SỐ LIỆU Yêu cầu các bớc thực hiện như sau: 1. Tính thành phần sử dụng của khí. 2. Tính nhiệt trị thấp của khí đốt tkhí = 250C. 3. Tính cháy với λ = 1,00 và λ = 1,07. ã Lượng không khí. ã Lư
Trang 1Tính sự cháy của nhiên liệu
SV thực hiện: Đặng Hồng Chuyên
GV hướng dẫn: Trần Gia Mỹ
Dữ liệu đầu vào:
Thành phần khô của khí %(thể tích) và điều kiện cháy
TT Họ và tên sinh viên
Độ
ẩm
W
Nhiệt
độ nung
KK
tkk [0C]
Tỉ lệ nung
f
Yêu cầu các bước thực hiện như sau:
1 Tính thành phần sử dụng của khí
2 Tính nhiệt trị thấp của khí đốt tkhí = 250C
3 Tính cháy với = 1,00 và = 1,07
Lượng không khí
Lượng và thành phần sản phẩm cháy
Lập bảng tính cháy
4 Tính nhiệt độ cháy lý thuyết và nhiệt độ cháy thực tế ở các hệ số
không khí đã cho
Trang 21 Tính thành phần sử dụng của khí:
Ta có khí có các thành phần sau:
H2 k 60,27% ; CO k 18, 76% ; CO 2 k 1, 00% ; CH 4 k 19,97%
Ta có: H2 k CO k CO2 k CH4 k 100%
Theo đầu bài có lượng ẩm có trong 1m3 khí khô là W = 32[g/m3
k], từ đây ta tính thể tích của hơi nước có trong 1m3 khí ẩm(thành phần %) là:
d 2
803,6 W 803,6 32
Hệ số chuyển đổi:
d
k d 100 H O2 100 3,83
Do đó ta có thành phần sử dụng của khí là:
d 2
H K H 0,962.60,27% 57, 98%
CO K CO 0,962.18,76% 18, 05%
CO K CO 0,962.1, 00% 0,96%
CH K CH 0,962.19,97% 19,18%
H O 3,83%
2 Tính nhiệt trị thấp H u của khí tại nhiệt độ t k = 25 0 C:
Với nhiên liệu là khí ta có thể sử dụng công thức thực nghiệm sau để tính nhiệt trị của khí khi đã biết các thành phần của khí đó:
H 418,6 30, 2 CO 25,8 H 85,5 CH kJ/m NL
Thay vào ta có nhiệt trị thấp của nhiên liệu khí trên là:
3 u
18, 05 57, 98 19,18
H 418,6 30,2 25,8 85,5 =15,42 MJ/m NL
3 Tính cháy với các quá trình cháy lý thuyết( = 1) và cháy thực( = 1,07):
3.1 Tính cháy với quá trình cháy lý thuyết( = 1,00):
Các phương trình phản ứng cháy bao gồm:
2CO O 2CO
CH 2O CO 2H O
Dựa vào các hệ số tỷ lệ ở các phương trình phản ứng ta có:
Tổng lượng tiêu hao Oxy lý thuyết Omin là:
3 2 3
m O
m NL
Trang 3Thay vào ta có tính cho 100m3 nhiên liệu thì:
3 2
3 min
m O
O 0,5.18, 05 0,5.57,98 2.19,18 76, 40
100m NL
Tiêu hao không khí khô lý thuyết là lmin:
3
3
m KK _ Kho
100m NL Tiêu hao không khí ẩm lý thuyết lmin,d:
3
3
m KK _ am
m NL
Với không khí cấp vào cho quá trình cháy có:
0 0
0
t 25 C
85%
Phân áp suất bão hoà của hơi nước trong không khí ẩm ở nhiệt độ t0 25 C0 là:
Độ chứa hơi:
0 bh 0
kq 0 bh
kg KKK
P P 0, 98 0,85.0, 032
Tiêu hao không khí ẩm lý thuyết lmin,d:
3
3
100m NL
Ta có bảng thành phần các sản phẩm cháy lý thuyết tính cho 100m3 nhiên liệu như sau:
3
3
i m V
100m NL
Cháy CO CO18, 05
Nhiên liệu CO20,96
2
CO
Cháy CH 4 CH419,18
38,19
Cháy H 2 H2 57, 98
Cháy CH 4 2 CH 42.19,1838,36
Không khí 1,611.d.lmin 10,55 2
H O
Nhiên liệu H O2 3,83
110,72
2
N Không khí 0,79.lmin 0, 79.363,82287, 42 287,42
Trang 4B¶ng gi¸ trÞ c¸c khÝ thµnh phÇn vµ tû lÖ phÇn tr¨m cña chóng trong s¶n phÈm ch¸y trong qu¸ tr×nh ch¸y lý thuyÕt:
Thµnh phÇn Thµnh phÇn kh« % Thµnh phÇn Èm %
2
2
2
3.2 TÝnh ch¸y víi qu¸ tr×nh ch¸y thùc ( = 1,07):
3
3
l l 1, 07.363,82 389, 28
100m NL
Tiªu hao kh«ng khÝ Èm thùc l : d
3
3 d
m KK _ am
100m NL
Ta cã b¶ng thµnh phÇn c¸c s¶n phÈm ch¸y thùc tÝnh cho 100m3 nhiªn liÖu nh sau:
3
3
i m V
100m NL
Ch¸y CO CO18, 05
Nhiªn liÖu CO20,96
2
CO
Ch¸y CH 4 CH419,18
38,19
Ch¸y H 2 H2 57, 98
Ch¸y CH 4 2 CH 42.19,1838,36
Kh«ng khÝ 1,611.d.l11, 62
2
H O
Nhiªn liÖu H O2 3,83
111,80
2
N Kh«ng khÝ 0,79.l0, 79.389, 28307,53 307,53
2
O Kh«ng khÝ thõa 0,21. 1 l min 5,35 5,35
Trang 5Bảng giá trị các khí thành phần và tỷ lệ phần trăm của chúng trong sản phẩm cháy trong quá trình cháy thực với = 1,07:
Thành phần Thành phần khô % Thành phần ẩm %
2
2
2
2
Tổng hợp hai quá trình cháy lý thuyết và cháy thực ta có bảng kết quả tính cháy đối với nhiên liệu có thành phần trên(tính cho 100m3 nhiên liệu) như sau:
Nhiên liệu Không khí (m3) Sản phẩm cháy (m3)
m O 2 N 2 CO 2 H O 2 O 2 N 2 4
CH 19,18 19,18 38,36 19,18 38,36
2
2
2
H O 3,83 3,83 -
76,40
x 3,762
= 287,42
- 3,83
287,42
3
m 76,40 287,42 363,82 38,19 110,72 0 287,42 436,33
1,00
3
m 81,75 307,53 389,28 38,19 111,80 5,35 307,53 462,87
1,07
Trang 64 Tính nhiệt độ cháy lý thuyết và nhiệt độ cháy thực ở các hệ số không khí
đã cho:
Nhiệt độ cháy được tính qua biểu thức sau:
Nhiệt độ cháy lý thuyết:
i pi 0
i
r C
Nhiệt độ cháy thực khi có kể đến hệ số ảnh hưởng của mức độ hoàn thiện lò đốt:
4.1 Tính nhiệt độ cháy ứng với hệ số không khí 1, 00:
0
spc
v
Trong đó:
+ f: tỷ lệ nung không khí f = 0,4
+ lmin: lượng không khí khô cần cấp
3
3
l 363,82
100m NL
+ ikk : Entanpi của không khí cấp vào với nhiệt độ nung là 3400C nên tra bảng nhiệt dung riêng ta được Ckk (340 C)p 0 1,3229 kJ/m K 3
kk
i 1,3229.340=449,78 kJ/m 44978 kJ/100m + H : Nhiệt trị thấp với u
3
3
3
100m NL
Do vậy biểu thức tính nhiệt độ cháy như sau:
Ta giải phương trình phi tuyến trên bằng phương pháp lặp như sau:
Giả thiết nhiệt độ cháy lý thuyết là tlt 2400 C0 tra thông số nhiệt dung riêng của các khí thành phần trong sản phẩm cháy được:
2
2
2
CO
3 P
H O
3 P
N
3 P
kJ
m K kJ
C 2, 0148
m K kJ
C 1,5085
m K
, thay vào ta được tlt 2463,2 C0 , sai số là 2,6% !!!
Giả thiết nhiệt độ cháy lý thuyết là tlt 2445 C0 tra thông số nhiệt dung
Trang 7
2
2
2
CO
3 P
H O
3 P
N
3 P
kJ
m K kJ
C 2, 0220
m K kJ
C 1,5112
m K
, thay vào ta được tlt 2457, 4 C0 , sai số là 0,5%! Với sai số
là 0,5% ta hoàn toàn có thể chấp nhận được kết quả này, do đó nhiệt độ cháy lý thuyết trong quá trình cháy với hệ số 1,00 là tlt 2457, 4 C0 , với hiệu suất buồng đốt là
0,73 ta có nhiệt độ cháy thực thu được là:
tt lt
t t 2457, 4.0, 73 1794, 0 C
4.1 Tính nhiệt độ cháy ứng với hệ số không khí 1, 07:
spc
v
Trong đó:
+ l: lượng không khí khô cần cấp
3
3
m KKK
l 389, 28
100m NL
3
3
100m NL
Do vậy biểu thức tính nhiệt độ cháy như sau:
Ta giải phương trình phi tuyến trên bằng phương pháp lặp như sau:
Giả thiết nhiệt độ cháy lý thuyết là tlt 2300 C0 tra thông số nhiệt dung riêng của các khí thành phần trong sản phẩm cháy được:
2
2
2
2
CO
3 P
H O
3 P
N
3 P
O
3 P
kJ
C 2, 4971
m K kJ
C 1, 9954
m K kJ
C 1,5031
m K kJ
C 1,5923
m K
, thay vào ta được tlt 2339,3 C0 , sai số là 1,7%!
Trang 8 Giả thiết nhiệt độ cháy lý thuyết là tlt 2330 C0 tra thông số nhiệt dung riêng của các khí thành phần trong sản phẩm cháy được:
2
2
2
2
CO
3 P
H O
3 P
N
3 P
O
3 P
kJ
C 2,5009
m K kJ
C 2, 0012
m K kJ
C 1,5047
m K kJ
C 1,5943
m K
, thay vào ta được tlt 2335,5 C0 , sai số là 0,2%! Với sai số
là 0,2% ta hoàn toàn có thể chấp nhận được kết quả này, do đó nhiệt độ cháy lý thuyết trong quá trình cháy với hệ số 1,07 là tlt 2335,5 C0 , với hiệu suất buồng đốt là
0,73 ta có nhiệt độ cháy thực thu được là:
tt lt
t t 2335,5.0,73 1705, 0 C
Nhận xét: Ta thấy rằng khi tính với hệ số không khí 1,07
-Hết -
Trang 9Nhiệt độ
0C
CO2 kJ/m3C
N2 kJ/m3C
O2 kJ/m3C
H2O kJ/m3C
Kk kh«
kJ/m3C