nước mắt gạt nước mắt học vị, bằng cấp // đơn vị đo nhiệt độ độ bách phân giữa năm học; giữa nhiệm kỳ đổ lỗi, khiển trách nhụt chí, làm nản chí tốt nghiệp làm sợ hãi, làm kinh hoàng
Trang 1e PART A: READING
impression
campus
exist
existence
fight sth back/down
tear
fighting back tears
degree
Celsius
midterm
blame
daunting
graduate
scary
challenging
academically
thoroughly
take part in
advanced
engineering
project
give a chance
creativity
knowledge
society
socially
calendar
provide
opportunity
non-engineering
mate
rise
price
increase
inflation
get on (very/quite) well
creative
e PART B: SPEAKING
admission
requirement
tertiary
institution
obligatory
admit
application form
identity card
reference letter
original
(n) (n) (v) (n) (v) (n) (exp) (n) (n) (n) (v) (ad) (v) (ad) (ad)
(adv) (adv)
(v) (ad) (n) (n) (v) (n) (n) (n)
(adv)
(n) (v) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (v) (ad)
(n) (n) (adj) (n) (adj) (v) (n) (n) (n) (n)
[im'prejn]
['‘kaempas]
[ig'zist]
[ig'zistans]
[fait-baek/daun]
[tia]
[faitin-baek-tia]
[drgri:]
[selsios]
[‘midta:m]
[bleim]
[‘do:ntin]
[‘graed3ueit]
[‘skeari]
[‘tfeelindzin]
[,aeka'demikali]
[‘6arali]
[teik-pa:t-in]
[ad'va:nst]
[,endzi'niarin]
[‘pro:d3ekt]
[giv-3-tfa:ns]
[ kri:ei'tiviti]
[nalidz]
[s9 saieti]
[‘soufali]
[kalinda]
[pra'vaid]
[,opa'tju:niti]
[,non-,endzi'niarin]
[meit]
[raiz]
[prais]
[inkri:s]
[in'fleifn]
[kri:'eitiv]
[ad mijn]
[r'kwaiament]
[‘ta:fari]
[,insti'tju:fn]
[a'bligatari]
[ad'mit]
[,plkeijn- fo:m]
[ardentiti- kg:d|
[referens-ete]
[oridzenl]
ấn tượng
khuôn viên (trường đại học)
tồn tại
Sự tồn tại, sự có mặt
gạt bỏ (những cảm giác ) nước mắt
gạt nước mắt
học vị, bằng cấp // đơn vị đo nhiệt độ
độ bách phân
giữa năm học; giữa nhiệm kỳ
đổ lỗi, khiển trách
nhụt chí, làm nản chí
tốt nghiệp
làm sợ hãi, làm kinh hoàng
thử thách, kích thích
về mặt lý thuyết hoàn toàn, triệt để tham gia
tiến bộ, tiên tiến ngành kỹ thuật
dự án tạo cơ hội, cho ai một cơ hội
óc sáng tạo, tính sáng tạo
kiến thức
xã hội
về mặt xã hội lịch, lịch công tác
cung cấp
cơ hội không thuộc về kỹ thuật bạn
sự tăng lên
giá (tiền)
su gia tang nan lam phat hai hoa, hoa thuan, an y sang tao
sự chấp thuận thủ tục, luật lệ liên quan đến giáo dục đại học, cao đẳng // thứ ba
cơ sở, tổ chức bắt buộc, cưỡng bách
nhận vào, cho vào // thú nhận, thừa nhận
đơn xin, mẫu đơn giấy chứng minh nhân dân thư giới thiệu
nguyên bản
Trang 248-
49-
50-
51-
birth certificate (n) [ba:8-sa'tificate]
entrance examination (n)
e PART C: LISTENING
AERD = Agricultural Extension And Rural Development
agricultural (adj) [,eegri'kaltfaral]
make full use (v) — [meik-ful-ju:s]
e PART D: WRITING
undergraduate course (adj) [,Anda'greed3uat-ko:s]
geographical (adj) [,d3ia'greefikal]
archaeology (n) — [,a:ki'slad3i]
socio-linguistics (n) [sousioulin'gwistiks]
giay khai sinh
sự thể hiện, sự trình diễn, biểu diễn, thành tích [entrans-ig,zœmi'neijn]kỳ thi tuyển sinh
sự chấp thuận
tỉ lệ
thuộc gia sư, thuộc dạy kèm
có sẵn (để dùng), sẵn sàng
cuộc hẹn
thuộc về nông nghiệp
thuộc về nông thôn
thầy phụ đạo, gia sư giảng viên
phòng, ban nhút nhát, bẽn lẽn
tận dụng
giải quyết, đối phó với
món, tiết mục thuộc về địa phương
danh sách những cái cần đọc
khóa học đại học
chổ ăn ở
Sự thành thạo
kinh tế học tâm lý học triết học
xã hội học
thuộc về địa lý khảo cổ học
ngôn ngữ học xã hội
Trang 338-
39-
e PART A: READING
fight sth back/down
give s.o a chance
get on (very/quite) well
e PART B: SPEAKING
(n) (n) (v) (n) (v) (n) (exp) (n) (n) (n) (v) (ad) (v) (ad) (ad)
(adv) (adv)
(v) (ad) (n) (n)
(n) (n) (n)
(adv)
(n) (v) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (v) (ad)
(n) (n)
[im'prejn]
['‘kaempas]
lig'zist]
[ig'zistans]
[fait-baek/daun]
[tia]
[faitin-baek-tia]
[drgri:]
[selsios]
[‘midta:m]
[bleim]
[‘do:ntin]
[‘graed3ueit]
[‘skeari]
[‘tfeelindzin]
[,aeka'demikali]
[ðArall]
[teik-pa:t-in]
[ad'va:nst]
[,endzi'niarin]
[‘pro:d3ekt]
[giv-3-tfa:ns]
[,kri:ei'tiviti]
[nalidz]
[s9 saieti]
[‘soufali]
[kalindal [pre vaid|
[2p tju:niti
[,n2an-,endzrnierin]
[meit]
[raiz]
[prais]
[inkri:s]
[in'fleifn]
[kri:'eitiv]
[ad'mifn]
[r'kwaiament]
ấn tượng
khuôn viên (trường đại học)
tồn tại
Sự tồn tại, sự có mặt
gạt bỏ (những cảm giác ) nước mắt
gạt nước mắt
học vị, bằng cấp // đơn vị đo nhiệt độ
độ bách phân
giữa năm học; giữa nhiệm kỳ
đổ lỗi, khiển trách
nhụt chí, làm nản chí
tốt nghiệp
làm sợ hãi, làm kinh hoàng
thử thách, kích thích
về mặt lý thuyết hoàn toàn, triệt để tham gia
tiến bộ, tiên tiến ngành kỹ thuật
dự án tạo cơ hội, cho ai một cơ hội
óc sáng tạo, tính sáng tạo
kiến thức
xã hội
về mặt xã hội lịch, lịch công tác
cung cấp
cơ hội không thuộc về kỹ thuật bạn
sự tăng lên
giá (tiền)
su gia tang nan lam phat hai hoa, hoa thuan, an y sang tao
sự chấp thuận thủ tục, luật lệ
Trang 440-
41-
42-
43-
44-
45-
46-
A7-
48-
49-
50-
51-
52-
54-
55-
56-
58-
59-
60-
62-
63-
64-
66-
67-
69-
70-
72-
13-
14-
f6-
fđ7-
(adj) ['ta:fari]
(n) _ [,insti'tju:fn]
(adj) [a'bligatari]
(v) — [ad'mit]
(n) [ardentii-ko:d|
(n) [refarans-letal (n) [aridzenl]
(n) [ba:0-settficate]
(n) [pefo:mans]
liên quan đến giáo dục đại học, cao đẳng // thứ ba
cơ sở, tổ chức bắt buộc, cưỡng bách
nhận vào, cho vào // thú nhận, thừa nhận
đơn xin, mẫu đơn giấy chứng minh nhân dân thư giới thiệu
nguyên bản giấy khai sinh
sự thể hiện, sự trình diễn, biểu diễn, thành tích (n) [entrans-ig,zmineijn]kỳ thi tuyển sinh
(n) [ekseptons]
AERD = Agricultural Extension And Rural Development
(n) — [pra'po-fn]
(adj) [tju:'to:rial]
(adj) [a'veilabl]
(n) [e'paintmant]
(adj) [,eegri'kaltfaral]
(adj) [ruaral]
(n) [uu:tel (n) [lektfaral (n) [dipo:tmant|
(adj) [Jai]
(v) — [meik-ful-ju:s]
(Vv) [di:l-wid]
(n) [aieml|
(adj) [loukel]
[ri:din-list]
(adj) [,Anda'greed3uat-ko:s]
(n) [e,koma'deijn|
(n) [prefifnsi]
(n) [kenamks]
(n) [saikladzl]
(n) [flsssfij (n) [sousr2lad5il]
(adj) [,d3ie'greefikal]
(n) — [L,a:ki'oled3i]
(n) [.sousioulin'gwistiks]
sự chấp thuận
tỉ lệ
thuộc gia sư, thuộc dạy kèm
có sẵn (để dùng), sẵn sàng
cuộc hẹn
thuộc về nông nghiệp
thuộc về nông thôn
thầy phụ đạo, gia sư giảng viên
phòng, ban nhút nhát, bẽn lẽn
tận dụng
giải quyết, đối phó với
món, tiết mục thuộc về địa phương
danh sách những cái cần đọc
khóa học đại học
chổ ăn ở
Sự thành thạo
kinh tế học tâm lý học triết học
xã hội học
thuộc về địa lý khảo cổ học
ngôn ngữ học xã hội