1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA HỌC 9 BÀI PHẢN ỨNG HÓA HỌC

20 857 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 872,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa:SGK-48 *Phản ứng hoá học P ƯHH: Quá trình biến đổi chất này thành chất khác *Chất phản ứngChất tham gia : Chất bị biến đổi trong PƯHH.. Định nghĩa 2.Cách ghi phản ứng hoá họ

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY

CÔ GIÁO CÙNG CÁC

EM HỌC SINH.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

* Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ

nguyên chất ban đầu, được gọi là hiện

tượng vật lý.

* Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất

khác,được gọi là hiện tượng hoá học.

1 Em hãy phân biệt hiện tượng vật lý với hiện tượng hoá học ?

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

2 Cho biết đâu là hiện tượng vật lý, đâu là

hiện tượng hoá học.

a Lưu huỳnh cháy trong khí oxi tạo ra khí lưu

huỳnh đioxit có mùi hắc Hiện tượng hoá học

b Thuỷ tinh nóng chảy được thổi thành bình

cầu.

c Trong lò nung vôi, canxi cacbonat chuyển

dần thành vôi sống và khí cacbon đioxit thoát

ra ngoài.

d Cồn để trong lọ bị bay hơi.

Hiện tượng vật lý

Hiện tượng hoá học

Hiện tượng vật lý

Trang 4

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa:

1 Định nghĩa:(SGK-48)

*Phản ứng hoá học (P ƯHH): Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

*Chất phản ứng(Chất tham gia ): Chất bị

biến đổi trong PƯHH.

*Sản phẩm: Chất mới tạo thành.

Trang 5

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

1 Định nghĩa

2.Cách ghi phản ứng hoá học (phương trình chữ)

Đường t0 Than + Nước

Lưu huỳnh + Sắt

t 0

Hãy nêu cách ghi phương trình chữ của

phản ứng hoá học?Tên các chất

phản ứng

Tên các sản

phẩm

Thí dụ

Sắt(II) sunfua

Trang 6

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

1 Định

nghĩa

2.Cách ghi phản ứng hoá học (phương trình chữ) 3.Cách đọc phản ứng hoá học

Đọc là: Đường phân huỷ thành than và nước

Than + Nước

t 0

* Lưu huỳnh + Sắt

t0

Đọc là: Lưu huỳnh tác dụng (phản ứng) với sắt tạo ra sắt (II) sunfua

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

Sắt(II) sunfua

* Đường

Trang 7

* Thí dụ: Viết phương trình chữ và đọc

của phản ứng ở BT2a trang 47.

Đọc: Lưu huỳnh tác dụng (phản ứng) với

oxi tạo thành Lưu huỳnh đioxit

Lưu huỳnh + oxi Lưu huỳnh đioxit (Chất tham gia ) (Chất tạo thành)

0

t

 →

Lưu huỳnh cháy trong không khí (có khí oxi) tạo

ra chất khí mùi hắc (khí lưu huỳnh đioxit)

Phương trình chữ của phản ứng :

Trang 8

Có nhận xét gì về sự biến đổi khối

lượng chất tham gia và khối lượng sản

phẩm trong quá trình phản ứng?

Trong quá trình phản ứng lượng chất phản ứng giảm dần,lượng sản phẩm tăng dần.

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

1 Định nghĩa

2.Cách ghi phản ứng hoá học (phương trình chữ) 3.Cách đọc phản ứng hoá học

Trang 9

*Mô hình tượng trưng diễn biến của phản ứng hoá học giữa khí hiđro và oxi.

II Diễn biến của phản ứng hoá học:

O O

H H

H H

H H

to

1.Diễn biến:

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

Trang 10

Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí hiđro và khí oxi tạo ra nước.

a,Trước p/ứng

H H

H H

b,Trong quá trình phản ứng

O

O

H

H

H

H

c,Sau phản ứng

O

H

H

O H

H

O

H

H

Trang 11

Theo sơ đồ phản ứng trên ,thảo luận nhóm và

điền vào phiếu học tập theo nội dung sau?

*Trước phản ứng

- Có những nào ph/ tử nào , số lượng?

-Những nguyên tử nào liên kết với

nhau?

* Sau phản ứng

- Ph/tử nào tạo thành ,ng/tử nào liên kết với nhau?

*So sánh : 1) Số nguyên tử H,O trước p/ ứng ,trong

quá trình phản ứng và sau phản ứng?

2)Chất p/ứng và sản phẩm: + Số ng/tử mỗi loại

+ Liên kết trong phân tử

*Trong quá trình phản ứng: Những nguyên tử nào liên kết với nhau?

Trang 12

Phiếu học tập

Trước p/ư Trong p/ư Sau p/ư

Số p/tử

Liên kết

giữa các

n/tử

Số lượng

ng/tử

* So sánh chất tham gia và sản phẩm:

-Liên kết giữa các ng/tử?

-Số lượng ng/tử?

Trang 13

Kết quả:

* Ở hình (a) trước p/ứ: có 2 p/tử hiđrô và1p/tử oxi;2 ng/tử hiđrô liên kết với nhau tạo thành1p/tử hiđrô;2 ng/tử oxi liên kết với nhau tạo thành 1p/tử oxi.

* ở hình (b),trong phản ứng :các ng/tử chưa liên kết với nhau; số ng/tử oxi và hiđrô ở(b)bằng số ng/tử hiđrô và oxi ở(a).

*ở hình c,sau p/ứ: có 2 p/tử nước được tạo thành;trong

đó 2 ng/tử hiđrô liên kết với 1 ng/tử oxi.

Trong p/ư hoá học:

- Liên kết giữa các ng/tử thay đổi

- Số ng/tử mỗi loại không thay đổi(ng/ tử được bảo toàn)

Trang 14

“ Trong phản ứng hoá học, chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác ” Kết quả là chất này

biến đổi thành chất khác .

phản ứng hóa học?

Tiết 18 : PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

I Định nghĩa

II Diễn biến của phản ứng hoá học

1.Diễn biến:

2 Kết luận

Trang 15

Nội dung cần nhớ

*Định nghĩa phản ứng hoá học,chất

phản ứng ,sản phẩm.

*Cách ghi và đọc phản ứng hoá học

*Diễn biến của phản ứng xảy ra như thế nào.

Trang 16

* Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

* Quá trình biến đổi chất này thành chất khác gọi là (1) Chất bị biến đổi trong phản ứng gọi là…………(2)……… , chất mới sinh ra là ……(3)………

• Trong quá trình phản ứng, lượng chất

(4) giảm dần, lượng chất……(5)……… tăng dần.

phản ứng hoá học

chất phản ứng sản phẩm

Bài tập 1:

phản ứng

sản phẩm

Bài tập

Trang 17

* Sơ đồ phản ứng giữa magie và axit clohiđric

tạo ra magie clorua và khí hiđro như sau:

Mg

Cl

H

Cl

H

Mg

Cl

Cl

H H

Bài tập 2:

- Viết phương trình chữ của phản ứng?

- Liên kết giữa các ng/ tử thay đổi như thếnào? Ph/ tử nào biến đổi, phân tử nào tạo ra

- -Số nguyên tử trước và sau phản ứng?

Trang 18

Bài tập 2:

Mg

Cl

H

Cl

H

Mg

Cl

Cl

H H

Magiê + Axit clohiđric Magiê clorua + Khí hiđrô

*Trước ph/ư: 1 Ng/tử clo liên kết với 1 ng/tử hiđrô.

*Sau ph/ ứ : -Một ng/tử magiê liên kết với 2 ng/tử clo

- Hai ng/tử hiđrô liên kết với nhau.

*Vậy: -Phân tử axit clhiđric bị biến đổi.

- Ph/ tử magiê clrua,phân tử hiđrô được tạo ra.

* Số ng/tử trước và sau phản ứng không đổi (1ng/tử Magiê,2ng/tử Clo,2 ng/ tử hiđrô)

Trang 19

Bài tập 3 (SGK-50)

Ghi lại phương trình chữ của phản ứng xảy ra khi cây nến cháy.Cho biết các chất tham gia và sản

phẩm trong phản ứng này?Biết hơi nến (parafin) cháy trong không khí tạo ra khí cácbon đioxit và nước.

Parafin + Khí ôxi

t0

Chất tham gia: Parafin; ôxi

Sản phẩm: Cácbon điôxit; nước.

Bài tập

Cácbon điôxit + nước

Trang 20

 Về nhà :

• Làm bài tập 2, 3 ,4 trang 50 SGK

• Chuẩn bị phần III,IV của bài phản

ứng hóa học.

• Đọc bài đọc thêm trang 51 SGK

Ngày đăng: 26/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hoá học giữa  khí hiđro và khí oxi tạo ra nước. - HÓA HỌC 9 BÀI PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Sơ đồ t ượng trưng cho phản ứng hoá học giữa khí hiđro và khí oxi tạo ra nước (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w