1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập và giải trắc nghiệm toán lớp 9

126 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 5,26 MB
File đính kèm đại số.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu là kho tàng phong phú đặc biệt tại địa chỉ 123.doc các bạn có thể tự chọn cho mình sao cho phù hợp với nhu cầu phục vụ . Trong những năm tháng học tập ở hà nội may mắn được các anh chị đã từng đi làm chia sẻ một một chút tài liệu tôi xin đươc chia sẻ với các bạn . trong quá trình upload vẫn còn chưa chỉnh sửa hết nhưng khi các bạn tải về vẫn có thể chỉnh sửa lại theo ý muốn của mình tùy theo mục đích và yêu cầu sử dụng. Xin được chia sẻ lên trang 123.doc và các bạn thường xuyên chọn 123.doc là địa chỉ tin cậy trong việc tải cũng như sử dụng tài liệu tại đây.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 9

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm đáp ứng nhu cầu về của giáo viên toán THCS và học sinh về các chuyên đề toán THCS, website tailieumontoan.com giới thiệu đến thầy cô và các em các chuyên đề toán trắc nghiệm lớp 9 Chúng tôi đã kham khảo qua nhiều tài liệu để viết chuyên đề về này nhằm đáp ứng nhu cầu về tài liệu hay và cập nhật được các dạng toán trắc nghiệm lớp 9 thường được ra trong các

kì thi gần đây

Các vị phụ huynh và các thầy cô dạy toán có thể dùng có thể dùng chuyên đề này để giúp con em mình học tập Hy vọng chuyên đề về toán trắc nghiệm lớp 9 sẽ có thể giúp ích nhiều cho học sinh phát huy nội lực giải toán nói riêng và học toán nói chung Chuyên đề gồm:

Phần đại số:

- Các bài toán về xác định căn thức và căn thức

- Các bài toán về hàm số bậc nhất

- Các bài toán về phương trình bậc hai và hàm số bậc hai

- Các bài toán về hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Phần hình học:

- Các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác

- Các bài toán về tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Các bài toán về đường tròn

- Các bài toán hình học không gian

Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót Mong được sự góp ý của các thầy, cô giáo và các em học!

Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất từ chuyên đề này!

Trang 2

A/TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ

I/ ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BIỂU THỨC – CĂN THỨC:

Câu 1 Căn bậc hai số học của số a không âm là:

x x

Trang 3

D

4100

Câu 18. Biểu thức

21

Trang 4

( với x, y đều dương).

Trang 5

Câu 32. Giá trị của 9a b2 2 4 4b

khi a = 2 và b  3, bằng số nào sau đây:

11

x x

Trang 6

Câu 40. Nghiệm của phương trình

Trang 7

A 2 6 B 6 C

6

66

x 

B

43

x 

C

43

x 

D

34

Trang 8

Câu 59. Phương trình 3.x  12 có nghiệm là:

A x = 4 B x = 36 C x = 6 D x = 2

Câu 60. Điều kiện xác định của biểu thức 3x  là:5

A

53

x 

B

53

x 

C

53

x 

D

53

x 

B

20132014

x 

C

20132014

x 

D

20132014

x 

B

20142015

x 

C

20152014

x 

D

20152014

2 2

x x

Trang 9

Câu 69: Cho 13 4 3 a 3b với a, b là các số nguyên Tính giá trị của biểu thức

 C 17  13 D

17 132

Trang 10

Câu 80: Cho A3 9a6  6a3, với a 0 Khẳng định nào sau đây đúng?

A A3a3 B A 0. C A3a3 D A15a3

Câu 81: Tìm các giá trị của a sao cho

10

a a

 Tính giá trị m2n2

A m2n2 10 B m2n2 2 C m2n2 1 D m2n2 5

Câu 86: Giá trị của biểu thức

22549

Câu 89: Điều kiện của x để 4 x có nghĩa là

Trang 11

A x 4. B

14

x 

14

có nghĩa

A x 2. B x 2. C x 2. D x 2.

II/ HÀM SỐ BẬC NHẤT, TÍNH ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y:

A ax + by = c (a, b, c  R) B ax + by = c (a, b, c  R, c  0)

C ax + by = c (a, b, c  R, a  0 hoặc b  0) D A, B, C đều đúng

Câu 2. Cho hàm số yf x( ) và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số yf x( )

khi:

A bf a( ) B af b( ) C f b ( ) 0 D f a ( ) 0

Trang 12

Câu 3. Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số yf x( )đồng biến trên R khi:

x y

A Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

B Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b ;0

N(0; b)

a

C Một đường cong Parabol

Trang 13

D Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; )bB( b;0)

x y

A

13

k 

B k 3 C

13

A m 4 hay

13

k 

B m 4 và

13

k 

C m 4 và kR D

13

x y

Trang 14

a b

a b

a b

Trang 15

Câu 28. Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song

song với đường thẳng 2

Câu 31. Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x + 5 – m cắt nhau

tại 1 điểm trên trục tung:

2

) là :

Câu 36. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?

Trang 16

A y  1 x B.

223

Câu 45: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến với mọi x  ?

A y2x4 B y 3x 2 C

722

y  x

D

13

Trang 17

Câu 48: Tìm m biết điểm A (1; 2) thuộc đường thẳng có phương trình

m 

43

m 

43

m 

Câu 49: Xác định giá trị của m để các đường thẳng y2x4, y 3x 5, ymx cùng

đi qua một điểm

m 

32

m 

32

m 

Câu 53: Tính góc nhọn  tạo bởi đường thẳng

313

cắt nhau tại một điểm trên trục hoành

Trang 18

Câu 56: Tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng y 2x m  2 và ym21x1song song với nhau là

m 

12

m 

12

y x

  C y 2x 1 D yx2

Câu 62: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y(2m1)x 2 m đồng biến trên 

12

m 

12

Câu 64: Cho hàm số y ax  2 Xác định a để khi x 2 thì y 4.

Trang 19

x  x

có một nghiệm là :

12

Câu 5. Cho phương trình 2x22 6x  phương trình này có :3 0

C 2 nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm

Câu 6. Hàm số y100x2 đồng biến khi :

Trang 20

A a 16 B

116

a 

C

116

D A và B đúng

Câu 13. Số nghiệm của phương trình : x4 5x2 4 0 

A 4 nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D.Vô nghiệm

Câu 14. Cho phương trình : ax2 bx c 0a0

.Tổng và tích nghiệm x1 ; x2 của phươngtrình trên là:

x x a

Câu 16. Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình:

Trang 21

A X2SXP0 B X2 SXP0

C ax2bx c  0 D X2 SXP 0

Câu 17. Cho phương trình : mx2 2x 4 0 (m : tham số ; x: ẩn số)

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

A

14

m 

B

14

m 

m 0 C

14

A Hai nghiệm phân biệt đều dương B Hai nghiệm phân biệt đều âm

C Hai nghiệm trái dấu D Hai nghiệm bằng nhau

Trang 22

Câu 26. Với giá trị nào của m thì phương trình x2 2x3m1 0 có nghiệm x x1; 2

m 

C

23

m 

D

23

m 

D

98

Câu 30. Cho phương trình m1x22m1x m  3 0

với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất

A m 1 B

13

m 

C m 1 hay

13

m 

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 31. Với giá trị nào của m thì phương trình m1x22m1x m  3 0

m 

C

52

m 

D

34

Trang 23

A m = 4 B m = - 5 C m = - 4 D Không có giá trị nào.

Câu 36. Phương trình x4 + 4x2 + 3 = 0 có nghiệm

A x 1 B x  3 C Vô nghiệm D x 1 hay x  3

Câu 37. Đường thẳng (d): y = - x + 6 và Parabol (P): y = x2

A Tiếp xúc nhau B Cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4)

C Không cắt nhau D Kết quả khác

Câu 38. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là:

x

và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

A (d) tiếp xúc (P) B (d) cắt (P) C (d) vuông góc với (P) D Không cắt nhau

Câu 41. Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2

A y = 2x + 5 B y = -3x - 6 C y = -3x + 5 D y = -3x – 1

Câu 42. Đồ thị hàm số y=2x và y =

22

x

 cắt nhau tại các điểm:

Trang 24

A

1

14

m

B

87

m 

C

78

m 

D

78

D

23

Câu 57. Phương trình x42x2 3 0 có tổng các nghiệm bằng:

Câu 58. Hệ số b’ của phương trình x2 2 2 m1 x2m0

có giá trị nào sau đây ?

A 2m 1 B.2m C.2 2 m 1

D 1 2m

Trang 25

Câu 59. Gọi P là tích hai nghiệm của phương trình x2 5x16 0 Khi đó P bằng:

Câu 60. Hàm số

212

ym x

  đồng biến x < 0 nếu:

A

12

m 

B m 1 C

12

m 

D

12

 C y x 3 D

2

34

y x

Câu 69: Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực x?

A 16x2 4 | |x B 16x2 4 | |x C 16x2 16x D 16x2 16x

Câu 70: Giải phương trình 3x210x 3 0

Trang 26

x 

,x 2 3

C 1

13

x 

,x 2 3

D 1

13

A Phương trình vô nghiệm B Phương trình có nghiệm kép

C Phương trình có hai nghiệm phân biệt D Phương trình có vô số nghiệm

Câu 73: Tìm tập nghiệm S của phương trình 4x  2 1

Câu 75: Cho hàm số y ax 2 (a0) Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến với mọi x. B Hàm số nghịch biến với mọi x.

C Hàm số đồng biến khi x 0. D Hàm số nghịch biến khi x 0.

Câu 76: Tìm giá trị lớn nhất ymax

yx

C y2x2 D y4x2

Câu 78: Xác định hàm số y ax b  , biết đồ thị của hàm số đi

qua hai điểm A ( 2;5) và B (1; 4).

m 

32

m 

32

m 

Câu 80: Tập nghiệm của phương trình x2 x 2 0 là

Trang 27

B Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

C Phương trình vô nghiệm

D Phương trình có vô số nghiệm

Câu 82: Biết phương trình ax2bx c 0 (a 0) có một nghiệm x 1 Đẳng thức nào sauđây đúng?

S 

103

Trang 28

Câu 89: Phương trình x2  x a 0 (với x là ẩn, a là tham số) có nghiệm kép khi

B Phương trình vô nghiệm

C Phương trình có hai nghiệm trái dấu

D Phương trình có hai nghiệm cùng dấu

Câu 95: Cho phương trình x2  2(m1)x m 2 m  (3 0 m là tham số) Tìm các giá trị của

m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1

, x2 thỏa mãn

Câu 97: Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số yx2?

Trang 29

A B .

Câu 98: Cho phương trình x2 2(m1)x m 2 3m  (1 0 m là tham số) Tìm tất cả các giá

trị dương của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Câu 99: Cho phương trình x2  2(m1)x m 2 m  (3 0 m là tham số) Tìm các giá trị của

m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1

; x2 thỏa mãn

2 2

1 2 10

xx

A m 1. B m 4. C m 1. D m 4.

IV/HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

Câu 1: Số nghiệm của hệ phương trình

Trang 30

Câu 11: Biết ( ; )a b là nghiệm của hệ phương trình

.4

Câu 14: Quảng đường từ A đến B dài 180km Một người đi xe máy từ A đến B và một

người đi ô tô theo chiều ngược lại từ B đến A, nếu hai người khởi hành cùng một lúc thì

Trang 31

họ gặp nhau tại C cách A 80km, nếu người đi xe máy khởi hành sau người đi ô tô 54phút thì họ gặp nhau tại D cách A 60km Tính vận tốc của xe máy.

A 35 km/h. B 50 km/h. C 45 km/h. D 40 km/h.

Câu 15: Cho hai số tự nhiên ab Biết tổng của chúng bằng 1006 Nếu lấy a chia cho

b thì được thương là 2 và dư 124 Tìm ab.

A a 708, b 298. B a 712, b 294.

C a 710, b 296. D a 714, b 292.

Câu 16:

Sau giờ tan học, hai nhóm bạn cùng nhau đi ăn phở và uống trà xanh tại cùng một quán

ăn Nhóm I ăn 4 tô phở, uống 3 chai trà xanh và trả hết 185000 đồng Nhóm II ăn 5 tôphở, uống 2 chai trà xanh và trả hết 205000 đồng Giá tiền của mỗi tô phở và mỗi chai tràxanh lần lượt là

A 35000 đồng và 15000 đồng. B 45000 đồng và 15000 đồng.

C 15000 đồng và 35000 đồng. D 40000 đồng và 20000 đồng.

Câu 17: Giá trị của tham số m sao cho hai hệ phương trình

13

m 

Câu 19: Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 9 và nếucộng thêm vào số đó 63 đơn vị thì được một số mới cũng viết bằng hai chữ số đó nhưngtheo thứ tự ngược lại

A n 36. B n 18. C n 45. D n 27.

Câu 20: Một tấm tôn hình chữ nhật có chu vi là 48

cm Người ta cắt bỏ mỗi góc của tấm tôn một hình

vuông có cạnh 2cm rồi gấp lên thành một hình hộp

chữ nhật không nắp có thể tích 96cm3 Giả sử tấm tôn

có chiều dài a, chiều rộng là b Tính giá trị của biểu

thức P a 2 b2

A P 80 B P 112. C P 192. D P 256.

Trang 32

A

4 3

A

B

Câu 21: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước Nếu cho vòi một chảy trong

3 giờ rồi khóa lại, sau đó cho vòi hai chảy tiếp trong 8 giờ nữa thì đầy bể Nếu cho vòi

một chảy trong 1 giờ, rồi cho cả hai vòi chảy tiếp trong 4 giờ nữa thì số nước chảy vào

bằng

8

9 bể Hỏi nếu chảy một mình thì vòi một sẽ chảy trong thời gian t bằng bao nhiêu

thì đầy bể?

A t 10 giờ. B t 12 giờ. C t 11 giờ. D t 9 giờ.

Câu 22: Một phòng họp có 360 ghế ngồi được sắp xếp thành từng dãy và số ghế của

từng dãy đều bằng nhau Vì cuộc họp có 400 đại biểu nên phải tăng thêm một dãy ghế và

mỗi dãy tăng thêm một ghế Hỏi ban đầu trong phòng họp mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế

(biết rằng số dãy ghế ít hơn số ghế trên mỗi dãy)?

A 18 ghế. B 12 ghế. C 15 ghế. D 24 ghế.

Câu 23: [TS10 Yên Bái, 2018-2019]~[9D3K6]

Hai đội xây dựng cùng làm chung một công việc và dự định xong trong 12 ngày Họ cùng

làm chung với nhau được 8 ngày thì đội I được điều động đi làm công việc khác, đội II

tiếp tục làm phần việc còn lại trong 7 ngày thì xong Hỏi nếu đội I làm một mình thì sau

bao nhiêu ngày sẽ làm xong công việc?

A 32 ngày. B 24 ngày. C 30 ngày. D .

y x

B/ PHẦN HÌNH HỌC

I/ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Câu 1 Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm Độ dài

đường cao AH là:

A 5cm B 2cm C 2,6cm D 2,4cm

Câu 2 Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H 

BC) hệ thức nào dưới đây chứng tỏ ABC vuông tại A

A BC2 = AB2 + AC2 B AH2 = HB HC

Trang 33

C AB2 = BH BC D Không câu nào đúng

Câu 4. Cho ABC vuông tại A, có AB = 9cm; AC = 12cm

Độ dài đường cao AH là:

Câu 7 Cho tam giác ABC vuông tại AAB2 5a, AC5 3a Kẻ AK vuông góc với

BC, với K nằm trên cạnh BC Tính AK theo a.

C

10 5719

D

5 5719

x 

B x 1.

C

163

x 

D x 4.

Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH và đường trung tuyến AM (

,

H MBC) Biết chu vi của tam giác là 72 cm và AMAH 7 cm Tính diện tích S của

tam giác ABC.

Trang 34

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết diện tích các tam giác ABH vàACH lần lượt là 54cm2 và 96cm2 Tính độ dài BC.

A 15 cm B 25 cm C 35 cm D 45 cm

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống

cạnh BC Biết AH = 12cm,

13

HB

HC = Độ dài đoạn BC

II/ TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại AAB 5 cm, AC 12 cm và BC 13 cm

Giá trị của sinB bằng

AB

 C cosB AB

AC

 D cosB AC

BC

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Hệ thức nào sau đây đúng?

A sin B AC

BC . B sin

AB B AC

 C tanB AB

AC

 D cosB AB

AC

Câu 4 Khẳng định nào sau đây sai?

A cos 35 sin 40 B sin 35 cos 40

C sin 35 sin 40 D cos35 cos 40

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A, ACB   , cạnh 30 AB 5 cm Độ dài cạnh AC

Trang 35

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (hình bên) Đẳng thức nào sau đây

AH

AC

Câu 9: Một cái thang dài 4cm đặt dựa vào tường, biết góc giữa

thang và mặt đất là 60

Khoảng cách d từ chân thang đến

tường bằng bao nhiêu?

A

32

d 

m. B d 2 3 m.

C d 2 2 m. D d 2 m.

Câu 10. Cho xOy  45 Trên tia Oy lấy hai điểm A, B sao cho AB  2 cm Tính độ dài

hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng AB trên Ox.

Câu 11.(Trích đề vào 10 Cần Thơ 2019-2020)

Anh Bình đứng tại vị trí A cách một đài kiểm soát không lưu 50 m và nhìn thấy đỉnh C

của đài này dưới một góc 55 so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên dưới) Biếtkhoảng cách từ mắt của anh Bình đến mặt đất bằng 1,7 m Chiều cao BC của đài kiểm

soát không lưu bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

III/ GÓC VÀ ĐƯỜNG TRÒN

Câu 1 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

A Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

B Giao điểm 3 đường cao của tam giác

Trang 36

C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác

D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

Câu 2 Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:

A Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm

B Có khoảng cách đến A bằng 3cm

C Cách đều A

D Có hai câu đúng

Câu 3 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc vớibán kính đi qua tiếp điểm

B Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đườngthẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn

C Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn

D A, B, C đều đúng

Câu 4 Cho ABC vuông cân tại A có trọng tâm G, câu nào sau đây đúng:

A Đường tròn đường kính BC đi qua G C BG qua trung điểm của AC

B

26

AB

AG 

D Không câu nào đúng

Câu 5 Từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( )O

kẻ hai tiếp tuyến AB AC, tới đường tròn (B C, là các tiếp điểm) Kẻ đường kính BK Biết BAC =· 30o

, số đo của cung nhỏ

Trang 37

A 76  B 38  C 114  D 57 

Câu 7 (Trích đề vào 10 Cần Thơ 2019-2020)

Cho đường thẳng d cắt đường tròn  O

tại hai điểm phân biệt A B, Biết khoảng cách từ

điểm O đến đường thẳng d bằng 8 cm và độ dài đoạn thẳng AB bằng 12 cm Bán kính

của đường tròn  O

bằng

A 10 cm B 4 13 cm C 20 cm. D 4 5 cm.

Câu 8 (Trích đề vào 10 Cần Thơ 2019-2020)

Xét hai đường tròn bất kỳ có tâm không trùng nhau O R1; 1 , O R2; 2

R1R2

Khẳng

định nào sau đây sai?

A Nếu hai đường tròn tiếp xúc trong thì O O1 2 R1 R2

B Nếu hai đường tròn ở ngoài nhau thì O O1 2R1R2

C Nếu hai đường tròn cắt nhau thì O O1 2 R1 R2

D Nếu hai đường tròn tiếp xúc ngoài thì O O1 2 R1R2

Câu 9 Diện tích của một hình tròn có bán kính bằng 4cm là

A 4 cm2. B 64 cm2. C 16 cm2. D 8 cm2.

Câu 10 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung củađường tròn đó

B Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh tại tiếp điểm, một cạnh là tiếptuyến và cạnh kia chứa dây cung

C Tứ giác nội tiếp đường tròn là tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường tròn

D Hình thang cân không nội tiếp đường tròn

Câu 11 Khẳng định nào dưới đây sai?

A Mọi hình thang cân đều là tứ giác nội tiếp

B Mọi hình thoi đều là tứ giác nội tiếp

C Mọi hình chữ nhật đều là tứ giác nội tiếp

D Mọi hình vuông đều là tứ giác nội tiếp

Câu 12.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn gọi là góc ở tâm

B Góc có đỉnh ở trong đường tròn gọi là góc ở tâm

C Góc có đỉnh trùng tâm đường tròn gọi là góc ở tâm

D Góc có đỉnh nằm trên đường tròn gọi là góc ở tâm

Trang 38

Câu 13. Cho hai đường tròn ( , )O R và ( , )O R  với R R tiếp xúc ngoài nhau tại điểm A.

Một đường thẳng qua A cắt ( )O tại B và cắt ( )O tại C (hình bên) Hãy so sánh hai cung

nhỏ AB và AC.

a) Bạn Tâm đã làm như sau:

Bước 1: OAB cân tại OAOB 180 2A1

Trang 39

A Tâm và Hồng đều đúng B Tâm và Hồng đều sai.

C Tâm sai, Hồng đúng D Tâm đúng, Hồng sai

Câu 14. Từ điểm P ở bên ngoài đường tròn ( )O vẽ tiếp tuyến PM với ( )O , M là tiếp

điểm Đường thẳng PO cắt ( )O tại AB (A ở giữa PO) Khẳng định nào sau đây

đúng?

C Chỉ có A đúng. D Cả AB đều đúng.

Câu 15 Cho hai đường tròn bằng nhau ( )O và ( )O cắt nhau tại AB Vẽ hai đường

kính AOCAO D Gọi E là giao điểm của đường thẳng AC và ( )O Hãy so sánh hai

cung nhỏ BC và BD Khẳng định nào sau đây đúng?

A BC BD  B BC BD  C BC BD   D BC2BD

Câu 16. Cho hai đường tròn bằng nhau ( )O và ( )O cắt nhau tại AB Vẽ hai đường

kính AOCAO D Gọi E là giao điểm của đường thẳng AC và ( )O Hãy so sánh hai

cung nhỏ BE và BD Khẳng định nào sau đây đúng?

A BE BD  B BE BD C BE BD  D BE2BD

Câu 17 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )O Gọi MN theo thứ tự là điểm

chính giữa của hai cung nhỏ ABAC Dây MN cắt AB tại H, AC tại K Tam giácAHK là tam giác gì?

C Tam giác vuông D Tam giác vuông cân

Câu 18 Cho nửa đường tròn ( )O có bán kính OC vuông góc với đường kính AB Vẽ dây

AD cắt OC tại M sao cho MD MO Khẳng định nào sau đây đúng?

A Tứ giác OMDB nội tiếp đường tròn. B BM là tia phân giác của góc OBD.

C BAD 30 

Câu 19 Cho đường tròn ( ; )O R , hai dây song song ABCD

nằm cùng phía đối với tâm O Dây AB bằng cạnh lục giác đều nội

tiếp, dây CD bằng cạnh tam giác đều nội tiếp (Xem hình vẽ) Diện

tích của hình có gạch sọc bằng

Trang 40

R

Câu 20 Hình bên cho biết

Đường tròn ( ;10cm)O , BC 5cm, sđsñ AD 120 .

( )dAC tại C.

Khẳng định nào sau đây sai?

A Tứ giác BDEC nội tiếp được đường tròn.

Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ BD

dây BD (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị với  3,14;

3 1, 73 ) Khẳng định nào sau đây đúng?

IV/ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

Ngày đăng: 11/04/2020, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w