Hiện nay tình trạng dịch bệnh lan tràn việc học trực tuyến càng trở nên cấp thiết hơn . Thực tế việc học trực tuyến đã thể hiện nhiều vai trò trước đây , nhưng qua dịp này mới thấy tầm quan trọng và sự cần thiết của nó hơn bao giờ hết . Trong quá trình học tập càng trở nên cấp thiết với các em đặc biệt là các em học sinh cuối cấp tôi xin cung cấp những tài liệu trực liên quan đến việc ôn tập của các em đối với những môn cơ bản hi vọng góp phần chung tay với tất cả các bạn giáo viên , các bạn học sinh và các độc giả quan tâm xây dựng hệ thống câu hỏi bổ ích và gắn liền quá trình ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia. Xin cảm ơn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÒA BÌNH
- -HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
ÔN THI THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA LÍ
NĂM HỌC 2019 - 2020
HÒA BÌNH, NĂM 2020
Trang 2MỤC LỤC
ĐỊA LÍ 11 3
Nhật Bản và Đông Nam Á 3
ĐỊA LÍ 12 11
PHẦN MỘT - ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN 11
Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ 11
Đất nước nhiều đồi núi 15
Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển 25
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa 30
Thiên nhiên phân hóa đa dạng 38
Vấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên 46
PHẦN HAI - ĐỊA LÍ DÂN CƯ 55
Đặc điểm dân số và phân bố dân cư 55
Lao động và việc làm 60
Đô thị hóa 65
PHẦN BA – CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KT ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ 71
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế 71
A - ĐỊA LÍ NÔNG NGHIỆP 74
Đặc điểm nền nông nghiệp 74
Vấn đề phát triển nông nghiệp 79
Thủy sản và lâm nghiệp 89
Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp 95
B - ĐỊA LÍ CÔNG NGHIỆP 104
C - ĐỊA LÍ DỊCH VỤ 114
PHẦN BỐN - ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ 124
Trung du và miền núi Bắc Bộ 124
Đồng bằng sông Hồng 127
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ 131
Tây Nguyên 139
Đông Nam Bộ 143
Đồng bằng sông Cửu Long 146
Các vùng kinh tế trọng điểm 152
Biển - đảo 156
Trang 3ĐỊA LÍ 11 NHẬT BẢN VÀ ĐÔNG NAM Á Câu hỏi nhận biết
Câu 1 Lãnh thổ Nhật Bản gồm 4 đảo lớn là
A Hô-cai-đô, Tê-u-ri, Hôn-su, Xi-cô-cư.
B Hô-cai-đô, Hôn-su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C Tê-u-ri , Hô-cai-đô, Hôn-su, Sa-ru-xi-mA.
D Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư và Ka-mô-mê.
Câu 4 Hạn chế lớn về tự nhiên của Nhật Bản là
A vùng biển có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
B nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa, ít mưa.
C phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt.
D có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão.
[<br>]
Câu 5 Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
A Tuổi thọ trung bình thấp.
B Tốc độ gia tăng dân số cao.
C Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
D Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
[<br>]
Câu 6 Những hoạt động kinh tế nào có vai trò rất to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A Du lịch và thương mại.
B Thương mại và tài chính.
C Bảo hiểm và tài chính
D Đầu tư ra nước ngoài
[<br>]
Trang 4Câu 7 Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản?
Câu 8 Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là
A sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nướC.
B quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.
C giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.
D 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.
[<br>]
Câu 9 Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là
A có nhiều tuyết về mùa đông.
B nhiệt độ thấp và ít mưa.
C mùa đông kéo dài, lạnh.
D mùa hạ nóng, mưa to và bão.
[<br>]
Câu 10 Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?
A Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
B Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
C Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
D Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
[<br>]
Câu 11 Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?
A Lục địa Á và lục địa Âu.
B Lục địa Á-Âu và lục địa Phi.
C Lục địa Á-Âu và lục địa Bắc Mĩ.
D Lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
Trang 5Câu 15 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
B thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.
C giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước.
D xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội
phát triển
[<br>]
Câu 16 Hai nước xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam Á là
A Việt Nam và Thái Lan.
B Việt Nam và Inđônêxia.
C Thái Lan và Malayxia.
Câu 18 Năm quốc gia đầu tiên sáng lập ra Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) là
A Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
B Thái Lan, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Bru-nây.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
D Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin.
Câu 19 Quốc gia nào có sản lượng lúa gạo nhiều nhất khu vực Đông Nam Á?
A Thái Lan
B Lào.
C In-đô-nê-xi-a
D Mi-an-ma.
Trang 6Câu hỏi thông hiểu
Câu 20 Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành mũi nhọn của kinh tế Nhật Bản ?
A Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.
B Công nghiệp chế tạo.
C Công nghiệp sản xuất điện tử.
D Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.
[<br>]
Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.
B Phát triển theo hướng thâm canh.
C Chú trọng năng suất, chất lượng.
D Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.
[<br>]
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
A Nhật Bản là một nước đông dân.
B Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
C Tỉ suất gia tăng dân sô tự nhiên cao.
D Tỉ lệ người già ngày càng lớn.
[<br>]
Câu 23 Một trong những đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Nhật Bản là
A có tinh thần đoàn kết và tự cường dân tộc
B ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao.
C trình độ công nghệ thông tin đứng đầu thế giới
D năng động, sáng tạo và tự chủ trong công việc.
[<br>]
Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
A Địa hình chủ yếu là núi.
B Có khí hậu nhiệt đới.
C Sông ngòi ngắn, dốc.
D Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
[<br>]
Câu 25 Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản?
A Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị.
B Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao.
C Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần.
D Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam.
[<br>]
Câu 26 Đâu là biểu hiện cho việc duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng của Nhật Bản?
Trang 7A Vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp.
B Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công
C Vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại
D Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển các xí nghiệp ở nước ngoài.[<br>]
Câu 27 Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
A vị trí bao bọc bởi biển và đại dương
B cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.
C nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn
D ngành đánh bắt hải sản phát triển.
[<br>]
Câu 28 Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
A vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
B cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
C nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
D ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
[<br>]
Câu 29 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số của các nước Đông Nam Á?
A Cơ cấu dân số trẻ.
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng.
C Dân số đông, quy mô dân số ngày càng lớn.
D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhưng có xu hướng giảm.
[<br>]
Câu 30 Đâu là điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí?
A Tiếp giáp biển
B Có tính chất bán đảo.
C Thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D Nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
[<br>]
Câu 31 Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp các nước Đông Nam Á là
A trồng lúa nước; cây làm thuốc, chăn nuôi gia súc, gia cầm.
B trồng cây lương thực; cây công nghiệp; chăn nuôi gia súc, gia cầm.
C trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.
D trồng lúa nước; cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.
[<br>]
Câu 32 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của nền nông nghiệp Đông Nam Á?
A Lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất.
B Có thế mạnh về cây công nghiệp.
C Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản.
Trang 8D Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
[<br>]
Câu 33 Đặc điểm nào sau đây không đúng với các nước Đông Nam Á?
A Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
B Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
C Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
D Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
[<br>]
Câu 34 Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo xu hướng
A giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.
B giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ.
C giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp.
D giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp.
[<br>]
Câu 35 Nguyên nhân nào làm cho sản lượng lúa gạo trong những năm qua không ngừng tăng ở
khu vực Đông Nam Á?
A Áp dụng thủy lợi vào canh tác.
B Diện tích gieo trồng ngày càng giảm.
C Diện tích đất nông nghiệp ngày càng mở rộng.
D Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp.
[<br>]
Câu 36 Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là
A đời sống nhân dân được cải thiện.
B 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.
C hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.
D tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.
[<br>]
Câu 37 Công nghiệp các nước Đông Nam Á đang phát triển theo hướng nào?
A Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
B Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.
C Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
D Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.
[<br>]
Câu 38 Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì?
A Thay thế các cây lương thực.
B Xuất khẩu để thu ngoại tệ.
C Khai thác thế mạnh về đất đai.
D Phục vụ cho công nghiệp chế biến trong nước.
[<br>]
Trang 9Câu 39 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
A Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
B Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
C Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội, … của
khu vực
D Hàng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng
số khách du lịch
[<br>]
Câu 40 Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
A Đời sống nhân dân được cải thiện.
B Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá.
C Tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực.
D Nhiều đô thị đã tiến kịp trình độ của các nước tiên tiến.
[<br>]
Câu hỏi vận dụng
Câu 41 Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào đối với Nhật Bản? A.
Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
B Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
C Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
D Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.
[<br>]
Câu 42 Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
A vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
B cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
C nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
D ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
[<br>]
Câu 43 Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do
A vị trí bao bọc bởi biển và đại dương
B cơ khí đóng tàu phát triển từ lâu đời.
C nhu cầu xuất, nhập khẩu rất lớn
C Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.
D Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc – Nam.
Trang 10Câu 45 AFTA là tên viết tắt của tổ chức nào ở khu vực Đông Nam Á?
A Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
B Khu vực mậu dịch Tự do ASEAN.
C Hợp tác và khai thác biển Đông.
D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 47 Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
A nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
B là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.
C phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
D tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.
Trang 11ĐỊA LÍ 12 PHẦN MỘT - ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH THỔ Câu 1 Nước ta nằm ở
A trung tâm của bán đảo Đông Dương.
B vùng không có các thiên tai bão, lũ.
C trong vùng cận nhiệt đới bán cầu bắc.
D khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.
[<br>]
Câu 2 Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?
A Nằm trong vùng nhiệt đới của bán cầu Bắc.
B Nằm trong vùng có nhiều thiên tai.
C Nằm trong vùng cận nhiệt đới của bán cầu Bắc.
D Nằm trong khu vực gió mùa châu Á.
[<br>]
Câu 3 Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào ?
A Châu Á và Ấn Độ Dương.
B Châu Á và Thái Bình Dương.
C Lục địa Á - Âu và Ấn Độ Dương.
D Lục địa Á - Âu và Thái Bình Dương
[<br>]
Câu 4 Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia
A Thái Lan, Lào, Mianma.
B Lào, Campuchia, Thái Lan
C Trung Quốc, Lào, Campuchia.
D Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.
[<br>]
Câu 5 Việt Nam có chung biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Trung Quốc, Lào.
Trang 12Câu 7 Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh
A phần được giới hạn bởi đường bờ biển và đường biên giới.
B phần đất liền giáp biển.
C toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
D các hải đảo và các đồng bằng ven biển.
[<br>]
Câu 11 Thứ tự các vùng biển nước ta từ bờ ra là
A nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
B nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế
C nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải
D nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải
[<br>]
Câu 12 Đường cơ sở được xác định là đường
A nằm cách bờ biển 12 hải lí
B nối các điểm có độ sâu 200 m
C nối các mũi đất xa nhất của các đảo ven bờ.
D tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ
Trang 13C tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.
D ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.
[<br>]
Câu 14 Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?
A Là vùng nước tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.
B Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.
C Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở
D Vùng nội thủy được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.
Câu 17 Được coi như đường biên giới trên biển của nước ta là
A ranh giới bên ngoài của đường cơ sở.
B ranh giới giữa vùng lãnh hải và tiếp giáp lãnh hải.
C ranh giới giữa vùng lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế
D ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
[<br>]
Câu 18 Phát biểu không đúng về lãnh hải nước ta?
A Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
B Có chiều rộng 12 hải lí, song song cách đều đường cơ sở.
C Được coi là đường biên giới quốc gia trên biển.
D Vùng biển có độ sâu trung bình khoảng 200 m.
Trang 14Câu 20 Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất
A cận nhiệt đới gió mùa.
B ôn đới gió mùa.
C cận xích đạo gió mùa.
D nhiệt đới ẩm gió mùa
[<br>]
Câu 21 Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới của bán cầu Bắc, nên lãnh thổ nước ta có
A hoạt động của gió mùa.
B tổng lượng mưa lớn.
C nền nhiệt độ cao.
D ảnh hưởng của biển.
[<br>]
Câu 22 Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á, nên:
A khí hậu có hai mùa rõ rệt.
B nền nhiệt độ cao.
C chan hòa ánh nắng.
D thảm thực vật đa dạng.
[<br>]
Câu 23 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
A có nhiều tài nguyên khoáng sản.
B nền nhiệt độ trung bình cao.
C có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
D thảm thực vật bốn mùa xanh tốt.
[<br>]
Câu 24 Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí
A liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
B tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
C trên đường di cư và di lưu của nhiều loài động thực vật.
D ở khu vực gió mùa điển hình nhất trên thế giới.
[<br>]
Câu 25 Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do nước ta nằm
A ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
B liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
C liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.
D trên đường di cư và di lưu của nhiều loài động, thực vật.
[<br>]
Câu 26 Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên nước ta có
A khí hậu phân hóa hai mùa rõ rệt.
B nhiệt độ cao, cán cân bức xạ dương.
Trang 15C nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
D sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.
[<br>]
Câu 27 Do lãnh thổ nước ta kéo dài trên nhiều vĩ độ, nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt
A giữa miền Bắc với miền Nam.
B giữa đất liền và biển.
C giữa miền núi với đồng bằng.
D giữa đồi núi với ven biển.
[<br>]
Câu 28 Vị trí địa lí của nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc
A phát triển nông nghệp nhiệt đới.
B phát triển nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
C phát triển kinh tế nhiều thành phần.
D bảo vệ an ninh quốc phòng đất nước.
[<br>]
Câu 29 Do ảnh hưởng sâu sắc của biển nên thảm thực vật ở nước ta
A xanh tốt quanh năm.
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
Câu 1 Trong diện tích cả nước, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm
Câu 2 Thiên nhiên Việt Nam có đặc điểm chung là thiên nhiên của đất nước nhiều đồi núi là do
A đồi núi chiếm 3/4 diện tích
B đồi núi thấp chiếm hơn 60% diện tích
C địa hình thấp dưới 1.000 m chiếm 85% diện tích
Trang 16D núi cao trên 2.000 m chỉ chiếm khoảng 1% diện tích.
[<br>]
Câu 3 Điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam ?
A Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại
B Có sự phân bậc theo độ cao
C Thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam
D Địa hình núi cao và núi trung bình chiếm diện tích lớn
[<br>]
Câu 4 Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
A hướng bắc - nam và hướng vòng cung
B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung
C hướng đông - tây và hướng vòng cung
D hướng đông bắc - tây nam và hướng vòng cung
[<br>]
Câu 5 Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta được thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc
B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
C vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
D vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
[<br>]
Câu 6 Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực
A vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc
B vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
C vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam
[<br>]
Câu 7 Vùng núi Đông Bắc có vị trí
A nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng
B nằm giữa sông Hồng và sông Cả
C nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
D nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
[<br>]
Câu 8 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
B có địa hình cao nhất nước ta
C có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam
D gồm các dãy núi liền kề và các cao nguyên
[<br>]
Câu 9 Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là
Trang 17A địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4 cánh cung lớn chụm lại ở Tam Đảo.
B địa hình cao nhất nước ta, hướng của địa hình cơ bản là tây bắc - đông nam
C gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam
D gồm các khối núi và các cao nguyên, bình nguyên lớn, độ cao địa hình thấp dần về biển.[<br>]
Câu 10 Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Đông Bắc nước ta ?
A Có nhiều dãy núi cao đồ sộ
B Thấp dần về phía đông bắc
C Hướng núi chính vòng cung
D Có nhiều cao nguyên badan
[<br>]
Câu 11 Điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc ?
A Nằm ở phía tây thung lũng sông Hồng
B Có 4 cánh cung lớn
C Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D Ở trung tâm là vùng đồi núi thấp
[<br>]
Câu 12 Vùng núi Tây Bắc có vị trí
A nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng
B nằm giữa sông Hồng và sông Cả
C nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
D nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
[<br>]
Câu 13 Đặc điểm địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là
A địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4 cánh cung lớn chụm lại ở Tam Đảo
B địa hình cao nhất nước ta, hướng của địa hình cơ bản là tây bắc - đông nam
C gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam
D gồm các khối núi và các cao nguyên, bình nguyên lớn, độ cao địa hình thấp dần về biển.[<br>]
Câu 14 Đặc điểm địa hình “gồm 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam và cao nhấtnước ta” là của vùng núi
Câu 15 Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta ?
A Có các cao nguyên badan xếp tầng
B Ở phía đông thung lũng sông Hồng
Trang 18C Địa hình núi thấp chiếm phần lớn.
D Hướng chủ yếu tây bắc - đông nam
[<br>]
Câu 16 Ba dải địa hình cùng chạy theo hướng tây bắc - đông nam ở Tây Bắc là
A Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt Lào, các sơn nguyên và cao nguyên
B Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng, núi dọc biên giới Việt - Lào
C Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên
D Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng
[<br>]
Câu 17 Ý nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc ?
A Nằm giữa sông Hồng và sông Cả
B Núi cao nhất nước ta
C Có 3 dải địa hình hướng tây bắc - đông nam
D Có các cao nguyên ba dan
[<br>]
Câu 18 Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình đồi núi Đông Bắc với Tây Bắc là
A có nhiều khối núi cao đồ sộ
B đồi núi thấp chiếm ưu thế
C nghiêng theo hướng tây bắc - đông nam
D có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
Câu 20 Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta ?
A Có nhiều cao nguyên
B Núi cao nhất cả nước
C Có hướng vòng cung
D Thấp và hẹp ngang
[<br>]
Câu 21 Ý nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc ?
A Ở phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
B Hạ thấp hai đầu và nhô cao ở giữa
C Hướng tây bắc - đông nam
D Thấp và hẹp ngang
[<br>]
Trang 19Câu 22 Vùng núi Trường Sơn Bắc gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc đông nam có địa hình
-A cao và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất
B thấp và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất
C thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu
D thấp và hẹp ngang, biên độ nâng cao ở mọi khu vực như nhau
[<br>]
Câu 23 Vùng núi Trường Sơn Nam có vị trí
A nằm ở phía đông thung lũng sông Hồng
B nằm giữa sông Hồng và sông Cả
C nằm từ phía nam sông Cả tới dãy Bạch Mã
D nằm ở phía nam dãy Bạch Mã
[<br>]
Câu 24 Vùng núi Trường Sơn Nam gồm
A các khối núi và cao nguyên
B các khối núi và sơn nguyên
C các khối núi và bán bình nguyên
D các khối núi và đồi trung du
[<br>]
Câu 25 Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta ?
A Có các cao nguyên badan xếp tầng
B Có nhiều núi cao hàng đầu cả nước
C Hướng chủ yếu tây bắc - đông nam
D Gồm nhiều dãy núi chạy song song
[<br>]
Câu 26 Ý nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam ?
A Sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải
B Khối núi ở hai đầu nâng cao, đồ sộ
C Có các cao nguyên ba dan tương đối bằng phẳng
D Địa hình không có sự phân bậc
[<br>]
Câu 27 Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là
A địa hình cao hơn
B sườn núi dốc hơn
C hai sườn núi ít bất đối xứng hơn
D có nhiều đỉnh núi hơn
[<br>]
Câu 28 Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của
A đồng bằng duyên hải miền Trung
Trang 20A vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
B vịnh biển nông, thềm lục địa hẹp
C vịnh biển sâu, thềm lục địa mở rộng
D vịnh biển sâu, thềm lục địa thu hẹp
[<br>]
Câu 32 Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ có đặc điểm địa hình
A cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển
B cao ở phía bắc, thấp dần ở phía nam, có nhiều ô trũng
C cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía nam và tây nam
D cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía đông nam
[<br>]
Câu 33 Bề mặt đồng bằng sông Hồng bị chia cắt thành nhiều ô là do
A có hệ thống kênh mương thủy lợi rất phát triển
B con người khai phá từ lâu đời và làm biến đổi mạnh
C phù sa sông bồi tụ trên bề mặt không bằng phẳng
D có hệ thống đê sông ngăn lũ chia cắt
[<br>]
Câu 34 Ý nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Hồng ?
A Hệ thống đê bao ngăn lũ
B Bề mặt bị chia cắt thành nhiều ô trũng
C Vùng trong đê không được bồi tụ phù sa
Trang 21D Thuỷ triều lấn sâu vào mùa cạn.
Câu 36 Đồng bằng sông Hồng có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trũng ngập nước là do
A thường xuyên bị lũ lụt vào mùa mưa bão
B hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt
C địa hình tương đối cao và bị chia cắt
D hệ thống đê sớm hình thành để ngăn lũ
[<br>]
Câu 37 Vùng ngoài đê Đồng bằng sông Hồng nước ta là nơi
A không được bồi tụ phù sa hàng năm
B có nhiều ô trũng ngập nước
C có bậc ruộng cao bạc màu
D thường xuyên được bồi tụ phù sa
[<br>]
Câu 38 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của đồng bằng sông Hồng?
A Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
B Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển
C Trong đê không được phù sa bồi đắp hàng năm
D Vùng ngoài đê có các khu ruộng cao bạc màu
[<br>]
Câu 39 Ý nào sau đây không nổi bật ở đồng bằng sông Cửu Long ?
A Thấp và bằng phẳng
B Nhiều khu ruộng cao bạc màu
C Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
D Về mùa lũ, nước ngập trên diện rộng
[<br>]
Câu 40 Bề mặt đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nổi bật là
A bị hệ thống đê ngăn lũ chia cắt thành nhiều ô
B được phân chia thành 3 dải nằm song song với bờ biển
Trang 22A Là đồng bằng châu thổ.
B Được bồi đắp phù sa của sông Tiền và sông Hậu
C Trên bề mặt có nhiều đê sông
D Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt
[<br>]
Câu 42 Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng lớn chưa được bồi lấp xong như
A Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên
B dọc sông Tiền, sông Hậu
C ven biển Đông và vịnh Thái Lan
Câu 44 Đặc điểm chung của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là
A hình thành và phát triển do phù sa sông bồi tụ
B cả đồng bằng được bồi tụ phù sa hàng năm
C có hệ thống đê sông, đê biển ngăn lũ
D diện tích đất phèn, đất ngập mặn lớn
[<br>]
Câu 45 Điểm khác nhau giữa đồng bằng sông Hồng với đồng bằng sông Cửu Long là
A diện tích rộng hơn
B thuỷ triều xâm nhập sâu gần như toàn bộ đồng bằng về mùa cạn
C hệ thống đê điều chia đồng bằng ra thành nhiều ô
C cao hơn và bằng phẳng hơn
D cao hơn và ít bằng phẳng hơn
[<br>]
Câu 47 Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm
A tạo thành một dải liên tục, mở rộng hai đầu
B bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng
Trang 23A thềm lục địa ở khu vực này hẹp.
B có nhiều dãy núi ăn lan ra sát biển
C sông ở đây có lượng phù sa nhỏ
B Đồng bằng có diện tích lớn, mở rộng về phía biển
C Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông
D Từ tây sang đông thường có 3 dải địa hình
[<br>]
Câu 51 Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ítphù sa là do
A bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
B đồng bằng nằm ở chân núi, hẹp và rất nghèo phù sa
C các sông ở miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
D trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
Câu 53 Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt nguồn từ
A địa hình đồi núi thấp
B phong cảnh đẹp
Trang 24C nguồn khoáng sản dồi dào.
D tiềm năng thuỷ điện lớn
[<br>]
Câu 54 Khu vực đồi núi nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành
A thuỷ điện, khai khoáng
B khai khoáng, gia súc nhỏ
B khan hiếm nước vào mùa khô
C tiềm ẩn nguy cơ động đất
D thiên tai dễ xảy ra
Câu 58 Thuận lợi nào sau đây không phải là của tự nhiên khu vực đồng bằng ?
A Cung cấp các nguồn lợi khác về thuỷ sản, lâm sản, khoáng sản
B Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hoá cây trồng
C Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố
D Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày
[<br>]
Câu 59 Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên đe doạ hàng năm, gây hậu quả nặng
nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là
A sạt lở bờ biển
B cát bay, cát chảy
C bão
Trang 25Câu 3: Nghề làm muối nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng
A Duyên hải Nam Trung Bộ.
B Bắc Trung Bộ.
C Đồng bằng sông Hồng.
D Đồng bằng sông Cửu Long.
[<br>]
Câu 4: Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
A biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa
B biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùA.
C biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
D biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
[<br>]
Câu 5: Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ?
A Phân bố ven biển.
B Năng suất sinh học cao.
C Có nhiều loại gỗ quý.
D Giàu tài nguyên động vật.
Trang 26Câu 10: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do
A biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
B biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
C biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
D biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
[<br>]
Câu 11: Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?
A Độ mặn trung bình 32 - 33‰, thay đổi theo mùa.
B Sóng trên biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
C nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C
D Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
[<br>]
Câu 12: Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
A Phía bắc và phía tây là lục địa.
B Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
C Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
D Là biển tương đối kín.
[<br>]
Câu 13: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
A hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
Trang 27B biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
C hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
D có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
[<br>]
Câu 14: Điểm nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?
A Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
B Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
C Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
D Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
[<br>]
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây của biển Đông có ảnh hưởng lớn nhất đến nước ta?
A Nóng ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.
B Có diện tích lớn, lượng nước dồi dào.
C Biển kín và có các hải lưu chảy khép kín.
D Có thềm lục địa mở rộng ở hai đầu, thu hẹp ở giữa.
[<br>]
Câu 16: Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta không bao gồm sự đa dạng và giàu có của
A hệ sinh thái trên đất phèn.
B hệ sinh thái rừng trên các đảo.
Trang 28Câu 20: Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là
A có nhiều đầm phá và các bãi cát phẳng.
B có nhiều dạng địa hình khác nhau ở ven biển.
C có nhiều đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
D có nhiều vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.
[<br>]
Câu 21: Ven biển Nam Trung Bộ là nơi thuận lợi nhất nước ta để phát triển nghề làm muối do có
A không có bão, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B có thềm lục địa sâu, đường bờ biển dài bị chia cắt mạnh.
C có khí hậu bán hoang mạc, lượng mưa rât thấp, khô nóng.
D nhiệt độ cao, nhiều nắng và chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
Câu 23: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây ?
A Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.
B Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
D Là một biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
[<br>]
Câu 24: Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta là
A Nam Côn Sơn và sông Hồng.
B Cửu Long và Nam Côn Sơn.
C Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.
D Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.
[<br>]
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với sinh vật biển Đông?
A Số lượng loài không nhiều.
B Nhiều loài đặc sản, có giá trị cao.
C Tiêu biểu cho vùng biển nhiệt đới.
D Năng suất sinh học cao.
[<br>]
Câu 26: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
A có nhiều dòng hải lưu.
Trang 29B độ mặn không lớn.
C biển tương đối lớn.
D nóng ẩm quanh năm.
[<br>]
Câu 27: Sóng trên Biển Đông mạnh vào thời kỳ mùa gió nào ?
A Mùa gió Đông Bắc.
B Mùa gió Tây Nam.
C Gió Mậu Dịch bán cầu Bắc.
D Gió phơn Tây Nam.
[<br>]
Câu 28: Biển Đông là vùng biển tương đối kín là nhờ
A nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.
C nằm giữa hai lục địa A - Âu và Ô-xtrây-li-a.
D trong năm thủy triều biến động theo mùa.
Câu 30: Nhờ tiếp giáp với biển Đông trên 3.260km nên khí hậu nước ta
A chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
B có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.
C có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
D mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
[<br>]
Câu 31: Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do
A tăng cường xuất khẩu hải sản.
B bão; sạt lở bờ biển; cát bay, cát chảy.
C cát bay, cát chảy; động đất; sạt lở bờ biển.
D bão, sạt lở bờ biển, động đất.
Trang 30Câu 33: Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là
A thực hiện những biện pháp phòng chống thiên tai.
B phòng chống ô nhiễm môi trường biển.
C sử dụng hợp lí nguồn lợi tài nguyên biển.
D tăng cường khai thác nguồn lợi thuỷ sản ven bờ.
[<br>]
Câu 34: Khó khăn lớn nhất của biển Đông là
A tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.
B tài nguyên khoáng sản chưa được khai thác hợp lí.
C tác động của các cơn bão nhiệt đới.
D hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất.
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA Câu 1 Đặc điểm khí hậu nước ta là
A nhiệt đới ẩm gió mùa
B xích đạo nóng ẩm
C nhiệt đới gió mùa
D cận nhiệt gió mùa
Trang 31Câu 5 Độ ẩm không khí ở nước ta cao, trên
Câu 6 Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm
A gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
B gió mùa mùa đông và Tín phong bán cầu Bắc
C gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Bắc
D gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Nam
[<br>]
Câu 7 Các loại gió hoạt động trong mùa đông ở nước ta là
A gió mùa Đông Bắc và Tín phong bán cầu Bắc
B gió mùa Đông Bắc và gió mùa Tây Nam
C Tín phong bán cầu Bắc và gió mùa Tây Nam
D gió tây nam và Tín phong bán cầu Bắc
[<br>]
Câu 8 Khi di chuyển xuống phía Nam, gió mùa Đông Bắc hầu như bị chặn lại ở
A dãy Tam Điệp
B dãy Hoành Sơn
C khối núi Kon Tum
Câu 10 Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
A gió mùa Tây Nam
B Tín phong bán cầu Bắc
C gió tây nam
D Tín phong bán cầu Nam
[<br>]
Câu 11 Hướng gió chiếm ưu thế của Tín phong bán cầu Bắc từ 160B trở vào Nam là
A đông bắc
B tây bắc
Trang 32C đông nam.
D tây nam
[<br>]
Câu 12 Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh vào thời kỳ
A gió mùa mùa hạ
B gió mùa mùa đông
C chuyển tiếp giữa hai mùa gió
D giữa và cuối mùa đông
Câu 14 Gió thổi từ khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương vào nước ta là
A gió tây nam
B gió mùa Tây Nam
C gió mùa Đông Bắc
D Tín phong bán cầu Bắc
[<br>]
Câu 15 Khối khí nhiệt đới Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta gây mưa
lớn cho
A đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên
B Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ
C Trung du miền núi Bắc Bộ
D Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
Câu 17 Ở nước ta, quá trình xâm thực xảy ra mạnh ở
A khu vực đồi núi
B đồi trung du
C cao nguyên
D đồng bằng
Trang 33Câu 23 Đất feralit có đặc điểm
A chua, nhiều ô-xít sắt và ô-xít nhôm
B nhiều ô-xít sắt, tầng đất mỏng
C tầng đất mỏng, không bị chua
D không bị chua, tầng đất dày
[<br>]
Câu 24 Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm nước ta là
A rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh
Trang 34B rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá
D rừng thưa nhiệt đới khô
[<br>]
Câu 25 Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của khí hậu Việt Nam ?
A Mùa đông lạnh trên phạm vi cả nước
B Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
C Có sự phân hóa đa dạng
D Mang tính chất thất thường
[<br>]
Câu 26 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí
A rìa Đông bán đảo Đông Dương
B tiếp giáp Biển Đông rộng lớn
C nằm trong vùng nội chí tuyến
D nằm trong vùng khí hậu gió mùa
[<br>]
Câu 27 Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1.500 mm - 2.000 mm/năm, nguyên nhân chính là
A Tín phong mang mưa tới
B nhiệt độ cao, lượng bốc hơi lớn
C các khối khí di chuyển qua biển
D địa hình cao đón gió gây mưa
[<br>]
Câu 28 Nguyên nhân làm cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là do
A nằm trong vùng nội chí tuyến
B gần trung tâm gió mùa mùa đông
C hướng địa hình thuận lợi
D chủ yếu là địa hình thấp
[<br>]
Câu 29 Đâu không phải là gió mùa hoạt động trên lãnh thổ nước ta ?
A Gió mùa Đông Bắc
B Gió mùa Tây Nam
C Gió tây nam Tây Ben-gan
D Tín phong bán cầu Bắc
[<br>]
Câu 30 Miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh, khô vào nửa đầu mùa đông và lạnh, ẩm vào nửa sau
mùa đông là do
A gió mùa Đông Bắc
B gió Tây khô nóng
C Tín phong bán cầu Bắc
Trang 35D Tín phong bán cầu Nam.
C Tây Nam vịnh Ben-gan
D gió mùa Đông Bắc
[<br>]
Câu 32 Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
A gió mùa Đông Bắc
B Tín phong bán cầu Bắc
C gió mùa Tây Nam
D gió Tây khô nóng
[<br>]
Câu 33 Nguyên nhân hình thành gió phơn ở Bắc Trung Bộ là do
A gió Tây nam vượt qua dãy Trường Sơn Bắc
B gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoàng Liên Sơn
C gió mùa Tây Nam vượt qua dãy Bạch Mã
D gió mùa Đông Bắc vượt qua dãy Hoành Sơn
[<br>]
Câu 34 Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có
A mưa nhiều vào thu đông
B lượng bức xạ mặt trời lớn
C thời tiết đầu mùa hạ khô nóng
D hai mùa khác nhau rõ rệt
[<br>]
Câu 35 Gió mùa Đông Bắc làm cho khí hậu Bắc Bộ nước ta có
A nhiệt độ đồng nhất khắp nơi
B nhiều thiên tai, lũ quét, lở đất
C một mùa đông lạnh và ít mưa
D thời tiết lạnh ẩm, mưa nhiều
[<br>]
Câu 36 Nhân tố tạo nên mùa mưa ở Nam Bộ nước ta là
A gió mùa Tây Nam
B gió phơn Tây Nam
C gió mùa Đông Bắc
D Tín phong bán cầu Bắc
[<br>]
Trang 36Câu 37 Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở nước ta ?
A Hiện tượng đất trượt, đá lở
B Hình thành hang động các-xtơ
C Bề mặt cắt xẻ, đất bị xói mòn
D Bồi tụ các đồng bằng ở hạ lưu
[<br>]
Câu 38 Các vùng thềm phù sa cổ ở nước ta bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng là do
A bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông
B xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi
C bồi tụ nhanh ở khu vực đồi núi
D xâm thực mạnh ở đồng bằng hạ lưu sông
[<br>]
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta ?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc
B Sông ngòi nhiều nước
C Chế độ nước theo mùa
D Sông ngòi ít phù sa
[<br>]
Câu 40 Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc là do
A địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn
A lượng mưa lớn, quá trình xâm thực mạnh
B lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng
C có các đồng bằng rộng, đồi núi dốc
D đồi núi dốc, mất lớp phủ thực vật
[<br>]
Câu 41 Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do
A mạng lưới sông ngòi dày đặc
B tổng lượng nước sông ngòi lớn
C chế độ nước thay đổi theo mùa
D xâm thực, bào mòn mạnh ở miền núi
Câu 43 Điểm nào sau đây không đúng với chế độ nước của sông ngòi nước ta ?
A Chế độ dòng chảy theo sát chế độ mưa
Trang 37B Chế độ dòng chảy diễn biến thất thường.
C Đỉnh lũ theo sát tháng mưa cực đại
D Mùa cạn tương ứng với gió mùa mùa hạ
[<br>]
Câu 44 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam là do nước ta
A có diện tích đồi núi lớn
B có khí hậu nhiệt đới ẩm
C chủ yếu là đồi núi thấp
D khí hậu có sự phân mùa
[<br>]
Câu 45 Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng là do
A đá mẹ có nhiều chất badơ dễ tan
B nhận được nhiều ánh sáng mặt trời
C lượng phù sa trong đất lớn
D tích tụ ô-xit sắt và ô-xit nhôm
[<br>]
Câu 46 Đất feralit ở nước ta có đặc điểm chua là do
A mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan
B nhận được nhiều ánh sáng mặt trời
C lượng phù sa trong đất lớn
D tích tụ ô-xit sắt và ô-xit nhôm
[<br>]
Câu 47 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật nước ta ?
A Hiện nay rừng nguyên sinh còn lại rất ít
B Phổ biến hiện nay là rừng thứ sinh
C Thành phần loài nhiệt đới chiếm ưu thế
D Không có các loài ôn đới và cận nhiệt
C Luật bảo vệ và phát triển rừng
D mô hình nông - lâm kết hợp
[<br>]
Câu 49 Biểu hiện nào sau đây không phải là khó khăn, trở ngại của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa ở nước ta ?
A Các thiên tai: mưa, bão, lũ lụt, hạn hán,
B Hiện tượng thời tiết thất thường: lốc, mưa đá,…
Trang 38C Sự cạn kiệt các tài nguyên thiên nhiên.
D Môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái
[<br>]
Câu 50 Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến
sản xuất ở nước ta?
A Có nhiều thiên tai gây ảnh hưởng lớn đến sản xuất
B Thuận lợi cho việc bảo quản máy móc, nông sản
C Dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi
D Môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái, ô nhiễm
[<br>]
THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
Câu 1 Điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu của miền Bắc nước ta?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
B Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ dưới 180C
C Có một mùa đông lạnh trong năm
D Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
[<br>]
Câu 2 Cảnh quan tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
A cận nhiệt đới gió mùa
B ôn đới gió mùa
C nhiệt đới gió mùa
D cận xích đạo gió mùa
[<br>]
Câu 3 Thành phần loài cây cận nhiệt đới có ở miền Bắc nước ta là
A dẻ, sa mu
B dẻ, re
C re, pơ mu
D sa mu, pơ mu
[<br>]
Câu 4 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổinhiệt độ từ Bắc vào Nam?
A Biên độ nhiệt tăng
B Nhiệt độ trung bình tháng lạnh giảm
C Nhiệt độ trung bình tăng
D Nhiệt độ trung bình tháng nóng giảm
[<br>]
Câu 5 Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam của nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
A nhiệt đới ẩm gió mùa
Trang 39B ôn đới gió mùa.
C cận nhiệt đới gió mùa
D cận xích đạo gió mùa
[<br>]
Câu 6 Khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta thể hiện qua đặc điểm
A có một mùa mưa với lượng mưa lớn
B có một mùa khô hầu như không có mưa
C sự phân chia làm hai mùa mưa và khô
D sự khác nhau về hướng gió trong hai mùa
[<br>]
Câu 7 Thành phần thực vật, động vật ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta phần lớn thuộc vùng xíchđạo và nhiệt đới từ
A phương Nam đi lên hoặc từ phía bắc đi xuống
B phương Nam đi lên hoặc từ phía tây di cư sang
C phía Bắc đi xuống hoặc từ phía tây di cư sang
D phía tây di cư sang hoặc từ phía bắc đi xuống
B Về mùa khô có mưa phùn
C Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C
D Có hai mùa mưa và khô rõ rệt
[<br>]
Câu 10 Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải lần lượt là
A vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao
B vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi
C vùng biển và đầm phá, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi
D vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi
[<br>]
Câu 11 Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền
B Đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng
Trang 40C Thềm lục địa phía bắc và phía nam có đáy nông, mở rộng.
D Thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu
[<br>]
Câu 12 Đặc điểm của thiên nhiên đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta là
A mở rộng với các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, nông
B hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ
C tiếp giáp với vùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp
D thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai kém màu mỡ
[<br>]
Câu 13 Vùng biển miền Trung nước ta không phải là nơi có
A đường bờ biển khúc khuỷu