1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phiếu học HÓA 12 ( hay)

2 631 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Este – Lipit
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Phương Huy
Trường học THPT Lờ Quớ Đụn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Đak Lak
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este.. - Nhiệt độ sối của este thâp hơn các chất khác như: ancol, axit cacboxylic có cùng phân tử k

Trang 1

GV: Nguy ên Ph ư ơng Huy THPT Lê Quí Đôn ĐT: 0982007294

Chương 1 Este –Lipit Bài 1 Este I/ Khái niệm: 1 Định nghĩa: Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este TD: CH3OH + CH3COOH ¬    →

CH3COOH + HO- [CH2]-CH-CH3 CH3 2 Công thức chung có dạng R là , R’ là

3 Este no, đơn chức mạch hở có dạng n ≥2 4 Tên Este = Tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO + đuôi “ at” CH3COOCH3 : Metyl ; HCOOC2H5 : Etyl

CH2=CH-COOCH3 Metyl

CH3COOCH=CH2 Vinyl

C3H7COOC2H5 Etyl

II/ Tính chất vật lí -Các este là chất ở điều kiện thường chúng hầu như không tan trong

- Nhiệt độ sối của este thâp hơn các chất khác như: ancol, axit cacboxylic có cùng phân tử khối TD: CH 3 CH 2 CH 2 COOH (M= 88) (t ) S = 163,5 0 C); CH 3 [CH 2 ] 3 CH 2 OH ( M= 88, sôi 132 o C); CH 3 COOC 2 H 5 ( M=88, t 0 s = 77 0 C) -Nguyên nhân: -Do este không tạo

- Este có mùi thơm đặc trưng

III/ Tính chất hóa học 1 Phản ứng thủy phân: RCOOR’ + HOH 0 H ,t C+ → RCOOH + R’OH CH 3 COOCH 3 + HOH H SO20 4 t C →

2 Phản ứng xà phòng hóa RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH CH 2 =CHCOOCH 3 + NaOH →t C0 Chú ý: Este fomiat HCOOR’ tham gia phản ứng tráng gương HCOOR’ + 2AgNO 3 +2 NH 3 + H 2 O  R’HCO 3 + 2NH 4 NO 3 + 2Ag IV/ Điều chế + Phản ứng este hóa RCOOH + R’OH ¬    → .

+ Một số este khác được điều chế trực tiếp CH 3COOH + CH≡CH  →

Bài tập: Câu 1 Phản ứng nào sau đây gọi là phản ứng xà phòng hóa? A CH3COOH + R’OH ¬    → B CH 3COOH + Na 

C CH3COOC2H5 + H2O H SO 2 4

Xt

Câu 2 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Câu 3 Chất X có công thức C4H8O2 Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H5 D CH3COOC2H5 Câu 4 Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được axetandêhit Công thức cấu tạo của este đó là

A CH2=CHCOOCH3 B HCOOC(CH3)=CH2 C HCOO-CH=CH-CH3

D.CH3COO-CH=CH2

Câu 5 Đun nóng este X đơn chức X với NaOH thu được một muối và một anđehit Công thức của X là

RCOOC(R)=CHR’

Câu 6 Để xà phòng hóa 17,4 gam este no, đơn chức cần 300 ml dd NaOH 0,5M Công thức phân tử este là

Câu 7 Cho sơ đồ CH3COONa →NaOHCaO X  →C2H2 →CH COOH3 Y X và Y là

A CH3COOH và CH2COOCH3 B CH4 và CH3COOCH3 C CH4 và CH3COOCH=CH2

D CH4 và CH3COOCH=CH2 Câu 8 Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa nhóm chức este, thu được 4,48 lít CO2 đktc và 3,6 gam

H2O Công thức phân tử este X là:

Câu 9 Đốt cháy 2,58 gam một este đơn chức thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,62 gam H2O Công thức phân tử của este đó là:

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức kế tiêp thu được 3,6 gam

H2O và CO2 (đktc) Giá trị của V là:

Câu 11 Este X có công thức phân tử C5H10O2 Đun 3,57 gam X với dung dịch KOH dư cho đến kết thúc phản ứng thu được 3,92 gam muối Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC3H7 B C2H5COOC2H5 C HCOO[CH2 ]3CH3 D

HCOOC(CH3)3

Tự luận:

Bài 1 Cho este đơn chức E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M tạo thành 9,4 gam muối và 5,8 gam ancol

a Xác định khối lượng E tham gia phản ứng

1

Trang 2

GV: Nguy ên Ph ư ơng Huy THPT Lê Quí Đôn ĐT: 0982007294

TP BMT Đak Lak

2

2

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w