1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 5-Vocabulary (TA12CB) Có phiên âm đầy đủ

4 564 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Unit 5-Vocabulary (TA12CB) Có phiên âm đầy đủ
Trường học University of Hanoi
Chuyên ngành Higher Education
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nước mắt gạt nước mắt học vị, bằng cấp // đơn vị đo nhiệt độ độ bách phân giữa năm học; giữa nhiệm kỳ đổ lỗi, khiển trách nhụt chí, làm nản chí tốt nghiệp làm sợ hãi, làm kinh hoàng

Trang 1

e PART A: READING

impression

campus

exist

existence

fight sth back/down

tear

fighting back tears

degree

Celsius

midterm

blame

daunting

graduate

scary

challenging

academically

thoroughly

take part in

advanced

engineering

project

give a chance

creativity

knowledge

society

socially

calendar

provide

opportunity

non-engineering

mate

rise

price

increase

inflation

get on (very/quite) well

creative

e PART B: SPEAKING

admission

requirement

tertiary

institution

obligatory

admit

application form

identity card

reference letter

original

(n) (n) (v) (n) (v) (n) (exp) (n) (n) (n) (v) (ad) (v) (ad) (ad)

(adv) (adv)

(v) (ad) (n) (n) (v) (n) (n) (n)

(adv)

(n) (v) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (v) (ad)

(n) (n) (adj) (n) (adj) (v) (n) (n) (n) (n)

[im'prejn]

['‘kaempas]

[ig'zist]

[ig'zistans]

[fait-baek/daun]

[tia]

[faitin-baek-tia]

[drgri:]

[selsios]

[‘midta:m]

[bleim]

[‘do:ntin]

[‘graed3ueit]

[‘skeari]

[‘tfeelindzin]

[,aeka'demikali]

[‘6arali]

[teik-pa:t-in]

[ad'va:nst]

[,endzi'niarin]

[‘pro:d3ekt]

[giv-3-tfa:ns]

[ kri:ei'tiviti]

[nalidz]

[s9 saieti]

[‘soufali]

[kalinda]

[pra'vaid]

[,opa'tju:niti]

[,non-,endzi'niarin]

[meit]

[raiz]

[prais]

[inkri:s]

[in'fleifn]

[kri:'eitiv]

[ad mijn]

[r'kwaiament]

[‘ta:fari]

[,insti'tju:fn]

[a'bligatari]

[ad'mit]

[,plkeijn- fo:m]

[ardentiti- kg:d|

[referens-ete]

[oridzenl]

ấn tượng

khuôn viên (trường đại học)

tồn tại

Sự tồn tại, sự có mặt

gạt bỏ (những cảm giác ) nước mắt

gạt nước mắt

học vị, bằng cấp // đơn vị đo nhiệt độ

độ bách phân

giữa năm học; giữa nhiệm kỳ

đổ lỗi, khiển trách

nhụt chí, làm nản chí

tốt nghiệp

làm sợ hãi, làm kinh hoàng

thử thách, kích thích

về mặt lý thuyết hoàn toàn, triệt để tham gia

tiến bộ, tiên tiến ngành kỹ thuật

dự án tạo cơ hội, cho ai một cơ hội

óc sáng tạo, tính sáng tạo

kiến thức

xã hội

về mặt xã hội lịch, lịch công tác

cung cấp

cơ hội không thuộc về kỹ thuật bạn

sự tăng lên

giá (tiền)

su gia tang nan lam phat hai hoa, hoa thuan, an y sang tao

sự chấp thuận thủ tục, luật lệ liên quan đến giáo dục đại học, cao đẳng // thứ ba

cơ sở, tổ chức bắt buộc, cưỡng bách

nhận vào, cho vào // thú nhận, thừa nhận

đơn xin, mẫu đơn giấy chứng minh nhân dân thư giới thiệu

nguyên bản

Trang 2

48-

49-

50-

51-

birth certificate (n) [ba:8-sa'tificate]

entrance examination (n)

e PART C: LISTENING

AERD = Agricultural Extension And Rural Development

agricultural (adj) [,eegri'kaltfaral]

make full use (v) — [meik-ful-ju:s]

e PART D: WRITING

undergraduate course (adj) [,Anda'greed3uat-ko:s]

geographical (adj) [,d3ia'greefikal]

archaeology (n) — [,a:ki'slad3i]

socio-linguistics (n) [sousioulin'gwistiks]

giay khai sinh

sự thể hiện, sự trình diễn, biểu diễn, thành tích [entrans-ig,zœmi'neijn]kỳ thi tuyển sinh

sự chấp thuận

tỉ lệ

thuộc gia sư, thuộc dạy kèm

có sẵn (để dùng), sẵn sàng

cuộc hẹn

thuộc về nông nghiệp

thuộc về nông thôn

thầy phụ đạo, gia sư giảng viên

phòng, ban nhút nhát, bẽn lẽn

tận dụng

giải quyết, đối phó với

món, tiết mục thuộc về địa phương

danh sách những cái cần đọc

khóa học đại học

chổ ăn ở

Sự thành thạo

kinh tế học tâm lý học triết học

xã hội học

thuộc về địa lý khảo cổ học

ngôn ngữ học xã hội

Trang 3

38-

39-

e PART A: READING

fight sth back/down

give s.o a chance

get on (very/quite) well

e PART B: SPEAKING

(n) (n) (v) (n) (v) (n) (exp) (n) (n) (n) (v) (ad) (v) (ad) (ad)

(adv) (adv)

(v) (ad) (n) (n)

(n) (n) (n)

(adv)

(n) (v) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (v) (ad)

(n) (n)

[im'prejn]

['‘kaempas]

lig'zist]

[ig'zistans]

[fait-baek/daun]

[tia]

[faitin-baek-tia]

[drgri:]

[selsios]

[‘midta:m]

[bleim]

[‘do:ntin]

[‘graed3ueit]

[‘skeari]

[‘tfeelindzin]

[,aeka'demikali]

[ðArall]

[teik-pa:t-in]

[ad'va:nst]

[,endzi'niarin]

[‘pro:d3ekt]

[giv-3-tfa:ns]

[,kri:ei'tiviti]

[nalidz]

[s9 saieti]

[‘soufali]

[kalindal [pre vaid|

[2p tju:niti

[,n2an-,endzrnierin]

[meit]

[raiz]

[prais]

[inkri:s]

[in'fleifn]

[kri:'eitiv]

[ad'mifn]

[r'kwaiament]

ấn tượng

khuôn viên (trường đại học)

tồn tại

Sự tồn tại, sự có mặt

gạt bỏ (những cảm giác ) nước mắt

gạt nước mắt

học vị, bằng cấp // đơn vị đo nhiệt độ

độ bách phân

giữa năm học; giữa nhiệm kỳ

đổ lỗi, khiển trách

nhụt chí, làm nản chí

tốt nghiệp

làm sợ hãi, làm kinh hoàng

thử thách, kích thích

về mặt lý thuyết hoàn toàn, triệt để tham gia

tiến bộ, tiên tiến ngành kỹ thuật

dự án tạo cơ hội, cho ai một cơ hội

óc sáng tạo, tính sáng tạo

kiến thức

xã hội

về mặt xã hội lịch, lịch công tác

cung cấp

cơ hội không thuộc về kỹ thuật bạn

sự tăng lên

giá (tiền)

su gia tang nan lam phat hai hoa, hoa thuan, an y sang tao

sự chấp thuận thủ tục, luật lệ

Trang 4

40-

41-

42-

43-

44-

45-

46-

A7-

48-

49-

50-

51-

52-

54-

55-

56-

58-

59-

60-

62-

63-

64-

66-

67-

69-

70-

72-

13-

14-

f6-

fđ7-

(adj) ['ta:fari]

(n) _ [,insti'tju:fn]

(adj) [a'bligatari]

(v) — [ad'mit]

(n) [ardentii-ko:d|

(n) [refarans-letal (n) [aridzenl]

(n) [ba:0-settficate]

(n) [pefo:mans]

liên quan đến giáo dục đại học, cao đẳng // thứ ba

cơ sở, tổ chức bắt buộc, cưỡng bách

nhận vào, cho vào // thú nhận, thừa nhận

đơn xin, mẫu đơn giấy chứng minh nhân dân thư giới thiệu

nguyên bản giấy khai sinh

sự thể hiện, sự trình diễn, biểu diễn, thành tích (n) [entrans-ig,zmineijn]kỳ thi tuyển sinh

(n) [ekseptons]

AERD = Agricultural Extension And Rural Development

(n) — [pra'po-fn]

(adj) [tju:'to:rial]

(adj) [a'veilabl]

(n) [e'paintmant]

(adj) [,eegri'kaltfaral]

(adj) [ruaral]

(n) [uu:tel (n) [lektfaral (n) [dipo:tmant|

(adj) [Jai]

(v) — [meik-ful-ju:s]

(Vv) [di:l-wid]

(n) [aieml|

(adj) [loukel]

[ri:din-list]

(adj) [,Anda'greed3uat-ko:s]

(n) [e,koma'deijn|

(n) [prefifnsi]

(n) [kenamks]

(n) [saikladzl]

(n) [flsssfij (n) [sousr2lad5il]

(adj) [,d3ie'greefikal]

(n) — [L,a:ki'oled3i]

(n) [.sousioulin'gwistiks]

sự chấp thuận

tỉ lệ

thuộc gia sư, thuộc dạy kèm

có sẵn (để dùng), sẵn sàng

cuộc hẹn

thuộc về nông nghiệp

thuộc về nông thôn

thầy phụ đạo, gia sư giảng viên

phòng, ban nhút nhát, bẽn lẽn

tận dụng

giải quyết, đối phó với

món, tiết mục thuộc về địa phương

danh sách những cái cần đọc

khóa học đại học

chổ ăn ở

Sự thành thạo

kinh tế học tâm lý học triết học

xã hội học

thuộc về địa lý khảo cổ học

ngôn ngữ học xã hội

Ngày đăng: 20/09/2013, 07:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w