1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

54 dân tộc VN

7 488 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 54 Dân Tộc Việt
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Dân tộc học
Thể loại Sách
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ðịa bàn cư trú: Tập trung ở miền núi các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế.. Ðịa bàn cư trú: Ninh Thuận và một phần nhỏ ở An Giang, Tây Ninh, Ðồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh,

Trang 1

54 dân tộc Việt!

1 Dân tộc Ba Na

Tên dân tộc: Ba Na (Tơ Lô, Krem, Roh, Con Kde, ALa Công, Krăng)

Dân số: 174.456 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Kon Tum, Bình Ðịnh, Phú Yên

2/ Dân tộc Bố Y

Tên dân tộc: Bố Y (Chủng Chá, Trọng Gia, Tu Dí, Tu Dìn, Pu Nà)

Dân số: 1.864 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang (Chi tiết)

3/ Dân tộc Brâu

Tên dân tộc: Brâu (Brạo)

Dân số: 313 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Làng Ðăk Mế, xã Bờ Y, huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum (Chi tiết)

4/ Dân tộc Bru - Vân Kiều

Tên dân tộc: Bru - Vân Kiều (Trì, Khùa, Ma - Coong)

Dân số: 55.559 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Tập trung ở miền núi các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế (Chi tiết)

5/ Dân tộc Chăm

Tên dân tộc: Chăm (Chàm, Chiêm Thành, Hroi)

Dân số: 132.873 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Ninh Thuận và một phần nhỏ ở An Giang, Tây Ninh, Ðồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, tây nam Bình Thuận và tây bắc Phú Yên

6/ Dân tộc Chơ Ro

Tên dân tộc: Chơ Ro (Ðơ Ro, Châu Ro)

Dân số: 22.567 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Phần lớn cư trú ở tỉnh Ðồng Nai, một số ít ở tỉnh Bình Thuận

7/ Dân tộc Chu Ru

Tên dân tộc: Chu Ru (Cho Ru, Ru)

Dân số:14.978 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Phần lớn ở Ðơn Dương (Lâm Ðồng), số ít ở Bình Thuận

8/ Dân tộc Chứt

Tên dân tộc: Chứt (Rục, Sách, Mã Liềng, Tu Vang, Pa Leng, Xe Lang, Tơ Hung, Cha Cú, Tắc Cực, U Mo, Xá Lá Vàng)

Dân số: 3.829 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Sống ở huyện Minh Hoá và Tuyên Hoá (Quảng Bình)

9/ Dân tộc Co

Tên dân tộc: Co (Cor, Col, Cùa, Trầu)

Dân số: 27.766 người (năm 1999)

Trang 2

Ðịa bàn cư trú: Huyện Bắc Trà My, Nam Trà My (Quảng Nam), huyện Trà Bồng (Quảng Ngãi)

10/ Dân tộc Cống

Tên dân tộc: Cống (Xắm Khống, Mâng Nhé, Xá Xong)

Dân số: 1.676 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, ven sông Ðà

11/ Dân tộc Cơ Ho

Tên dân tộc: Cơ Ho (Xrê, Nộp, Cơ Lon, Chil, Lát, Tring)

Dân số: 128.723 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Cao nguyên Di Linh (Lâm Đồng)

12/ Dân tộc Cờ Lao

Tên dân tộc: Cờ Lao (Ke Lao)

Dân số: 1.865 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Hà Giang

13/ Dân tộc Cơ Tu

Tên dân tộc: Cơ Tu (Ca Tu, Gao, Hạ, Phương, Ca Tang)

Dân số: 50.458 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Huyện Đông Giang, Tây Giang và Nam Giang (Quảng Nam), huyện A Lưới, huyện Phú Lộc (Thừa Thiên - Huế)

14/ Dân tộc Dao

Tên dân tộc: Dao (Mán, Ðông, Trại, Dìu Miền, Kim Miền, Lù Gang, Làn Tẻn, Ðại Bản, Tiểu Bản, Cốc Ngáng, Cốc Mùn và Sơn Ðầu)

Dân số: 620.538 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Biên giới Việt - Trung, Việt - Lào, một số tỉnh Trung Du và ven biển Bắc Bộ

15/ Dân tộc Ê Đê

Tên dân tộc: Ê Ðê (Ra Đê, Ðê, Kpa, Adham, Krung, Ktal, Dlieruê, Blô, Epan, Mdhur, Bích)

Dân số: 270.348 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Ðắk Lắk, phía nam tỉnh Gia Lai, phía tây của hai tỉnh Khánh Hoà và Phú Yên

16/ Dân tộc Giáy

Tên dân tộc: Giáy (Nhắng, Dẳng, Pâu Thìn, Pu Nà, Cùi Chu, Xạ)

Dân số: 49.098 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Tỉnh Lào Cai, Hà Giang, Lai Châu và Cao Bằng

17 / Dân tộc Gia Rai

Tên dân tộc: Gia Rai (Giơ Rai, Tơ Buăn, Hơ Bau, Hdrung, Chor)

Dân số: 317.557 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Gia Lai, Kon Tum và Ðắk Lắk

18/ Dân tộc Giẻ Triêng

Tên dân tộc: Giẻ Triêng (Dgích, Ta Reh, Giảng Rây, Pin, Triềng, Treng Ta

Trang 3

Liêng, Ve, La Ve, Bnoong, Ca Tang)

Dân số: 30.243 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Kon Tum và miền núi tỉnh Quảng Ninh

19/ Dân tộc Hà Nhì

Tên dân tộc: Hà Nhì (U Ní, Xá U Ní)

Dân số: 17.535 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lai Châu, Lào Cai

20/ Dân tộc Hoa

Tên dân tộc: Hoa (Hán)

Dân số: 862.371 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Trong cả nước

21/ Dân tộc Hrê

Tên dân tộc: Hrê (Chăm Rê, Chom Krẹ, Lùy )

Dân số: 113.111 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Phía tây tỉnh Quảng Ngãi và Bình Ðịnh

22/ Dân tộc Kháng

Tên dân tộc: Kháng (Xá Khao, Xá Xúa, Xá Ðón, Xá Dâng, Xá Hộc, Xá Ái, Xá Bung, Quảng Lâm)

Dân số: 10.272 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Sơn La, Lai Châu

23/ Dân tộc Khmer

Tên dân tộc: Khmer (Việt gốc Miên, Khmer Krôm)

Dân số: 1.055.174 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Sóc Trăng, Trà Vinh, Cần Thơ, Kiên Giang, An Giang

24/ Dân tộc Khơ Mú

Tên dân tộc: Khơ Mú (Xá Cẩu, Mứn Xen, Pu Thênh, Tềnh, Tày Hạy)

Dân số: 56.542 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Nghệ An, Lai Châu, Sơn La, Thanh Hoá, Yên Bái

25/ Dân tộc Kinh (Việt)

Tên dân tộc: Kinh (Việt)

Dân số: Khoảng 65,8 triệu người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Khắp các tỉnh, đông nhất ở vùng đồng bằng và thành thị

26/ Dân tộc La Chí

Tên dân tộc: La Chí (Cù Tê, La Quả)

Dân số: 10.765 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Lào Cai

27/Dân tộc La Ha

Tên dân tộc:

La Ha (Xá Khắc, Phlắc, Khlá)

Dân số: 5.686 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Sơn La, Lào Cai

Trang 4

28/ Dân tộc La Hủ

Tên dân tộc: La Hủ ( Xá Lá Vàng, Cò Xung, Khù Xung, Khả Quy)

Dân số: 6.874 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Huyện Mường Tè (Lai Châu)

29/ Dân tộc Lào

Tên dân tộc: Lào (Lào Bốc, Lào Nọi)

Dân số: 11.611 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Huyện Ðiện Biên (Điện Biên), huyện Phong Thổ, Than Uyên (Lai Châu), huyện Sông Mã (Sơn La)

30/ Dân tộc Lô Lô

Tên dân tộc: Lô Lô (Mùn Di, Di Có hai nhóm: Lô Lô Hoa và Lô Lô Đen) Dân số: 3.307 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Phần lớn sống ở Hà Giang, Cao Bằng, Lào Cai

31/ Dân tộc Lự

Tên dân tộc: Lự (Lữ, Nhuồn, Duồn)

Dân số: 4.964 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Huyện Phong Thổ và Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu

32/ Dân tộc Mạ

Tên dân tộc: Mạ (Châu Mạ, Mạ Xốp, Mạ Tô, Mạ Krung, Mạ Ngắn)

Dân số: 33.338 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lâm Ðồng

33/ Dân tộc Mảng

Tên dân tộc: Mảng (Mảng Ư, Xá Lá Vàng)

Dân số: 2.663 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lai Châu (Sìn Hồ, Mường Tè, Phong Thổ, Mường Lay)

34/ Dân tộc Mông (H'Mông)

Tên dân tộc: Mông (Mông Trắng, Mông Hoa, Mông Ðỏ, Mông Ðen, Mông Mán)

Dân số: 787.604 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Lai Châu, Sơn La, Cao Bằng, Nghệ An

35/ Dân tộc M'Nông

Tên dân tộc: M'Nông (Bru Đang, Preh, Ger, Nong, Prêng, Rlăm, Kuyênh, Chil

Bu No, nhóm M'Nông Bru Dâng)

Dân số: 92.451 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Ðắk Lắk, Lâm Ðồng và Bình Phước

36/ Dân tộc Mường

Tên dân tộc: Mường (Mol, Mual, Moi, Moi Bi, Au Tá, Ao Tá)

Dân số: 1.137.515 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Cư trú ở nhiều tỉnh phía bắc, tập trung đông ở Hoà Bình và miền núi Thanh Hoá Sống định canh định cư nơi có nhiều đất sản xuất, gần

Trang 5

đường giao thông, thuận tiện cho việc làm ăn

37/ Dân tộc Ngái

Tên dân tộc: Ngái (Ngái Hắc Cá, Lầu Mần, Hẹ, Sín, Ðàn, Lê)

Dân số: 4.841 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Quảng Ninh, Bắc Giang, Bắc Ninh, Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên

38/ Dân tộc Nùng

Tên dân tộc: Nùng (Xuồng, Giang, Nùng An, Nùng Lòi, Phần Sình, Nùng Cháo, Nùng Inh, Quý Rịn, Nùng Dín, Khen Lài)

Dân số: 856.412 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Bắc Giang, Bắc Ninh, Tuyên Quang

39/ Dân tộc Ơ Đu

Tên dân tộc: Ơ Ðu (Tày Hạt)

Dân số: 301 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Nghệ An

40/Dân tộc Pà Thẻn

Tên dân tộc: Pà Thẻn (Pà Hưng, Tống)

Dân số: 5.569 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Hà Giang, Tuyên Quang

41/ Dân tộc Phù Lá

Tên dân tộc: Phù Lá (Xá Phó, Bồ Khô Pạ, Mú Xí Pạ, Phổ, Va Xơ Lao, Pu Dang)

Dân số: 9.046 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lai Châu, Sơn La, Lào Cai, Hà Giang, đông nhất ở Lào Cai

42/ Dân tộc Pu Péo

Tên dân tộc: Pu Péo (Ka Beo, Pen Ti Lô Lô)

Dân số: 705 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Hà Giang

43/ Dân tộc Ra Glai

Tên dân tộc: Ra Glai (Ra Glay, Hai, Noa Na, La Vang)

Dân số: 96.931 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Phía nam tỉnh Khánh Hoà, Ninh Thuận

44/ Dân tộc Rơ Măm

Tên dân tộc: Rơ Măm

Dân số: 352 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: làng Le, xã Morai, huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum

45/ Dân tộc Sán Chay

Tên dân tộc:Sán Chay (Cao Lan, Sán Chỉ, Mán Cao Lan, Hờn Bận)

Dân số: 147.315 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú:Tuyên Quang, Bắc Giang, Quảng Ninh, Yên Bái, Lạng Sơn,

Trang 6

Vĩnh Phúc

46/ Dân tộc Sán Dìu

Tên dân tộc: Sán Dìu (Sán Déo, Trại, Trại Ðất, Mán quần cộc)

Dân số: 126.237 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Quảng Ninh, Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang

47/ Dân tộc Si La

Tên dân tộc: Si La (Cú Dé Xử, Khà Pé)

Dân số: 840 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Lai Châu

48/ Dân tộc Tày

Tên dân tộc: Tày (Thổ, Ngạn, Phén, Thu Lao, Pa Dí)

Dân số: 1.477.514 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Bắc Ninh, Bắc Giang

48/ Dân tộc Tà Ôi

Tên dân tộc: Tà Ôi (Tôi Ôi, Pa Cô, Ba Hi, Pa Hi)

Dân số: 34.960 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Huyện A Lưới (tỉnh Thừa Thiên-Huế), huyện Hương Hoá (tỉnh Quảng Trị)

50/ Dân tộc Thái

Tên dân tộc: Thái (Tày, Táy Ðăm, Táy Khào, Tày Mười, Tày Thanh, Hàng Tổng, Pu Thay, Thờ Ðà Bắc)

Dân số: 1.328.725 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Nghệ An

51/ Dân tộc Thổ

Tên dân tộc: Thổ (Kẹo, Mọn, Cuối, Họ, Tày Poọng, Ðan Lai, Ly Hà)

Dân số: 68.394 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: phía tây tỉnh Nghệ An

52/ Dân tộc Xinh Mun

Tên dân tộc: Xinh Mun (Puộc, Pụa)

Dân số: 18.018 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Vùng biên giới Việt Lào thuộc Sơn La, Lai Châu

53./ Dân tộc Xơ Đăng

Tên dân tộc: Xơ Ðăng (Xơ Đeng, Cà Dong, Tơ Dra, Hđang, Mơ Nâm, Hà Lăng, Ka Râng, Con Lan, Bri La Teng)

Dân số: 127.148 người (năm 1999)

Ðịa bàn cư trú: Kon Tum, Quảng Nam, Ðà Nẵng và Quảng Ngãi

54/ Dân tộc Xtiêng

Tên dân tộc: Xtiêng (Xa Ðiêng)

Dân số: 66.788 người (năm 1999)

Trang 7

Ðịa bàn cư trú: Bốn huyện phía bắc tỉnh Bình Dương, một phần ở Ðồng Nai, Tây Ninh

Ngày đăng: 20/09/2013, 12:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w