1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 3 tuần 13 theo chuẩn

13 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lềch Báo Giảng Tuần 13 Lớp 3
Tác giả Vũ Thị Sớnh
Trường học Trường Tiểu Học Tây Nguyên
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tây Nguyên
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thúc tiết học: Cả lớp cùng hát tập thể bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời của Mộng Lân.. ếnH đọc thầm lại đoạn văn mẫu để hiểu đúng yêu cầu của bài.. Hoạt động dạy - học: I.k

Trang 1

Tu n 13ầ LềCH BAÙO GIAÛNG

Hai 1 ẹaùo ủửực Tích cực tham gia việc lớp, việc trờng (Tiết 2)

2 Toaựn So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn Ba

1 Taọp ủoùc Ngời con của Tây Nguyên

2 Keồ chuyeõn Ngời con của Tây Nguyên

4 Thuỷ coõng Cắt, dán chữ H, U

T 1 Chớnh taỷ Nghe - viết: Đêm trăng trên Hồ Tây

Năm

2 Luyeọn tửứ vaứ caõu Mở rộng vốn từ: Từ địa phơng Dấu chấm hỏi, chấm than

4 Taọp vieỏt Ôn chữ hoa I

Sáu

1 Taọp laứm vaờn Viết th.

2 Chớnh taỷ Nghe - viết: Vàm Cỏ Đông

4 Haựt Ôn tập bài hát: Con chim non.

Thứ hai, / /09

Đạo đức Bài 6: Tích cực tham gia việc lớp, việc trờng (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết: HS phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trờng

- Tự giác tham gia việclớp, việc trờng phù hợp với khả năng và hoàn thành đợc những nhiệm vụ đợc phân công

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập Đạo đức 3

Tranh tình huống của hoạt động 1, tiết 1

Các bài hát về chủ đề nhà trờng

Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh và màu trắng

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm thảo

luận, xử lý một tình huống - BT4

- Nếu em là một cán bộ lớp, em sẽ làm gì trong tình

huống đó?

Hoạt động 2: Đăng ký tham gia làm việc lớp, việc trờng

-BT5

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm lên trình bày (có thể bằng lời, có thể qua đóng vai)

- Lớp nhận xét, góp ý

Kết thúc tiết học: Cả lớp cùng hát tập thể bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời của Mộng Lân

Toán

Tiết 61: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn

I MỤC TIấU

Trang 2

- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn Bài 1, 2, 3(cột a, b).

- Áp dụng để giải bài toán có lời văn

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm bài 2, 3 tiết 60

- GV theo dõi, ghi điểm

2 BaÌi mới:

a Giới thiệu:

- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề

- Gọi HS nêu ví dụ

- GV tóm tắt bài toán

- Ta nói rằng: Độ dài ĐT AB bằng 1/3 độ dài đoạn

thẳng CD

.b HD TH bài:

- Yêu cầu HS đọc đề bài toán

- Phân tích bài toán theo 2 bước:

- Tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con?

30 : 6 = 5 lần

- Trả lời: Tuổi con bằng 1 phần mấy tuổi mẹ?

- Trình bày bài giải sách toán 3

c Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

+ 8 gấp mấy lần 2

+ 2 bằng 1 phần mấy của 8

- Chữa bài, cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

+ Bước 1: Tìm số vách ngăn dưới gấp mấy lần số vách

ngăn trên?

+ Bước 2: Tìm số vách ngăn tên bằng 1 phần mấy số

vách ngăn dưới?

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS quan sát hình a và nêu số hình vuông

màu xanh, số hình vuông màu trắng có trong hình này

+ Số hình vuông màu trắng gấp mấy lần số hình vuông

màu xanh?

+ Số hình vuông màu xanh bằng 1 phần mấy số hình

vuông màu trắng?

- Yêu cầu HS tự làm phần b còn lại

- Chữa bài, cho điểm HS

- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở nháp

- 1 HS nêu

- HS lắng nghe

6 : 2 = 3 (lần)

- Độ dài đoạn thẳng CD gấp 3 lần độ dài đoạn thảng AB

- 1 HS đọc đề

- 1 HS đọc đề

- 8 gấp 4 lần 2

- 2 bằng 1/4 của 8

- 1 HS đọc đề

24 : 6 = 4 (lần)

- 1/4 số vách ngăn dưới

- 1 HS đọc đề

- HS quan sát

- Số hình vuông màu trắng gấp 3 lần số hình vuông màu xanh

- Số hình vuông màu xanh bằng 1/3 lần số hình vuông màu trắng

6 cm

2 cm

A

C

B

D

6 tuổi

30 tuổi Tuổi mẹ

Tuổi con

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

3 Củng cố, dặn dũ:

- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về so sỏnh số bộ

bằng 1 phần mấy số lớn

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba, / /09

Tập đọc- kể chuyện Ngời con của Tây Nguyên

I Mục tiêu:

A tập đọc

- Đọc đỳng, rành mạch, bước đầu biết thể hiện tỡnh cảm , thỏi độ của nhõn vật qua lời đối thoại

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện : Ca ngợi anh hựng Nỳp và dõn làng kụng Hoa đó lập nhiều thành tớch trong khỏng chiến chống thực dõn phỏp ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

B Kể chuyện

Kể lại được một đoạn của cõu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

ảnh anh hùng Núp trong SGK

III Hoạt động dạy học:

Tập đọc

I KIểM TRA BàI Cũ:

Kiểm tra đọc bài Luôn nghĩ đến miền Nam và trả lời

câu hỏi

II BàI MớI

1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 240

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài: Gợi ý cách đọc nh SGV tr.240

b GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ

dễ phát âm sai và viết sai

- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc

nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp

SGV tr.240

- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng dẫn

các nhóm

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội

dung bài theo các câu hỏi:

Câu hỏi 1 - SGK tr.104

Câu hỏi 2 - SGK tr.104

Câu hỏi 3 - SGK tr.104

Câu hỏi 4 - SGK tr.104

Câu hỏi bổ sung SGV tr.241

4 Luyện đọc lại

- Đọc diễn cảm đoạn 3

2 HS đọc và trả lời câu hỏi 2, 3

HS xem ảnh anh hùng Đinh Núp

- Theo dõi GV đọc và tranh minh hoạ SGK

- Đọc nối tiếp từng câu (hoặc 2, 3 câu lời nhân vật)

- Đọc nối tiếp 3 đoạn

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr.104

- Đọc theo nhóm

+ Một HS đọc đoạn 1

+ Cả lớp đọc đồng thanh phần đầu đoạn 2

+ Một HS đọc đoạn 3

- Đọc thầm đoạn 1, TLCH

- Đọc thầm đoạn 2, TLCH

- Đọc thầm đoạn 2, TLCH

- Đọc thầm đoạn 3, TLCH

- Theo dõi GV đọc

- Vài HS thi đọc đoạn 3

Trang 4

- HDHS đọc đúng đoạn 3 nh SGV tr.241 - 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn.

- Nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt nhất

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ : Nh SGV tr.242

2 Hớng dẫn HS kể bằng lời của nhân vật

- Gợi ý nh SGV tr.242

- Chia nhóm, hớng dẫn HS tập kể

- Theo dõi, hớng dẫn HS kể

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe

- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn văn mẫu

ếnH đọc thầm lại đoạn văn mẫu để hiểu đúng yêu cầu của bài

- Từng cặp HS tập kể

- 3 HS kể nối tiếp 3 đoạn

- 1HS nói ý nghĩa truyện

Toán

Tiết 62: Luyện tập

I MỤC TIấU:

- Biết so sỏnh số bộ bằng một phần mấy số lớn Bài 1, 2, 3, 4

- Biết giải bài toỏn cú lời văn (hai bước tớnh)

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lờn bảng làm bài tập về nhà tiết 61

- GV theo dừi, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu:

b HD TH bài:

*Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yờu cầu bài 1

- HS thực hiện 2 bước

+ 12 : 3 = 4 Trả lời: 12 gấp 4 lần 3 Viết 4

+ Viết 1/4 Trả lời: 3 bằng 1 phần 4 của 12

- Chữa bài, cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS phõn tớch đề rồi giải

- GV chấm vở một số em

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, cho điểm HS

Bài 4:

- Yờu cầu HS tự xếp hỡnh và bỏo cỏo kết quả

- 2 HS lờn bảng, lớp làm vào vở nhỏp

- 1 HS đọc đề

-Hs trả lời

- 1 HS đọc

Bài giải

Số con bũ cú là:

7 + 28 = 35 (con)

Số con bũ gấp số con trõu một số lần là:

35 : 7 = 5 (lần) Đỏp số: 1/5

- 1 HS đọc đề

- 1 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

Số con vịt đang bơi dưới ao là:

48 : 8 = 6 (con vịt)

Số con vịt đang ở trờn bờ là:

48 - 6 = 42 (con vịt) Đỏp số: 42 con vịt

- 1 HS đọc đề

- HS xếp được hỡnh

Trang 5

3 Củng cố, dặn dũ:

- Yờu cầu HS về nhà làm bài tập và luyện tập thờm

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Thủ công Bài: Cắt, dán chữ H, U (tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS biết cách kẻ, cắt, dán chữ H, U

- Kẻ, cắt, dán đợc chữ H, U Các nét chữ tơng đối thẳng và đều nhau Chữ dán tơng đối phẳng

- HS yêu thích cắt, dán chữ

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu chữ H, U cắt đã dán và mẫu chữ H, U cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ H, U

- Giấy thủ công, thớc kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: Giáo viên hớng dẫn HS quan sát và nhận

xét

- GV giới thiệu mẫu các chữ H, U và hớng dẫn HS quan

sát – SGV tr 218.

Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu

* Bớc 1: Kẻ chữ H, U – SGV tr 218.

* Bớc 2: Cắt chữ H, U – SGV tr 219.

* Bớc 3: Dán chữ H, U – SGV tr 219.

- GV tổ chức cho HS tập kẻ cắt chữ H, U

- HS quan sát chữ mẫu

- Nêu nhận xét về độ rộng, chiều cao của chữ

- HS thực hành theo nhóm

Thứ t, / /09

Chính tả

Nghe - viết: Đêm trăng trên Hồ Tây

I Mục tiêu:

- Nghe, viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn xuôI; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng BT điền tiếng có vần iu/uyu.

- Làm đúng BT(3)b

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp viết (2 lần) từ ngữ của BT2

III Hoạt động dạy - học:

I.kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra viết: 3 từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ch hoặc

có vần at/ac

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC

2 Hớng dẫn viết chính tả:

2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc thong thả bài viết 1 lần

- 2 HS viết bảng lớp

- Cả lớp viết bảng con ( giấy nháp)

- 2HS đọc lại bài Cả lớp theo dõi SGK

- HS đọc thầm bài chính tả tự viết tiếng khó: nớc

Trang 6

- HD HS nắm nội dung và cách trình bày bài:

+Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào?

+Bài viết có mấy câu?

+Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao?

2.2 Đọc cho HS viết:

- GV đọc thong thả mỗi cụm từ, câu đọc 2 – 3 lần

- GV theo dõi, uốn nắn

2.3 Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại cả bài

- Chấm một số vở, nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập:

3.1 Bài tập 1:

- Chốt lại lời giải đúng

- Phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS

3.2 Bài tập 2: (BT lựa chọn phần b)

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

4 Củng cố , dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu những HS viết bài còn mắc lỗi về nhà

luyện tập thêm và HTL các câu đố

trong vắt, rập rình, lăn tăn, nở muộn, gió chiều

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi

- Tự chữa lỗi, ghi số lỗi ra lề vở

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp làm vở BT

- 2HS lên bảng thi làm bài đúng và nhanh, đọc kết quả

- 1 số HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng

- 1 HS đọc yêu cầu của bài và các câu đố

- HS làm việc cá nhân kết hợp quan sát tranh minh hoạ gợi ý lời giải để giải đúng câu đố, ghi lời giải vào bảng con

- 6HS lên bảng viết lời giải đố, đọc kết quả

- Cả lớp làm vở BT

HS luyện tập thêm để khắc phục những lỗi chính tả còn mắc

Toán

Tiết 63: Bảng nhân 9

I MỤC TIấU

Bước đầu thuộc bảng nhõn 9 và vận dụng được phộp nhõn trong giải toỏn, biết đếm thờm 9 Bài 1,

2, 3, 4

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập về nhà của tiết 62

- GV theo dừi, ghi điểm

2 Baèi mới:

a Giới thiệu:

- GV nờu Tiến trỡnh dạy học bài học, ghi đề

b HD TH bài

* Giới thiệu cỏc tấm bỡa, mỗi tấm cú 9 chấm trũn

- Giới thiệu: 9 x 1 = 9

- Gắn 2 tấm bỡa lờn bảng, hỏi HS trả lời: 9 được lấy 2

lần Do đú: 9 x 2 = 18

- Gắn 3 tấm bỡa lờn bảng rồi hỏi HS: trả lời:

9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27

- Do đú: 9 x 3 = 27

- HS tự làm: 9 x 4 -> 9 x 10

- Hướng dẫn, tổ chức HS học thuộc bảng nhõn 9

- 3 HS lờn bảng, lớp làm vào vở nhỏp

- HS đọc phộp nhõn

- HS đọc

- 9 được lấy 3 lần

- HS thi đua học thuộc

- HS tớnh nhẩm

- HS làm bài và kiểm tra bài của bạn

- Tớnh lần lượt từ trỏi sang phải

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

c Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- HS vận dụng bảng nhõn 9 để tớnh nhẩm

- HS tự làm sau đú hai bạn ngồi cạnh nhau đổi vở để

kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2:

- Hướng dẫn HS cỏch tớnh rồi yờu cầu HS tự làm bài

Bài 3:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yờu cầu HS làm bài

- Chữa bài, cho điểm HS

Bài 4:

- Bài toỏn yờu cầu chỳng ta làm gỡ?

- Số đầu tiờn trong dóy số này là số nào?

- Tiếp sau số 9 là số nào?

- 9 cộng thờm mấy thỡ bằng 18?

- Tiếp sau số 18 là số nào?

- Yờu cầu HS tự làm tiếp bài, sau đú cho HS đọc xuụi,

đọc ngược dóy số vừa tỡm được

3 Củng cố, dặn dũ:

- Yờu cầu HS về nhà học thuộc lũng bảng nhõn 9 vừa

học

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc

- 1 HS lờn bảng, lớp làm vào vở

Túm tắt:

1 tổ : 9 bạn

4 tổ : bạn?

Bài giải:

Lớp 3B cú số HS là:

9 x 4 = 36 (học sinh)

ỏp s : 36 h c sinh

- Đem thờm 9 rồi viết số thớch hợp vào ụ trống

- Số 9

-Tiếp sau số9 là số 18

- 9 cụng thờm 9 = 18

- Tiếp sau 18 là số 27

- HS làm bài tập

Thứ năm, / /09

Tập đọc Cửa Tùng

I Mục tiêu:

- Đọc đỳng, rành mạch, bước đầu biết đọc với giọng cú biểu cảm , ngắt nghỉ hơi đỳng cỏc cõu văn

- Hiểu ND : Tả vẽ đẹp kỳ diệu của cửa Tựng - một cửa biển thuộc miền Trung nước ta ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh ảnh về Cửa Tùng (nếu có)

III Hoạt động dạy học:

I KIểM TRA BàI Cũ: HTL bài Vàm Cỏ Đông và TLCH 2, 3

SGK tr 107

II BàI MớI

1 Giới thiệu bài : Nh SGV tr 251

2 Luyện đọc: a GV đọc toàn bài: Gợi ý giọng đọc nh SGV

tr.251

b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối với HS

- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia bài làm 3 đoạn nh SGV tr

251

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài và giải

nghĩa thêm nh SGV tr 251

- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc

- HDHS đọc toàn bài

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- HDHS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

2 HS đọc thuộc lòng và TLCH

- Theo dõi GV đọc, quan sát tranh SGK tr.109

- Đọc nối tiếp từng câu

- Đọc nối tiếp từng đoạn Chú ý ngắt nghỉ hơi

đúng, tự nhiên

- Đọc phần chú giải SGK tr 110

- Đọc và trao đổi theo nhóm

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

Trang 8

Câu hỏi 1 - SGK tr.110

Câu hỏi 2 - SGK tr.110

Câu hỏi 3 - SGK tr.110

Câu hỏi 4 - SGK tr.110

4 Luyện đọc lại:- Chọn đọc mẫu một đoạn

- Tổ chức thi đọc giữa các tổ, cá nhân

5 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc bài văn

- Đọc thầm đoạn 1, TLCH

- Đọc thầm đoạn 2, TLCH

- Đọc thầm đoạn 2, TLCH

- Đọc thầm đoạn 3, TLCH

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- 1 HS đọc diễn cảm cả bài

- 1HS nói lại nội dung bài văn

- Về nhà luyện đọc

Luyện từ & câu

Mở rộng vốn từ: Từ địa phơng Dấu chấm hỏi, chấm than

I Mục tiêu:

- Nhận biết được một số từ ngữ thường dựng ở miền Bắc , miền Nam qua BT phõn loại, thay thế từ ngữ (BT 1, BT2)

- Đặt đỳng dấu cõu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn (BT3)

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng lớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng

Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2

1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT3

III Các hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

a Bài tập 1:

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài

- GV theo dõi giúp đỡ HS làm bài

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

b Bài tập 2:

- GV viết lên bảng lớp lời giải đúng

c Bài tập 3:

- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những HS học tốt

- 2 HS làm miệng BT 1, 3

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS cả lớp đọc thầm lần lợt từng cặp từ

- 2HS thi trên bảng lớp

- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập, đoạn thơ và các từ trong ngoặc đơn

- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc kết quả trớc lớp

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS nối tiếp nhau đọc lại đoạn văn, nói rõ dấu câu

đ-ợc điền vào ô trống

- HS đọc lại các BT 1 và 2 để củng cố hiểu biết về từ ngữ địa phơng ở các miền đất nớc

Toán

Tiết 64: luyện tập

I MỤC TIấU

- Thuộc bảng nhõn 9 và vận dụng được trong giải toỏn (cú một phộp nhõn 9)

- Nhận biết tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn qua cỏc vớ dụ cụ thể Bài 1, 2, 3, 4 (dũng 3, 4)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Viết sẵn nội dung bài tập 4 lờn bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 9

Tập viết Tiết13 : Ôn chữ hoa I

I – Mục tiêu:

- Viết đỳng chữ hoa I (1dũng ) ễ , K (1 dũng ) viết đỳng tờn riờng : ễng Ích Khiờm (1 dũng ) và cõu ứng dụng : Ít chắt chiu phung phớ (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ

- Củng cố cỏch viết chữ viết hoa I thụng qua BT ứng dụng.

II - Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ viết hoa I.

- Tờn riờng ễng Ích Khiờm và cõu tục ngữ viết trờn dũng kẻ ụ li (cỡ nhỏ).

III – Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Thu một số vớ HS để chấm bài về nhà

- Gọi 1 HS đọc từ và cõu ứng dụng

- Gọi1 HS lờn viết Hàm Nghi, Hải Võn, Hũn Hồng

- Nhận xột, sửa chữa, ghi điểm.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài, ghi đề lờn bảng.

2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa:

a) Quan sỏt và nờu quy trỡmh viết chữ ễ,I, K hoa.

- Trong tờn riờng và cõu ứng dụng cú những chữ hoa

nào ?

- Treo bảng cỏc chữ cỏi viết hoa và gọi HS nhắc lại

quy trỡnh viết đó học.

- Viết lại mẫu chữ cho HS quan sỏt, vừa viết vừa

nhắc lại quy trỡnh.

b) Viết bảng:

- Yờu cầu HS viết cỏc chữ viết hoa trờn.

- Theo dừi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

3 Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng:

a) Giới thiệu từ ứng dụng:

- Gọi 1 HS đọc từ Ư/D: ễng Ích Khiờm

- GV giải thớch từ ứng dụng

b) Quan sỏt và nhận xột

- Trong từ ứng dụng, cỏc chữ cỏi cú chiều cao như thế

nào?

- Khoảng cỏch giữa cỏc chữ bằng chừng nào?

c) Viết bảng:

- Yờu cầu HS viết từ Ư/D: ễng Ích Khiờm.

- Theo dừi và uốn nắn thờm cho HS

- Nhận xột, sửa chữa

4 Hướng dẫn viết cõu ứng dụng:

a) Giới thiệu cõu ứng dụng:

- Gọi HS đọc cõu ứng dụng

- GV giải thớch ý nghĩa cõu tục ngữ

b) Quan sỏt và nhận xột:

- Trong cõu ứng dụng, cỏc chữ cú chiều cao như thế

nào?

c) Viết bảng: Yờu cầu HS viết từ Ít vào bảng con.

- Theo dừi, hướng dẫn HS viết đỳng, đẹp

- Cho HS xem bài viết mẫu

5 Hướng dẫn HS viết vào VTV:

- Hướng dẫn HS viết, trỡnh bày vở

- HS nộp Vở Tập Viết theo yờu cầu.

- 2 HS đọc.

- 2 HS lờn bảng viết, lớp viết bảng con.

- HS nghe giới thiệu bài.

- HS trả lời.

- 2 HS nhắc lại, lớp theo dừi, lắng nghe.

- 2 HS viết bảng lớp.

- Lớp viết bảng con.

- Nhận xột, bổ sung.

- 1 HS đọc ễng Ích Khiờm

- HS lắng nghe.

- HS trả lời.

- Bằng 1 con chữ o.

- 2 HS viết bảng lớp.

- Lớp viết bảng con.

- 2 HS lần lượt đọc.

- Lớp chỳ ý lắng nghe.

- HS trả lời, lớp nhận xột bổ sung.

- 2 HS lờn bảng viết.

- Lớp viết bảng con.

- Nhận xột, sửa chữa.

- HS quan sỏt.

- HS viết bài vào vở theo yờu cầu

- Đổi chộo vở cho nhau để kiểm tra.

Trang 10

- Theo dõi và hướng dẫn cho HS yếu.

- Thu và chấm một số vở

6 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong VTV, học

thuộc câu Ư/D

- Chuẩn bị bài sau

Thø s¸u, / /09

TËp lµm v¨n ViÕt th

I.Mục tiêu:

- Biết viết một bức thư ngắn theo gợi ý

- Biết dùng từ đặt câu đúng, viết đúng chính tả Biết bộc lộ tình cảm thân ái với người mình viết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết đề bài và gợi ý viết thư (SGK)

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ

-GV mời 3,4 hs đọc đoạn văn viết về cảnh đẹp của nước

ta (cảnh biển Phan Thiết)

-Nhận xét bài cũ

B.Bài mới

1.Giới thiệu bài

-Viết thư cho bạn cùng lứa tuổi ở miền Nam (Bắc) để thi

đua học tốt

-Ghi đề bài

2.HD hs viết thư cho bạn

-Gv hướng dẫn hs phân tích đề bài (thật nhanh) để hs viết

được lá thư đúng yêu cầu

-Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài tập và các gợi ý:

-Hỏi:

+Bài tập yêu cầu các em viết thư cho ai?

GV: Bài tập yêu cầu các em cần xác định rõ: Em viết thư

cho bạn tên gì? Ở miền nào? (Nếu em không có một

người bạn thật thì em có thể viết thư cho một người bạn

mình được biết qua báo đài hoặc một người bạn mà em

tưởng tượng ra)

+Mục đích viết thư là gì?

+Những nội dung cơ bản trong thư là gì?

+Hình thức của lá thư như thế nào?

-Mời 3,4 hs nói tên, địa chỉ người các em muốn viết thư

Hướng dẫn hs làm mẫu: nói về nội dung theo gợi ý:

-Mời 1 hs khá, giỏi nói mẫu phần lí do viết thư- tự giới

thiệu:

Hs viết thư

-Cho hs viết thư vào vở

-Gv theo dõi, gíup đỡ từng em

-Sau khi hs viết xong, Gv mời 5,7 em đọc thư

-Cả lớp và gv nhận xét, chấm điểm những lá thư đủ ý, viết

hay, giàu cảm xúc

3.Củng cố, dặn dò

-Gv biểu dương những hs viết thư hay

-Nhắc hs về nhà viết lại lá thư sạch đẹp gửi qua đường

bưu điện nêu người bạn em viết là có thật

-3,4 HS làm bài tập, lớp theo dõi

-2 hs đọc đề bài

-1 hs đọc yêu cầu của đề bài, lớp đọc thầm theo

-Viết cho một người bạn ở miền Nam (Bắc)

-Làm quen và hẹn bạn cùng thi đua học tập tốt

-Nêu lí do viết thư, tự giới thiệu, hỏi thăm bạn, hẹn bạn cùng thi đua học tốt

-Như mẫu trong bài Thư gửi bà -3,4 hs nói tên, địa chỉ bạn muốn viết thư -1 hs nói lí do viết thư, cả lớp theo dõi

-Hs làm bài vào vở

-5,6 em đọc thư

-Cả lớp lắng nghe, nhận xét

Ngày đăng: 20/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT2. - GA Lớp 3 tuần 13 theo chuẩn
Bảng ph ụ ghi đoạn thơ ở BT2 (Trang 8)
Bảng lớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng. - GA Lớp 3 tuần 13 theo chuẩn
Bảng l ớp kẻ sẵn (2 lần) bảng phân loại ở BT1 và các từ ngữ địa phơng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w