1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mini of Preposition

7 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mini Dictionary of Preposition
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì giữ nguyên.. - Trạng từ chỉ thời gian + This → that these → those ago → before here → there now → then today → that day yesterday → the day before / the previous day tomorrow → the

Trang 1

MINI DICTIONARY OF PREPOSITION

1 According to : theo như

2 agree with : đồng ý

3 an advertisement for sth ; qủang cáo

4 apply for : nộp đơn xin

5 arrive at ( the station ) = at a place

6 arrive in ( England ) in a country

7 ask for sth : hỏi xin điều gì

8 ask sb to do sth : yêu cầu ai làm gì

9 at the age of ( six ) : lên sáu

10.take advantage of ; lợi dụng

11.apologize to sb for sth : xin lỗi ai về việc gì

12.pay attention to : chú ý đến

13.be long to : thuộc về

14.believe in : tin về

15.bore with : chán về

16.borrow sth from sb : mượn gì từ ai

17.go to bed : đi ngủ

18.stay in bed: name ngủ , ở lại trên giường

19.care for = take care = look after :

20.consist of : bao gồm

21.congratulation on : chúc mừng ai về

22.compare with ; so sánh

23.complain about : phàn nàn về

24.confuse about : nhầm lẩn

25.deal with : bàn , giải quyết

26.depend on : dựa vào

27.develop in to : phát triển

28.die of : chết về

29.different from : kkhác về

30.divide sth into : chia ra ( 3 phần)

31.difficult for : khó khăn

32.find out sth : khám phá

33.for get about : quean

34.fill with : đầy

35 go by ( bus ) : đi bằng

36.invite sb to swh mời ai đi dâu

37.insist on : nài nỉ về

38.influence on : ành hưởng đốâi với

39.listen to : nghe ( nhạc )

Trang 2

40.look after = take care : chăm sóc

41.look at : nhìn

42.look for : tim kiếm

43.leave for Lon Don : đi Lon don

44.Leave London for Paris ; rời London đi Paris

45.at night : vào ban đêm

46.keep on = go on : duy trì , tiếp tuc

47 on holiday : ngjỉ hè

48.popular with : phổ biến

49.participate in = to take part in : tham gia vào

50.pay for : trả tiến cho cái gì

51.prevent sb/ sth from : ngăn ngừa cho ai / cái gì khỏi 52.provide sb with sth : cung cấp cho ai

53.speak/ talk to / with sb : nói với ai

54.serous about : nghiêm trọn g

55.share sth with sb : chia sẽ

56.similar to : giốngh nhau

57.spend money on sth : tiêu tiền

58.succeed in : thàng công

59.supply sb with : cung cấp cho ai cái gì

60.surprise at/ by : ngạc nhiên về

61.talk to sb about sth : nói với ai về điều gì

62.think about + phrase

63.think of + noun / gerund

64.tired from : mệt vì

65.tired of : chán , ngán

66.to be proud of : tự hào

67.to be absent from : vằng mặt

68.to be afraid of : sợ

69.to be at home ; ở nhà

70.to be at rest : nghỉ ngơi

71.to be aware of : ý thức nhận thức

72.to be good at / bad at :giỏivề /dở về

73.to be interested in : quan tâm

74.to be married to : kết hôn

75.to be sad about : buồn về

76 to be successful in : thành công

77.to be willing to do : sẳn long làm gì

78.to be occupied with =to be busy with : bận rộn với

79.to deal with : đương đầu với

80.to pour out : đổ ra ( nước )

Trang 3

81.useful for : có lơi

82.wait for : chờ

83.worry about : lo lắng

84.write sth to sb : viết cho ai

85.lose touch / contact with : mất lien lạc với ai

86.lose one’s temper : nổi giận , cáu gắt

87.search for : tìm kiếm

88.discuss about : thảo luận về

89.throw away ; quăng ném di

90.throw at : ném cái gì vào đâu đĩ

91.glance at : liếc nhìn

92.keep + Ving : cứ ti61p tục làm gì

93.point at : chỉ vào ai đĩ

94.turn round : quay l ai

95.go off : nổ , reo lên

96.go on : tiếp tục

97.go way : đi xa

98.go out : đ ra ngồi , ( lửa ) bị dập tắt

99.give up : từ bỏ

100 take off : cởi ra ( giày , áo nĩn )

101 put on : mặc , mang , đeo vào

102 look up : tra cứu

• In : các buổi , tháng , năm , các tuần

• On : các thú trong tuần , ngày tháng

• At : các giờ trong ngày , các dịp lễ , : at the weekend / at the Christmas

Prepositions Following Adjective

1

With to

- acceptable ( có thể chấp nhận )

- accustomed ( quen thuộc với )

- contrary ( trái với )

- kind ( tốt bụng , tử tế )

- agreeable ( đồng ý )

- important ( quang trọng )

- harmful ( có hại )

- likely ( có thể xảy ra , phù hợp

với )

- lucky : may mắn

- pleasant : hài long

- similar ( tương tự )

2 With of :

- afraid ( e sợ rằng )

- ahead ( về phía trước , hơn )

- capable ( có khả năng )

- confident ( tự tin )

- full ( đầy )

3. With for ;

- available ( có sẵn )

- difficult ( kho khăn )

- late ( trễ )

- perfect ( hoàn hiảo , tốt cho )

Trang 4

- useful ( có lợi , ích )

- famous ( nổi tiếng , )

4. With at :

- clever = good = excellent # bad at

- present ( có mặt , hiện diện )

- quick ( nhanh nhẹn )

- skillful ( khéo léo )

5. With with :

- acquainted ( quen với )

- crowded ( đông đúc )

- friendly ( thân thiện )

- popular ( nổi tiếng , phổ biến , yêu thích

)

6. With in :

- interested ( quan tâm , thích )

- rich ( giàu có )

- successful ( thiành công )

7. With from :

- absent ( vắng mặt )

- different ( khác nhau )

- safe ( an toàn )

8 With about :

- confused ( bối rối )

- sad ( buồn )

- serious ( nghiêm túc )

REPORTED SPEECH

Có 3 loại cơ bản ( câu phát biểu , câu hỏi , câu mệnh lệnh )

I Câu phát biểu :

Nguyên tắc chung : Khi chuyển sang câu tường thuật , ta theo các bước sau :

- Bỏ dấu 2 ngoặc kép , dấu phẩy

- Dổi ngôi : hãy dịch sang tiếng Việt để chuyển ngôi , tính từ sở hữu cũng vậy ( ngôi thou 3

thì giữ nguyên )

Trang 5

- Đổi động từ : lùi về một thì

+ simple present → simple past ( hiện tại → quá khứ )

+ present continuous → past continuous

+ simple past

Present perfect

+ Đối với động từ đặt biệt : Will → Would , can→ could / be able to , must →

had to , must not→ was not to ,

+ Trong lời nói trực tiếp có : Could , would , should , might , used to , ought to , would rather , had better thì giữ nguyên

- Trạng từ chỉ thời gian

+ This → that these → those ago → before here → there now → then today → that day yesterday → the day before / the previous day tomorrow → the day after / the following day next week → the week after / the following week last night → the night before

Ex : He said , “ I am very hungry ” ( anh ấy nói “ Tôi đói quá ” )

He said that he was very hungry (anh ấy nói rằng anh ấy đói quá )

Ex: John said to me , “ I saw Tom in my school yesterday ”,

(Tôi gặp Tom ở trường của tôi vào ngày hôm qua

John told me that He had seen Tom in his school the day before

(John nói với tôi rằng anh ấy gặp Tom ở trường của anh ấy vào ngày hôm qua

II Câu hỏi : Có 2 loại câu hỏi :

1 Câu hỏi Yes / No questions

- Ta thêm IF / Whether vào trước lời nói gáin tiếp

- Ta biến cấu trúc câu hỏi sang thể khẳng định ( S + V ) và bỏ dấu hỏi Đổi thì và ngôi như trên

Ex :Mary said , “ Are you tired now , Tom ? ” ( Mary hỏi “ bạn có meat khộng Tom ?

“ )

Mary asked Tom If he was tired then ( Mary hỏi Tom là anh ấy có mệt hay

không )

Ex : “ Did you go to the party last night ? ”

Mary asked Tom if he had gone to the party t he night before

2 Câu hỏi WH – questions

- Ta giữ lại các từ để hỏi ( Who , What , Where , Why , How … )

→ Past perfect

Trang 6

- Ta biến cấu trúc câu hỏi sang thể khẳng định ( S + V ) và bỏ dấu hỏi Đổi thì và ngôi như trên

Ex : “ Where do you live , Tom ? ” ( Mary hỏi “ bạn sống ở đâu , Tom ? “)

Mary asked Tom where he lived ( Mary hỏi Tom anh ấy sống ở đâu

III Câu mệnh lệnh ( xác định và phủ định )

- Trong câu mệmh lệnh không đổi thì Động từ của câu mệnh lệnh đổi sang To _infinitive

- Các ngôi và tính từ sở hữu vẫn đổi bình thường Bỏ Please nếu có

- Sau các động từ ( told , asked , ordered , requested ) phải có Object

Ex : “ Come and see me tomorrow , please ”, he said

He told me to come and see him the next day

Ex : His mother said, “ Don’t forget to thank Mr Bike when you are saying goodbye to

him ” ,

His mother told him not to forget to thank Mr Bike when he was saying goodbye to

him

MỘT SỐ CÂU TƯỜNG THUẬT ĐẶT BIỆT

Apologies to someone for something / ( doing something ) : ( xin lỗi ai về chuyện gì )

Ex : “ I’m sorry for being late twice ” , he said ti the boss.

He apologized to the boss for being late twice

Thank someone for doing something : ( Cám ơn ai về điều gì )

Ex : She thanked me for sending her money

What a /an + adj + N + V !

Ex : “ What a lovely dress !”, she sais

She said that it was a lovely dress

How + adj + N + be !

Ex : “ How warm the water is ! ’.

He said that the water was warm

1 “ Would you mind not smoking in this room ? ” She said to him

→ She asked him …… …

2 “ You should not drink too much coffee at night ” Said Tom

→ Tom advised me …… …

3 “ Don’t be late for class again Jim ”

→ The teacher asked …… …… …

4 “ Don’t worry , I will help you with the money ”

→ He promised ……… …

5 “ I am sorry I can’t lend you this book ”

Trang 7

→ Minh refused ……… …… …

6 “ Would you like to go out for a dinner , Tom ? ”

→ Mary invited …… …

7 “ If I were you , I would buy that house ”

→ Mary advised me …… …

EXERCISES

1 Alice said to me “ I’m living in London now

→ Alice told me …… …

2 “ My father isn’t very well ”

→ Mary said …… …

3 “ My car was stolen a few weeks ago ”

→ Tom …… …

4 “ My brother will come and stay with us next month ”

→ Tom …… …

5 “ where is Alice ? ”

→ Mary asked me …… …

6 “ Where have you been , Tom ? ”

→ Mary asked Tom …… …

7 “ Did you enjoy your trip ? ”

→ Mary asked me …… …

8 “ Do you understanding what I’m explaining ? ”

→ Teacher asked us …… …

9 “ Don’t come after 9 pm ”

→ My mother advised me …… … 10.“ Teacher , give us better marks , please ”

→ The pupils asked …… …

11.“ Why didn’t you call me last night ? ”

→Nancy Asked Tommy ……

12.“ Have you seen my grammar book ? ”

→ His friend asked him ……

Ngày đăng: 26/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w