Nếu trong quá trình học nếu có câu nào không hiểu hoặc cần hỏi kinh nghiệm luyện thi Toeic thì bạn có thể add facebook Tiến Chung của thầy hoặc tham gia group Đồng Hành Chinh Phục Toeic
Trang 2Nếu trong quá trình học nếu có câu nào không hiểu hoặc cần hỏi kinh nghiệm luyện thi
Toeic thì bạn có thể add facebook Tiến Chung của thầy hoặc tham gia group Đồng Hành
Chinh Phục Toeic 990 Thầy và mọi người trong group sẽ cố gắng giúp đỡ các em
Link https://www.facebook.com/tien.chung.35
https://www.facebook.com/groups/toeictienchung
Link các sách giải đề phần 1, phần 2, phần 3 và phần 4
https://drive.google.com/folderview?id=0B4icr8FKRo19cXMvazh0aHFQYkE&tid=0B4ịcr8FKRo19T m5RaHT6MnhVbzQ
Nếu em mới bắt đầu học hoặc vẫn chưa tìm được lộ trình học phù hợp cho mình thì em
hãy đọc "Lộ trình học toeic từ con số 0 đến 800+"
Link: https://goo.gl/tf9lvP
Link tổng hợp tất cả các sách ôn thi TOEIC cần thiết cho các em
https://drive.google.com/folderview?id=0B4icr8FKRo19Tm5Ra.H.T6MnhVbzQ
Lời cuối cho thầy xin được gửi lời cám ơn đến các học trò của mình Ngọc Ánh và Dương
Lê của mình đã giúp đỡ mình thực hiện cuốn sách này
Nếu bạn muốn đăng ký học Toeic đảm bảo đầu ra ở HN thì hãy nhắn tin đăng ký vào Facebook Tiến Chung (https://www.facebook.com/tien.chung.35 )
Thầy giáo đẹp trai
Trang 3MỤC LỤC
ĐỀ 1 1
ĐỀ 2 41
ĐỀ 3 76
ĐỀ 4 116
ĐỀ 5 153
ĐỀ 6 192
ĐỀ 7 224
ĐỀ 9 251
ĐỀ 9 278
ĐỀ 10 305
Trang 5TOEIC TIÊN CHUNG
• có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
o I can't afford to lose a minute tôi không thể để mất một phút nào
• cho, tạo cho, cấp cho, ban cho
o reading affords us pleasure đọc sách cho ta niềm vui thú
o the fields afford enough fodder for the cattle cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò (B) create
• tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo
• gây ra, làm
• phong tước
o to create a baron phong nam tước
• (sân khấu) đóng lần đầu tiên
Trang 6TOEIC TIÉN CHUNG
• ((thường) + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng
o to provide for an entertaiment
chuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
o to provide against an attack
chuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
• ((thường) + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
o to provide for a large family
lo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
o to be well provided for
được lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ ngoại động từ
• ((thường) + with, for, to) cung cấp, kiếm cho
o to provide someone with something
cung cấp cho ai cái gì
o to be well provided with arms and ammunitions
được cung cấp đầy đủ súng đạn
o to provide something for (to) somebody kiếm cái gì
cho ai
• (pháp lý) quy định
o to provide that quy định rằng
o a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
Giải thích: Dịch nghĩa để chọn đáp án
Dịch: Để xác định vị trí cửa hàng Trang phục Adele gần bạn nhất, vui lòng chọn bang hay quốc gia của bạn từ thanh dưới đây
Trang 7TOEIC TIÉN CHUNG
103 The ink cartridge is designed for the SZ2000 laser printer _ should not be used with any other model
(A) while
• trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc
o while at school, he worked very hard
khi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
o you and I anh với (và) tôi
• nếu dường như, tuồng như là
o let him go and need be hãy để anh ta đi nếu cần
• còn
o I shall go and you stay here tôi sẽ
đi còn anh sẽ ở lại đây (C) or
• hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc hoặc
o in the heart or in the head
hoặc ở trong tim hoặc ở trong đầu
• nếu không
o make haste, or else you will be late
nhanh lên, nếu không anh sẽ bị chậm
• tức là
o a dug-out or a hollowed-tree boat
một chiếc thuyền độc mộc, tức là một chiếc thuyền bằng một thân cây đục thành
Trang 8TOEIC TIÉN CHUNG
(D) also
• cũng, cũng vậy, cũng thế
• (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra
o also, I must add
hơn nữa, tôi phải nói thêm rằng
o not only but also
không những mà lại còn Giải thích: Dịch nghĩa để chọn đáp án
Dịch: Loại mực này được thiết kế cho các máy in laser SZ2000 và không nên sử dụng nó với bất kỳ loại máy nào khác
104 Lonan Imports will work with any distributor to fulfill a customer
request
(A) directly (adv): một cách trực tiếp
(B) directs (v): hướng, nhằm, chỉ đường
(C) directed (v)
(D) directness (n): tính trực tiếp
Trang 9TOEIC TIÊN CHUNG
(A) health (n): sức khỏe
(B) healthy(adj) : khỏe mạnh ( trạng thái sức khỏe tốt)
(C) healthful(adj) : lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
(D) healthfully(adv): lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
Giải thích: Chỗ cần điền đứng sau động từ —promote” nên chỉ có thể điền danh từ làm tân ngữ hoặc trạng từ Dịch nghĩa ta chỉ có thể chọn danh từ Hoặc có thể giải thích rằng
—promote” là ngoại động từ nên theo sau nó cần có 1 danh từ đóng vai trò làm tân ngữ Dịch: Các sản phẩmlàm bởi Vitamins Izmir được thiết kế để tăng cường sức khỏe và hạnh phúc
106 graduating from Laccord University, Jing Xiong worked for Osiris
• sát, gần, ngay bên, bên cạnh
o in the next house
ở nhà bên
• sau, ngay sau, tiếp sau
o the next day
ngày hôm sau (D) Above
• trên đầu, trên đỉnh đầu
o clouds are drifting above mây
Trang 10TOEIC TIÉN CHUNG
Dịch: Sau khi tốt nghiệp đại học Laccord, Jing Xiong đã làm việc cho dịch vụ tài chính Osiris
107 Gyeong Designs recently changed its marketing strategy to target hotel and
hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
o to bind oneself by contract cam kết bằng hợp đồng
Trang 11TOEIC TIEN CHUNG
• thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng
o the foreign market thị
trường nước ngoài (D) installation
• sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi ); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào )
• lễ nhậm chức
• máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt
• ((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
Dịch: Điện tử Ulrich sẽ cài đặt miễn phí cho bất kỳ hệ thống giải trí nào mua trước ngày 30 tháng 6
109 Jane Turngate was elected chairperson of the board of directors at stellmann
Giải thích: Chỗ cần điền đứng trước danh từ “margin” nên cần một tính từ đứng trước để
bổ nghĩa cho danh từ đó => chọn đáp án A
Dịch: Jane Turngate được bầu chọn là chủ tịch hội đồng quản trị của tập đoàn Stellmann với khoảng cách suýt soát
110 The Keenview television is selling well,even though the advertising campaign just started
(A) already
• đã, rồi; đã rồi
(B) often
• thường, hay, luôn, năng
o I often come to see him tôi
hay đến thăm anh ấy
Trang 12TOEIC TIÉN CHUNG
o often and often
luôn luôn, thường thường
• trước kia, xưa kia
o once upon a time ngày
xửa, ngày xưa
• đã có một thời
o once famour artist
nghệ sĩ nổi danh một thời (D) previously
• trước, trước đây
Dịch: Sản phẩm TV của Keenview đang bán rất chạy dù chiến dịch quảng cáo vừa mới bắt đầu
111 Today, Wlchner Industries announced that it _ opening an office in Kuala Lumpur to coordinate its overseas operations
(A) be
(B) will be
(C) is being
(D) been
Giải thích: Chỉ có đáp án B phù hợp cấu trúc Các đáp án khác cấu trúc sai
Dịch: Hôm nay, Wlchner đã thông báo rằng nó sẽ mở một trụ sở ở Kuala Lumpur để phối hợp với các hoạt động nước ngoài
112 This is a to renew your Chamber of Business membership, which
expires on August 30
Trang 13TOEIC TIÊN CHUNG
Trang 14TOEIC TIÊN CHUNG
■ in conclusion
để kết luận
■ to try conclusions with
đọ sức với, đọ tài với (C) question
• cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì)
o to send somebody a reminder viết thư nhắc lại ai (làm gì)
o letter of reminder thư nhắc nhở
o gentle reminder
lời nhắc nhở khéo; lời nói bóng, lời nói cạnh
Dịch: Đây là một lời nhắc nhở rằng cần thay mới thành viên phòng kinh doanh của bạn,
Trang 15TOEIC TIÉN CHUNG
Dịch: Giá ca nô Grove thỉnh thoảng có thể thay đổi tùy thuộc vào những thay đổi trong chi phí nguyên vật liệu
114 The Estes Museum explores the life and work of artist Mariella Estes and is
located just of Valparaiso, Chile
(A) outside
• bề ngoài, bên ngoài
o to open the door from the outside mở
cửa từ bên ngoài
• thế giới bên ngoài
• hành khách ngồi phía ngoài
• (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy)
IDIOMS
• at the outside
o nhiều nhất là, tối đa là
■ it is four kilometers at the outside nhiều nhất là 4 kilômét
(B) through
• qua, xuyên qua, suốt
o to walk through a wood đi xuyên qua
o to see through someone
nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
o through the night suốt đêm
• do, vì, nhờ, bởi, tại
o through whom did you learn that? do ai
mà anh biết điều đó?
o through ignorance do (vì) dốt nát
(C) next
• gần bên, bên cạnh, sát nách
Trang 16TOEIC TIÉN CHUNG
o may I bring my chair next yours?
tôi có thể để cái ghế của tôi sát bên ghế anh không?
(D) beyond
• ở bên kia
o the sea is beyond the hill biển ở bên kia
đồi
• quá, vượt xa hơn
o don't stay out beyond nine o'clock đừng đi
quá chín giờ
o the book is beyond me
quyển sách này đối với tôi khó quá
o he has grown beyond his brother nó lớn
hơn anh nó
• ngoài ra, trừ
o do you know of any means beyond this?
ngoài cách này ra anh có biết còn cách nào khác không?
Dịch: Bảo tàng Estes nghiên cứu cuộc sống và công việc của nghệ sĩ Mariella Estes nằm ngay bên ngoài của Valparaiso, Chile
115 A 20 percent increase in revenue makes this the _ year yet for the Sorvine Hotel Group
(A) more profitable
Trang 17TOEIC TIEN CHUNG
116 The information you provide on this questionnaire is strictly _ and will not
be shared with any other vendors
Trang 18TOEIC TIÉN CHUNG
• thân tín, tâm phúc; được tin cẩn
o confidential friend bạn tâm
phúc
• thổ lộ tâm tình, tâm sự
o to be confidential with someone
tâm sự với ai Dịch: Thông tin mà bạn cung cấp trên bảng câu hỏi này tuyệt đối bí mật và sẽ không được chia sẻ với bất kỳ nhà cung cấp nào khác
117 Remove all items from your desk in preparation for the office reorganization, but do not attempt to move heavy furniture by
(A) yourself ( đại từ phản thân )
(B) yours (đại từ sở hữu )
(C) your ( tính từ sở hữu )
(D) you ( đại từ nhân xưng )
Giải thích: Chỗ cần điền đứng sau giới từ “by” nên chỉ có thể điền đại từ phản thân
CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ PHẢN THÂN I - myself
You - yourselves (số nhiều)
They - themselves (số nhiều)
Self có nghĩa là “bản thân”, và ta thấy khi thì dùng tính từ sở hữu (my, your, our) khi thì dùng đại từ túc từ (him, her, it, them) kết hợp với chữ self.Với các đại từ số nhiều We, You, They, ta dùng chữ selves (số nhiều của self)
Trang 19TOEIC TIÉN CHUNG
Chúng ta có ba cách dùng loại đại từ này:
1 Túc từ: (Object)
Có nghĩa là chủ từ tác động vào chính mình thay vì vào một đối tượng khác, có thể không
cố tình , thí dụ cầm con dao, đáng lẽ cắt bánh, cắt trái cây thì lại cắt luôn vào tay mình
Chúng ta nhớ điều quan trọng nhất nhé: chủ từ nào dùng đại từ phản thân đó Chủ
từ I phải dùng myself, chủ từ she phải dùng herself, không thể I lại kết hợp với himself, herself được Trong câu mệnh lệnh, chủ từ là you được hiểu ngầm nên chúng ta sẽ dùng yourself hoặc yourseleves e.g
- Oh, I cut myself ! (“ồi, tôi cắt tay tôi rồi”, vì thường là cắt vào tay)
- She usually looks at herself in the mirror (Cô ấy thường hay soi gương/ nhìn bóng mình trong gương.)
- That electric cooker is automatic It can turn itself off (Cái nồi cơm điện ấy là tự động,
Nó có thể tự tắt.)
- They teach themselves to play the guitar (Họ tự học đàn ghita Tiếng Việt mình nói là
tự học, tiếng Anh lại nói là tự dạy mình)
- Be careful! Don' t hurt yourself!(Coi chừng! Đừng làm chính mình đau!)
2 Dùng để nhấn mạnh:
Câu đã đầy đủ ý nghĩa, nhưng chúng ta thêm đại từ phàn thân để nhấn mạnh hơn vai trò của chủ từ Có hai vị trí: đặt ở cuối câu, hoặc đặt ngay sau chủ từ, vị trí thứ hai nhấn mạnh hơn e.g
She makes small shelves herself (Cô ấy tự đóng những cái kệ nhỏ.)
She herself makes small shelves (Chính cô ấy đóng những cái kệ nhỏ.)
Câu sau nhấn mạnh hơn việc cô ấy tự làm lấy, không phải ai khác đóng cho cô ấy
Mary always goes to school by herself (Mary luôn luôn đi học một mình.)
Dịch: Di chuyển tất cả các đồ đạc ở bàn của bạn để chuẩn bị sắp xếp lại văn phòng, nhưng đừng cố gắng tự di chuyển đồ đạc nặng
118 Dhyana Home Improvement routinely offers discounts to local nonprofit
organizations that are _ new buildings
Trang 20TOEIC TIÉN CHUNG
• gửi
o to address a letter to somebody
gửi một bức thư cho ai
• xưng hô, gọi
o how to address an ambassador xưng
hô như thế nào với một đại sứ
• nói với, nói chuyện với, diên thuyêt trước; viêt cho
o to oneself to someone nói với ai; viết
(thư) cho ai
o to address an audience
nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
• to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý
o to address oneself to a task toàn tâm
toàn ý với nhiệm vụ
• (thể dục,thể thao) nhắm
o to address the ball
nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn) (B) constructing
• trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
• khoác (áo ) cho, mặc (áo) cho
• truyền cho (ai) (đức tính )
• làm lễ nhậm chức cho (ai)
• (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố )
(D) centering
Trang 21TOEIC TIÉN CHUNG
• đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh
o to centre one's hopes on tập trung hy vọng vào
o the discusion centred round one point cuộc thảo luận quay quanh một điểm
• (thể dục,thể thao) đá (bóng) vào giữa
• tìm tâm (của vật gì)
Dịch: Dịch vụ phát triển nhà ở Dhyana thường xuyên giảm giá cho các tổ chức phi lợi nhuận địa phương nào mà đang xây dựng tòa nhà mới
119 By the time Ms Okada in Incheon for the sales meeting, she had
already completed preliminary negotiations by telephone
Giải thích: Cấu trúc chính: “By the time + Adverbial Clause ( S i mp i e past ) + Main Clause ( Past
Thì Quá khứ hoàn thành có dạng: S + had + VP II
Vậy với cấu trúc câu “By the time” trong Thì Quá khứ, ta có thể hiểu như sau: Vào lúc
một hành động trong quá khứ xảy ra thì đã có 1 hành động khác xảy ra trước đó
Các bạn hãy xem ví dụ dưới đây:
By the time I arrived, they had already eaten dinner
Ở trong câu này ta hiểu rằng, cả 2 hành động “eat” và “arrive” cùng xảy ra trong quá khứ, tuy nhiên hành động “eat” xảy ra trước hành động “arrive” Vậy câu này có thể
được hiểu là: Vào lúc tôi đến thì họ đã ăn tối xong rồi
Lưu ý:“when” và “by the time” đều có nghĩa là "Khi/Vào lúc” và có cách dùng giống
nhau, có thể thay thế nhau, nhưng trong 1 số ngữ cảnh ta phải phân biệt được cách dùng:
- By the time: dùng khi người nói muốn nhấn mạnh về tính quan trọng của thời gian Và
(A) arrives
(B) arrived
(C) has arrived
(D) will arrive
Trang 22TOEIC TIÉN CHUNG
thời gian ở đây là 1 mốc thời gian mang tính chính xác cao
Ex: By the time you arrive there, the party had been over (Bữa tiệc có mốc thời gian kết thúc chính xác)
- When: dùng để nhấn mạnh về nội dung của hành động và sự thật ở thời điểm nói Thời
gian ở đây mang tính chung chung, về 1 đoạn, 1 khoảng thời gian dài
Ex: When I was a child, I often went swimming ("Thời thơ ấu” là 1 khoảng thời gian,
không phải là mốc thời gian xác định)
- Hoàn toàn SAI nếu ta dùng:
By the time I was a child, I often went swimming
Dịch: Khi cô Okada đến Incheon để có những họp bán hàng, cô đã hoàn tất đàm phán sơ
bộ qua điện thoại
120 _ the terms of the contract, Mulz Janitorial Service will clean all offices in the Lundquist Building daily
Dịch: Theo như những điều khoản trong hợp đồng, dịch vụ Mulz Janitorial sẽ làm sạch tất cả các văn phòng tại tòa nhà Lindquist hàng ngày
121 At Hemdom Beds, our goal is to design _ furniture while maintaining
comfort and function
(A) innovatively (adv)
Trang 23TOEIC TIÉN CHUNG
vẫn duy trì chức năng và sự thoải mái
122 Despite several setbacks, the restoration of the Pratt Theater will be completed
of schedule
(A) soon
• chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay
o we shall soon know the result tí
nữa chúng ta sẽ biết kết quả
o he arrived soon after four anh ta
đến lúc sau 4 giờ một tí
• as soon as; so soon as ngay khi
o as soon as I heard of it ngay
khi tôi biết việc đó
o as soon as possible càng
sớm càng tốt (B) front
• đằng trước, về phía trước, ở phía trước o
in front of: đằng trước
Giải thích: ahead of: trước
Dịch: Mặc dù có một vài sự đình đốn nhưng sự tu sửa của nhà hát Pratt sẽ được hoàn thành trước thời hạn
Trang 24TOEIC TIÉN CHUNG
123 The visiting diplomat spoke only _ at the international conference before returning to Johannesburg
(A) constantly: luôn luôn, liên miên
(B) frequently: thường xuyên
(C) usually: thường thường, theo cách thông thường
(D) briefly: ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt
Trang 25TOEIC TIÊN CHUNG
Giải thích: Câu giả định cách
- Động từ sau chủ ngữ 2 ở dạng nguyên thể bỏ to
Sau câu giả định này có 3 cách chia động từ : cách 1 : động từ nguyên thể ( ưu tiên dung nhất), cách 2 : should V , cách 3 : động từ chia theo thời của động từ chính trong mệnh đề
Subject1 + verb + that + subject 2+ [verb in simple form]
Ví dụ:
We urge that he leave now
Nếu bỏ that đi chủ ngữ 2 sẽ trở thành tân ngữ, động từ trở về dạng nguyên thể có to, câu
sẽ mất đi ý nghĩa giả định và trở thành câu bình thường
Ví dụ:
We urge him to leave now
Lưu ý : Trong tiếng Anh của người Anh (British English), trước động từ nguyên thể bỏ to
có should Nhưng trong tiếng Anh của người Mỹ (American English) người ta bỏ nó đi
Môt số ví du
The judge insisted that the jury return a verdict immediately
Ask Insist Propose Stipulate
Command Move Recommend Suggest
Decree Order Request Urge
- Trong câu nhất định phải có that
Trang 26TOEIC TIÊN CHUNG
The university requires that all its students take this course
The doctor suggested that his patient stop smoking
Congress has decreed that the gasoline tax be abolished
We proposed that he take a vacation
I move that we adjourn until this afternoon
Dịch: Moore Landmark Society vừa yêu cầu các thành viên trong hội đồng thành phố xem xét lại việc phá dỡ thư viện lịch sử
125 As stated in the company guidelines, sales agents receive _ for time spent traveling to meet with clients
• sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường
o to pay compensation to somebody for something
bồi thường cho ai về cái gì
• (kỹ thuật) sự bù
(D) distribution
Trang 27TOEIC TIÉN CHUNG
• sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát
• sự rắc, sự rải
• sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại
• (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)
Dịch: Như đã nêu trong hướng dẫn của công ty, các đại lý bán hàng sẽ nhận được tiền bồi thường cho thời gian di chuyển để gặp khách hàng
126 The well-known legal firm of Peterson, Wong, and Lundgren, Inc.,
Giải thích: diễn tả 2 trạng thái đối lập
Dịch: Nhà phê bình ẩm thực Pierre Dunn nhấn mạnh rằng đồ ăn được phục vụ tại nhà hàng Druss không là gì ngoài quá tuyệt vời
128 _ Based on the number of advance ticket sales, we expect
Trang 28TOEIC TIÉN CHUNG
sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào, sự có nhiều
o to have plenty of money
có nhiều tiền
o we are in plenty of time chúng
ta còn có nhiều thì giờ
o to live in plenty sống sung túc
o here is cake in plenty
có nhiều bánh ngọt, bánh ngọt dồi dào
(C) has been confirmed
(D) having been confirmed
Giải thích: bị động
Dịch: Kĩ sư Lorenzo Raspallo vừa được xác nhận sẽ là khách mời phát biểu tại cuộc trao đổi thảo luận thường niên về cầu lần thứ 50 vào tháng sau
Trang 29TOEIC TIÉN CHUNG
viết sít vào nhau
o he resembles his father very closely
nó giống cha như đúc
• kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận
o to examine the question closely nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề (B) collaboratively: hợp tác
Trang 30TOEIC TIÉN CHUNG
• (+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc
Dịch: Các kế hoạch bảo vệ môi trường trình lên hội đồng đã được phát triển bởi nhiều tổ chức làm việc độc lập với nhau
133 Ms Yao’s final performance marks _ only the end of an extraordinary career, but also her twentieth anniversary with the Rebelo Dance Company
(A) not
(B) none
không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
o none of us was there
không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
o I want none of these things
tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
o his paintings are none none of the best
những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
o money I have none
tiền tôi không có một đồng nào
(C) neither
neither nor không mà cũng không
o neither good nor bad
không tốt mà cũng không xấu
o neither he nor I know
cả nó lẫn tôi đều không biết
(D) nothing không,
không cái gì
o nothing venture, nothing have
không liều thì không được gì hết; không vào hang hổ thì làm sao bắt được hổ con
o to come to nothing
không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
o to have nothing to do with
không có quan hệ gì với, không dính dáng gì với
o to be good for nothing
không được tích sự gì
o that is nothing to me
Trang 31TOEIC TIÉN CHUNG
cái đó không dính gì đến tôi, cái đó không can hệ gì đến tôi o he is nothing to me hắn ta không là gì cả đối với tôi; hắn ta không phải là họ hàng bè bạn gì với tôi o there is nothing in it
chẳng có cái gì là đúng sự thật trong đó cả, chẳng có cài gì là quan trọng trong đó cả; chẳng có cái gì là giá trị trong đó cả
o nothing doing
thật xôi hỏng bỏng không; không được đâu o there is nothing doing
không còn làm ăn gì được nữa, không còn xoay xở vào đâu được nữa Giải thích: not only but also: không chỉ mà còn
Dịch: Buổi biểu diễn cuối cùng của Yao không chỉ đánh dấu sự kết thúc của một sự nghiệp phi thường mà còn là kỷ niệm tuổi hai mươi của cô ấy với công ty khiêu vũ Rebelo
134 Only candidates with extensive leadership experience will be considered for the position to the president
(A) responsible
• chịu trách nhiệm
o to be responsible for something
chịu trách nhiệm về việc gì
• có trách nhiệm; đứng đắn, đáng tin cậy; có uy tín (người)
(B) advisory
để hỏi, để xin ý kiên; cho ý kiên, cố van
o advisory council hội
đồng tư vấn
(C) elementary
• cơ bản, sơ yêu
• (hoá học) không phân tách được
IDIOMS
• elementary school
o trường cấp hai
(D) apparent
• rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài
o apparent to the maked eyes
Trang 32TOEIC TIÉN CHUNG
Dịch: Tallis Engineering đang chờ xác minh xem thiết kế bể nước mới có đáp ứng thông số
kỹ thuật pháp lý hay không
136 Glasstown's mayor, Edward Raston, will _ at the opening ceremony for the new Compton Bridge on May 18
(A) encounter
• gặp thình lình, bắt gặp
• chạm trán, đọ sức với, đấu với
(B) officiate
• làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận
o to officiate as host at a dinner party làm
bổn phận của người chủ ở bữa tiệc
• (tôn giáo) làm lễ, hành lễ
(C) generate
• sinh, đẻ ra, tạo ra
Trang 33TOEIC TIÉN CHUNG
• phát, phát ra
o to generate electricity phát điện
(D) experience
• trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
o to experience harsh trials
trải qua những thử thách gay go
• (+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)
Dịch: Thị trưởng thị trấn Glass, Edward Raston, sẽ làm lễ tại lễ khánh thành cầu mới Compton vào ngày 18 tháng 5
137 _ interested in purchasing group tickets for a Clovett Theater production should contact Miriam Miller
(A) Whoever
ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
o to everybody whoever he may be
cho tất c mọi người dù là ai
o whoever says that is wrong bất cứ
ai nói điều đó cũng là sai
o whoever you are
dù anh là ai (B) Another
• người khác, cái khác; người kia, cái kia
o I don't like this book, give me another
tôi không thích quyển sách này, cho tôi quyển sách khác
o one way or another
bằng cách này hay bằng cách khác
o one after another
lần lượt người nọ sau người kia
o taken one another with tính gộp cả cái nọ
bù cái kia
• người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như
o you will never see much another
anh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa (một vật như thế nữa) (C) Anyone
Trang 34TOEIC TIÉN CHUNG
Trang 35TOEIC TIÊN CHUNG
VD: Anyone can do that
Whoever cũng là đại từ, nhưng bằng với "anyone who” (bất kì người nào mà), tức là phía sau phải là một mệnh đề quan hệ
VD: Whoever can do that is not a normal human being
= Bất kì ai mà làm được việc đó thì không phải là người thường
Dịch: Bất cứ ai quan tâm đến việc mua vé nhóm cho tác phẩm của nhà hát Clovett thì nên liên hệ với Miriam Miller
138 The unseasonably cold weather has affected the availability of some fruits and vegetables in local supermarkets
(A) adversely Bất lợi
Ex: His studies are adversely affected by his family situation Hoàn cảnh gia đình ảnh hưởng bất lợi đến sự học của anh ta
(B) faithfully
• trung thành, chung thuỷ
• trung thực, chính xác
IDIOMS
• to deal faithfully with
o nói thật với (ai), nói thật về (một vấn đề)
Trang 36TOEIC TIEN CHUNG
một ý kiến đã được suy xét cẩn thận
Dịch: Rigon Communications - nhà cung cấp dịch vụ điện thoại hàng đầu là một trong những doanh nghiệp đáng chú ý nhất được nhắc đến trong ấn bản tháng này của Best Enterprises
140 Great _ in tourism levels have had asignificant impact on the success of Darling Beach’s small businesses
(A) fluctuations: sự dao động, sự lên xuống, sự thay đổi thất thường
Trang 37TOEIC TIEN CHUNG
(C) they ( đại từ nhân xưng )
(D) I( đại từ nhân xưng )
Giải thích: Chỗ cần điền đứng trước động từ, đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu nên chỉ
có thể điền đại từ nhân xưng => loại A và B Dịch nghĩa chọn đáp án D là phù hợp nhất Dịch: Giám sát của bạn và tôi đã xem xét lại yêu cầu của bạn và sẽ kéo dài thời gian làm việc của bạn từ 20 tiếng đến 40 tiếng 1 tuần
Based on the high quality of your performance and the needs of your department, we have agreed to the time increase, effective January 2 The enclosed benefits booklet details the compensation that will be available to you as a full-time employee Be sure to read this information _ and submit the necessary paperwork before January 2
142
(A) easily
• thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
Trang 38TOEIC TIÉN CHUNG
• dễ, dễ dàng
(B) carefully
• cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý
• kỹ lưỡng, chu đáo
(C) suitably
hợp, phù hợp, thích hợp
(D) usually
thường thường, thường lệ
Dịch: Hãy đọc thông tin này một cách cẩn thận và nộp các giấy tờ cần thiết trước ngày 02 tháng 1
In the meantime, please meet with your supervisor to discuss how this change your job responsibilities
Giải thích: Dịch nghĩa thấy thì tương lai đơn là phù hợp
Dịch: Trong lúc chờ đợi, hãy gặp người giám sát của bạn để thảo luận về sự thay đổi này
sẽ ảnh hưởng thế nào đến trách nhiệm công việc của bạn
Should you have any questions regarding your benefits or hours, I am available by phone (414-555-0186) or e-mail (d_richards@haroldsonelectric.com)
Sincerely,
Deborah Richards Director, Human Resources
144-146
Get More with Klein!
Klein Mobile gives you _ ! Customers can choose that perfect plan from the wide variety that we offer
144
(A) change
Trang 39TOEIC TIÉN CHUNG
sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
o to undergo a complete change
thay đổi hoàn toàn
(B) discounts
• sự bớt, sự giảm, sự trừ (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt)
• tiền bớt, tiền trừ, tiền chiết khấu
• sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin )
o to tkae a story at a due discount
nghe câu chuyện có trừ hao đúng mức (C) quantity
• lượng, số lượng, khối lượng
• (số nhiều) số lớn, vô số, rất nhiều
o quantities of people rất nhiều người (D) options
• sự chọn lựa, quyền lựa chọn
o to make one's option lựa chọn
• vật được chọn; điều được chọn
Dịch: Di động Klein cung cấp cho bạn nhiều tùy chọn! Khách hàng có thể lựa chọn
phương án hoàn hảo từ nhiều phương án mà chúng tôi cung cấp
Basic calling plans allow customers to choose between unlimited minutes or 200, 400, or
650 minutes per month These plans include text message service but not Internet service Premier calling plans, , allow customers to use their phones to access e-mail, social networking sites, and more
145
Trang 40TOEIC TIÊN CHUNG
(A) provided that: với điều kiện là, miễn là
(B) on the other hand: mặt khác
(C) therefore: bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
(D) similarly: cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
Dịch: Những phương án gọi điện cơ bản cho phép khách hàng lựa chọn giữa số phút gọi giới hạn hoặc 200, 400 hay 650 phút mỗi tháng Những phương án này bao gồm cả dịch
vụ tin nhắn nhưng không gồm dịch vụ mạng Mặt khác, phương án gọi điện hàng đầu cho phép khách hàng dùng điện thoại của họ truy cập thư điện tử, các trang mạng xã hội và nhiều hơn thế
Though premier plans cost slightly more, they provide enhanced _ features
At Ramsey Wipers, we work hard to provide our customers with superior cleaning
services at reasonable rates _ , because of advances in our window cleaning
technology, we are now ableto lower our rates while still providing the same quality service
147
(A) Fortunately: may mắn thay
(B) Globally: trên toàn cầu
(C) Temporarily: tạm thời
(D) Potentially: có khả năng