Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai... Tính khoảng cách giữa P , Q để diện tích xungquanh của hình nón là lớn nhất... Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện AB
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán TN(Bài độc lập) Lớp: 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1 [2D3-2.1-1] Cho hàm số liên tục trên và thỏa mãn Tính giá trị của
Lời giải Chọn C
x
x
x x
x x
Trang 2.Tương tự ta cũng suy ra được 2
14
Câu 5 [2H1-3.3-2] Cho hình hộp ABCD A B C D. � �� Gọi '' O là giao điểm của AC và BD Tính tỷ số
giữa thể tích khối chóp .O A B C D� ��' và thể tích khối hộp ABCD A B C D � ��.'
O A B C D
ABCD A B C D
V V
� ����
����
Câu 6 [1D3-3.3-1] Cho cấp số cộng u n
có u1 3, công sai d3 Hãy chọn khẳng định đúngtrong các khẳng định sau?
Trang 3Câu 7 [2D1-5.3-2] Cho hàm số y f x xác định trên D�\1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác
định và có bảng biến thiên sau:
Tìm điều kiện cần và đủ của tham số m để đường thẳng :d y2m cắt đồ thị hàm số1
Trang 4 ��� �� �
.Vậy nghiệm còn lại của phương trình là x1.
Câu 9 [2D1-5.6-1] Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x4 2x2 song song với trục hoành là:
là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x4 2x2.
Do tiếp tuyến song song trục hoành: y0� f x� 0 0
Trang 5Vậy giá trị cực tiểu của hàm số
x x
�
� ��Bảng xét dấu y'
Vậy: Hàm số nghịch biến trên 1;3
Câu 12 [1D2-2.1-1] Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có sáu chữ số
Vậy có tất cả 5.5! 600 số thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 13 [2H3-1.1-2] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm , ,C, A B với M1; 2;2
là trung điểm BC Biết uuurAB0;1; 2 , uuurAC 2; 1;0 Tìm tọa độ điểm A
A A1;1; 2 . B A2; 2; 3 . C A0; 2; 3 . D.A2; 2;3 .
Lời giải
Tác giả: Hạ Kim Cương ; Fb: Hạ Kim Cương
Chọn D
Gọi tọa độ điểm A x y z ; ; , suy ra uuuurAM 1 x; 2 y; 2 z
Ta có, uuur uuurAB AC 2uuuurAM
Trang 62 4
x y
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
Câu 15 [2H2-1.1-1] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho một hình trụ có tọa độ hai tâm của
hai đáy lần lượt là I(1; 2;3)và J(2;3; 4) Biết rằng bán kính đáy của hình trụ là R 43 Tínhthể tích của khối trụ
Câu 16 [2D2-4.3-1] Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A ylog 3 x. B.ylog x. C.y loge x
nên nghịch biến trên tập xác định của nó.
Trang 7Vậy hàm số không xác định tại 2 giá trị nguyên của x
Câu 18 [2D3-2.1-2] Cho hàm số f x coslnx Tính tích phân
� là hình chiếu vuông góc của điểm A trên P
� đường thẳng AM đi qua A và có vectơ chỉ phương chính là vectơ pháp tuyến của P
C Biết rằng có ba điểm phân biệt , ,D E F sao cho mỗi điểm đó tạo với , , A B C
thành hình bình hành Tính diện tích tam giác DEF
Trang 8AB AC
Câu 21 [2D1-1.5-3] Gọi S là tập các giá trị nguyên của m sao cho hàm số
3 21
20183
y x x mxnghịch biến trên khoảng 1;2
và đồng biến trên khoảng 3; 4
Tính số phần tử của S
Lời giải Chọn C
Tập xác định D �.
Ta có y�x22x m , ��x .
Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
và đồng biến trên khoảng 3;4
khi và chỉ khi phươngtrình y� có hai nghiệm phân biệt 0 x , 1 x thỏa mãn 2 x1�1 2 � � Điều này xảy ra khi vàx2 3chỉ khi
m m m
�
� � � �
� �3� �m 0.Suy ra S 3; 2; 1;0 .
Câu 22 [2H2-4.1-3]Cho hai mặt phẳng P
, Q
song song với nhau cắt khối cầu tâm O , bán kính R
tạo thành hai hình tròn cùng bán kính Xét hình nón có đỉnh trùng với tâm của một trong hai
Trang 9hình tròn, đáy trùng với hình tròn còn lại Tính khoảng cách giữa P , Q để diện tích xung
quanh của hình nón là lớn nhất
2 33
+) y�0�x2 sin 2x x0
Trang 10
x��� ��
� �: y�0�x2 sin 2x x0
1sin 2
+)Trường hợp 1 m : 0 y 2019, hàm số không có điểm cực trị nên m không thỏa mãn.0+) Trường hợp 2 m� : Hàm số đã cho là hàm trùng phương.0
Hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị khi và chỉ khi m m 2m �0
Trang 11
Câu 26 [2H2-2.2-2] Cho tứ diện ABCD có bốn mặt là tam giác vuông và cạnh lớn nhất có độ dài bằng
2a Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
A.
332
3 a
34
Do đó �BAD BCD� �nên 90 A B C D, , , thuộc mặt cầu đường kính BD.
Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là R 2 a
Trang 12
Câu 27 [2H3-1.4-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm
uuur uuur uuur uuuur uuuuruuur
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
152174
a b c
Câu 28 [2D1-2.5-3] Hàm số trùng phương y f x x4ax2b có giá trị cực tiểu bằng 2 và giá trị
cực đại bằng 4 Tìm điều kiện cần và đủ của m để f x m có đúng hai nghiệm thực phân
Trang 13Dựa vào bảng biến thiên ta có điều kiện cần và đủ của m để f x m có đúng hai nghiệm
thực phân biệt là m� 2 �4;�.
Câu 29 [2D2-3.1-3] Với , ,a b c là các số thực lớn hơn 1, đặt xloga bc , ylogb ca , zlogc ab
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y 4z
logb logb logb
logc logc logc
Vậy minP khi 10 2 2
Trang 14của hàm số y x 22x qua trục hoành Ta nhận thấy phần đồ thị nằm phía dưới trục hoành khi quay sẽ “nằm” trong phần giới hạn bởi đồ thị hàm số
24
Trang 1517
m x
y
m
�
Do đó theo yêu cầu bài toán thì đồ thị hàm số phải có 2 đường tiệm cận đứng
Ta thấy x không là nghiệm của phương trình 0 17x2 1 m x 0.Do đó để đồ thị hàm số
có 2 tiệm cận đứng thì phương trình 17x2 1 m x 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Trang 16�
�Vậy S 0;1;2;3;4 .
Câu 33 [2H1-3.6-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 6 Biết rằng các
mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau và một trong các cạnh bên bằng 3 2 Tính thểtích nhỏ nhất của khối chóp S ABC
Lời giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC
, M N P lần lượt là hình chiếu của H , ,
trên AB BC CA, , Khi đó SM SN SP, , lần lượt là các đường cao của các mặt bên
Vì các mặt bên của hình chóp có diện tích bằng nhau nên SM SN SP Do đó
HM HN HP Như vậy H là tâm đường tròn nội tiếp hoặc bàng tiếp tam giác ABC
+ TH1: H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó hình chóp S ABC là hình chóp
đều có cạnh đáy bằng 6 , cạnh bên bằng 3 2
Trang 17+ TH2: H là tâm đường tròn bàng tiếp tam giác ABC Do tam giác ABC đều nên không mất tính tổng quát giả sử H là tâm đường tròn bàng tiếp góc A của ABC Ta có
Câu 34 [2H3-3.3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0 , B3; 4; 3 ,
1; 2; 1
C và mặt phẳng P : 2x y 3z 2 0 Số điểm M nằm trên mặt phẳng P
saocho tứ giác MABClà hình thang đáy BClà
Lời giải Chọn A
Ta có BCuuur 2; 6; 2.
Gọi d là đường thẳng qua Avà song song với BC
Trang 18Suy ra dcó một vectơ chỉ phương là ur1;3; 1 Phương trình tham số của
1: 2 3 ;
Vì MABClà hình thang đáy BCnên MA/ /BC�M �d
Khi đó uuuurAM 1;3; 1 Suy ra hai vectơ uuuurAM , BCuuurngược hướng nên tứ giác MABCkhông
phải là hình thang đáy BC
Vậy không có điểm M thỏa mãn bài toán
Câu 35 [2D2-4.7-2] Với mọi giá trị của a0,a�1 , đồ thị hàm số y a x2 luôn đi qua điểm cố định
A và đồ thị hàm số ylog 4a x luôn đi qua điểm cố định B Tính độ dài đoạn thẳng AB.
12 21
d1
Trang 19 2 2
1 1
Câu 37 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC
, đáy ABC là tam
giác vuông cân tại B, AC a 2 Gọi G là trọng tâm tam giác SAB và K là hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên cạnh SC Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ABC
2
2cos
2
3cos
2
3cos
3
Lời giải Chọn D
Cách 1: Theo công thức hình chiếu
Trang 20Gọi M là hình chiếu vuông góc của A trên SB , ta dễ chứng minh được AM SBC hay
Do đó tam giác SAB vuông cân tại A nên M là trung điểm của SB suy ra G AM� .
Gọi N , I lần lượt là hình chiếu của M , Ktrên mặt phẳng ABC, khi đó góc giữa hai mặt
.Tam giác SAC có AK là đường cao nên tính được
23
Tam giác AKC vuông tại K �AK2 AI AC
23
cos
33
12
ANI
AMK
a S
Trang 21Các điểm M K, xác định như cách 1, kéo dài MK cắt BC tại J
Cách 3 : Theo định nghĩa góc giữa hai mặt phẳng
Ta dễ chứng minh được SAABC, SCAGK suy ra góc giữa hai mặt phẳng ABC
SC
Câu 38 [1D2-5.2-4] Cho tập X 1;2; ;8 Gọi A là tập các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác
nhau được lập từ X Lấy ngẫu nhiên một số từ tập A Tính xác suất để số được lấy chia hết cho 2222
A
2 2 2
8 6 48!
Lời giải Chọn B
Ta có n 8!.Gọi số được lấy từ A có dạnga a a a 1 2 8.
Vì 2222 2.1111 , hơn nữa 2 và 1111 là 2 số nguyên tố cùng nhau nên
8 22
2222
1111 1111
a a
M
Từ a1 M nên 9999a2 a8 1 2 8 36 9 aM .
Trang 22Lại có a a a a 1 2 810000.a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 8 9999.a a a a1 2 3 4a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 8
suy ra
a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 8M9999
.Nhưng vì 2000a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 818000 nên a a a a1 2 3 4a a a a5 6 7 8 9999 hay
Trang 232 ( )
4 12
0
6 ( )2
Phương trình
2 12
22
Câu 40 [2H1-3.3-2] Một khối lập phương có thể tích gấp 24 lần thể tích của một khối tứ diện đều Hỏi
cạnh khối lập phương gấp bao nhiêu lần cạnh của tứ diện đều
Lời giải
Tác giả: Vũ Thị Hồng Lê; Fb: Lê Hồng
Chọn D
Gọi cạnh của khối lập phương là a , cạnh của tứ diện đều là b
Thể tích của khối lập phương là: V1 a3.
Trang 24Thể tích của khối tứ diện đều là:
3 2
212
b
.Theo giả thiết khối lập phương có thể tích gấp 24 lần thể tích của khối tứ diện đều nên ta có:
Trang 25ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán TL (Bài độc lập) Lớp: 12
Thời gian làm bài: 75 phút
Câu 1. Cho hàm số
32
x y
x có đồ thị C và điểm O 0;0 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
đường thẳng d y: 2x3m
cắt C tại hai điểm phân biệtA và B thỏa mãn trọng tâm G
của tam giác OAB thuộc đường thẳng : 2x y m 30
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm
3
2 32
Đường thẳng d cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có hai
nghiệm phân biệt
2
2(1)
m
.Giả sử A x 1;2x13m, B x 2;2x23m
m m
Trang 26Câu 2 1) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số thỏa mãn không có số nào lặp lại đúng 3 lần.
2) Giải phương trình 2log 5 x3 x.
x x
Suy ra phương trình f t 0 có nhiều nhất hai nghiệm trên khoảng 0;�.
Nhận thấy f 1 0 và f log 32 0 nên phương trình (3) có đúng hai nghiệm trên 0;�.
• Với t1 thì x2.
• Với tlog 32 thì x3.
Trang 27ln 2 3 8 20 12 ln 2
y x
nên
112
32
Trang 28Câu 4. Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B , AD3BC3a , AB a ,SA a 3 Gọi M là trung điểm SD và I thỏamãn uuurAD3uurAI.
a Tính thể tích của khối tứ diện CDMI Tính góc giữa hai đường thẳng AM và SC
b Gọi E , F lần lượt là hình chiếu của A trên các cạnh SB , SC Gọi H là giao điểm của SI
và AM Tính thể tích của khối nón có đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác EFH và đỉnh thuộc
� Suy ra ABCI là hình vuông.
Diện tích của tam giác CDI là
21
.2
Trang 29Từ 1
và 2 suy ra AM SIC� AM SC
.Vậy góc giữa hai đường thẳng AM và SC bằng 90o
Từ 3 , 4 , 5 suy ra bốn điểm A, E, F, H đồng phẳng; mặt phẳng SCAEFH và tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giác EFH là trung điểm K của đoạn AF
Gọi K� là trung điểm của đoạn AC
Vì KK�//FC và SC//AEFH
nên KK�EFH hay K� là đỉnh của hình nón đang cần xét.
Trong tam giác SAC , có:
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Văn Minh; Fb:Minh Văn Nguyễn
Khi x y z, , dương thì
Trang 30.Xét hàm số 1 4
22
với t0.
Ta có f t� 2 2t30�t1
.Bảng biến thiên
Suy ra
32
khi t1� y z 1
112