Việc kiểm tra, cho điểm, tớnh điểm trung bỡnh mụn học thực hiện như cỏc mụn học khỏc tại Thụng tư 58/2011/TT-BGDĐT.. TRƯỜNG THPT/TTGDNN-GDTX: NAM SÁCH – HẢI DƯƠNG HỌC NGHỀ PHỔ THễNG: ...
Trang 1HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ HỌC LỰC VÀ XẾP LOẠI
(Căn cứ cụng văn số 10945/BGDĐT-GDTrH ngày 27/11/2008 của Bộ GDĐT
về hướng dẫn thi và cấp Giấy chỳng nhận Nghề phổ thụng).
1 Việc kiểm tra, cho điểm, tớnh điểm trung bỡnh mụn học thực hiện như cỏc mụn học khỏc tại Thụng tư 58/2011/TT-BGDĐT
2 Hướng dẫn cho điểm/học kỳ như sau:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phỳc
TRUNG TÂM GIÁO DỤC NN - BDTX NAM SÁCH
SỔ THEO DếI
KẾT QUẢ HỌC TẬP NGHỀ PHỔ THễNG
NĂM HỌC 2019 - 2020
LỚP:
TRƯỜNG THPT/TTGDNN-GDTX: NAM SÁCH – HẢI DƯƠNG HỌC NGHỀ PHỔ THễNG:
HỌ TấN GIÁO VIấN:
GIÁO VIấN DẠY
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ngày thỏng 8 năm 2019
GIÁM ĐỐC/HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
Trang 2kiểm tra theo PPCT.
kiểm tra theo PPCT
3 Việc ghi sổ điểm và ký học bạ: về nguyên tắc giáo viên nào dạy thì phải vào điểm
và ký học bạ của học sinh Do vậy, nếu các trung tâm KTTH-HN-DN; GDTX-HN dạy thì giáo viên các Trung tâm này phải vào điểm và ký sổ Học bạ của học sinh./
STT HỌ VÀ TÊN NGÀY THÁNG NĂM SINH NƠI SINH CHÚ GHI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 313
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
NĂM SINH NƠI SINH
GHI CHÚ
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
Trang 4II GHI ĐẦU BÀIU BÀI
BUỔI
THỨ
NGÀY
THÁNG
NĂM
TỪ TIẾT ĐẾN
DẠY
Trang 5II GHI ĐẦU BÀIU BÀI
BUỔI
THỨ
NGÀY
THÁNG
NĂM
TỪ TIẾT ĐẾN
DẠY
Trang 6III S THEO DÕI CHUYÊN C NỔ THEO DÕI CHUYÊN CẦN ẦU BÀI
STT HỌ VÀ TÊN NGHỈ BUỔI THỨ CỘNG SỐ BUỔI NGHỈ HỌC SỐ TIẾT NGHỈ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Trang 714
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
III S THEO DÕI CHUYÊN C NỔ THEO DÕI CHUYÊN CẦN ẦU BÀI
NGHỈ HỌC
SỐ TIẾT NGHỈ
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
Trang 8IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
HỌC KỲ I
T
KT tx (thường xuyên)
4 điểm (hệ số 1)
KT đk (định kỳ)
1 điểm (hệ số 2)
HK hk (học kỳ)
01 điểm (hệ số 3)
ĐTB mhk I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Trang 912
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
Trang 10IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
H C K II VÀ C N MỌC SINH Ỳ II VÀ CẢ NĂM Ả NĂM ĂM
KT tx (thường xuyên)
4 điểm (hệ số 1)
KT đk (định kỳ)
1 điểm (hệ số 2)
HK hk (học kỳ)
01 điểm (hệ số 3)
ĐTB mhk II ĐTB mcn
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
Trang 1125
26
27
IV ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP
H C K II VÀ C N MỌC SINH Ỳ II VÀ CẢ NĂM Ả NĂM ĂM
T
KT tx (thường xuyên)
4 điểm (hệ số 1)
KT đk (định kỳ)
1 điểm (hệ số 2)
HK hk (học kỳ)
01 điểm (hệ số 3)
ĐTB mhk II ĐTB mcn
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
Trang 12V NHẬN XÉT CỦA BAN GIÁM HIỆU SAU KHI KIỂM TRA
1 Học kỳ I
Ngày tháng năm 201
GIÁM ĐỐC/HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
2 Học kỳ II
Ngày tháng năm 201
GIÁM ĐỐC/HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
VI TỔNG HỢP KẾT QUẢ HỌC TẬP
1 Số học sinh lớp học nghề: Đầu năm em.
Hiện nay(Kết thúc): em.
Trang 13
XÁC NHẬN CỦA GIÁM ĐỐC/HIỆU TRƯỞNG
Sổ theo dừi kết quả học nghề
Phổ thụng là chớnh xỏc.
(Ký tên, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
GIÁO VIấN PHỤ TRÁCH LỚP NGHỀ PHỔ THễNG
(Ký và ghi rõ họ tên)