1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG VÀ PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

58 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 4,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU• Giúp sinh viên hiểu được tầm quan trọng của chính sách tín dụng và phân tích tín dụng đối với các Ngân hàng thương mại.. THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO• NH nhận TSĐ B là:  Các giấy

Trang 1

Bài 4 CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG VÀ

PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

Giảng viên: TS Lê Thanh Tâm

Trường Đại học Kinh tế quốc dân

Trang 2

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG: KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY ĐẾN VAY NGÂN HÀNG

1 Liệu công ty có được cấp hạn mức tín dụng không? (cụ thể: Quy trìnhngân hàng phân tích công ty Linh Chi như thế nào? Các nội dung ngânhàng phân tích công ty là gì?)

2 Nếu được cấp, nhu cầu của công ty có được đáp ứng đầy đủ không?

Giá trị khoản tín dụng, lãi suất, thời hạn được tính như thế nào?

Công ty Cổ phần Linh Chi chuyên về hoạt động xây dựng và xuất nhập khẩu lao động có

nhu cầu vay ngân hàng thương mại (NHTM) VCB Trong đơn vay vốn, công ty ghi rõ: số

tiền là 20 tỷ VND trong 12 tháng theo hình thức cấp hạn mức tín dụng nhằm bổ sung vốn

lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu Để được cấp hạn mức tín dụng,

các câu hỏi sau cần được giải đáp:

Trang 3

MỤC TIÊU

• Giúp sinh viên hiểu được tầm quan trọng của chính sách tín dụng và phân tích tín

dụng đối với các Ngân hàng thương mại

• Nắm được những nội dung cơ bản trong chính sách tín dụng của mỗi ngân hàng

• Hiểu được quy trình tín dụng tại các Ngân hàng thương mại

• Tiếp cận với các phương pháp và chỉ số tài chính quan trọng trong hoạt động

phân tích tín dụng

Trang 4

NỘI DUNG

Phân tích tín dụng

Chính sách tín dụng

Trang 7

1.2 NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

Trang 8

1.2 NỘI DUNG PHÂN TÍCH TÍN DỤNG

ĐỐI TƯỢNG PHÂN TÍCH

Khách hàng

Trang 9

NGUYÊN TẮC PHÂN TÍCH CHUNG

• Nguyên tắc 5 Cs

• Nguyên tắc 6 Cs

Trang 10

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

Phân tích tín dụng gồm 4 nội dung chính như sau:

• Thu thập và xử lý thông tin: là công việc thường xuyên của ngân hàng, kể từ khi khách hàngchưa nhận tín dụng, xin cấp tín dụng, ngân hàng giải ngân đến lúc ngân hàng thu đủ gốc

• Thẩm định tài sản bảo đảm: tập trung vào khía cạnh pháp lý của tài sản, khả năng thanh lý tàisản đó theo giá trị thị trường và khả năng kiểm soát tài sản của ngân hàng

Trang 11

VÍ DỤ CỤ THỂ

• Phân tích tín dụng với khách hàng doanh nghiệp

• Phân tích tín dụng với khách hàng cá nhân

Trang 14

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH

Phân

tích

Tăng trưởng & cơ cấu

1

Trang 15

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH

Bảng tổng kết tài sản

Bảng tổng kết tài sản

Báo cáo KQKD

Báo cáo KQKD

Trang 16

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUẢ KINH DOANH

Khả năng thanh khoản

Trang 17

Khả năng thanh toán

CÁC NHÓM CHỈ TIÊU CƠ CẤU VỐN

Trang 18

CÁC NHÓM CHỈ TIÊU THANH KHOẢN

Hệ số Nợ/ VCSH

Tổng nợ Vốn chủ sở hữu

Tổng tài sản

Trang 19

NHÓM CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG

Vòng quay khoản phải thu

Doanh thu thuần Khoản phải thu bình quân

Số ngày thu hồi bình quân = 365/vòng quay

khoản phải thu

Vòng quay khoản phải trả

Giá vốn hàng bán Khoản phải trả bình quân

Số ngày phải trả bình quân = 365/vòng quay

khoản phải trả

Vòng quay hàng tồn kho

Giá vốn hàng bán Hàng tồn kho

Số ngày tồn kho bình quân = 365/vòng quay

hàng tồn kho

Vòng quay tài sản lưu động Doanh thu thuần

Tài sản lưu động bình quân

Vòng quay tổng tài sản Doanh thu thuần

Trang 20

NHÓM CHỈ TIÊU KHẢ NĂNG SINH LỜI

Mức sinh lời trên doanh thu

Lợi nhuận sau thuếDoanh thu thuần

Thu nhập trên tổng tài sản (ROA)

Lợi nhuận sau thuếTổng tài sản bình quân

Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuếVốn chủ sở hữu

Trang 21

Chỉ tiêu Năm 1 Năm 2 Năm 3

Giá trị trung b́nh các khoản phải trả 91,1 113,4 156,4

Các chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời (đơn vị: %)

Tốc độ tăng trưởng Lợi nhuận trước thuế 15,18 163,90 69,64

Hệ số Lợi nhuận trước thuế/Vốn chủ sở hữu 47,44 51,78 47,97

Các chỉ tiêu cơ cấu vốn (đơn vị: %)

BÀI TẬP TÌNH HUỐNG: Các chỉ số tài chính của công ty Linh Chi trong 3 năm gần nhất như sau (đơn vị Tỷ VND)

Trang 22

Câu hỏi

Hãy tính các chỉ số tài chính sau của công ty:

• Khả năng sinh lời

• Cơ cấu vốn

• Khả năng thanh khoản

• Hiệu quả quản lý

Trang 23

Lời giải: Tính toán các chỉ số tài chính của công ty – theo công thức đưa ra ở trên

Các chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh khoản

Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả quản lý

Trang 25

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: CHI PHÍ ĐẦU TƯ

• Chi phí đầu tư TSCĐ :

 Chi phí hình thành đất đai

 Chi phí xây dựng cơ bản

 Chi phí MMTB;

 Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng

• Chi phí về Vốn lưu động thường xuyên

• Chi phí dự phòng

THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH: DOANH THU

• Sản phẩm kinh doanh

• Mạng lưới và thị trường tiêu thụ

• Đối tác tiêu thụ chủ yếu

• Tăng trưởng qua các năm

Trang 27

THẨM ĐỊNH TÀI SẢN ĐẢM BẢO

• NH nhận TSĐ B là:

 Các giấy tờ có giá trị (chứng khoán, sổ tiết kiệm)

 Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà

 Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với đất

 Máy móc, thiết bị

 Nguyên nhiên vật liệu

 Các khoản phải thu

• Yêu cầu của NH đối với TSĐ B:

 Thuộc quyền sở hữu hoặc sử dụng

Trang 28

1.2.2 KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Chi phí &

rủi ro cao

Thường có tài sản đảm bảo Cho vay

tiêu dùng

Trang 29

YÊU CẦU VỀ ĐẢM BẢO

• Điều tra bên ngoài

Ở Việt Nam có thể cần thêm:

• Linh Chi xác nhận của ngườichi lương

• Trả lương qua ngân hàng cho vay

Trang 30

MỘT SỐ HÌNH THỨC CHO VAY KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN

Mua nhà, sửa chữa nhà Mua ô tô

Trang 32

2.1 KHÁI NIỆM CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

• Luật các TCTD 2010: TD là việc thỏa thuận để tổ chức, cá

nhân sử dụng một khoản tiền hoặc cam kết cho phép sử dụng

một khoản tiền theo nguyên tắc có hoàn trả bằng nghiệp vụ:

cho vay, chiết khấu, cho thuê tài chính, bao thanh toán, bảo

lãnh ngân hàng và các nghiệp vụ tín dụng khác

• Chính sách tín dụng là tổng thể các quy định của ngân hàng về

hoạt động tín dụng nhằm đưa ra định hướng và hướng dẫn

hoạt động của cán bộ ngân hàng trong việc cấp tín dụng cho

khách hàng

Trang 33

2.2 VAI TRÒ CỦA CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

• Phản ánh cương lĩnh tài trợ của NH

• Tài liệu hướng dẫn cán bộ TD và nhân viên NH

• Tăng cường chuyên môn hóa trong quản lý TD

• Thiết lập tính thống nhất trong hoạt động TD

• Giải quyết các vấn đề liên quan đến TD

Trang 34

2.3 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

• Nhu cầu tín dụng của khách hàng

• Khả năng sinh lời của khách hàng

• Chính sách của chính phủ và chính sách ngân hàng

nhà nước

• Quy mô, kết cấu, tinh ổn định của các khoản tiền gửi,

khả năng vay mượn của ngân hàng vốn chủ sở hữu

Trang 35

2.4 NỘI DUNG CỦA CHÍNH SÁCH TÍN DỤNG

Chính sách khách hàng Quy mô và giới hạn tín dụng Lãi suất và phí suất tín dụng

Thời hạn tín dụng và kỳ hạn nợ

Các khoản đảm bảo Chính sách đối với TS có vấn đề

Nội dung chính sách tín dụng

Trang 36

2.4.1 CHÍNH SÁCH KHÁCH HÀNG

Đối tượng cấp tín dụng Điều kiện cấp tín dụng Chính sách phân

loại khách hàng

Trang 37

ĐỐI TƯỢNG CẤP TÍN DỤNG

Trang 38

ĐỐI TƯỢNG HẠN CHẾ CẤP TÍN DỤNG

Ngân hàng không được cho vay không có bảo đảm, cho vay ưu đãi về lãi suất,

về mức cho vay đối với

Tổ chức kiểm toán, kiểm

toán viên, thanh tra viên

có trách nhiệm kiểm

toán, thanh tra tại NH

Kế toán trưởng của ngân hàng vay

Các cổ đông lớn của ngân hàng

Doanh nghiệp có một trong những đối tượng quy định tại khoản 1 điều

126 của Luật các TCTD

sở hữu > 10% vốn điều lệcủa doanh nghiệp

Trang 39

ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CẤP TÍN DỤNG

Trang 40

Chính sách cho vay

áp dụng với mọi đốitượng

Trang 41

ĐIỀU KIỆN CẤP TÍN DỤNG

Trang 42

2.4.2 CHÍNH SÁCH QUY MÔ VÀ GIỚI HẠN TÍN DỤNG

Ngoài các giới hạn do Luật quy định, mỗi NH còn có quy định riêng về quy mô và các giới hạn

Ngân hàng cam kết tài trợ cho khách hàng với móntiền hoặc hạn mức nhất định

Trang 43

2.4.2 CHÍNH SÁCH QUY MÔ VÀ GIỚI HẠN TÍN DỤNG

• Dư nợ cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán đối với 1 KH ≤ 15% vốn tự có củangân hàng

• Cho thuê tài chính đối với 1 KH 30% vốn tự có của ngân hàng

Trang 44

QUY MÔ TÍN DỤNG CỦA VCB

Không cố định mức cho vay mà giao cho Giám đốc các chi nhánh tự quyết định mức cho vay căn

cứ vào:

• Nhu cầu vay và khả năng trả nợ của khách hàng;

• Khả năng nguồn vốn của NH

Trang 45

MỨC PHÁN QUYẾT TÍN DỤNG CỦA MỘT NHTM CỤ THỂ - VCB

Trang 47

2.4.3 LÃI SUẤT VÀ PHÍ SUẤT TÍN DỤNG

Trang 48

2.4.3 LÃI SUẤT VÀ PHÍ SUẤT TÍN DỤNG

Phí suất tín dụng là tỷ lệ % tính theo năm của tổng chi phí vay thực tế so với tổng số tiền vay

thực tế

Trang 49

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Khoảng thời gian trong thời hạn cho vay, cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ tiền vay cho NH

Trang 51

• Thời hạn tín dụng trung bình bằng bao nhiêu?

Thời hạn tín dụng trung bình: (100+50)/100=1,5 năm

Trang 52

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Trang 53

2.4.4 THỜI HẠN TÍN DỤNG VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ

Chính sách đảm bảo gồm:

• Các quy định về trường hợp tài trợ cần đảm bảo bằng tài khoản

• Các loại đảm bảo cho loại hình tín dụng

• Danh mục các bảo đảm được NH chấp nhận

• Tỷ lệ phẩn trăm cho vay đảm bảo

• Đánh giá và quản lý tái sản đảm bảo

Trang 54

2.4.5 CHÍNH SÁCH VỀ CÁC KHOẢN ĐẢM BẢO

(1) Tài trợ trên uy tín của khách hàng

(2) Đảm bảo có thể bằng tài sản cầm cố hay thế chấp

(3) NH chỉ chấp nhận các tài sản có khả năng bán được là đảm bảo

(4) Chính sách đảm bảo cũng quy định về việc sử dụng tài sản đảm bảo hình thành từ vốn vay

Trang 55

2.4.5 CHÍNH SÁCH VỀ CÁC KHOẢN ĐẢM BẢO

Yêu cầu đối với TSĐB:

• Thuộc sở hữ u hoặc sử dụng (đối với quyền sử

dụng đất) của khách hàng hoặc người bảo lãnh

• Không có tranh chấp về pháp lý

• Có thị trường mua bán phát triển

• Giá trị thị trường của tài sản ổn định (tỷ lệ cho vay

càng cao nếu giá trị thị trường càng ổn định)

Trang 56

2.4.6 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÓ VẤN ĐỀ

Trách nhiệm giải quyết, phạm vi thanh lý

Tỷ lệ nợ xấu và mức độ xấu

của các khoản nợ Quy định về cách thức xác định nợ xấu

và các tài khoản đáng ngờ khác

Trang 57

GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG: KHÁCH HÀNG LÀ CÔNG TY ĐẾN VAY NGÂN HÀNG

Trả lời

Trong tình huống này, công ty được cấp hạn mức tín dụng Đây là quyết định Ngân hàng đưa rasau khi phân tích các điều kiện của công ty theo quy trình tín dụng Nhu cầu của công ty được đápứng đủ theo cách tính toán của Ngân hàng Nếu gặp khó khăn trong quá trình thu nợ, ngân hàng

sẽ sử dụng các biện pháp xử lý khác nhau, trong đó có nội dung xử lý tài sản bảo đảm

1 Liệu công ty có được cấp hạn mức tín dụng không? (cụ thể: Quy trình ngân hàng phân tíchcông ty Linh Chi như thế nào? Các nội dung ngân hàng phân tích công ty là gì?)

2 Nếu được cấp, nhu cầu của công ty có được đáp ứng đầy đủ không? Giá trị khoản tín dụng,lãi suất, thời hạn được tính như thế nào?

3 Nếu công ty được cấp tín dụng và gặp khó khăn, Ngân hàng sẽ làm gì để thu nợ?

Trang 58

TÓM LƯỢC CUỐI BÀI

• Với vai trò là “kim chỉ nam” đối với các ngân hàng, chính sách tín dụng được xây

dựng đầy đủ, chi tiết sẽ đảm bảo tính thống nhất trong hoạt động tín dụng của toàn

hệ thống, nhờ đó giúp Ngân hàng hạn chế được rủi ro tác nghiệp

• Quá trình phân tích/thẩm định tín dụng đối với khách hàng thông qua việc thu thập

và xử lý thông tin một cách khoa học, kết hợp với sử dụng các công cụ và kỹ thuật

phân tích nhằm xác định rủi ro là một trong những biện pháp hữu hiệu giúp Ngân

hàng hạn chế rủi ro và tổn thất từ hoạt động tín dụng

• Phân tích tín dụng đồng thời giúp đánh giá được khả năng và ý chí trả nợ của khách

hàng, và là một khâu quan trọng trong quy trình cấp tín dụng của Ngân hàng

Ngày đăng: 19/03/2020, 18:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w