MỤC TIÊU: Đề thi thử lần 1 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 được đánh giá là đề thi khá hay và khó, các câu khó tập trung ở 10 câu cuối.. Qua đề thi này giúp học sinh tổng kết
Trang 1Dưới đây là nội dung của bộ đề Toán 2020.
ĐĂNG KÝ CẢ COMBO 7 BỘ SẼ CÓ GIÁ ƯU ĐÃI LÀ 500.000Đ VÀ TẶNG KÈM BỘ TÀI LIỆU VẬN DỤNG CAO GIÚP ĐẠT 9-10 điểm LIÊN HỆ NGAY ZALO O937-351-107 1)100 đề thi thử 2020 môn Toán các trường, sở giáo dục trên cả nước file word
SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 – L1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
MỤC TIÊU: Đề thi thử lần 1 trường THPT Chuyên Khoa học tự nhiên lần 1 được đánh giá là đề thi khá hay
và khó, các câu khó tập trung ở 10 câu cuối Đề thi rất phong phú, bao gồm cả kiến thức 3 lớp 10, 11, 12 Qua
đề thi này giúp học sinh tổng kết lại toàn bộ các kiến thức đã học, đồng thời lên chương trình ôn tập cụ thể cho kì thi THPTQG sắp tới
Trang 2x log x log
Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có đáy hình vuông c nh ạ a , SA2a vuông góc v i đáy Cô sin c aớ ủgóc gi a hai m t ph ng ( ữ ặ ẳ SCD ) và ( SAB ) b ng:ằ
Trang 31
25
Câu 11 Trong không gian v i h tr c ớ ệ ụ Oxyz, cho m t ph ng ặ ẳ P x y z: 1 0 và m t ph ng ặ ẳ
Q : 2x z 0 Giao tuy n c a hai m t ph ng ế ủ ặ ẳ P và Q có ph ng trình là:ươ
3
x Giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ A8tan x2 3cot x2 b ngằ
a
C.
74
A. m < 6 B m ≤ 7 C m ≤ 6 D m < 7
Trang 4Câu 18 Trong không gian v i h tr c t a đớ ệ ụ ọ ộ Oxyz , cho các đi mể
Trang 5A
384
cos
B
384
sin
C
3 84
sin
D
3 84
Câu 29 Cho hàm s ố y x 4 2 m1x2 m. S các giá tr th c c a tham s ố ị ự ủ ố m đ đ th hàm s cóể ồ ị ố
ba đi m c c tr t o thành m t tam giác vuông là:ể ự ị ạ ộ
Câu 30 Đường th ng ẳ y x 1 c t đ th hàm s ắ ồ ị ố y33x x t i hai đi m phân bi t ạ ể ệ A và B Kho ngả
cách AB là:
Câu 31: Cho lăng tr ụ ABC A B C có đáy là tam giác đ u c nh , ' ' ' ề ạ a hình chi u c a ế ủ A lên m t ph ng' ặ ẳ
ABC trùng v i trung đi m c a ớ ể ủ BC, m t ph ng ặ ẳ BCC t o v i m t ph ng (' ạ ớ ặ ẳ ABC) m t gócộ 600.Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng ẳ AA ' và BC b ng:ằ
a
D.
32
A Đường tròn tâm
1
;02
� � bán kính
14
B Đường tròn tâm
1
;02
Trang 6D Đường tròn tâm
1
;02
A. 22 1x cos cosx xsinx B 22x1cos2 x4 sin 2x x
C.22 1x cos cos ln 2 sinx x x D 4x cos x ln 2 2sin x2
Câu 37: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông c nh 2 ,ạ a c nh bên ạ SA = a vuông góc v i đáy, ớ M
là trung đi m c a ể ủ CD Tính tan c a góc gi a ủ ữ SM và m t ph ng ( ặ ẳ ABCD )
Trang 7Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có các c nh bên b ng nhau và b ng ạ ằ ằ 2a , đáy là hình ch nh tữ ậ
ABCD có AB2 ,a AD a G i E là ọ đi m thu c đo n th ng ể ộ ạ ẳ BC sao cho BE 25a Tính kho ng cáchả
a
C
2 16515
a
D
16515
5
C
215
D.
61
ln
C
122
ln
D
122
ln
Câu 49: Trong m t ph ng v i h tr c ặ ẳ ớ ệ ụ Oxy, cho b n đi m ố ể A 1;3 ,B 2; 1 , C 3; 2 , M 3; 4 và
đi m ể P thay đ i th a mãn ổ ỏ PA PB PB PC PC PAuuuruuur uuuruuur uuur uuur. . . 2 0 Tìm giá tr nh nh t c a ị ỏ ấ ủ MP
Trang 8ĐÁP ÁN
11-B 12-B 13-D 14-B 15-C 16-A 17-A 18-D 19-A 20-D
21-D 22-A 23-D 24-A 25-B 26-C 27-B 28-C 29-D 30-A
31-C 32-B 33-D 34-D 35-C 36-C 37-A 38-A 39-C 40-D
41-C 42-D 43-D 44-A 45-A 46-B 47- 48-A 49-B 50-C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 91
0
11
x x
x x
x
x x
2 2
127
7 144 0
39
b a b
k
k k
Trang 10Tìm đi u ki n đ phề ệ ể ương trình n ẩ t có nghi m th a mãn đi u ki n trên.ệ ỏ ề ệ
1
m m
Trang 11Trong kho ng ( 1;2 ) thì ả x2 4 3x2 nên ta có: 2 2 2 2
Trang 12- Ch n m t đi m thu c c hai m t ph ng.ọ ộ ể ộ ả ặ ẳ
- VTPT c a giao tuy nủ ế urnuuur r P ,unuuur Q,�ur ��nuuur uuur P ,n p ��
Trang 13V y ậ
1:
Trang 14Nên góc gi a ữ AB C và A B C b ng góc gi a ' ' ' ' ' ằ ữ AMvà A M hay là '
góc AMA ' vì AMA' 90 0 �AMA' 60 0
Tam giác ' ' 'A B C đ u c nh 2ề ạ a nên
Xác đ nh tr c đị ụ ường tròn ngo i ti p tam giác ạ ế SAB và tr c đụ ường tròn ngo i ti p t giác ạ ế ứ ABCD
Giao hai tr c là tâm m t c u ngo i ti p hình chóp ụ ặ ầ ạ ế S ABCD
Trang 15T đó tính bán kính d a vào đ nh lý Pytagoừ ự ị
Cách gi i: ả
G i ọ H là trung đi m đo n ể ạ AB và E là giao đi m hai để ường chéo
Vì SAB đ u nên ề SH ⊥ AB ⇒ SH ⊥ ( ABCD ) (vì ( SAB ) ⊥ ( ABCD ) )
Trang 16- Tìm đi u ki n đ đ th hàm s có hai đi m c c tr ,ề ệ ể ồ ị ố ể ự ị A B
- Trung đi m ể I c a đo n ủ ạ AB thu c độ ường th ng ẳ x + 3 y + 1 = 0
Cách gi i: ả
Ta có:
2
51
Trang 17Trung đi m c a đo n ể ủ ạ AB là
111;
+ Vẽ đ th hàm s ồ ị ố y x 22x là parabol có đ nh 3 ỉ I 1; 4 và đi qua 0; 3 , 1;0 , 3;0
+ Gi nguyên ph n đ th phía trên tr c hoành, l y đ i x ng ph n đ th phía dữ ầ ồ ị ụ ấ ố ứ ầ ồ ị ướ Ox qua Ox , r ii ồ
b đi ph n đ th phía dỏ ầ ồ ị ướ Ox ta đi ược đ th hàm s ồ ị ố
V h S
Cách gi i: ả
Trang 20u n
uur uuruur uur
Trang 21- Xét phương trình hoành đ giao đi m c a hai đ th hàm s ộ ể ủ ồ ị ố
- T đó tìm đừ ược hoành đ giao đi m, suy ra t a đ ộ ể ọ ộ A B,
x x x
Trang 22G i ,ọ H K l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ BC và B ' C '
Khi đó ta có:
''
� � (hai góc trong cùng phía bù nhau)
Trong ( AHKA )' k ẻ HI AA I'( �AA') ta có: BCAHKA'�BCHI.
⇒ HI là đo n vuông góc chung c a ạ ủ AA ' và BC
Suy ra ( AA '; BC ) = HI
Tam giác ABC đ u c nh ề ạ a nên
3. 2
1
12
x x
Trang 23z z a
Trang 24x y
' 4 cos ' 4 cos ln 4 2.4 cos sin
2 cos ln 2 2.2 sin cos
2.2 cos ln 2 2.2 sin cos
2 cos ln 2 2 sin cos
2 cos cos ln 2 sin
Trang 25Góc gi a đữ ường th ng ẳ d và m t ph ng ặ ẳ là góc gi a đữ ường th ng ẳ d và d ' v i ớ d ' là hình chi uế
Trang 26Ch ng minh tam giác ứ ABC vuông t i ạ A Khi đó bán kính đường tròn ngo i ti p ∆ ạ ế ABC là 2
a
a b b
Trang 27m Khi đó a 31,b32�a b 1 (Không có đáp án)
- Xác đ nh hình chi u c a ị ế ủ S lên ABC
- Xác đ nh góc gi a ị ữ SB và ABC b ng góc gi a ằ ữ SB và hình chi u c a ế ủ SB lên ABC
- S d ng đ nh lí Cosin trong tam giác, t s lử ụ ị ỉ ố ượng giác c a góc nh n tính ủ ọ SH
- S d ng công th c tính di n tích tam giácử ụ ứ ệ
1 .sin2
Trang 28G i ọ M, N l n lầ ượt là trung đi m c a ể ủ SA,BC
Ta có: SAB, SAC l n lầ ượt vuông t i ạ B C, nên
12
BM CM SA MS MA
⇒ Chóp M.ABC có MA MB MC nên hình chi u c a ế ủ M lên ABC trùng v i tâm đ ng tròn ớ ườngo i ti p tam giác ạ ế ABC
D ng hình bình hành ự ABIC ta có: IBAC2 ,a ICAB2a
Tam giác ABC cân t i ạ A nên AN BC (Trung tuyến đồng thời là đường cao) và �BAN 600 (Trung
tuy n đ ng th i là đế ồ ờ ường phân giác)
Xét tam giác vuông ABN có
Trong ( AMI ) l ẻ SH\ \MI H AI( � ) ta có SH ⊥ ( ABC )
⇒ HB là hình chi u c a ế ủ SB lên ( ABC )
Trang 29- Kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng chéo nhau b ng kho ng cách t đẳ ằ ả ừ ường này đ n m t ph ngế ặ ẳ
ch a đứ ường th ng kia và song song v i đẳ ớ ường th ng này.ẳ
Trang 30Áp d ng h th c lụ ệ ứ ượng trong tam giác vuông SOM có:
11
4
3015
2
a
a a a
SO OM OH
Trang 312.1 2 22
6
;
51
Trang 32f x dx
�