South Bridge và AGP slot.. BIOS và AGP slot.. North Bridge và AGP slot.. CPU Socket và AGP slot.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG 1- B O TRÌ H TH NG Ả Ệ Ố Bao Tri He thong Chuong 1 (1)
Đ ki m tra m t b ngu n còn ho t đ ng hay không ta s d ng ể ể ộ ộ ồ ạ ộ ử ụ
m t dây d n đi n, m t đ u c m vào m t trong các chân 3, 5, 7, ộ ẫ ệ ộ ầ ắ ộ
13, 15, 16, 17 (màu đen) và m t đ u c m vào chân s bao nhiêu?ộ ầ ắ ố
A 14
B 12
C 10
D 8
Bao Tri He thong Chuong 1 (2)
FSB là bus cho phép k t n i gi a CPU và … ?ế ố ữ
A Sourth Chipset.
B BIOS.
C North Chipset
D PCI slot
Trang 2Bus nào đượ ử ục s d ng đ truy n tín hi u gi a CPU và Chipset?ể ề ệ ữ
A Bus b x lýộ ử
B Bus b nhộ ớ.
C Bus đ a chị ỉ
D Bus I/O.
Bao Tri He thong Chuong 1 (4)
Bus nào đượ ử ục s d ng đ truy n d li u gi a CPU và RAM?ể ề ữ ệ ữ
A Bus b ộ nh ớ
B Bus b x lýộ ử
C Bus đ a chị ỉ
D Bus I/O.
Trang 3Bao Tri He thong Chuong 1 (5)
Bus nào đượ ử ục s d ng đ CPU liên l c v i các thi t b ngo i vi?ể ạ ớ ế ị ạ
A Bus I/O.
B Bus b x lýộ ử
C Bus đ a chị ỉ
D Bus b nh ộ ớ
Bao Tri He thong Chuong 1 (6)
Chipset là thành ph n đầ ượ ắc g n c đ nh trên Mainboard, làm ố ị nhi m v đi u khi n tín hi u truy n gi a các thành ph n nào?ệ ụ ề ể ệ ề ữ ầ
A CPU, b nh h th ng và busộ ớ ệ ố
B CPU và b nhộ ớ
C B nh h th ng và busộ ớ ệ ố
D CPU, thi t b ngo i vi và busế ị ạ
Bao Tri He thong Chuong 1 (7)
Trang 4cable c ng?ổ ứ
A PCI
B IDE
C SATA
D SCSI
Bao Tri He thong Chuong 1 (8)
Thành ph n cung c p m t t p h p các l nh s c p nh m đi u ầ ấ ộ ậ ợ ệ ơ ấ ằ ề khi n các ho t đ ng c b n c a máy tính nh ki m tra kh i ể ạ ộ ơ ả ủ ư ể ở
đ ng, tìm n p h đi u hành, cung c p chộ ạ ệ ề ấ ương trình cài đ t c u ặ ấ hình máy,…, g i là gì?ọ
A BIOS
B CMOS
C DMA
D Jumper
Trang 5Bao Tri He thong Chuong 1 (9)
Chíp đ c bi t nào g n trên Mainboard, tiêu th r t ít năng lặ ệ ắ ụ ấ ượng, dùng đ l u tr thông tin c u hình c a các thi t b khác có trong ể ư ữ ấ ủ ế ị
h th ng và đ ng th i làm đ ng h h th ng?ệ ố ồ ờ ồ ồ ệ ố
A CMOS
B BIOS
C Chíp c u b cầ ắ
D Chíp c u namầ
Bao Tri He thong Chuong 1 (10)
Trong các lo i khe c m sau đây, lo i nào không ph i là khe c m ạ ắ ạ ả ắ
m r ng?ở ộ
A SCSI
B ISA
C PCI
D AGP
Trang 6C ng giao ti p nào sau đây không dùng đ k t n i máy in vào ổ ế ể ế ố máy tính?
A C ng RS-232ổ
B C ng USBổ
C C ng LPT1ổ
D C ng song songổ
Bao Tri He thong Chuong 1 (12)
Lo i b nh Cache nào dùng đ l u tr d li u trạ ộ ớ ể ư ữ ữ ệ ước khi CPU x ử lý?
A Cache L1.
B Cache L2.
C Cache L3
D Cache L2 và L3
Trang 7
Bao Tri He thong Chuong 1 (13)
Lo i Cache nào dùng đ l u tr d li u sau khi CPU đã x lý xong?ạ ể ư ữ ữ ệ ử
A Cache L2.
B Cache L2 và L3.
C Cache L1
D Cache L3.
Bao Tri He thong Chuong 1 (14)
Lo i Cache nào đạ ược thi t k trên Mainboard gi a CPU và RAM ế ế ữ
nh m t i u hóa t c đ gi a hai thi t b này?ằ ố ư ố ộ ữ ế ị
A Cache L3.
B Cache L2 và L3.
C Cache L1
D Cache L2.
Trang 8Công ngh nào sau đây cho phép CPU mô ph ng thành 2 b vi x ệ ỏ ộ ử
lý logic cùng chia s tài nguyên c a CPU v t lý duy nh t?ẻ ủ ậ ấ
A Hyper Threading
B Nano
C Core Duo
D Core 2 Duo
Bao Tri He thong Chuong 1 (16)
Lo i b nh nào có ch c l u tr thông tin trong quá trình máy ạ ộ ớ ứ ư ữ tính ho t đ ng và xóa h t thông tin khi m t đi n?ạ ộ ế ấ ệ
A RAM.
B ROM.
C CMOS
D BIOS
Trang 9Bao Tri He thong Chuong 1 (17)
Trong các lo i c ng giao ti p sau, c ng giao ti p nào không dùng ạ ổ ế ổ ế cho k t n i chu t v i máy tính?ế ố ộ ớ
A Parallel
B COM
C PS/2
D USB
Bao Tri He thong Chuong 1 (18)
Lo i Card m r ng nào dạ ở ộ ưới đây cho phép giao ti p m ng?ế ạ
A NIC Card
B SCSI Card.
C Card Frient
D VGA Card
Trang 10
Chu n VGA h tr màn hình đ phân gi i t i đa bao nhiêu?ẩ ỗ ợ ộ ả ố
A 640 x 480 pixel.
B 720 x 348 pixel.
C 640 x 350 pixel
D 800 x 600 pixel.
Bao Tri He thong Chuong 1 (20)
AGP bus là bus k t n i gi a … và … ?ế ố ữ
A South Bridge và AGP slot.
B BIOS và AGP slot.
C North Bridge và AGP slot
D CPU Socket và AGP slot