Hướng dẫn: Tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trênmột quãng đường được tính bằng độdài quãng đường đó chia cho thời gian để đi hết quãng đường đó... Tác dụng của lực đã làm
Trang 10 8.1.1.1 Một vật được coi là đứng yên so
8.1.1.2 Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền
vào chỗ chấm ( ) trong câu sau:
a) Khi vị trí của một vật (1) theothời gian so với vật mốc, ta nói vật ấy đangchuyển động so với (2) đó
b) Khi (3) của một vật không thayđổi so với vật mốc, ta nói vật ấy đang
(4) so với vật mốc đó
8.1.1.1 Hướng dẫn: Một vật không
thay đổi vị trí theo thời gian so với vậtmốc thì ta nói vật đứng yên so với vậtmốc
Chọn đáp án: C 8.1.1.2 Hướng dẫn:
a Khi vị trí của một vật thay đổi theo
thời gian so với vật mốc, ta nói vật ấy
đang chuyển động so với vật mốc đó.
b Khi vị trí của một vật không thay
đổi so với vật mốc, ta nói vật ấy đang
B Thuyền chuyển động so với bờ sông
C Thuyền đứng yên so với người lái
8.1.2.1 Đáp án: A
Trang 2D Thuyền chuyển động so với cây cối trênbờ
8.1.2.2 Đoàn tàu chở khách đang chuyển
động được coi là đứng yên so với
A người lái tàu
B kiểm soát viên đang đi kiểm tra
C hàng cây hai bên đường
D ô tô chuyển động theo hướng ngược lại
0 8.1.3.1 Độ lớn của tốc độ cho biết
A quãng đường chuyển động dài hay ngắn
B mức độ nhanh hay chậm của chuyểnđộng
C thời gian chuyển động dài hay ngắn
D quãng đường, thời gian và sự nhanh haychậm của chuyển động
Chọn đáp án B
8.1.3.2 Hướng dẫn: Đơn vị đo tốc
độ dược xác định bằng đơn vị độ dàitrên đơn vị thời gian
8.1.4 Hướng dẫn: Tốc độ trung bình
của một chuyển động không đều trênmột quãng đường được tính bằng độdài quãng đường đó chia cho thời gian
để đi hết quãng đường đó do đó,
Trang 3bình B Tốc độ trung bình trên cả quãng đường
bằng trung bình cộng của vận tốc trungbình trên mỗi đoạn đường liên tiếp
C Tốc độ trung bình không thay đổi theothời gian
D Tốc độ trung bình cho biết sự nhanh,chậm của chuyển động đều
8.1.4.2 Một học sinh đi từ nhà đến trườngmất 10 phút Đoạn đường từ nhà đếntrường dài 1,5 km
a Có thể nói học sinh đó chuyển độngđều được không?
b Tính tốc độ của chuyển động? Tốc độnày gọi là Tốc độ gì?
trong chuyển động không đều trên cácđoạn đường khác nhau thì tốc độtrung bình có giá trị khác nhau
31
1,5kmt
A Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
B Chuyển động của Trái đất quanh Mặttrời
C Chuyển động của Mặt trăng quanh Tráiđất
D Chuyển động của kim phút đồng hồ
8.1.5.1 Hướng dẫn: Chuyển động
không đều là chuyển động mà tốc độthay đổi theo thời gian Khi xe đạpxuống dốc thì tốc độ của xe đạp tăngdần
Chọn đáp án A.
Trang 4độ 8.1.5.2 Chuyển động không đều là
A chuyển động của một vật đi được nhữngquãng đường khác nhau trong nhữngkhoảng thời gian bằng nhau
B chuyển động của một vật có tốc độkhông đổi theo thời gian
C chuyển động của một vật mà tốc độ thayđổi theo thời gian
D chuyển động của một vật đi được nhữngquãng đường khác nhau trong nhữngkhoảng thời gian khác nhau
A đến B dài bao nhiêu km?
s = v.t = 45 115 = 99 km8.1.7 Xác
A đo được quãng đường mà vật chuyển
Trang 5bằng thí
nghiệm
động được trên từng đoạn đường
B đo được thời gian để vật chuyển độnghết mỗi quãng đường đó
C lấy tổng quãng đường đi được chia chotổng thời gian để đi hết các quãng đườngđó
D thực hiện tất cả các bước tiến hành trên
8.1.7.2 C sau 20s ngứ sau 20s người ta lại ghi lại ười ta lại ghi lạii ta l i ghi l iại ghi lại ại ghi lạiquãng đười ta lại ghi lạing ch y ại ghi lại được của một vậnc c a m t v nủa một vận ột vận ận
ng viên i n kinh ch y 1000m thu
đột vận đ ền kinh chạy 1000m thu ại ghi lại
c k t qu nh sau:
được của một vận ết quả như sau: ả như sau: ư
Thời gian (s) 0 20 40 60 80 100
Quãng đường (m) 0 140 340 428 516 604
a) Tính tốc độ trung bình của vận độngviên trong mỗi khoảng thời gian Có nhậnxét gì về chuyển động của vận động viêntrong cuộc đua?
b) Tính tốc độ trung bình của vận động viêntrên cả quãng đường ra m/s và km/h?
8.1.7.1 Đáp án D
8.1.7.2 Đáp án
a Tốc độ trung bình của vận động viên trong mỗi khoảng thời gian
Thời gian (s)
Quãng đường (m)
0 140 340 428 516 604
v (m/s) 0 7 10 4,4 4,4 4,4
Trong hai đoạn đường đầu vận độngviên chuyển động nhanh dần,
Trong ba đoạn đường tiếp theovận động viên chuyển động đều,
b Tốc độ trung bình của vận độngviên trên cả quãng đường: VTB =6,04m/s
Trang 6A 15km/h B 16km/h
C 11km/h D 14km/h
8.1.8.2 Một người đi xe đạp trên một đoạn
đường dài 1,2km hết 6 phút Sau đó người
đó đi tiếp một đoạn đường 0,6km trong 4phút rồi dừng lại Tính tốc độ trung bìnhcủa người đó ứng với từng đoạn đường và
cả đoạn đường?
8.1.8.1 Hướng dẫn: Vận dụng công
thức
15km/hv
v
v2v2v
2v
st
t
SSttb
v
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
S S
Đổi: t1 = 6ph = 101 h; t2 = 4ph = 151 hTốc độ trung bình trên quãng đườngđầu là:
12
10 1
2 , 1 t
s v
1
1 tb1
6 , 0 t
s v
2
2 tb2
6 , 0 2 , 1 t t
s s t
s v
2 1
2 1
A không thay đổi
Trang 78.2.1.2 Tác dụng của lực đã làm thay đổi
tốc độ và hướng chuyển động của vật khi
A đá quả bóng lăn trên sân cỏ
B quả bóng sau khi đập vào bức tường
C thả viên bi lăn trên máng nghiêng
D treo quả nặng vào đầu lò xo
8.2.1.2 Hướng dẫn: quả bóng sau
khi đập vào bức tường bị bật trở lại,lúc đó tốc độ và hướng chuyển độngcủa quả bóng đã thay đổi dưới tácdụng lực của bức tường vào quả bóng
8.2.2.2 Tại sao nói lực là đại lượng véc tơ?
8.2.2.1 Hướng dẫn: Một đại lượng
véctơ là đại lượng có độ lớn, phương
và chiều, nên lực là đại lượng véctơ
Chọn đáp án A 8.2.2.2 Hướng dẫn: Một đại lượng
véctơ là đại lượng có độ lớn, phương
và chiều, lực là đại lượng có đầy đủcác yếu tố như trên vậy lực là đạilượng véctơ
C Lực kéo khúc gỗ của một người và lực
ma sát của khúc gỗ khi nó chuyển động
8.2.3.1 Hướng dẫn: Một vật đứng
yên hoặc chuyển động thẳng đều khichịu tác dụng của hai lực cân bằng
Chọn đáp án C
Trang 8thẳng đều trên mặt bàn
D Lực mà sợi dây chun tác dụng vào tay ta
và lực mà tay ta tác dụng vào dây chun khi
ta kéo căng dây
8.2.3.2 Một vật đang chuyển động chịu tác
dụng của hai lực cân bằng, kết luận đúng là
A Vật chuyển động với tốc độ tăng đần
B Vật chuyển động với tốc độ giảm dần
C Hướng chuyển động của vật thay đổi
D Vật vẫn giữ nguyên tốc độ như ban đầu
8.2.3.2 Hướng dẫn: Dưới tác dụng
của các lực cân bằng, một vật đangđứng yên sẽ đứng yên, đang chuyểnđộng sẽ tiếp tục chuyển động thẳngđều
0 8.2.4.1 Chọn từ hay cụm từ thích hợp điềnvào chỗ chấm ( ) trong các câu sau
a Tính chất của mọi vật bảo toàn (1)
của mình khi không chịu lực nào tác dụnghoặc khi chịu (2) của những lựccân bằng nhau gọi là quán tính
b Dưới tác dụng của các lực (3) ,một vật đang đứng yên sẽ đứng yên, đangchuyển động sẽ tiếp tục (4) thẳngđều Chuyển động này được gọi là chuyểnđộng theo (5)
8.2.4.2 Hướng dẫn: Khi người đang
đi xe đạp ngừng đạp, nhưng xe vẫnchuyển động về phía trước vì mọi vật
đề có tính chất bảo toàn tốc độ của nó,hay nói cách khác mọi vật đều có
Trang 9C Chuyển động của một vật được thả rơi
từ trên cao xuống
D Chuyển động của người đang đi xe đạpngừng đạp, nhưng xe vẫn chuyển động vềphía trước
1 8.2.5.1 Khi viên bi lăn trên mặt sàn, viên
bi lăn chậm dần rồi dừng lại là do
A Ma sát nghỉ
B Ma sát trượt
C Ma sát lăn
D Cả ba loại trên
8.2.5.2 Lực ma sát trượt đã xuất hiện khi
A quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằmngang
B quả bóng lăn trên sân bóng
C hộp bút nằm yên trên mặt bàn nghiêng
D hòm đồ bị kéo lê trên mặt sàn
8.2.5.3 Trong các trường hợp dưới đây,
loại lực ma sát nào đã xuất hiện?
a) Kéo một hộp gỗ trượt trên bàn
b) Đặt một cuốn sách lên mặt bàn nằmnghiêng so với phương ngang, cuốn sáchvẫn đứng yên
c) Một quả bóng lăn trên mặt đất
8.2.5.1 Hướng dẫn: Lực ma sát xuất
hiện khi một vật chuyển động lăn trênmột vật khác và cản lại chuyển độngấy
Chọn đáp án C 8.2.5.2 Hướng dẫn: Lực ma sát trượt
xuất hiện khi một vật chuyển độngtrượt trên mặt một vật khác và cản lạichuyển động ấy
c) Khi quả bóng lăn trên mặt đất, giữamặt đất và quả bóng có lực ma sát lăn
Trang 10A Lực có phương thẳng đứng,chiều từ trên xuống dưới, độ lớn2,5N
B Lực có phương từ trên xuống,chiều thẳng đứng, độ lớn 15N
C Lực có phương thẳng đứng, chiều từtrên xuống dưới, độ lớn 25N
D Lực có phương thẳng đứng, chiều từtrên xuống dưới, độ lớn 15N
8.2.6.2 Hãy biểu diễn các lực 8N và 5N có
cùng điểm đặt nhưng các lực lần lượt theophương nằm ngang, chiều từ phải sang trái
và theo phương thẳng đứng, chiều từ dướilên Tỉ xích 0,5cm ứng với 1N
8.2.6.1 Hướng dẫn: Biểu diễn véctơ
lực bằng một mũi tên có:
+ Gốc là điểm đặt của lực tác dụnglên vật
+ Phương chiều trùng với phươngchiều của lực
+ Độ dài biểu thị cường độ của lựctheo tỉ xích cho trước
Trang 11A đột ngột giảm vận tốc.
B đột ngột tăng vận tốc
C đột ngột rẽ sang trái
D đột ngột rẽ sang phải
8.2.7.2 Khi xe đang chuyển động nhanh,
nếu phanh để xe dừng lại đột ngột thì hànhkhách ngồi trên xe có xu hướng bị ngã chúi
về phía trước Hãy giải thích tại sao?
8.2.7.1 Hướng dẫn: Khi xe đang
chuyển động nhanh, người ngồi trên
xe chuyển động cùng với xe Khi xeđột ngột rẽ sang phải, chân người ngồitrên xe chuyển động cùng với sàn xe,mặt khác do quán tính mà phần phíatrên của người vẫn có xu hướngchuyển động thẳng về phía trước vớitốc độ như cũ, kết quả là thân người
có xu hướng bị ngã về bên trái
Chọn đáp án D
8.2.7.2 Hướng dẫn: Khi xe đang
chuyển động nhanh, người ngồi trên
xe chuyển động cùng với xe Khiphanh làm cho xe dừng lại đột ngột,chân người ngồi trên xe dừng lại cùngvới sàn xe, mặt khác do quán tính màphần phía trên của người vẫn có xuhướng chuyển động tới trước với tốc
độ như cũ, kết quả là thân người có xuhướng bị ngã về phía trước
A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc
B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc
C Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc
8.2.8.1 Hướng dẫn: Để làm giảm ma
sát có hại ta thường xuyên bôi trơndầu mỡ ở những bộ phận chuyểnđộng, tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc
Chọn đáp án C
Trang 12một số trường
hợp cụ thể
của đời sống,
kĩ thuật
D Tăng diện tích của mặt tiếp xúc
8.2.8.2 Trong các trường hợp sau, trường
hợp nào làm tăng ma sát, trường hợp nàolàm giảm ma sát: xẻ rãnh trên bánh xe, rắccát trên đường ray tàu hoả vào trời mưa,bôi dầu mỡ vào các chi tiết máy, lắp ổ trục,
ổ bi trong máy móc?
8.2.8.2 Đáp án
+ Tăng ma sát: xẻ rãnh trên bánh xe,rắc cát trên đường ray tàu hoả vào trờimưa
+ Giảm ma sát: bôi dầu mỡ vào cácchi tiết máy, lắp ổ trục, ổ bi trong máymóc
1 8.3.2.1 Tại sao khi lặn người thợ lặn phảimặc bộ áo lặn?
A Vì khi lặn sâu, lực cản rất lớn
B Vì khi lặn sâu, nhiệt độ rất thấp
C Vì khi lặn sâu, áp suất rất lớn
8.3.2.1 Hướng dẫn: Chất lỏng gây
áp suất lên đáy bình thành bình vàmọi vật nhùng trong lòng nó, nên khingười thợ lặn phải mặc áo lặn vì khicàng xuống sâu, áp suất chất lỏngcàng lớn
Trang 13suất khí
quyển
D Vì khi lặn sâu, cơ thể dễ dàng dichuyển trong nước
8.3.2.2 Đổ đầy nước vào một cái cốc, sau
đó đặt một tờ giấy lên miệng cốc để giấytiếp xúc với mặt nước Cầm cốc lật ngược
để miệng cốc xuống phía dưới thì thấynước không bị chảy ra ngoài Hãy giảithích tại sao?
Chọn đáp án C 8.3.2.2 Đáp án
Do áp suất khí quyển tác dụng lên tờgiấy, gây ra một áp lực tác dụng vàonước từ phía dưới lên lớn hơn trọnglượng của cột nước, làm cho nướckhông chảy ra khỏi cốc
B Trong chất lỏng, càng xuống sâu, ápsuất càng giảm
C Trong chất lỏng, càng xuống sâu, ápsuất càng tăng
D Chân đê, chân đập phải làm rộng hơnmặt đê, mặt đập
8.3.3.1 Đáp án
(1) áp suất(2) độ lớn
Trang 148.3.3.2 Đối với bình thông nhau, mặt
thoáng của các nhánh ở cùng một độ caokhi
A các nhánh chứa cùng một loại chất lỏngđứng yên
B tiết diện của các nhánh phải bằng nhau
C tiết diện các nhánh khác nhau thì chứacác chất lỏng khác nhau
D độ cao của các nhánh phải bằng nhau
không cần phải bằng nhau
Chọn đáp án A
8.3.3.2 Hướng dẫn: Trong bình
thông nhau chứa cùng một chất đứngyên, các mực chất lỏng ở các nhánhluôn ở cùng một độ cao
1 8.3.5.1 Máy nén thủy lực được cấu tạo dựa
trên
A sự truyền áp suất trong lỏng chất lỏng
B sự truyền áp suất trong lòng chất khí
C sự truyền lực trong lòng chất lỏng
D nguyên tắc bình thông nhau
8.3.5.1 Đáp án A
8.5.3.2
Cấu tạo: Máy nén thủy lực gồm 2
nhánh có tiết diện khác nhau nốithông đáy với nhau mỗi nhánh chứa
01 pít tông
Trang 151 8.3.6.1 Móc một quả nặng vào lực kế, sốchỉ của lực kế 20N Nhúng chìm quả nặng
đó vào trong nước thì số chỉ của lực kế
A tăng lên
C không thay đổi
B giảm đi
D chỉ số 0
8.3.6.2 Nâng một vật dưới nước ta thấy
nhẹ hơn nâng vật ở trên không khí?
8.3.6.2 Đáp án B 8.3.6.2 Đáp án:
Một vật nhúng trong lòng chất lỏng bịchất lỏng đẩy với một lực thẳng đứng
từ dưới lên trên Do đó, khi nâng một
vật dưới nước ta thấy nhẹ hơn nângvật ở trên không khí
1 8.3.7.1 Tàu to, tàu nặng hơn kim
Thế mà tàu nổi, kim chìm, tại sao?
A Do lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên tàulớn hơn trọng lượng riêng của tàu
B Do lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên tàulớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng
C Do lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên tàulớn hơn trọng lượng của tàu
D Do lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên tàunhỏ hơn trọng lượng của tàu
8.3.7.2 Tại sao một lá thiếc mỏng, vo tròn
8.3.7.1 Hướng dẫn: Một vật nhùng
trong lòng chất lỏng, vật nổi khi lực
đẩy ác si mét tác dụng lên vật lớn hơntrọng lương riêng của vật
Chọn đáp án C 8.3.7.2 Hướng dẫn: Lá thiếc mỏng
vo tròn lại, thả xuống nước chìm vìtrọng lượng riêng của lá thép lớn hơntrọng lượng riêng của nước Khi láthiếc đó gấp thành thuyền thả xuốngnước lại nổi, vì trọng lượng riêng
Trang 16lại rồi thả xuống nước lại chìm còn gấpthành thuyển thả xuống nước lại nổi? trung bình của thuyền nhỏ hơn trọnglượng riêng của nước (thể tích của
thuyền lớn hơn rất nhiều lần thể tíchcủa lá thiếc vo tròn nên dtb thuyền < dnước)8.3.8 Vận
a) Tính áp suất của xe tác dụng lên mặt đất
b) Hãy so sánh áp suất của xe lên mặt đấtvới áp suất của một người nặng 65kg códiện tích tiếp xúc hai bàn chân lên mặt đất
là 180cm2 Lấy hệ số tỷ lệ giữa trọng lượng
và khối lượng là 10
8.3.8.2 Một vật khối lượng 4kg đặt trên
mặt bàn nằm ngang Diện tích mặt tiếp xúccủa vật với mặt bàn là 60cm2 Tính áp suấttác dụng lên mặt bàn
8.3.8.1 Đáp án:
a) Áp lực của xe tác dụng lên mặt đấtlà: F1 = P1 = 45000N
Áp suất do xe tác dụng lên mặt đườngcoi như nằm ngang là:
2 1
1
25 , 1
45000 S
2
2 36111 , 1 N/m
018 , 0
650 S
F = P = 10.m = 10.4 = 40 N
Áp suất tác dụng lên mặt bàn:
Trang 174 2
4 10 N/m 3
2 60.10
40 S
và một điểm cách đáy thùng 20cm Biếttrọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
8.3.9.2 Một tàu ngầm lặn dưới đáy biển ở
độ sâu 180m Biết rằng trọng lượng riêngtrung bình của nước biển là 10300N/m3
a) Áp suất tác dụng lên mặt ngoàicủa thân tàu là bao nhiêu?
b) Nếu cho tàu lặn sâu thêm 30mnữa, độ tăng áp suất tác dụng lên thân tàu
là bao nhiêu? Áp suất tác dụng lên thân tàulúc đó là bao nhiêu?
8.3.9.1 Đáp án
Đổi: h = 80cm =0,8m; h' = 20cm =0,2m
Áp dụng công thức
p = d.h
Áp suất tác dụnglên đáy thùng là: p = d.h = 10000.0,8
= 8000 N/m2
Áp suất tác dụng lên điểm cách đáythùng 20 cm là:
pA = d.hA = d.(h - h') = 10000.(0,8 0,2) = 10000.0,6 = 6000 N/m2