Gọi P là giao điểm của AC và GN, tính PA PC.. Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là SABC và SHEK.. Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và máy l
Trang 1ĐỀHSG LỚP 10 TỈNH HẢI DƯƠNG MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
ĐỀ Câu I (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y x 2 4x3 có đồ thị P Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng
d m:y x m cắt đồ thị P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2
2
x x
2) Cho hàm số y(m 1)x2 2mx m 2 (mlà tham số) Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2)
Câu II (3,0 điểm)
2) Giải phương trình x 3 1 x x 4 x 2x2 6x 3
3) Giải bất phương trình x3(3x2 4x 4) x 1 0
Câu III (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm N thỏa mãn NB 3NC 0
Gọi P là giao điểm của AC và GN, tính PA
PC .
2) Cho tam giác nhọn ABC , gọi , , H E K lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh
, ,
A B C Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là SABC và SHEK Biết
4
A B C
3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC cân tại A Đường thẳng AB có phương trình
3 0
x y , đường thẳng AC có phương trình x 7y 5 0 Biết điểm M(1;10) thuộc cạnh
BC, tìm tọa độ các đỉnh A B C, ,
Câu IV (1,0 điểm)
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II từ 200kg nguyên liệu và một máy chuyên dụng Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và máy làm việc trong 3 giờ Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại II cần 4kg nguyên liệu
và máy làm việc trong 1,5 giờ Biết một kilôgam sản phẩm loại I lãi 300000 đồng, một kilôgam sản phẩm loại II lãi 400000 đồng và máy chuyên dụng làm việc không quá 120
giờ Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu kilôgam sản phẩm mỗi loại để tiền lãi lớn nhất Câu V (1,0 điểm)
Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy yz xz 3
Chứng minh bất đẳng thức:
x y z
HẾT
Trang 2GIẢI CHI TIẾT ĐỀHSG LỚP 10
TỈNH HẢI DƯƠNG MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu I (2,0 điểm)
1) Cho hàm số y x 2 4x3 có đồ thị P Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng
d m:y x m cắt đồ thị P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x thỏa mãn 1, 2
2
x x
y m x mx m (mlà tham số) Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2)
Lời giải 1) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
x x x m x x m *
Xét theo yêu cầu bài toán thì phương trình * có hai nghiệm phân biệt và khác 0
13
4
3
m
m
Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 * Ta có:
Theo định lý Vi-ét: 1 2
1 2
5 3
x x
2
m m (thỏa mãn)
2
m thỏa mãn yêu cầu bài toán
2) Với m 1 y2x3 Hàm số nghịch biến trên nên hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2) Do đó m 1 thỏa mãn
Với m 1 Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;2) khi và chỉ khi
0
2a
a
b
2
Vậy 1m2 là giá trị cần tìm
Trang 31) Giải hệ phương trình:
x x x x x x 3) Giải bất phương trình 3 2
x x x x
Lời giải 1) Ta có:
x y x 2xy y 23 3x2y22 x3 y33x 3y3x23y2 2
x13 y13 x1 y 1 y x 2
Thế y x 2 vào phương trình 2 ta được phương trình:
2
x x x x3 x2 2x12 0 2
2
3
x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất x y ; 3;1.
2) Điều kiện 1 x 4
Ta có
x 3 1 x x 4 x 2x2 6x 3
x 3 1 x 1 x 4 x 1 2x2 6x
x x
2 , 2
x x
Giải 1 : 3 0 0
3
x
x
1 1
1 x 1 4 x1 VP Vậy 2 vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 0;3
3) Điều kiện x 1
Ta có:
* Xét x 1, thay vào (1) thỏa mãn
Trang 4* Xét x 1 x 1 0 Chia hai vế của (1) cho x 13 ta được bất phương trình
Đặt
1
x t
x
, ta có bất phương trình t33t2 4 0 (t1)(t2)2 0 t 1
x
1
2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình (1) là: 1 5
1;
2
T
Câu III (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC có trọng tâm G và điểm N thỏa mãn NB 3NC 0
Gọi P là giao điểm của AC và GN, tính PA
PC .
2) Cho tam giác nhọn ABC , gọi , , H E K lần lượt là chân đường cao kẻ từ các đỉnh
, ,
A B C Gọi diện tích các tam giác ABC và HEK lần lượt là SABC và SHEK Biết
4
A B C
3) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC cân tại A Đường thẳng AB có phương trình
3 0
x y , đường thẳng AC có phương trình x 7y 5 0 Biết điểm M(1;10) thuộc cạnh
BC, tìm tọa độ các đỉnh A B C, ,
Lời giải 1)
Gọi I là trung điểm của BC Gọi AP k AC
Trang 5
Lại có: GN GI IN 13AI BC 61AB AC AC AB 76 AC 65 AB
Mặt khác, do ba điểm , ,G P N thẳng hàng nên hai vector GP ,GN cùng phương Do đó:
1
3
6
k
AP AC AP AC
5
PC AC PA 4
PC .
2)
H
K
E A
Đặt S S ABC thì từ giả thiết suy ra
HCE EAK KBH
EAK KBH HCE
S
Ta có:
2
1
2
EAK
2
1 sin
1
2
2
1 sin
1
2
HCE EAK KBH S
3)
Trang 6
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình 3 0 2
Phương trình đường phân giác của góc A là 3 7 5
x y x y
2
( )
( )
d
d
x y
Do tam giác ABC cân tại A nên đường phân giác trong kẻ từ A cũng là đường cao
Trường hợp 1: Xét d là đường cao của tam giác 1 ABC kẻ từ A
+ Phương trình đường thẳng BC đi qua M là vuông góc với BClà 3x y 7 0
+ Toạ độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình 3 0 1 ( 1; 4)
B
+ Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
11
;
5
x
C
x y
y
MB MC MC MB M
nằm ngoài đoạn BC
Trường hợp này không thỏa mãn.
Trường hợp 2: Xét d là đường cao của tam giác 2 ABC kẻ từ A
+ Phương trình đường thẳng BC là x3y 31 0
B
+ Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình
101
;
5
x
C
y
MB MC MC MB M
thuộc đoạn BC
Vậy (2;1), ( 11;14), 101 18;
Câu IV (1,0 điểm)
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II từ 200kg nguyên liệu và một máy chuyên dụng Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại I cần 2kg nguyên liệu và máy làm việc trong 3 giờ Để sản xuất được một kilôgam sản phẩm loại II cần 4kg nguyên liệu
và máy làm việc trong 1,5 giờ Biết một kilôgam sản phẩm loại I lãi 300000 đồng, một
Trang 7Lời giải
Giả sử sản xuất ( )x kg sản phẩm loại I và ( ) y kg sản phẩm loại II.
Điều kiện x0,y0và 2x4y200 x2y100
Tổng số giờ máy làm việc: 3x1,5y
Ta có 3x1,5y120
Số tiền lãi thu được là T 300000x400000y (đồng)
Ta cần tìm ,x y thoả mãn:
(I) sao cho T 300000x400000y đạt giá
trị lớn nhất
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ các đường thẳng d x1: 2y100; d2: 3x1,5y120
E
C
D B
A
y
Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm (100;0)1 A , cắt trục tung tại điểm (0;50)B .
Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm (40;0)2 C , cắt trục tung tại điểm D0;80.
Đường thẳng d và 1 d cắt nhau tại điểm 2 E20;40.
Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền đa giác OBEC
0
0 0
x
T y
50
x
T y
40
x
T y
40
12000000 0
x
T y
Vậy để thu được tổng số tiền lãi nhiều nhất thì xưởng cần sản xuất 20kg sản phẩm loại I
và 40kg sản phẩm loại II
Câu V (1,0 điểm)
Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy yz xz 3
Chứng minh bất đẳng thức:
x y z
Lời giải
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có:
Trang 82 2
2 3
2 6 8
x
Tương tự, ta cũng có
2 3
2 6 8
y ;
2 3
2 6 8
Từ đó suy ra:
2
*
a b
2
a y b x x y2 2 xy a b 2 ay bx 2 0. Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b
xy.
Áp dụng bổ đề ta có:
2
x y
2
x y z
2
x y z
Do x2y2z2 (x y z ) 18 x y z 2 x y z 2xy yz zx 18
x y z2 x y z 12 0
Nên 3 2(x y z )2x2y2z2 (x y z ) 18
Mặt khác, do x y z, , là các số dương nên ta có: x2y2z2 xy yz zx 3 và
x y z xy yz zx
Nên bất đẳng thức (4) đúng
Từ (1), (2), (3) và (4), ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z 1
HẾT