1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD sử dung Powerpoint

32 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn sử dụng powerpoint để thiết kế giáo án điện tử
Tác giả Nguyễn Đương Tỳ
Trường học THCS Tri Phương
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2007
Thành phố Tiền Giang
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 439 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cỏc kiểu trỡnh bày màn hỡnh:Để thể hiện nội dung của các bản Slide theo từng mục đích khác nhau trong PowerPoint 2000 có 5 kiểu trình bày màn hình sau:... Để chuyển đổi kiểu trình bày mà

Trang 1

GV : Nguyễn Đương Tú Trường : THCS Tri Phương

Tiên du , ngày 15 tháng 11 năm 2007

Trang 3

I giới thiệu microsoft

powerpoint

I giới thiệu microsoft

powerpoint

Nội dung:

 Là một công cụ trình diễn nằm trong bộ Microsoft Office

 Nhằm thiết kế các trang trình diễn kết hợp với máy chiếu

đa năng để trình bày tr ớc đám đông

 Một bản trình diễn ( Presentation) chứa nhiều trang trình

diễn, mỗi trang trình diễn đ ợc gọi là một Slide

Nội dung:

 Là một công cụ trình diễn nằm trong bộ Microsoft Office

 Nhằm thiết kế các trang trình diễn kết hợp với máy chiếu

đa năng để trình bày tr ớc đám đông

 Một bản trình diễn ( Presentation) chứa nhiều trang trình

diễn, mỗi trang trình diễn đ ợc gọi là một Slide

Trang 5

T¹o b¶n tr×nh diÔn theo c¸c b

íc trî gióp cña PowerPoint

LÊy mÉu nÒn cã s½n cho

Trang 6

2- C¸ch t¹o b¶n tr×nh diÔn

B1: Chọn Blank Presentation, xuất hiện:

B1: Chọn Blank Presentation , xuất hiện:

B2: Chän kiÓu tr×nh bµy cho Slide thø nhÊt cña b¶n tr×nh diÔn

B3: ThiÕt kÕ b¶n tr×nh diÔn

(* Giíi thiÖu mét sè kiÓu tr×nh bµy cña Slide)

2.1 - T¹o mét b¶n tr×nh diÔn tr¾ng :

Trang 7

2.2 - Tạo bản trình diễn có nền sẵn ( Design Template ) :

B1: Chän Design Tamplate/ nhÊn OK, hép tho¹i

xuÊt hiÖn :

B2: Chän mÉu nÒn cã s½n\ nhÊn OK

Trang 8

3 Mụi trường PowerPoint

Dòng tiêu đề

Phần ghi chú thích

dung của Slide

Thanh Menu Bar

Thanh công cụ

Phần hiện các Slide

theo đề mục ( Outlining)

Trang 9

3.1 Tạo bản trình diễn mới

Cách 1:

- Nhấn nút “New” trên thanh công cụ

- Chọn kiểu trình bày Slide

- Thiết kế nội dung

- Ghi và trình diễn

Cách 1:

- Nhấn nút “New” trên thanh công cụ

- Chọn kiểu trình bày Slide

- Thiết kế nội dung

- Ghi và trình diễn

C¸ch 2:

B1 : Më menu File\ New: hép tho¹i xuÊt hiÖn

B2 : Lùa chän

Trang 10

- B¶n tr×nh diÔn tr¾ng : Blank Presentation

- B¶n tr×nh diÔn víi c¸c khu«n mÉu cã s½n: Design Template\ chän mÉu

- B¶n tr×nh diÔn cã s½n : Presentation\ chän b¶n tr×nh diÔn

B3: NhÊn OK\ chän kiÓu tr×nh bµy Slide\ OK

B4: ThiÕt kÕ néi dung

B5: Ghi vµ tr×nh diÔn (VD)

Trang 11

iii lµm viÖc víi slide

1 ChÌn mét slide míi :

C1:Từ Menu Insert\ New Slide

C2: Nhấn nút “New slide” trên thanh công cụ

C1:Từ Menu Insert\ New Slide

C2: Nhấn nút “New slide” trên thanh công cụ

Trang 12

3 Sao chÐp Slide :

B1: Chän Slide muèn sao chÐp

B2: NhÊn Insert\ Duplicate Slide

4 Xo¸ Slide :

B1: ChuyÓn vÒ kiÓu mµn h×nh Slide sorter view

B2: NhÊn Edit\Delete hoÆc nhÊn phÝm Delete trªn bµn phÝm

3 Sao chÐp Slide :

B1: Chän Slide muèn sao chÐp

B2: NhÊn Insert\ Duplicate Slide

4 Xo¸ Slide :

B1: ChuyÓn vÒ kiÓu mµn h×nh Slide sorter view

B2: NhÊn Edit\Delete hoÆc nhÊn phÝm Delete trªn bµn phÝm

Trang 13

5 Cỏc kiểu trỡnh bày màn hỡnh:

Để thể hiện nội dung của các bản Slide theo từng mục đích khác nhau trong PowerPoint 2000 có 5 kiểu trình bày màn hình sau:

Trang 14

5.2 Outline View:

Trình bầy nội dung của bản trình diễn theo đề mục, Soạn thảo nh Word 2000

Sử dụng trên thanh công cụ

Outlining để sạon thảo

5.1 Normal View:

Dùng thiết kết các trang trình diễn theo 3

khung:Slide, Outline,

Notes

Trang 15

5.4 Slide sorter View

* Hiển thị toàn bộ các Slide ở

dạng thu nhỏ, ở khung nhìn này

ta có thể đặt hiệu ứng nhanh, sao chép, xóa một Slide bất kỳ.

* Thanh công cụ Slide Sorter chỉ xuất hiện ở kiểu màn hình này

Trang 16

Để chuyển đổi kiểu trình bày màn hình

ta nhấn chuột trái vào một trong các nút

đó và thực hiện theo nội dung của bản

trình diễn

Trang 17

iv §Þnh d¹ng b¶n tr×nh diÔn

Néi dung:

1 §Þnh d¹ng Font cho c¸c Slide.

2 §Þnh d¹ng nÒn b»ng Slide mÉu (Design

Template).

3 Chän l¹i kiÓu tr×nh bÇy Slide (Slide Layout).

4 §Þnh d¹ng hiÖu øng nhanh.

Néi dung:

1 §Þnh d¹ng Font cho c¸c Slide.

2 §Þnh d¹ng nÒn b»ng Slide mÉu (Design

Template).

3 Chän l¹i kiÓu tr×nh bÇy Slide (Slide Layout).

4 §Þnh d¹ng hiÖu øng nhanh.

Trang 18

1 Định dạng Font, size, color

 Chọn đối t ợng cần định dạng (kích chuột vào đ ờng

viền của đối t ợng hoặc bôi đen)

 C1: Format/ Font.

 C2: Chọn biểu t ợng định dạng trên thanh định dạng Formatting.

 C3: Kích phải chuột/ Font.

 Chú ý: Để tăng hoặc giảm cỡ chữ theo dạng chuẩn ta

chọn biểu t ờng Increase Font Size (hình chữ A to) hoặc Decrease Font size (hình chữ a nhỏ)

 Chọn đối t ợng cần định dạng (kích chuột vào đ ờng

viền của đối t ợng hoặc bôi đen)

 C1: Format/ Font.

 C2: Chọn biểu t ợng định dạng trên thanh định dạng Formatting.

 C3: Kích phải chuột/ Font.

 Chú ý: Để tăng hoặc giảm cỡ chữ theo dạng chuẩn ta

chọn biểu t ờng Increase Font Size (hình chữ A to) hoặc Decrease Font size (hình chữ a nhỏ)

Trang 19

2 Định dạng nền cho các Slide

a) Định dạng mầu nền

•C1: Format/ Background.

•C2: Kích phải chuột lên nền/ Background

• More Color: chọn mầu khác.

• Fill Effects: Pha mầu, chọn nền có sẵn và đặt ảnh cho nền.

•Apply: Chỉ Slide hiện thời đ ợc chấp nhập.

•Apply to All: Tất cả các Slide đề đ ợc chấp nhận.

b) Định dạng nền bằng mẫu Slide có sẵn (Design

Template)

•C1: Format/ Apply Design Template

•C2: Kích phải chuột lên nền/ Apply Design Template

a) Định dạng mầu nền

•C1: Format/ Background.

•C2: Kích phải chuột lên nền/ Background

• More Color: chọn mầu khác.

• Fill Effects: Pha mầu, chọn nền có sẵn và đặt ảnh cho nền.

•Apply: Chỉ Slide hiện thời đ ợc chấp nhập.

•Apply to All: Tất cả các Slide đề đ ợc chấp nhận.

b) Định dạng nền bằng mẫu Slide có sẵn (Design

Template)

•C1: Format/ Apply Design Template

•C2: Kích phải chuột lên nền/ Apply Design Template

Trang 20

3 Chọn lại kiểu trình bầy cho Slide (Slide Layout)

3 Chọn lại kiểu trình bầy cho Slide (Slide Layout)

Khi ta chọn một kiểu Slide không đúng với cấu trúc về nội dung mà ta cần trình bày, ta nên chọn lại bằng một trong các cách sau:

Format/ Slide Layout.

Kích phải chuột lên nền/ Slide Layout.

Chọn biểu t ợng Slide Layout trên thanh công

Format/ Slide Layout.

Kích phải chuột lên nền/ Slide Layout.

Chọn biểu t ợng Slide Layout trên thanh công cụ.

Chọn biểu t ợng Common Tasks/ Slide Layout trên thanh định dạng.

Chọn một kiểu thích hợp trong 24 kiểu và chọn ReApply.

Trang 21

4 Định dạng hiệu ứng nhanh khi trình diễn.

Hiệu ứng khi trình diễn gồm 2 đối t ợng:

 Hiệu ứng chuyển cảnh giữa các trang trình diễn (Slide Transition Effects).

 Hiệu ứng của đối t ợng trong một trang trình diễn (Object Animation).

a) Sử dụng khung nhìn Slide Sorter View

 View/ Slide Sorter (hoặc chọn biểu t ợng)

 Slide Transition Effects: Hiệu ứng chuyển cảnh.

 Preset Animation: Hiệu ứng của các đối t ợng.

Hiệu ứng khi trình diễn gồm 2 đối t ợng:

 Hiệu ứng chuyển cảnh giữa các trang trình diễn (Slide Transition Effects).

 Hiệu ứng của đối t ợng trong một trang trình diễn (Object Animation).

a) Sử dụng khung nhìn Slide Sorter View

 View/ Slide Sorter (hoặc chọn biểu t ợng)

 Slide Transition Effects: Hiệu ứng chuyển cảnh.

 Preset Animation: Hiệu ứng của các đối t ợng.

Trang 22

b) Sử dụng thanh Menu

Slide Show/ Slide Transition Effects: Đặt hiệu ứng chuyển cảnh cho Slide

Slide Show/ Preset Animation: Đặt hiệu ứng của các đối t ợng trong một Slide

Slide Show/ Slide Transition Effects: Đặt hiệu ứng chuyển cảnh cho Slide

Slide Show/ Preset Animation: Đặt hiệu ứng của các đối t ợng trong một Slide

Trang 23

V Chèn các đối t ợng

Nội dung:

1 Chèn hình ảnh.

2 Chèn âm thanh, video.

3 Đặt hiệu ứng trình chiếu tùy chọn.

4 Nhúng các đối t ợng trong môi tr ờng khác.

Nội dung:

1 Chèn hình ảnh.

2 Chèn âm thanh, video.

3 Đặt hiệu ứng trình chiếu tùy chọn.

4 Nhúng các đối t ợng trong môi tr ờng khác.

Trang 24

1 Chèn hình ảnh đồ họa

Việc chèn hình ảnh đồ họa ta nên chọn kiểu trình bầy Slide thích hợp Ngoài ra ta còn có thể thực hiện nh trong Word:

a)Chèn ảnh nghệ thuật (ClipArt).

b)Chèn tập tin ảnh ( Insert/ Picture/ From File).

c)Chèn chữ nghệ thuật (WordArt).

d)Chèn hình ảnh AutoShapes

e)Định dạng đối t ợng đồ họa(Đối t ợng đồ hoạ bao gồm tất cả các đối

t ợng vừa giới thiệu ở trên), ta chọn một trong hai cách sau:

 C1: Format/ Format Picture ( Objects, )

 C2: Kích phải chuột/ Format Picture (Objects, ).

Việc chèn hình ảnh đồ họa ta nên chọn kiểu trình bầy Slide thích hợp Ngoài ra ta còn có thể thực hiện nh trong Word:

a) Chèn ảnh nghệ thuật (ClipArt).

b) Chèn tập tin ảnh ( Insert/ Picture/ From File).

c) Chèn chữ nghệ thuật (WordArt).

d) Chèn hình ảnh AutoShapes

e) Định dạng đối t ợng đồ họa(Đối t ợng đồ hoạ bao gồm tất cả các đối

t ợng vừa giới thiệu ở trên), ta chọn một trong hai cách sau:

 C1: Format/ Format Picture ( Objects, )

 C2: Kích phải chuột/ Format Picture (Objects, ).

Trang 25

2 Âm thanh, Video

Khi trình diễn ta nên kết hợp hình ảnh, âm thanh, Video cho bản trình diễn thêm sôngs động Để làm đ ợc

điều đó ta thực hiện nh sau:

Insert/ Movies and Sound:

 Movies from Garelly : Chèn Video có sẵn.

 Movies from File : Chèn Video từ tập tin.

 Sound from Garelly: Chèn âm thanh có sẵn.

 Sound from File : Chèn âm thanh từ tập tin.

 Play CD Audio Track : Chèn Video từ CD ROM.

 Record Sound: Ghi lại âm thanh.

Khi trình diễn ta nên kết hợp hình ảnh, âm thanh, Video cho bản trình diễn thêm sôngs động Để làm đ ợc

điều đó ta thực hiện nh sau:

Insert/ Movies and Sound:

 Movies from Garelly : Chèn Video có sẵn.

 Movies from File : Chèn Video từ tập tin.

 Sound from Garelly: Chèn âm thanh có sẵn.

 Sound from File : Chèn âm thanh từ tập tin.

 Play CD Audio Track : Chèn Video từ CD ROM.

 Record Sound: Ghi lại âm thanh.

Trang 26

3) Đặt hiệu ứng, thời gian trìnht hi u ng, th i gian trìnhệu ứng, thời gian trình ứng, thời gian trình ời gian trình chiếu

3) Đặt hiệu ứng, thời gian trìnht hi u ng, th i gian trìnhệu ứng, thời gian trình ứng, thời gian trình ời gian trình chiếu

Click vào đây để đặt

âm thanh khi trình diễn

Trang 27

4 Nhúng đối t ợng từ môi tr ờng khác.

4 Nhúng đối t ợng từ môi tr ờng khác.

Khi trình diễn một đề án ta cần nhiều môi tr ờng

tích hợp Để thực nhiện điều đó ta thực hiện nh sau:

Insert/ Object :

Chọn đối t ợng cần nhúng

Ta th ờng sử dụng các đối t ợng sau:

 Bitmap Image: Nhúng hình ảnh trong Paint.

 Media Clip: Nhúng ch ơng trình đọc các cuốn phim Video.

 Microsoft Word Document: Nhúng văn bản trong Word.

 Microsoft Excel Worksheet: Nhúng bảng tính Excel.

Khi trình diễn một đề án ta cần nhiều môi tr ờng

tích hợp Để thực nhiện điều đó ta thực hiện nh sau:

Insert/ Object :

Chọn đối t ợng cần nhúng

Ta th ờng sử dụng các đối t ợng sau:

 Bitmap Image: Nhúng hình ảnh trong Paint.

 Media Clip: Nhúng ch ơng trình đọc các cuốn phim Video.

 Microsoft Word Document: Nhúng văn bản trong Word.

 Microsoft Excel Worksheet: Nhúng bảng tính Excel.

Trang 29

1.C¸ch lµm slide

 Nên đặt giấy nằm ngang , không dùng kiểu

chữ rườm rà, màu sắc loè loẹt

 Một trang chỉ nêu một ý, một khái niệm

 Hình ảnh minh hoạ đơn giản, không gây rối

mắt.

chữ rườm rà, màu sắc loè loẹt

mắt.

Trang 30

2.Mét sè mÑo nhá khi tr×nh diÔn c¸c trang Slide.

2.Mét sè mÑo nhá khi tr×nh diÔn c¸c trang Slide.

1 Để đến trang tiếp theo: ta có thể nhấn chuột trái hay

nhấn phím “N”,hay các phím mũi tên, phím Enter, Page Down

2 Khi đang trình diễn để đến được một trang slide bất

kỳ ta dùng phím để đánh số và nhấn Enter

3 Trở về trang trước đó :Backspace hay “P”, hay phím

mũi tên lên trên hoặc sang trái

nhấn phím “N”,hay các phím mũi tên, phím Enter, Page Down

kỳ ta dùng phím để đánh số và nhấn Enter

mũi tên lên trên hoặc sang trái

Trang 31

4 Làm đen màn hình: “b” hay “.”

5 Làm trắng màn hình :” W” hay “,”

6 Quay trở lại màn hình cũ: “b” hay “.” hoặc” Esc”

7 Làm mất chuột: “A” hay “=“

8 Dừng lại, bắt đầu trình diễn tự động :”S” hay “+”

9 Kết thúc phiên trình diễn : Esc hay “ - “

10 Xoá các hình vẽ trên màn hình : “ E “

Trang 32

11 Trình diễn lại , sử dụng thời gian mới : “ T ”

12 Trình diễn lại, sử dụng thời gian gốc: “ o”

13 Tạo ra bút : Ctrl + P

14 Thay đổi bút thành mũi tên : Ctrl + A

15 Bút và nút bấm ẩn : Ctrl + H

16 Tự động trình chiếu/Bút và nút bấm ẩn: Ctrl + U

17 Danh mục/các trang slide trước:Nhấn chuột phải

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B1: Chuyển về kiểu màn hình Slide sorter view B2: Nhấn Edit\Delete hoặc nhấn phím Delete  trên bàn phím . - HD sử dung Powerpoint
1 Chuyển về kiểu màn hình Slide sorter view B2: Nhấn Edit\Delete hoặc nhấn phím Delete trên bàn phím (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w