Bài 2: Một vật làm bằng kim loại , nếu bỏ vào bỡnh cú vạch chia thể tớch thỡ nước trong bỡnh dõng thờm 100 cm3.. Tớnh khối lượng của hộp gỗ biết diện tớch tiếp xỳc của hộp gỗ với mặt bàn
Trang 1BÀI TẬP ễN TẬP CƠ HỌC Bài 1: Treo vật nhỏ vào lực kế và đặt chỳng trong khụng khớ thấy lực kế chỉ F = 12 N Vẫn treo vật bằng lực kế
nhưng nhỳng chỡm hoàn toàn trong nước thỡ lực kờ chỉ F = 7 N
Cho khối lượng riờng của nước là 1000kg/m3 Tớnh thể tớch của vật và trọng lượng riờng của nú
Bài 2: Một vật làm bằng kim loại , nếu bỏ vào bỡnh cú vạch chia thể tớch thỡ nước trong bỡnh dõng thờm 100 cm3 Nếu treo vật vào lực kế thỡ lực kế chỉ 7,8 N
Cho dnước = 10 000N/m3 Tớnh FA , vật làm bằng chất gỡ ?
Bài 3: Đặt một hộp gỗ lờn mặt bàn nằm ngang thỡ ỏp suất do hộp gỗ tỏc dụng xuống mặt bàn là 560 N/m2 Tớnh khối lượng của hộp gỗ biết diện tớch tiếp xỳc của hộp gỗ với mặt bàn là 0,3 m2
Bài 4: Một người đi xe mỏy chuyển động theo ba giai đoạn :
GĐ1: Chuyển động thẳng đều với vận tốc v1 = 15 km/h trong 3 km đầu tiờn
GĐ2: Chuyển động biến đổi trong 45 phỳt với vận tốc trung bỡnh v2 = 25 km/h
GĐ3: Chuyển động đều trờn đoạn đường 5 km trong thời gian 10 phỳt
a) Tớnh độ dài cả quóng đường ?
b) Tớnh vận tốc trung bỡnh trờn cả quóng đường
Bài 5: Một xe mỏy chuyển động đều , lực kộo của động cơ là 1 150 N Trong 1 phỳt cụng sản ra là 690 000 J ,
vận tốc chuyển động của xe là bao nhiờu ?
Bài 6: Một người kộo vật cú khối lựong 24 kg lờn một mặt phẳng nghiờng cú chiều dài
15 m , độ cao 1,8 m , lực cản do ma sỏt trờn đường là Fc = 36 N Coi vật chuyển động đều
a) Tớnh cụng của người kộo ?
b) Hiệu suất của mặt phẳng nghiờng bằng bao nhiờu
Bài 7: Tại hai địa điểm A và B trên cùng một đờng thẳng cách nhau 120km, hai ô tô cùng khởi hành một lúc ngợc chiều nhau Xe đi từ A có vận tốc v 1 = 30km/h; xe đi từ B có vận tốc v 2 = 50km/h.
a) Lập công thức xác định vị trí của hai xe đối với A vào thời điểm t, kể từ lúc hai xe cùng khởi hành (vẽ sơ đồ).
b) Xác định thời điểm và vị trí (đối với A) lúc hai xe gặp nhau (vẽ sơ đồ).
Bài 8:
a) Hai quả cầu không rỗng, có thể tích bằng nhau nhng đợc chế tạo từ
các chất liệu khác nhau, đợc móc vào hai lực kế rồi nhúng vào nớc Các
chỉ số F 1 , F 2 , F 3 (nh hình vẽ) Hỏi chỉ số F 1 có giá trị là bao nhiêu ?
b) Ngời ta thả một khối gỗ đặc vào chậu chất lỏng, thấy phần gỗ chìm
trong chất lỏng có thể tích V 1 (cm 3 ) Tính tỉ số thể tích giữa phần gỗ
ngoài không khí (V 2 ) và phần gỗ chìm (V 1 ) Cho khối lợng riêng của
chất lỏng và gỗ lần lợt là D 1 = 1,2 g/cm 3 ; D2 =0,9 g/cm 3 gỗ không thấm
chất lỏng.
Bài 9 Một chiếc cốc nổi trong bình chứa nớc, trong côcs có một hòn đá.
Mức nớc trong bình thay đổi thế nào, nếu lấy hòn đá trong cốc ra rồi thả
vào bình nớc.
Bài 10; Đặt một bao gạo khối lợng 50kg lên một cái ghế bốn chân có khối lợng 4kg Diện tích tiếp xúc với mặt
đất của mỗi chân ghế là 8cm2 Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất
Bài 11: Đem quả cầu nhỏ, đặc thả nhẹ vào bình đựng đầy nớc Khi quả cầu đứng yên thì có 54g nớc trào ra Nếu
làm nh thế với bình đựng đầy cồn thì có 48g cồn trào ra
a) Quả cầu nhỏ trong hai chất lỏng nói trên có thể đều nổi hay đều chìm hay không? Vì sao?
b) Tính khối lợng riêng của quả cầu nhỏ
Bài 12: Thả một khối gỗ lập phơng có cạnh a= 30cm trọng lợng riêng d = 8000N/m3 vào chậu đựng chất lỏng có trọng lợng riêng d1 = 12000 N/m3
a Tìm chiều cao của khối gỗ chìm trong chất lỏng
b Đổ nhẹ vào chậu một chất lỏng có trọng lợng riêng d2 = 6000N/m3 sao cho chúng không trộn lẫn nhau Tìm phần gỗ chìm trong chất lỏng d1 (khối gỗ nằm hoàn toàn trong 2 chất lỏng)
c Biết mặt trên của vật cách mặt thoáng của chất lỏng d2 là 10cm Tính áp suất tác dụng lên mặt dới của vật