1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

38 đề kiểm tra HK2 tiết 1

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 840,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - "Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ" họcsinhcógửinguyệnvọngđến p

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

A.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) : Khoanh tròn đáp án đúng:

Câu 1: Trong các cách viểt sau, cách viết nào không khẳng định được một phân số

A. 5

4

8

4 11

1,5 7

Phân số có dạng aa, b Z, b 0

Xét thấy cách viết 1, 5

7 Không khẳng định được một phân số

Chọn D

Câu 2: Kết quả của phép tính    3

2 3 5

  bằng:

Ta có:    3  

2 3 5 8 3 5 24.5 120

Chọn A

Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên 10là:

A.1;2;5;10 B.   1; 2; 5; 10;1;2;5;10

Ta có: U  10     1; 2; 5; 10

Chọn B

Câu 4: Hai phân số bằng nhau a ca b c d Z b, , , ; 0;d 0

b d    nếu:

Hai phân số bằng nhau a ca b c d Z b, , , ; 0;d 0

b d    nếu: dbc

Chọn D

BÀI GIẢNG: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( TIẾT 1)

CHUYÊN ĐỀ: PHÂN SỐ MÔN: TOÁN 6

THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO

Trang 2

Câu 5: Kết quả của phép tính 5 33

4 là:

A.153

2 5

1 17

3 24 4

Ta có: 5 33 5 3 3 15 22 15 2 1 171

 

        

Chọn C

Câu 6: Cho 3

7

x

 , số đối của x là:

A. 3

7

B.3

3 7

3

Số đối của x là: | 3 | 3

7 7

Chọn B

Câu 7: Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là:

Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là: 20 1 25 25%

80  4 100 

Chọn B

Câu 8: Giá trị 3

8của 240 là:

A.640 B. 1

1 90

Giá trị 3

8của 240 là:

3

240 90

8 

Chọn C

Câu 9: Số nghịch đảo của 4

7

 là:

A. 4

7

7

7 4

Số nghịch đảo của 4

7

là 7 4

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Câu 10: Nếu 9

4

x x

 thì giá trị cuả x là:

A.6 B.6 C.6 hoặc 6 D.Một kết quả khác

Ta có: 9 2    

4 9 36 6 4

x

x

        

Chọn C

Câu 11: Cho A B và E CF là hai góc phụ nhau Biết D A BE 500, số đo góc CF là? D

Hai góc phụ nhau có tổng bằng 90 0

Ta có: CFD900500 400

Chọn A

Câu 12: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ 3 tia chung gốc Ox Oy Oz; ; sao cho xOy120 ;0 xOz50 ; O0 y z700 Khi đó:

A.Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B.Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz

C.Tia Ox nằm giữa hai tia Oz và Oy D.Không xác định được

Ta có: xOzyOz500700 1200 xOy

Suy ra, tia Oz nằm giữa hai tia Oz và Oy

Chọn A

B TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: Tìm x biết :

a)2x 4 2

3  9 9

b)4,5 2x 14 11

7 14

Bài 2: Kết quả học lực cuối học kì I năm học 2012-2013 của lớp 6A xếp thành 3 loại : Giỏi, khá, trung bình

Biết số học sinh khá bằng 6

5 số học sinh giỏi

Số học sinh trung bình bằng 140%số học sinh giỏi

Trang 4

Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học sinh Biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá

Bài 3: Cho xOy700, kẻ Oz là tia đối của Ox

a)Tính số đo của y z ? O

b)Kẻ Ot là tia phân giác của xOy Tính số đo của tOz?

Bài 4: Vẽ và nêu các bước vẽ tam giác ABC biết AB3 ;cm BC4 ;cm AC5cm Tìm số đo góc ABC?

Bài 5: Chứng minh rằng với mọi n thì phân số 7 4

5 3

n n

 là phân số tối giản

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYỂN SINH 247.COM Bài 1: Tìm x biết :

a)

2 4 2 2 2 4 2 2 2 2 3: . 1

3x 9 9 3x 9 9 3 x 3 3 3 2 x

Vậy x1

b)

5

2 5

2

Vậy 5

2

x

Bài 2:

Vì số học sinh khá bằng 6

5 số học sinh giỏi và là 12 học sinh

Số học sinh giỏi là : 12 :6 12.5 10

5  6  (học sinh)

Số học sinh trung bình là : 10.140% 140.10 14

100

  (học sinh)

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Bài 3:

a) Ox và Oz là hai tia đối nhau nên xOy và yOz là hai góc kề bù nên

0

O 180

70 O 180

O 180 70 110

xOy y z

y z

y z

b) Vì Ot là phân giác nên 1 350

2

xOt tOy  xOy

Vì Ox và Oz là hai tia đối nhau nên xOt và tOz là hai góc kề bù

0

180

180 35 145

xOt tOz

tOz

Bài 4:

+ Vẽ AC5cm

+ Vẽ cung tròn A cm;3 

+ Vẽ cung tròn C;4cm

+ Vẽ B là giao điểm của A cm;3  và C;4cm

+ Nối BC, CA được tam giác ABC

+ ABC900

Bài 5: 7 4

5 3

n

n

Đặt:

Trang 6

7n4 d và 5n3 d

5 7n 4 d

1 d

1

d

 

Suy ra P là phân số tối giản

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w