Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn Z.. Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO dư thu được V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc.A. Dẫn hỗn hợp
Trang 1ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề 2003
Cho biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S = 32; Cl=35,5; Ca=40; C=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Sr=8; Ag=108; Ba=137
Mục tiêu:
Đề thi thử THPT QG Chuyên KHTN - Lần 1 năm 2020 mức độ đề thi phân loại tốt, câu hỏi từ 41-70 không làm khó học sinh, các HS nắm chắc kiến thức lý thuyết dễ dàng đạt được 6,5 - 7 điểm Câu hỏi ít có yếu tố đánh lừa học sinh, kiến thức vận chủ yếu rơi vào chương trình lớp 12, 1 số câu rơi vào lớp 11 như câu (48, 51, 67) Từ câu 71 - 80 là những câu bài tập lý thuyết và bài tập tính toán phức tạp và yêu cầu HS hiểu và vận dụng kiến thức hóa để giải, những câu này là câu phân loại học sinh Các bạn HS cần vận dụng kĩ năng tư duy, và vận dụng linh hoạt các phương pháp giải nhanh (quy đổi, bảo toàn nguyên tố, bảo toàn electron) để chinh phục được những câu này
Câu 41 [TH]: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: 2 2 3
Fe Fe Cu Cu Fe Fe
Cặp chất không phản ứng với nhau là?
A Fe và dung dịchCuCl 2 B Cu và dung dịchFeCl 3
C Fe và dung dịchFeCl 3 D Dung dịch FeCl và dung dịch2 CuCl 2
Câu 42 [TH]: Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp gồm MgO Zn OH, 2, , Al FeCO Cu OH3, 2, Fe trong dung
dịch H SO loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho vào dung dịch X một lượng 2 4 Ba OH 2dư thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn Z Sau
đó dẫn luồng khí CO dư (ở nhiệt độ cao) từ từ đi qua Z đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất
rắn G Thành phần các chất trong G là:
A.MgO BaSO, 4, Fe Cu , B BaO Fe Cu Mg Al O , , , , 2 3
C.MgO Al O Fe Cu ZnO , 2 3, , , D BaSO MgO Zn Fe Cu 4, , , ,
Câu 43 [NB]: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thấy thoát ra chất khí có mùi khai Chất X là?
A.FeCl 3 B.FeCl 2 C.NH C 4 1 D.CuCl 2
Câu 44 [NB]: Công thức phân tử của đồng (II) sunfat là?
A.CuSO 4 B.CuCl 2 C.Cu NO 3 2 D.FeSO 4
Câu 45 [TH]: Cho 1 ml dung dịch AgNO 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt 3
dung dịch NH 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X đun nóng 3
nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60°- 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là?
A Axit axetic B etylaxetat C Ancol etylic D Anđehit axetic
Câu 46 [TH]: Cho m gam Al tác dụng hết với dung dịch H SO loãng dư, thu được 3,36 lít 2 4 H (đktc) 2
Giá trị của m là?
Trang 2Câu 47 [TH]: SO luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với các chất nào sau đây? 2
A.H S O , nước2 , 2 Br 2 B Dung dịch KOH, CaO, nước Br 2
C.O , nước 2 Br , dung dịch2 KMnO 4 D Dung dịch NaOH, O , dung dịch2 KMnO 4
Câu 48 [NB]: Ở điều kiện thường, khí X không màu, không mùi, rất ít tan trong nước, không duy trì sự
cháy và hô hấp Trong không khí, khí X chiếm % thể tích lớn nhất Công thức của X là?
A H 2 B O 2 C.N 2 D CO 2
Câu 49 [NB]: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín Công thức của isoamyl axetat là gì?
A.CH COOC H 3 2 3 B CH COOCH CH CH CH3 2 2 3 2
C.HCOOCH 3 D CH COOC H 3 2 5
Câu 50 [VD]: Lên men m gam glucozơ thành ancol atylic với hiệu suất 50%, thu được V lít CO (đktc) 2
Hấp thụ toàn bộ lượng CO này vào dung dịch 2 Ca OH 2dư thu được 30 gam kết tủa Giá trị của m là?
Câu 51 [TH]: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp thụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt
nạ phòng chất độc Chất X là?
A Lưu huỳnh B Than hoạt tính C Thạch cao D Đá vôi
Câu 52 [TH]: Chất nào sau đây thuộc loại monosacrit?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Fructozơ D Sacarozo
Câu 53 [VD]: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO sau một thời gian nhấc thanh Fe rồi sấy khô thấy khối 4
lượng của nó tăng 1,6 gam so với ban đầu Giả sử lượng Cu sinh ra bám hết lên thanh Fe Khối lượng Fe
đã phản ứng là?
Câu 54 [VD]: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe O nung nóng, sau một thời gian thu 2 3
được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca OH 2 dư, thu được 30 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá 3
trị của V là?
Trang 3Câu 57 [VD]: Cho 4,45 gam amino axit X (công thức có dạngH NC H2 n 2nCOOH) tác dụng hết với dung
dịch NaOH dư, thu được 5,55 gam muối Phần trăm khối lượng của H trong phân tử X là?
Câu 58 [NB]: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 59 [NB]: Cho kim loại M vào dung dịch NaOH loãng dư thấy M không tan Kim loại M là?
Câu 60 [ NB]: Phèn chua có tác dụng làm trong nước, công thức của phèn chua là?
A.Na SO Al SO2 4 2 43 24H O 2 B K SO Al SO2 4 2 43.12H O 2
C.K SO Al SO2 4 2 43.24H O 2 D NH42SO Al SO4 2 43.12H O 2
Câu 61 [TH]: Kim loại nào sau đây được chiều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Câu 62 [TH]: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
B Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường axit nhưng bên trong môi trường kiềm
C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
D Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu OH 2cho hợp chất màu tím
Câu 63 [VD]: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 10,6 gam hỗn hợp X 3
tác dụng với 11,5 gam C H OH (có xúc tác 2 5 H SO đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các 2 4
phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là?
Y Tên gọi của X và Y lần lượt là?
A glucozo và fructozo B fructozo và saccarozo
C saccarozo và xenlulozo D glucozo và tinh bột
Câu 67 [VD]: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol vinylaxetilen và 0,6 molH Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) 2
một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư, 2
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là
Trang 4Câu 68 [NB]: Kim loại nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Câu 69 [VD]: Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng nước vôi để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein
(e) Nước ép quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi một ít vôi tôi vào vết đốt
(h) K Cr O có màu vàng, 2 2 7 K CrO có màu da cam 2 4
(i) Chất béo là tri este của etilen glicol với axit béo
Số phát biểu đúng là
Câu 70 [TH]: Polime nào sau đây thuộc polime tổng hợp?
Câu 71 [VDC]: Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit XC H O N4 8 3 2, peptit Y C H O N7 x y z
và peptit Z C H O N11 n m t.Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm 3
muối của glyxin, alanin và valin Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 molO , thu được2 CO , 2 H O , 2 N và 2
23,32 gamNa CO Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là 2 3
CO và 29,7 gam H O Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch 2 H SO loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic 2 4
đơn chức và hợp chất T (chứa C, H, O và M < 125) Phân tử T có số nguyên tử H là? T
Trang 5giây thì thu được dung dịch Z có khối lượng giảm 19,6 gam so với khối lượng dung dịch X Biết hiệu suất
điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Giá trị của a là 0,15
B Giá trị của m là 9,8
C Tại thời điểm 2t giây, chưa có bọt khí ở catot
D Tại thời điểm 1,4t giây, nước chưa bị điện phân ở anot
Câu 76 [VDC]: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Al O2 3trong 400,0 ml dung dịch NaOH
2M, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí H2(đktc) Thêm 600,0ml hoặc 1400,0ml dung dịch HCl yM vào
dung dịch Y đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam Giá trị gần nhất của m là?
Cho biết: X là este có công thức phân tửC H O 9 8 4 X1, X2, X3, X4, X5, X là các chất hữu cơ khác nhau 6
Phân tử khối của X là? 6
Câu 78 [VDC]: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp X gồmCO CO H H O Dẫn X đi 2, , 2, 2qua 38,28 gam hỗn hợp Fe O và 3 4 FeCO nung nóng thu được hơi nước, 6,72 lít 3 CO (đktc) và chất rắn Y 2
gồmFe FeO Fe O Chia Y thành 2 phần bằng nhau: , , 3 4
- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứa a mol HNO và 0,0375 mol3 H SO , thu được 3,36 lít (đktc) khí 2 4
NO là sản phẩm khử duy nhất
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch H SO đặc nóng, thu được dung dịch chứa hai muối có số mol bằng 2 4
nhau và 5,04 lít khí SO (đktc) duy nhất Giá trị của a là: 2
A 0,600 mol B 0,675 mol C 0,525 mol D 0,750 mol
Câu 79 [TH]: Cho các phản ứng sau:
S H H S là?
Trang 6Câu 80 [VDC]: Cho m gam Al tác dụng vớiO , sau một thời gian thu được (m + 2,88) gam hỗn hợp X 2
Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được a mol H và dung dịch Y Rót từ từ dung dịch 2NaOH vào dung dịch Y ta có đồ thị sau:
Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO dư, thu được V lít hỗn hợp khí NO và 3 N O (đktc) có tỉ khối 2
so với hidro là 16,75 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch X thu được 2242
9
gam chất rắn khan Giá
trị của V gần nhất với giá trị nào dưới đây?
-HẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
ĐÁP ÁN 41-D 42-A 43-C 44-A 45-D 46-A 47-C 48-C 49-B 50-D
51-B 52-C 53-D 54-B 55-B 56-A 57-B 58-D 59-C 60-C
61-A 62-A 63-B 64-C 65-C 66-D 67-B 68-D 69-A 70-B
71-A 72-D 73-A 74-D 75-D 76-B 77-D 78-B 79-C 80-A
( tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 41:
Phương pháp: Dựa vào quy tắc
Fe OH nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được Fe O 2 3
CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa học
4
,1
SO Fe
Trang 8Phương pháp:
Chất X có phản ứng với dd AgNO3/NH3.X có nhóm -CHO trong phân tử
Hướng dẫn giải:
Chất X có phản ứng với dd AgNO3/NH3 Vậy X là Anđehit axetic CH CHO 3
PTHH: CH CHO3 2AgNO32NH3H O2 t0CH COONH3 42Ag 2NH NO4 3
Trang 9Đáp án C
Câu 49:
Phương pháp: Dựa vào phần một số este có mùi thơm đặc biệt trong phần tính chất vật lí sgk hóa 12 -
trang 5
Isoamyl axetat - có mùi chuối chính
Etyl butirat và etyl propionat - có mùi dứa
Geranyl axetat - có mùi hoa hồng
Xenlulozơ và Tinh bột thuộc polisaccarit
Fructozơ thuộc monosacrit
Sacarozơ thuộc đisaccarit
Trang 10C Sai vì tinh bột thuộc polisaccarit
D Sai vì tơ tằm là tơ thiên nhiên
Đáp án B
Câu 56:
Phương pháp:
Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa học:
+ Xuất hiện các điện cực có bản chất khác nhau như KL - KL; KL - PK; KL - HC
+ Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau thông qua dây dẫn
+ Các chất cùng nhúng trong 1 dung dịch chất điện li
+ Cùng nhúng trong 1 dung dịch chất điện li là H SO 2 4
Trang 11B Loại vì không xuất hiện 2 điện cực có bản chất khác nhau
C Không xảy ra ăn mòn điện hóa học
D Loại vì chỉ xuất hiện 1 cặp điện cực là 2
Na, Ca không tan được trong NaOH nhưng tan được trong nước có trong dd NaOH
A1 có phản ứng với dd NaOH theo PTHH: 2Al2NaOH2H O2 2NaAlO23H2
Vậy Fe là kim loại không tan được trong dd NaOH
Trang 12Phương pháp: Kim loại đứng sau A1 trong dãy điện hóa mới có thể điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm Hướng dẫn giải:
Cr có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt nhôm
B Sai, peptit kém bền trong cả môi trường axit và môi trường kiềm
C Sai, chỉ có chứa 3 liên kết peptit
D Sai, đipeptit không có phản ứng màu với Cu OH 2
Đáp án A
Câu 63:
Phương pháp: Tìm số mol mỗi axit
Ta thấy: n C H OH2 5 n HCOOH CH COOH 3
Vậy axit phản ứng hết, nếu H=100% Mọi tính toán theo số mol của axit
Trang 13Axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Bazơ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh
2 x y
R NH COOH nếu x y quỳ tím chuyển sang màu xanh
x y quỳ tím chuyển sang màu đỏ
x y quỳ tím không chuyển màu
Trang 14(a) sai, mùi tanh của cá gây ra do các amin có trong cá nhất làCH3 2 N , nước vôi không có phản ứng với
các amin nên không thể làm giảm mùi tanh nha
Amilozơ và tơ tằm thuộc polime thiên nhiên
Tơ xenlulozo axetat là tơ bán tổng hợp
Tơ capron là tơ tổng hợp
Đáp án B
Câu 71:
Phương pháp:
Phương pháp quy đổi peptit: Do X, Y, Z được tạo nên từ a.a có 1 nhóm NH và 1 nhóm COOH nên quy 2
đổi thành: CONH CH H O (số mol , 2, 2 H O bằng tổng mol peptit) 2
Hướng dẫn giải:
- Ta thấy: Gly có 2C, Ala có 3C, Val có 5C
+X có CTPT C H O N nên là Gly-Gly 4 8 3 2
+Y có 7C nên chỉ có thể là Gly-Val hoặc Gly-Gly-Ala Y có tối đa có 3 mắt xích
- Do X, Y, Z được tạo nên từ a.a có 1 nhóm NH và 1 nhóm COOH nên quy đổi thành: 2 CONH CH H O , 2, 2(số mol H O bằng tổng mol peptit) 2
Trang 15Sơ đồ:
2 3 :
2 :1,155
:
BT C O
BT
Na CO
CO x CONH
- Biện luận tìm các peptit:
+X là đipeptit, Y có tối đa 3 mắt xích Z có từ 5 mắt xích trở lên
+ Mặt khác Z có 11CZ chỉ có thể là Gly Ala4
+X, Z không chứa Val Y chứa Val Y là Gly-Val
- Giả sử E chứa: Gly2(a mol); Gly-Val (b mol), Gly-Ala (c mol)
- Bảo toàn nguyên tố
- Bảo toàn điện tích
Trang 16(CO,:0,025) T{H,:0,01
3
2 3
:0,225 3
3
2 3
2
: : :
?
: 0, 02 : 0, 025
Fe x
Fe y
Al z Z
m g K
H Cl FeCO
CO KNO
Fe NO x y Y T
g X
Al z
H HCl
Bảo toàn Nn NO3n NO 0,025 mol Bảo toàn O n H O2 3n NO33n FeCO32n CO2n NO 0,075 mol Bảo toàn Hn HCl n H Z 2n H22n H O2 n H Z 0,03 mol Bảo toàn Nn KNO3 n NO2n Fe NO 3 2 0, 075 2 x2 y mol Lập hệ phương trình:
- Bảo toàn khối lượng
- Bảo toàn nguyên tố
Trang 17- Biện luận công thức phân tử
Bảo toàn Cn C X n Na CO2 3n CO20, 45 2,55 3 mol
Bảo toàn Nan NaOH 2n Na CO2 30,9 mol
→ X là este hai chức (trong đó có 1 chức este gắn trực tiếp với vòng benzen)
Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H SO loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức và hợp chất 2 4
Đặt mol của axit và chất béo trong m gam A là x và y
- Xét phản ứng cho m gam A tác dụng vừa đủ với NaOH:
Trang 18+ Đốt axit no, đơn chức, mạch hở có: n CO2 1 n H O2 1 0
+ Đốt chất béo no, đơn chức, mạch hở có: n CO2 2 n H O2 2 2.n chat beo
Cộng vế với vế ta được: n CO2n H O2 2n X n H O2 theo y
Bảo toàn O2n axit6n chat béo2n O22n CO2n H O2 2
- Do cho hỗn hợp A phản ứng với NaOH thu được hỗn hợp muối chứa natri panmitat, natri sterat nên chất
béo được tạo nên từ axit panmitic, axit stearic X là chất béo no
Đặt mol của axit và chất béo trong m gam A là x và y
- Xét phản ứng cho m gam A tác dụng vừa đủ với NaOH:
+ Đốt axit no, đơn chức, mạch hở có: n CO2 1 n H O2 1 0
+ Đốt chất béo no, đơn chức, mạch hở có: n CO2 2 n H O2 2 2.n chat beo
Trang 19- Thời điểm t giây, ta so sánh n Cl2 max với n khí –Cl chưa bị điện phân hết
- Tính được mol e trao đổi tại t giây
- Thời điểm 1,4t giây, tính được mol e trao đổi và so sánh với mol Cl ban đầu
Hướng dẫn giải:
Tại anot: n Cl max2 0,5.n KCl 0,15 mol
- Thời điểm t giây, n Cl2 max n khí 0,1 mol Clchưa bị điện phân hết
Phương pháp: Bài toán cho từ từ H+ vào {OH, AIO}
Thứ tự phản ứng khi cho từ từ H vào OH; AlO2 là:
(Chú ý khối lượng kết tủa Al OH 3 thu được bằng với khối lượng hỗn hợp đầu đều là m gam)
- Khi hòa tan hết hỗn hợp vào dd NaOH:
O H