối tuần thật vui.. Mình không làm gì nhiều.. Sonny: Ồ,
Trang 1UNIT 8 SPORTS AND GAMES
LESSON 3 A CLOSER LOOK 2 Môn: Tiếng Anh 6 mới
Cô giáo: Quang Thị Hoàn Grammar: The Past Simple Tense
Minh went to school yesterday
Peter didn’t do his homework last night
Did you tell him about the picnic?
“ to be”
We/ You/ They were
- I/ He/ She/ It was not (wasn’t) at the beach last week
We/ You/ They were not (weren’t)
Ordinary Verbs:
Negative:
S + did not (didn’t) + Verb (in simple form) + O
Ex:
They didn’t work in the garden yesterday
He didn’t go to school yesterday
I didn’t buy a new pair of shoes last night
Interrogative:
(Wh-) + Did + S + Verb (in simple form) + O?
Ex:
Did he go to school yesterday?
Did they work in the garden yesterday?
Did you buy a new pair of shoes last night?
Markers: (Dấu hiệu nhận bết thì quá khứ đơn)
- Yesterday
- Last ( night/ week/ month/ year/ Christmas/ Sunday/ )
- Ago
- In + past year ( in 2010)
Trang 2- In the past
- Since + S + V ( since I was young)
- When/ while + short actions in the past
(When I saw him, he was eating an apple.)
Activity 1 Complete the sentences with did, was, or were
[Hoàn thành những câu với “did, was” hoặc “were”]
Gợi ý:
1 were
Thế vận hội Olympic 2012 đã được tổ chức ở London
2 was
- Ai là người đàn ông đầu tiên đặt chân lên Mặt trăng?
- Neil Amstrong
3 was - did - was
- Tôi đã ở phòng tập vào Chủ nhật rồi, nhưng tôi đã không thấy bạn
- Không, mình dã đến nhà cô mình
4 Did - were - did - was
- Bạn có leo núi Fansipan khi bạn đi Sapa không?
- Có Thật là mệt, nhưng rất thú vị
Activity 2 Write the correct form of the verbs to complete the conversation
[Viết dạng đúng của những động từ để hoàn thành bài đàm thoại sau.]
Gợi ý:
(1) was (2) didn’t do (3) sat (4) watched (5) went
(6) had (7) did (8) visited (9) ate (10) scored
Dịch đoạn đối thoại:
Nick: Chào
Soony: Chào Nick Cuối tuần vui vẻ chứ?
Nick: Có, cuối tuần thật vui Mình không làm gì nhiều Mình chỉ ngồi ở nhà và xem ti vi thôi Chiều Chủ nhật mình đi câu cá với bố Còn cậu thì sao?
Sonny: Ồ, mình đã có một kỳ nghỉ cuối tuần tuyệt vời
Nick: Thật không? Bạn đã làm gì?
Sonny: Mình đã đến thăm viện bảo tàng với gia đình Sau đó gia đình mình đi ăn ở nhà hàng yêu thích của mình
Nick: Cậu có xem trận bóng đá vào ngày Chủ nhật không?
Trang 3Sonny: Ồ có cầu thủ đã ghi một bàn thắng tuyệt vời
Activity 3 Work in groups Ask and answer questions about last weekend
[Làm việc theo nhóm Hỏi và trả lời những câu hỏi về kỳ nghỉ cuối tuần vừa rồi.]
Gợi ý:
Model report: I ask Le what he did last weekend He told me that he stayed at home He did his homework, helped his mum with cooking and played chess with his brother
Imperatives (Thể mệnh lệnh)
Example: It’s chewing gum
Chew it
Don’t swallow it
a) Formation:
(+) Verb + (Object/ Complement)
(-) Don’t + Verb + (Object/ Complement)
b) Usage:
We use imperatives to tell someone to do something, or to give a direct order
Activity 4 Write sentences to tell your friends what to do or not to do
[Viết câu để nói bạn bè của bạn làm gì và không làm gì]
Gợi ý:
1 Take
Mưa rồi Mang theo dù của con này
2 don’t litter
Vui lòng không xả rác
3 get/ hurry
Bây giờ trễ rồi Hãy nhanh lên nào
4 don’t train
Tập thể dục tốt nhưng đừng tập quá nhiều
5 Put
Trời lạnh rồi Mặc áo khoác của bạn vào
Activity 5 Tell your friends what to do and what not to do at the gym
[Nói bạn bè của em làm gì và không làm gì ở phòng tập.]
Examples: - Change your clothes
- Don't talk loudly
Some possible sentences:
Trang 4Pay your fee first
Put on your trainers/ sports shoes
Listen to the instructor carefully
Don’t litter
Don’t eat or drink at the gym