Nhiệt độ của vật càng cao thỡ nguyờn tử, phõn tử cấu tạo nờn vật chuyển động càng nhanh.. Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm Bơ - Rao là do các phân tử nước chuyển động va[r]
Trang 1Sở GD&ĐT Yên Bái
Phũng GD&ĐT Văn Chấn
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN: VẬT LÍ 8 - HỌC KỲ II Thời gian làm bài: 45 phỳt I/ Mục tiêu đề kiểm tra:
1 Kiến Thức:
Đánh giá được mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong một số kiến thức phần cơ học và nhiệt học Qua đó có phương pháp ,điều chỉnh giúp học sinh học tốt hơn ở những bài học tiếp theo
2 Kỹ năng:
+ Rèn tính độc lập, tư duy lô gíc, sáng tạo cho học sinh
+ Rèn kỹ năng phân tích, tính toán của học sinh
3 Thái độ : Nghiêm túc trong kiểm tra và thi cử
II/ Hỡnh thức đề kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm khỏch quan và tự luận ( 30% TNKQ, 70% TL)
III/ Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
1 Lập bảng trọng số:
Nội dung Tổng số tiết Lớ thuyết Tỉ lệ thực dạy Trọng số
LT (Cấp độ 1, 2) (Cấp độ 3, 4) VD (Cấp độ 1, 2) LT (Cấp độ 3, 4) VD
2 Lập bảng tớnh số cõu hỏi và điểm số theo cỏc chủ dề kiểm tra:
Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
Cơ học
Nhiệt học
3 (1,5đ) Tg:6’
1 (1,5đ) Tg: 8’
3
Cơ học
( CĐ 3,4) 24,5 2,45 ≈2 1 ( 0,5đ) Tg:2’ Tg: 12’ 1 (2đ) 2,5
Nhiệt học
1 (1,5đ) Tg: 5’
1,5
Tg: 12’
4 (7đ)
Trang 23 Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Tên chủ
đề
Cơ học
5 tiết
1 Nêu được ý
nghĩa số ghi cụng
suất trờn cỏc mỏy
múc, dụng cụ hay
thiết bị
2 Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thỡ động năng càng lớn
3.Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hóa cơ năng
4 Nêu được công suất là gỡ Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất
5 Vận dụng được công thức
P = A/ t
Số cõu
hỏi
1 ( 2’)
C1 1
2 ( 4’) C2 3 C3 5
1 ( 8’) C4.7
1 ( 12’)
Nhiệt
học
4 tiết
6 Nêu được các
chất đều cấu tạo từ
các phân tử, nguyên
tử
7 Nêu được giữa các nguyên tử, phân
tử có khoảng cách
8 Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng
9 Nêu được ở nhiệt
độ càng cao thỡ cỏc phõn tử chuyển động càng nhanh
10 Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tỡm được ví dụ minh họa cho mỗi cỏch
11 Giải thích được hiện tượng khuếch tán
Số cõu
hỏi 1 ( 2’)C6.2 C7,8,9 42 ( 4')
C 7,8 6
1 ( 8’)
( 45%)
TS cõu
(100%)
Trang 3IV/ Biên soạn đề kiểm tra:
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MễN: VẬT LÍ 8 - HỌC KỲ II Thời gian làm bài: 45 phỳt
A - TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
Chọn phương án đúng cho các câu sau
Cõu 1: Số ghi cụng suất trờn cỏc mỏy múc, dụng cụ hay thiết bị cho biết:
A Công suất định mức của dụng cụ hay thiết bị đó
B Công thực hiện được của dụng cụ hay thiết bị đó
C Khả năng tạo ra lực của dụng cụ hay thiết bị đó
D Khả năng dịch chuyển của dụng cụ hay thiết bị đó
Cõu 2: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo chất đúng?
A Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt
B Cỏc chất ở thể rắn thỡ cỏc phõn tử chuyển động không ngừng
C Phõn tử là hạt chất nhỏ nhất
D Giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử khụng cú khoảng cỏch
Cõu 3: Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thỡ:
A Vật cú thể tớch càng lớn thỡ động năng càng lớn
B Vật cú thể tớch càng nhỏ thỡ động năng càng lớn
C Vật cú vận tốc càng lớn thỡ động năng càng lớn
D Hai vật có cùng khối lượng nên động năng hai vật như nhau
Cõu 4: Chỉ ra kết luận sai trong cỏc kết luận sau:
A Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
B Nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thỡ vật cũng chuyển động càng nhanh
C Nhiệt độ của vật càng cao thỡ nguyờn tử, phõn tử cấu tạo nờn vật chuyển động càng nhanh
D Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm Bơ - Rao là do các phân tử nước chuyển động va chạm vào
Cõu 5: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào có sự chuyển hóa từ thế năng thành động
năng?
A Chỉ khi vật đang đi lên
B Chỉ khi vật đang rơi xuống
C Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
D Cả khi vật đang đi lên và đang rơi xuống
Cõu 6: Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt Bởi vỡ
A khi khuấy đều nước và đường cùng nóng lên
B khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng
C đường có vị ngọt
D khi khuấy lờn thỡ cỏc phõn tử đường xen vào các khoảng cách giữa các phân tử nước
B - TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Viết cõu trả lời hoặc lời giải cho cỏc cõu sau
Cõu 7 ( 2 điểm): Phát biểu định nghĩa, viết công thức tính công suất và đơn vị công suất?
Cõu 8 ( 1,5 điểm): Nêu các cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật? Cho ví dụ tương ứng?
Cõu 9 (1,5 điểm): Giải thích tại sao khi bỏ thuốc tím vào một cốc nước lạnh và một cốc nước nóng ta thấy ở cốc
nước lạnh thuốc tím lâu hũa tan hơn so với cốc nước nóng?
Cõu 10 ( 2 điểm): Tuấn thực hiện được một công 36kJ trong 10 phỳt Bỡnh thực hiện được một công 42kJ trong
14 phỳt Ai làm việc khỏe hơn?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A - TRẮC NGHIỆM: 3 điểm
Chọn đúng đáp án mỗi cõu được 0,5 điểm
Trang 4Cõu 1 2 3 4 5 6
B - TỰ LUẬN
7
( 2 điểm)
- Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
- Công thức tính công suất là: P = A/ t; trong đó, P là cụng suất, A là cụng thực hiện( J), t
là thời gian thực hiện cụng (s)
- Đơn vị công suất là oát, kí hiệu W
0,75 đ
0,75 đ 0,5 đ 8
(1,5 điểm)
- Có hai cách làm thay đổi nhiệt năng của một vật: thực hiện cụng hoặc truyền nhiệt
- VD về thay đổi nhiệt năng của một vật bằng cỏch thực hiện cụng
- VD về thay đổi nhiệt năng của một vật bằng cách truyền nhiệt
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 9
(1,5 điểm)
- Ta biết nhiệt độ của vật càng cao thỡ cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật chuyển động càng
nhanh
- Vỡ cốc nước nóng có nhiệt độ cao hơn nên các phân tử nước trong cốc nước nóng
chuyển động nhanh hơn các phân tử nước trong cốc nước lạnh Do đó khi thả thuốc tớm
vào hai cốc thỡ hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn ở cốc nước nóng vỡ vậy thuốc
tớm hũa tan nhanh hơn
0,5 đ
1 đ 10
( 2 điểm)
- Cụng suất làm việc của Tuấn là:
W s
J t
A
600
36000 1
1
- Cụng suất làm việc của Bỡnh là:
W s
J t
A
840
42000 2
2
Ta thấy P1 > P2 => Tuấn làm việc khỏe hơn Bỡnh
0,75 đ
0,75 đ 0,5 đ