1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bai 05 - Hàm

8 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm
Trường học Học viện Kỹ thuật quân sự
Chuyên ngành Khoa học máy tính
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 92,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai 05 - Hàm

Trang 1

Bộ môn Khoa học máy tính Khoa Công nghệ thông tin Học viện Kỹ thuật quân sự

HÀM (FUNCTION)

Trang 2

1. Mục tiêu

 Mô tả cách khai báo, định nghĩa, và gọi hàm

2. Nội dung

 Khai báo hàm, định nghĩa hàm

 Tham số, đối số, phạm vi

 Biến tự động, biến thanh ghi, biến nội tuyến

Đối số mặc định, đối số hàng lệnh

Trang 3

Hàm Là Gì?

tính toán  dễ dàng sử dụng

 Khai báo hàm

• Các tham số của hàm

• Kiểu trả về của hàm

 Định nghĩa hàm

• Các lệnh

 Gọi hàm

• ( )

• Các đối số

 Nhận kết quả

trả về của hàm

Trang 4

Ví Dụ Về Hàm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

int Power(int base, unsigned int exponent)

{

int result = 1;

for (int i = 0; i < exponent; ++i)

result *= base;

return result;

}

main (void)

{

cout << "2 ^ 8 = "<< Power(2,8)<< '\n';

Tên hàm Các tham số

Khai báo hàm

Định nghĩa hàm

Các đối số

Trang 5

Phạm Vi Toàn Cục – Cục Bộ

1. Phạm vi toàn cục

 Được định nghĩa ở

phạm vi chương trình

2. Phạm vi cục bộ

 Được định nghĩa ở

phạm vi khối hay hàm

3. Toán tử phạm vi

 ::

int xyz = 1; // xyz là toàn cục void Foo (int xyz) // xyz là cục bộ cho thân của Foo

{

if (xyz > 0) { double xyz =2; // xyz là cục bộ cho khối này

cout <<xyz;

} else { cout<< ::xyz;

} }

Trang 6

Biến Tự Động – Thanh Ghi

1. Biến tự động

 được xác định hoàn toàn tự động

 Ví dụ: int auto sum;

2. Biến thanh ghi

 được lưu trữ trong thanh ghi để tăng hiệu xuất của chương

trình

 Ví dụ:

Trang 7

Hàm Nội Tuyến – Đệ Qui

1. Sử dụng hàm

 Thuận lợi: chương trình dễ đọc, tăng khả năng sử

dụng lại, tránh các hiệu ứng phụ

 Bất lợi: tốn chi phí cho việc gọi hàm

 Giải pháp: định nghĩa hàm là nội tuyến (inline)

2. Đệ qui

 Một hàm gọi chính nó

inline int Abs (int n) {

return n > 0 ? n : -n;

}

int Factorial (unsigned int n) {

Trang 8

Đối Số Mặc Định - Hàng Lệnh

1. Đối số mặc định

 bỏ bớt đi gánh nặng phải chỉ định các giá trị của đối

số cho tất cả các tham số hàm

2. Đối số hàng lệnh

 Có thể nhận không hay nhiều đối số từ hàng lệnh

main

Ngày đăng: 25/10/2012, 16:06

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w