Những biến đổi kiểu gen của cựng một kiểu hỡnh, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể B.. Những biến đổi kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt triển của l
Trang 1ờng THPT Tây Thụy Anh Đề luyện thi đại học năm 2009 (Đề 18)
Bài 1 Điều đỳng khi núi về đột biến tiền phụi là:
A Khụng di truyền
B Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tớnh
C Khụng di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
D Di truyền qua sinh sản hữu tớnh và cả qua sinh sản sinh dưỡng
Bài 2 Người đầu tiờn đặt nền múng vững chắc cho học thuyết tiến hoỏ là:
Bài 3 Loài nào sau đõy thuộc sinh vật ưa ẩm?
Bài 4 Một gen ở sinh vật nhõn chuẩn cú khối lượng 900.000 đ.v.C chiều dài của gen sẽ là:
Bài 5 Sự khỏc biệt quan trọng trong việc gõy đột biến bằng tỏc nhõn vật lý và tỏc nhõn húa học là:
A Tỏc nhõn húa học gõy ra đột biến gen mà khụng gõy đột biến nhiễm sắc thể
B Tỏc nhõn húa học cú khả năng gõy ra cỏc đột biến cú tớnh chọn lọc cao hơn
C Tỏc nhõn húa học gõy ra đột biến nhiễm sắc thể mà khụng gõy đột biến gen
D Tỏc nhõn húa học cú thể sử dụng thuận lợi ở vật nuụi
Bài 6 VỚI 4 loại nuclờụtit A, T, G, X sẽ cú bao nhiờu mó bộ ba khỏc nhau cú thể tạo thành:
Bài 7 Cỏc biến dị trong kớch thước, khối lượng quả trứng gà thuộc loại:
Bài 8 Cú 2 bệnh di truyền liờn kết với giới tớnh được ghi lại trờn phả hệ dưới đõy Đú là bệnh mự màu và bệnh thiếu hụt enzim nhất định trong hồng cầu Những người nào là sản phẩm của trao đổi chộo ?
Phả hệ như sau :
Bài 9 Thường biến là:
A Những biến đổi kiểu gen của cựng một kiểu hỡnh, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể
B Những biến đổi kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt triển của loài
C Những biến đổi kiểu hỡnh của những kiểu gen khỏc nhau, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể
D Những biến đổi ở kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen, phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể dưới ảnh hưởng của mụi trường
Bài 10 Con người thớch nghi với mụi trường thụng qua
quan
Bài 11 Trong tế bào lưỡng bội, cặp nhiễm sắc thể nào sau đõy khụng phải là cặp tương đồng?
Bài 12 Cỏch li sinh sản đó dẫn đến một kết quả quan trọng là:
A Từ cỏch li sinh sản đến cỏch li di truyền
B Làm cho mỗi loài giao phối trở thành một tổ chức tự nhiờn, cú tớnh toàn vẹn
C Từ cỏch li sinh sản dẫn đến cỏch li địa lớ hoặc sinh thỏi
D Tạo nờn ranh giới sinh học giữa cỏc loài
Bài 13 Nhõn tố sinh học đúng vai trũ chủ đạo trong quỏ trỡnh phỏt sinh loài người ở giai đoạn nào sau đõy?
Bài 14 Nhúm sinh vật đầu tiờn đến sống ở một mụi trường trống, mở đầu cho một diễn thế nguyờn sinh Nhúm sinh vật trờn được gọi là:
Bài 15 Sự hạn chế số lượng cỏ thể của con mồi là vớ dụ
Bài 16 Ở người mắt nõu (N) là trội đối với mắt xanh (n): Bố mắt nõu, mẹ mắt nõu sinh con trai mắt nõu, bố mẹ
cú kiểu gen:
1
Trang 2C Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại D Tất cả đều đúng
Bài 17 Phát biểu nào sau đây đúng với kiểu gen ?
Bài 18 Điều không đúng khi nói về prôtêin và axit nuclêic là:
Bài 19 Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn ADN trong kỹ thuật cấy gen là:
Bài 20 Sự phân li tính trạng là: Trong cùng một nhóm đối tượng, …… có thể tích luỹ biến dị theo các hướng khác nhau, những dạng……… có lợi đặc sắc sẽ được duy trì, tích luỹ tăng cường Những dạng trung gian kém đặc sắc sẽ bị đào thải Kết quả là từ một dạng ban đầu đã dần dần phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác
xa dạng tổ tiên:
5 Đột biến
Câu trả lời đúng cần điền vào chỗ trống lần lượt là:
Bài 21 Tổng số liên kết hiđrô chứa trong các gen con sau 3 lần nhân đôi của 1 gen mẹ là 23712 Gen có tỉ lệ
Số lượng từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
Bài 22 Tế bào lưỡng bội của một sinh vật mang một cặp NST tương đồng trên đó có 2 cặp gen dị hợp, sắp xếp như sau AB/ab Khi giảm phân bình thường có thể hình thành những loại giao tử:
1 AB và ab; 2 A, B; 3 AB, Ab, aB; 4 AA, BB, Aa, Bb; 5 AA, BB, aa, bb;
Câu trả lời đúng là:
Bài 23 Dạng cách ly nào đánh dấu sự hình thành loài mới
Bài 24 Chu kỳ phân rã của C14 là:
Bài 25 Trong quá trình phát triển loài người nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn :
Bài 26 Tính trạng lặn là tính trạng:
Bài 27 Cấu trúc nào sau đây có đường kính nhỏ nhất?
Bài 28 Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Để cho thế hệ sau có hiện tượng phân tính, thì sẽ có bao nhiêu phép lai giữa các kiểu gen nói trên?
Bài 29 Hệ quả quan trọng nhất của dáng đi thẳng ở người là:
A Biến đổi về hình thái cấu tạo cơ thể (cột sống, lồng ngực, xương chậu…)
D Giải phóng hai tay khỏi chức năng di chuyển
Bài 30 Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen A bị thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần nuclêôtit từng loại của gen a là :
Bài 31 Trên thực tế, từ “kiểu hình” được dùng để chỉ:
Bài 32 Trong các cấu trúc bậc 2 của ADN những bazơ nitric, dẫn xuất của purin chỉ liên kết với bazơ nitric dẫn xuất của pirinminđin là do:
A Để có sự phù hợp về độ dài giữa các khung đường phôtphat;
B Một bazơ lớn phải được bù bằng một bazơ bé;
C Đặc điểm cấu trúc của từng cặp bazơ nitric và khả năng tạo thành các liên kết hiđrô
2
Trang 3D Cả A và B;
Bài 33 Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng giống chúng, di truyền các đặc điểm của chúng cho thế hệ sau là:
Bài 34 Sự chuyển hoá các chất trong hệ sinh thái tuân theo quy luật:
Bài 35 Trong quá trình hình thành màu xanh lục ở các loài sâu ăn lá, quá trình đột biến và quá trình giao phối đã dẫn đến kết quả:
A Chỉ có những cá thể có màu xanh lục mới có điều kiện tồn tại và phát triển
B Tích luỹ những biến dị có lợi và đào thải những biến dị có hại
C Làm cho các cá thể trong quần thể loài sâu này không đồng nhất về màu sắc
D Tất cả đều đúng
Bài 36 Đặc điểm khí hậu và địa chất kỷ Phấn trắng?
C Địa thế tương đối yên tĩnh, đại lục chiếm ưu thế, khí hậu khô.Cuối kỳ biển tiến sâu vào lục địa
D Đầu kỉ khí hậu ấm và nóng, cuối kỉ bỉên rút lui nhiều, khí hậu khô hơn
Bài 37 Dùng thuốc trừ sâu với liều cao mà vẫn không thể tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ một lúc, vì:
C Các cá thể trong quần thể sâu bọ có khả năng hỗ trợ nhau rất tốt
D Cơ thể sâu bọ có sức đề kháng cao
Bài 38 Nguồn gốc của loài cỏ chăn nuôi Spartina ở Anh với 120 NST đã được xác định là kết quả lai tự nhiên giữa một loài cỏ gốc Châu Âu và một loài cỏ gốc Mĩ nhập vào Anh có bộ NST là:
Bài 39 Tính trạng nào sau đây ở người là tính trạng trội?
Bài 40 Thường biến dẫn đến:
Bài 41 Sự không đồng nhất về kiểu gen và kiểu hình của quần thể là kết quả của:
Bài 42 Quan niệm Lamac về sự hình thành các đặc điểm thích nghi:
A Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng biến đổi để thích nghi và trong tự nhiên không
có loài nào bị đào thải;
B Kết quả của một quá trình lịch sử lâu dài chịu sự chi phối của ba nhân tố: đột biến, giao phối, CLTN
C Kết quả của quá trình phân li tính trạng dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên;
D Quá trình tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên; Bài 43 Để đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong 1 quần thể giao phối cần:
A Gen lặn đó bị đột biến trở lại thành alen trội và biểu hiện ngay thành kiểu hình
B Alen tương ứng bị đột biến thành alen lặn, làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn và biểu hiện thành KH
C Qua giao phối để tăng số lượng cá thể dị hợp và tạo điều kiện cho các gen tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn
D Tất cả đều đúng
Bài 44 Đột biến gen là những biến đổi:
A Liên quan tới một hoặc một số cặp nuclêôtít, xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN
B Kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường
C Kiểu gen của cơ thể do lai giống
D Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
Bài 45 Trong chọn giống cây trồng, hướng nào sau đây được quan tâm nhiều nhất?
Bài 46 Cho biết gen A qui định quả tròn, trội hoàn toàn so với gen a qui định quả dài
Lai giữa cây thuần chủng có quả tròn với cây thuần chủng có quả dài thu được F1 rồi cho giao phấn F1 với nhau để thu F2 Nếu cho cây P có quả tròn lai phân tích thì kết quả về kiểu hình ở con lai là:
Bài 47 Cho biết các bộ ba trên mARN mã hoá cho các axit amin tương ứng như sau:AAA: lizin; AUU: isôlơxin; UUG:lơxin;AXX:trêônin; AUA:isôlơxin; AAX:asparagin; UAA:bộ ba kết thúc
3
Trang 4Trình tự của các nuclêôtít trên mạch bổ sung vứi mạch gốc của gen đã mã hoá cho trình tự của một đoạn prôtêin có trình tự 5 axit amin cuối chuỗi như dưới đây sẽ thế nào ?
… -isôlơxin-lizin-lơxin-trêônin-trêônin
Bài 48 Tự thụ phấn là hện tượng thụ phấn xảy ra giữa:
A Hoa đực và hoa cái của hai cây khác nhau nhưng có kiểu gen giống nhau
B Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang kiểu gen giống nhau
Bài 49 Sự di truyền 2 cặp gen không alen trội, lặn hoàn toàn Nếu phân li theo tỉ lệ 50%A – B; 50%aabb tuân theo quy luật di truyền:
Bài 50 Đặc điểm nào sau đây của vượn người khác với người?
Bài 51 Quá trình tiến hoá lớn đã diễn ra chủ yếu theo con đường:
Bài 52 Có 5 hợp tử cùng loài nguyên phân với số lần bằng nhau Các tế bào con tạo ra có chứa tổng số 1520 nhiễm sắc thể đơn Cũng trong quá trình nguyên phân đó, môi trường đã cung cấo nguyên liệu tương đương với
1330 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài là:
Bài 53 Loài nào dưới đây là một ví dụ hay để chứng minh quần thể là một đối tượng chọn lọc
Bài 54 S Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây?
Bài 55 Phát biểu nào dưới đây không phải là nội dung của quá trình chọn loc nhân tạo (CLNT) trong học thuyết tiến hoá của Đacuyn:
A CLNT là một quá trình đào thải những biến dị có hại, tích luỹ những biến dị có lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người
B CLNT là nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng
C CLNT là nhân tố quy định chiều hướng biến đổi nhưng chọn lọc tự nhiên mới là nhân tố quyết định tốc độ biến đổi của giống vật nuôi và cây trồng
D Trong mỗi loài vật nuôi hay cây trồng, sự chọn lọc có thể được tiến hành theo nhiều hướng khác nhau dẫn tới sự phân li tính trạng
Bài 56 Một gen bị đột biến làm phân tử prôtêin giảm 1 axit amin và các a xít amin còn lại không thay đổi so với prôtêin bình thường Gen đã xảy ra đột biến
Bài 57 Quan niệm hiện đại về sự hình thành những đặc điểm thích nghi không phủ nhận quan niệm Đacuyn mà:
C Bổ sung quan niệm của Đacuyn về tính đa hình cảu quần thể giao phối, tác dụng phân hoá và tích luỹ của chọn lọc tự nhiên.Bổ sung quan niệm của Đacuyn về tính đa hình của quần thể giao phối dưới tác dụng của đột biến và quá trình giao phối
D Bổ sung quan niệm của Đacuyn về tính đa hình cảu quần thể giao phối, tác dụng phân hoá và tích luỹ của chọn lọc tự nhiên
Bài 58 Có bao nhiêu loại đơn phân tham gia cấu tạo nên ARN?
Bài 59 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a – thân thấp; B – quả tròn, b – quả bầu dục Giả sử 2 cặp gen này nằm trên một cặp NST thường Khi cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Khi cho cơ thể dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn Tỉ lệ kiểu hình ở khi liên kết hoàn toàn là:
Bài 60 Theo Dacuyn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá là:
A Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện ngoại cảnh
B Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động ở động vật
C Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ
D A, B và C đều đúng
- HÕt -4