Tình hình chính trị, an ninh trật tự, an toàn xã hội, kinh tế - văn hoá xã hội của địa phương ổn định, từng bước phát triển theo chiều hướng tích cực. Đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân từng bước được cải thiện. Nhiều gia đình đã quan tâm tới việc học tập của con em. Khoa học công nghệ ngày càng phát triển mạnh và được vận dụng khá rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày, mang lại hiệu quả thiết thực, nhu cầu việc học đòi hỏi đáp ứng ngày càng cao. Chính quyền địa phương đã có nhiều chính sách tích cực nhằm phát triển giáo dục trên địa bàn.
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG TIỂU HỌC NÙNG NÀNG
Số: 20/KH-THNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nùng Nàng, ngày 20 tháng 03 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NHÀ TRƯỜNG NĂM HỌC 2020 - 2021
1 CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện GD&ĐT, đáp ứng yêu cầu
công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã
hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế;
Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội về đổi mới Chương trình, sách giáo khoa mới;
Quyết định số 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đổi mới CT, SGK GDPT;
Thông tư số 4612/ BGDĐT-GDTrH ngày 03/10/2017 của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc hướng dẫn thực hiện chương trình GDPT hiện hành theo định
hương phát triển năng lực và phẩm chất của học sinh từ năm học 2017 -2018;
Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Công văn số 212/KH-BGD ĐT của Bộ Giáo dục và đào tạo về việc tổ chức bồi dưỡng triển khai thực hiện Chương trình Giáo dục phổ thông mới 2018;
Nghị quyết Đại hội chi bộ 9 - Trường Tiểu học Nùng Nàng nhiệm kỳ 2020 - 2022;
Căn cứ tình hình thực tế, Trường Tiểu học Nùng Nàng xây dựng kế hoạch Giáo dục nhà trường năm học 2020 - 2021 với các nội dung cụ thể như sau:
2 BỐI CẢNH GIÁO DỤC CỦA QUỐC GIA, ĐỊA PHƯƠNG VÀ NHÀ TRƯỜNG
2.1 Bối cảnh bên ngoài
2.1.1 Thời cơ
Tình hình chính trị, an ninh trật tự, an toàn xã hội, kinh tế - văn hoá xã hội của địa phương ổn định, từng bước phát triển theo chiều hướng tích cực Đời sống
vật chất, tinh thần của nhân dân từng bước được cải thiện Nhiều gia đình đã quan
tâm tới việc học tập của con em Khoa học công nghệ ngày càng phát triển mạnh
và được vận dụng khá rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày, mang lại hiệu quả thiết
thực, nhu cầu việc học đòi hỏi đáp ứng ngày càng cao Chính quyền địa phương đã
có nhiều chính sách tích cực nhằm phát triển giáo dục trên địa bàn
Trang 2Được sự quan tâm, chỉ đạo sát sao của các cấp quản lý, của Thường trực Đảng ủy, HĐND-UBND xã Nùng Nàng, sự chỉ đạo trực tiếp về chuyên môn của PGD&ĐT Tam Đường, sự phối kết hợp của các ban ngành, đoàn thể, sự đồng thuận của đại đa số phụ huynh học sinh trong công tác giáo dục
Chương trình giáo dục phổ thông theo định hướng và những nội dung cốt lõi, bắt buộc đối với học sinh toàn quốc Trao quyền chủ động, trách nhiệm cho nhà trường được linh hoạt, lựa chọn, bổ sung xây dựng triển khai kế hoạch giáo dục cho phù hợp
2.1.2 Thách thức
Tỉ lệ giáo viên/lớp chưa đáp ứng yêu cầu Chế độ đãi ngộ chưa đủ để kích cầu sự đầu tư của giáo viên vào quá trình dạy học Việc linh hoạt, lựa chọn, dạy học đáp ứng với yêu cầu những nội dung cốt lõi của đội ngũ
Việc vận dụng phương pháp dạy học tích cực của một số giáo viên nhằm phát triển năng lực, phẩm chất của học sinh; việc tiếp cận chương trình phổ thông mới còn gặp nhiều khó khăn
Điều kiện, đời sống vật chất, tinh thần của gia đình học sinh chưa đáp ứng yêu cầu mới Sự phối hợp của gia đình trong việc giáo dục con em nhằm nâng cao chất lượng giáo dục chưa thực sự hiệu quả
2.2 Bối cảnh bên trong
2.2.1 Điểm mạnh của nhà trường
a) Về đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên
- Tổng số cán bộ giáo viên, nhân viên 33 đồng chí Trong đó: nữ 22 đ/c, nam 11 đ/c, Cán bộ quản lý: 03 đ/c; Giáo viên 24 đ/c; Nhân viên: 6 đ/c;
Trình độ chuyên môn: Đại học 15/33 = 45,5%; Cao đẳng: 12/33 = 36,3%; Trung cấp: 04/33 = 12,1%; Chưa qua đào tạo: 02/33 = 6,1%; Đảng viên: 24/38 = 63,2% Tỷ lệ giáo viên 29/20 lớp = 1,35 GV/lớp; 100% GV đạt trình độ chuẩn trở lên
Trình độ lý luận: Trung cấp: 03, sơ cấp: 09
Trình độ chuyên môn giáo viên: Đại học 11/24 = 45,8%; Cao đẳng 11/24
= 45,8%; Trung cấp 02/24 = 8,4%
- Ban giám hiệu đủ về số lượng, nhiệt tình, trách nhiệm với công việc Năng động, linh hoạt trong quản lý chỉ đạo, điều hành Không ngừng đổi mới công tác quản lí vận dụng tích tích cực vào tình hình thực tế của đơn vị
- Giáo viên đủ về số lượng Có trình độ chuyên môn 100% từ chuẩn trở lên, yêu nghề, có trách nhiệm trong giảng dạy Đa số năng lực chuyên môn có thể đáp ứng được yêu cầu đổi mới giáo dục trong tình hình hiện nay Nhân viên
có ý thức tổ chức kỷ luật, có trách nhiệm trong công việc
Trang 3- Một số phụ huynh bước đầu đã quan tâm đến việc học tập của con em.
b) Chất lượng giáo dục
Duy trì tỷ lệ chuyên cần từ 98% trở lên, không có học sinh bỏ học Tỷ lệ chuyển lớp đạt 99,8%, HTCTTH đạt 100%, Học sinh 11 tuổi HTCTTH đạt 66/69 = 95,7%;
c) Cơ sở vật chất
Cơ sở vật chất cơ bản đáp ứng nhu cầu dạy và học tối thiểu Số phòng học hiện có 19 phòng trong đó có 11 kiên cố và 8 bán kiên cố (thiếu hệ thống phòng hiệu bộ); Bàn, ghế của giáo viên và học sinh đầy đủ, đúng quy cách Thiết bị dạy học cơ bản đủ 1bộ/1 khối lớp; học sinh có đủ SGK, đồ dùng học tập theo quy định
2.2.2 Điểm yếu
a) Về đội ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên:
- Một số giáo viên còn hạn chế về năng lực sư phạm Vận dụng số hình thức tổ chức dạy học chưa huy động được tói đa tính tích cực tự giác, năng lực học tập của học sinh
- Kỹ năng tin học, kỹ năng khai thác, ứng dụng Internet vào phục vụ dạy học của giáo viên còn hạn chế
b) Chất lượng giáo dục:
- Chất lượng giáo dục ở một số thời điểm chưa đảm bảo Tính bền vững chưa cao
- Học sinh hạn chế vốn tiếng Việt Kỹ năng sống còn hạn chế
c) Cơ sở vật chất:
Cơ sở vật chất xuống cấp, chưa đồng bộ và thiếu so với quy định:
+ Một số phòng học chưa đáp ứng yêu cầu dạy học đổi mới
+ Chưa có khối phòng hiệu bộ
+ Khu đất làm sân chơi, sân tập: chưa đảm bảo về diện tích, thiếu bóng mát tại các điểm trường
+ Chưa có đường nước sạch, hệ thống sử dụng rác thải chưa đảm bảo
2.3 Định hướng xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường
Xây dựng trường học sạch, xanh, đẹp, an toàn, thân thiện, bình đẳng, kỷ cương; Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, quan tâm bồi dưỡng và phát triển học sinh năng khiếu; Cán bộ, giáo viên tích cực, sáng tạo; học sinh có cơ
Trang 4hội học tập, phát triển năng lực và phẩm chất, hứng thú học tập Tạo lập và duy trì môi trường học tập an toàn để học sinh cảm nhận mỗi ngày đến trường thực
sự là một ngày vui
Chuẩn bị đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị, đội ngũ cho việc triển khai chương trình Giáo dục phổ thông 2018 đối với lớp 1
Tiếp tục tham mưu đầu tư cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho những năm tiếp theo
Thực hiện tốt quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng
Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
3 MỤC TIÊU GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
3.1 Mục tiêu chung
Tập trung giúp học sinh hình thành và phát triển những yếu tố căn bản đặt nền móng cho sự phát triển hài hoà về thể chất và tinh thần, phẩm chất và năng lực; định hướng chính vào giáo dục về giá trị bản thân, gia đình, cộng đồng và những thói quen, nền nếp cần thiết trong học tập và sinh hoạt Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, học sinh năng khiếu, các hoạt động trải nghiệm
Tiếp tục tham mưu xây dựng cơ sở vật chất khang trang, trang thiết bị đầy
đủ, đáp ứng yêu cầu đổi mới và phát triển của giáo dục cho những năm tiếp theo
3.2 Mục tiêu cụ thể
* Số lượng: Tổng số 21 lớp với 380 học sinh
- Huy động trẻ 6 đến 10 tuổi ra lớp đạt 100%, trẻ 6 tuổi vào lớp 1 đạt 100%
- Duy trì đảm bảo số lượng từ đầu năm đến cuối năm đạt 100%
- Tỉ lệ đi học chuyên cần đạt 98% trở lên
* Chất lượng:
- Tỉ lệ học sinh hoàn thành chương trình lớp học và hoàn thành chương trình Tiểu học đạt 100%
- Các môn đánh giá bằng điểm số đạt từ điểm 5 trở lên đạt 380/380=100%
- Các môn đánh giá bằng điểm số Hoàn thành trở lên: 380/380=100%
- Phong trào “Vở sạch - Chữ đẹp”: 15/21 lớp đạt 71,4%
- Có từ 02 HS đạt giải Giao lưu học sinh năng khiếu lớp 4,5 cấp huyện
- Tham gia “Ngày hội chữ đẹp” khối 2,3 cấp huyện đạt ít nhất từ 10 em
- Hoạt động Đội:
+ Lớp nhi đồng ngoan: 10/13; Chi đội mạnh: 7/8
+ Kết nạp Đội: 3 lần/ năm (20/11; 26/3; 19/5) = 90 em
- Năng lực
+ Tự chủ và tự học: Tốt: 321/380 = 84,5%; Đạt: 59/380 = 15,5%
Trang 5+ Giao tiếp và hợp tác: Tốt: 295/380 = 77,6%; Đạt: 85/380 = 22,4% + Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tốt: 285/380 = 75%; Đạt: 95/380= 25%
- Phẩm chất
+ Yêu nước: Tốt: 321/380 = 86,8%; Đạt: 50/380 = 13,2%
+ Nhân ái: Tốt: 315/380 = 82,9%; Đạt: 65/380 = 17,1%
+ Chăm chỉ: Tốt: 315/380 = 82,9%; Đạt: 65/380 = 17,1%
+ Trung thực: Tốt: 335/380 = 88,2%; Đạt: 45/380 = 11,8%
+ Trách nhiệm: Tốt: 325/380 = 85,5%; Đạt: 45/380 = 14,5%
4 NỘI DUNG HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC
Trang 64.1 Chương trình chính khóa (nghỉ chiều thứ sáu sinh hoạt chuyên môn)
TT Môn học Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5
Môn học bắt buộc
1 TiếngViêt 420
- LL:180
- CĐ:25
- TN:11
- LL:170
- CĐ:24
- LL:162
- CĐ:
- TN:
- LL:153
- CĐ:
- LL:144
- CĐ:
- TN:
- LL:136 -CĐ:
- LL:144
- CĐ:
- TN:
- LL:136
- CĐ:
- TN: 280
- LL:144
- CĐ:
- TN:
- LL:36
- CĐ:
- TN:
2 Toán 105 - LL:36 - CĐ:15
- TN:3
- LL:34
- CĐ:14
- TN:3
175 - LL:90- CĐ:
- TN:
- LL:85
- CĐ:
- TN:
175 - LL:90 - CĐ:
- TN:
- LL:85
- CĐ:
- TN:
175 - LL:90 - CĐ:
- TN:
- LL:85
- CĐ:
- TN:
175 - LL:90 - CĐ:
- TN:
- LL:85
- CĐ:
- TN:
- TN:
- LL:68
- CĐ:
- TN:
140 - LL:72 - CĐ:
- TN:
- LL:68
- CĐ:
- TN:
140 - LL:72 - CĐ:
- TN:
-LL:68
- CĐ:
- TN:
4 Đạo đức 35 - LL:15 - CĐ:2
- TN:1
- LL:14
- CĐ:2
- LL:18
- CĐ:
- TN:
- LL:17
- CĐ:
- LL:18
- CĐ:
- TN:
- LL:17
- CĐ:
- TN: 35
- LL:18
- CĐ:
- TN:
- LL:17
- CĐ:
- LL:18
- CĐ:
- TN:
- LL:17
- CĐ:
- TN:
5 Tự nhiênvà xã hội 70
- LL:31
- CĐ:3
- TN:2
- LL:30
- CĐ:3
- LL:16
- CĐ:1
- TN:1
- LL:15
- CĐ:1
- LL:36
- CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:36 - CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- LL:36
- CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
8
Tin học
và công
nghệ
- LL:
- CĐ:
- TN:
-LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
Thủ
công-KT
9 Giáo dụcthể chất 70 - LL:31 - CĐ:3
- TN:2
- LL:30
- CĐ:3
- TN:2
70 - LL:36- CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:36 - CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:36 - CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:31 - CĐ:3
- TN:2
- LL:30
- CĐ:3
- TN:2
10 Nghệ
thuật
(âm nhạc
– mỹ
70 - LL:32
- CĐ:2
- TN:2
- LL:30
- CĐ:2
- TN:2
70 - LL:36
- CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:36
- CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:36
- CĐ:
- TN:
- LL:34
- CĐ:
- TN:
70 - LL:32
- CĐ:2
- TN:2
- LL:30
- CĐ:2
- TN:2
6
Trang 7Hoạt động giáo dục bắt buộc
11 trải nghiệmHoạt động 105
-SHL: 18 -SHDC:
18
- LL:15
- TN:3
- SHL: 17
- SHDC:
17
- LL:15
- TN:2
70
- SHL: 18 -SHDC:
18
- LL:
- TN:
- SHL: 17
- SHDC: 17
- LL:15
- TN:2
70
- SHL: 18
- SHDC: 18
- LL:
- TN:
- SHL: 17 -SHDC: 17
- LL:
- TN:
70
- SHL: 18
- SHDC: 18
- LL:
- TN:
- SHL:
17
- SHDC:
17
- LL:
- TN:
70
- SHL:
18
- SHDC:
18
- LL:
- TN:
- SHL: 17 -SHDC: 17
- LL:
- TN:
Môn học tự chọn
12
Ngoại ngữ
1
(Tiếng anh)
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
- LL:
- CĐ:
- TN:
13
Chương trình tăng cường/mở rộng
3 Tiết đọcthư viện 18 LL:9 LL:9 18 LL:9 LL:9 18 LL:9 LL:9 18 LL: 9 LL:9 18 LL: 9 LL:9 HĐ câu
lac bộ
112 0
Số tiết/tuần (cả
Ghi chú: LL: Số tiết lên lớp; CĐ: Số tiết dạy học theo chủ đề; TN: Số tiết dạy học trải nghiệm
Gợi ý về chương trình tăng cường, mở rộng:
- Chương trình Tích hợp Toán, Khoa học bằng tiếng Anh
- Chương trình dạy học các chủ đề GD STEM
- Chương trình dạy học trải nghiệm …
- Chương trình dạy học với giáo viên người nước ngoài
- Bồi dưỡng học sinh giỏi
Trang 84.2 Hoạt động ngoại khóa, câu lạc bộ
4.2.1 Hoạt động trải nghiệm:
Người chỉ đạo, phụ trách: Tổng phụ trách Đội, Giáo viên các khối lớp
- Tháng 10/2020 (tuần 3): Chúng em chế biến thực phẩm
- Tháng 01/2020 (tuần 2): Chúng em làm bánh chưng xanh
- Tháng 02/2021 (tuần 2): Hội chợ xuân
- Tháng 3/2021 (tuần 4): Chúng em làm bánh trôi, bánh chay
4.2.2 Câu lạc bộ: Thực hiện tốt hoạt động các câu lạc bộ:
- Thời gian thực hiện hoạt động các câu lạc bộ: từ 16h15 đến 17 h00 hàng tuần
- Chủ nhiệm các câu lạc bộ:
+ Văn hóa -Văn nghệ: (Thứ hai + thư tư) : Đ/c: Trịnh Huệ, Ngô Lam + Thể dục- thể thao: (Thứ hai + Thứ tư): Đ/c: Hồng Hà
+ Tiếng Anh: (Thứ ba + Thứ năm): Đ/c Lại Quỳnh
+ Mỹ thuật: (Thứ ba + Thứ năm): Đ/c Hoàng Thảo
5 KHUNG THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG TRONG NGÀY
(1 buổi hoặc 2 buổi/ ngày)
7h25 phút – 7h40 phút 15 phút Sinh hoạt đầu giờ với giáo viên ( Truy bài)
8h50 phút-9h20phút 30 phút Ra chơi – hoạt động tập thể
10 h40 phút- 13h45 phút phút Nghỉ trưa
13h45 phút- 14 h 00 phút 15 phút Sinh hoạt đầu giờ với giáo viên ( Truy bài)
14 h 00 phút-14h 35 phút 35 phút Tiết 1
14 h 35 phút-15h 10 phút 35 phút Tiết 2
15 h 10 phút-15h 40 phút 30 phút Ra chơi – hoạt động tập thể
15 h 40 phút-16h 15 phút 35 phút Tiết 3
8
Trang 96 KẾ HOẠCH TỔNG HỢP CỦA NĂM HỌC Tháng 8 - 2020 9 - 2020 10 - 2020 11 - 2020 12 - 2020 01 - 2021 02- 2021 03- 2021 4- 2021 5- 2021 6- 2021 7- 2021
Khối Tuần
Lớp
3 10 1
7 2 4 3 1
7 1 4 2 1
28 5 12 19 26 2 9 1
6 2 3 3 0
7 1 4 2 1 2 9
4 11 1
8 2 5
1 8 1 5
22 1 8 1
5 2 2 2 9
5 1 2 1 9 2 6
3 1 0 1 7 2 4 3 1
7 1 4 2 1 2 8
5 1 2 1 9 26
9 16 2
3 3 0
6 1 3 2 0 2 7
1
2 2 9
6 1 3 2 0 2 7
3 1 0
17 2 4 3 1
7 1 4 2 1
28 7 1 4 2 1 2 8
4 1 1 1 8 2 5
2 9 1 6 2 3 3 0
6 1 3 2 0 2 7
4 1 1 1 8 2 5 1
T N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T D B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T T B
Trang 10T N N
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T T B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T T B
T
N
D D D D T
N
D D D D D D T T B
(Kế hoạch tổng hợp có thể theo khối hoặc theo từng lớp)
Ghi chú: K: Khai giảng
D: Dạy trên lớp
TN: Trải nghiệm N: Ngoại khóa
C: Dạy theo chủ đề T: Thi
B: Bế giảng
10
Trang 117 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
7.1 Công tác quản lý, chỉ đạo
7.1.1 Ban giám hiệu
a Nhiệm vụ chung
Xây dụng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp với tình hình kinh tế - xã hội của địa phương, tình hình thực tiễn nhà trường;
Tuyên truyền, phổ biến sâu rộng đến toàn thể CBQL, GV, NV, phụ huynh, về kế hoạch giáo dục nhà của nhà trường Trong đó chú ý đến việc nâng cao chất lượng đội ngũ đáp ứng phát triên năng lực, phẩm chất của người học;
Phân công nhiệm vụ cụ thể, rõ ràng phù hợp năng lực sở trường, công khai minh bạch hướng đến việc phát huy năng lực, tạo động lực làm việc cho đội ngũ nhà trường Tạo điều kiện về CSVC, thiết bị, công nghệ hỗ trợ cho các hoạt động của nhà trường
Chỉ đạo toàn diện các hoạt động của nhà trường theo kế hoạch đã đề ra; Phối hợp với tổ chức Công đoàn; đoàn TNCS Hồ Chí Minh và các tổ chức đoàn thể trong trường để thống nhất kế hoạch hoạt động theo năm, tháng, tuần;
Thường xuyên kiểm tra, rà soát, đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ của đơn
vị theo kế hoạch đã được lập; tổ chức lấy ý kiến tham gia điều chỉnh, bổ sung kế hoạch kịp thời khi có các hoạt động phát sinh hoặc các hoạt động chưa phù hợp
b Hiệu trưởng
Quản lý, chỉ đạo chung và toàn diện các hoạt động của nhà trường theo các chỉ tiêu kế hoạch đã xây dựng;
Trực tiếp phụ trách một số hoạt động giáo dục trong nhà trường; Lập kế hoạch đầu việc mình phụ trách;
Chỉ đạo các đoàn thể, tổ chuyên môn, tổ văn phòng lập kế hoạch hoạt động chi tiết, cụ thể cho năm học, tháng, tuần theo quy định;
Giám sát việc triển khai thực hiện kế hoạch của các tổ chuyên môn, đoàn thể trong nhà trường theo kế hoạch, kịp thời điều chỉnh, tư vấn để bán sát và thực hiện tốt các nội dung, tiêu chí đã xây dựng trong kế hoạch năm học;
Tham gia giảng dạy theo đúng quy định của Thông tư BGD&ĐT quy định
về định mức giảng dạy đối với CBQL
c Phó Hiệu trưởng
Giúp Hiệu trưởng phụ trách hoạt động chuyên môn; công tác Phổ cập giáo dục tiểu học, phát triển cơ sở vật chất, lập kế hoạch giáo dục năm học và kế hoạch đầu việc trong phạm vi công việc phụ trách;