1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MINH họa đề THI TOÁN

9 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 376,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?. Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 4a3.. Biết rằng bất kỳ đường thẳng nào song song với trục Ox

Trang 1

Câu 1 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :xz 10 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A.n 1 1, 1,1 



B.n 2 1, 0,1 C.n 3 1, 0, 1 



D.n 4 1,0,0

Câu 2 Cho x y, là các số thực dương Mệnh đề nào sau đây là sai?

A log2xy  log2x log2y B ln 1ln ln 

2

C log2 x log2x log2y

y   D lnxy lnx lny

Câu 3 Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hỏi hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. , 1 B.2, 2 C 1

,1 2

D 1, 

Câu 4 Nghiệm của phương trình log x 12 bằng

A.12 B 1 2 C.12 D. 1 2

Câu 5 Cho cấp số cộng  u n biết u5 18 và 4S nS2n Tìm số hạng đầu tiên u và công sai 1 d

của cấp số cộng?

A u1  3,d  B 2 u1 2,d  C 3 u1 2,d  D 2 u1 2,d  4

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 4

y x

x

  trên 3, 4 bằng

A.17 B.3 C.31

3 D.14

Câu 7 Một hình nón có diện tích đáy bằng 16 dm 2và diện tích xung quanh bằng 20 dm 2 Thể tích khối nón là

A.16 dm 3 B.16 3

dm

3  C.

3

8 dm D.32 dm 3

2

x

y

2

1

1

MINH HỌA ĐỀ THI THPTQG NĂM 2020 KỲ THI THPTQG NĂM 2020 BẢN CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN

GV RA ĐỀ: AGN NGÔ MINH NGỌC BẢO THỜI GIAN: 90 PHÚT

Họ và tên thi sinh:……….SBD:………

Trang 2

Câu 8 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu    2 2 2

S x  yz  Diện tích mặt cầu

 S

A.16 B.4 C.9 D.

Câu 9 Cho dãy số  u n với

2 2

5

n

u

an

 

 Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2 thì giá trị của a bằng

A.4 B.4 C.8 D.8

Câu 10 Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3

:

 đi qua điểm nào sau

đây?

A.M 1, 2, 3 B N  1, 2, 3 C.P3, 5, 7  D.Q3, 5, 7

Câu 11 Cho 2  

3

8

f x dx

3

2

    là

A 13 B.13 C.8 D.10

Câu 12 Cho tứ diện đều ABCD cạnh AB  312 Thể tích tứ diện ABCD

A 2 B 6 C 3 D.2 3

Câu 13 Số phức liên hợp của số phức  3 4i

A 34i B 3 4i C 34i D 3i 4

Câu 14 Cho hàm số f x  ax b

cx d

 có đồ thị như hình vẽ

Giá trị của biểu thức P 2a b c d   bằng bao nhiêu?

A.1 B 0 C.2 D.4

Câu 15 Khối đa diện như hình bên có bao nhiêu mặt?

A.10 B.11 C.12 D.13

x

y

O 1

1

Trang 3

Câu 16 Cho hàm số f x x4 ax2 b với a  0 b Hỏi hàm số f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A.3 B.5 C.7 D.9

Câu 17 Diện tích phần hình phẳng tô đậm trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

1

 B 2  

1

2x 2 dx

1

 C 2  

1

2x 2 dx

Câu 18 Biết số phức z   3 4i là một nghiệm của phương trình z2 az b 0, trong đó ,

a b là các số thực Giá trị của biểu thức Pa b là

A 31 B.19 C.1 D.11

Câu 19 Có bao nhiêu số nguyên mđể hàm số y logx2 2mxm3 xác định trên?

A.3 B.5 C.4 D.2

Câu 20 Cho hàm số f x  có đồ thị như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  trên 3, 3 bằng bao nhiêu?

A.4 B.3 C.1 D 0

Câu 21 Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm M1, 2, 2  trên mặt phẳng  Oxy là

A 1, 2, 0 B 0, 2, 2  C.1, 2, 2 D.2,1 2 

Câu 22 Cho hai số thực a b, phân biệt thỏa mãn log 7 33   a2a và log 7 33   b 2b Giá trị biểu thức 9a 9b

 bằng

A.18 B.82 C 67 D.31

x

y O

3

3

 4

Trang 4

Câu 23 Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 4a3 Gọi M N E, , lần lượt là trung điểm của các cạnh AB BD AD, , Thể tích khối chóp C MNE

A V 2a3 B V  3a3 C

3

2

a

V  D Va3

Câu 24 Cho hàm số f x liên tục trêncó đồ thị như hình vẽ

Giá trị lớn nhất của hàm số fx  1xtrên 0,1

 bằng

A.1 B. 2 C. 1 D.0

Câu 25 Cho số phức z z được biểu diễn bởi hai điểm 1, 2 A B, như hình vẽ

Giá trị của z1 z2 bằng bao nhiêu?

A 13 B 6 C 21 D 5

Câu 26 Bất phương trình lnx 2ln 2002 xcó bao nhiêu nghiệm nguyên

A.1002 B.1003 C.1000 D.1001

Câu 27 Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại AAB  3 và ACB  30 Thể tích V của khối nón nhận được khi quay tam giácABCquanh cạnh AC

A V 5 B V 9 C.V 3 D V 2

Câu 28 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

y

2

1

A

A

B D

C

M E N

Trang 5

Hỏi hàm số yf x có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A.2 B.3 C.1 D 0

Câu 29 Biết F x   axb exlà nguyên hàm của hàm số y 2x 3e x Giá trị của a b là

A.3 B.2 C.4 D 5

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P :x 2y2z 3 0 và

 Q :x 2y2z 1 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đã cho bằng

A.4

9 B.

4

3 C.

2

3 D.4

Câu 31 Cho hàm số yf x  liên tục trên thỏa mãn f  1 2 và 2  

1

f x dx

của f 2 bằng bao nhiêu?

A 7 B.3 C.3 D 7

Câu 32 Cho hàm số yf x liên tục và chẵn trên  thỏa mãn 4  

0

8

f x dx 

0

A.I 2 B.I  2 C.I 1 D.I  1

Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x 1 2  y22 z2 9và mặt phẳng

 P : 2x 2y z m 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để mặt cầu  S và mặt phẳng  P có điểm chung

A.17 B.18 C.20 D.19

Câu 34 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 2z 10 0 Giá trị của biểu thức

Pzz bằng bao nhiêu?

A.15 B.20 C.19 D.17

Câu 35 Cho hàm số yf x  liên tục trên 2, 4và có bảng biến thiên như sau

Trang 6

Hỏi phương trình f 2 sinx   1 0 có bao nhiêu nghiệm thực trên 0, 

A.2 B.3 C.1 D.4

Câu 36 Cho hàm số bậc bốn f x  có đồ thị như hình vẽ

Đồ thị hàm số  

 

2

1

g x

f x

có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A 5 B.2 C.4 D.3

Câu 37 Trên đoạn thẳng OAta lấy ngẫu nhiên 2điểm B C, thỏa mãn OBx OC, y y, x Xác suất để độ dài của đoạn BC nhỏ hơn độ dài của đoạnOB

A.1

2 B.

1

3 C.

1

4 D.

2

3

Câu 38 Khối lăng trụ ABC A B C ' ' 'có thể tích là 60, trung điểm của các cạnh AA BB CC', ', ' lần lượt là I J K, , Thể tích khối tứ diện C IJK' là

A.10 B.15 C.12 D.24

Câu 39 Cho các số thực dương a b, khác 1 Biết rằng bất kỳ đường thẳng nào song song với trục Ox mà cắt các đường ya y x, b x trục tung lần lượt tại M N, và Athì AN 2AM

(hình vẽ bên) Giá trị của biểu thức P logaa b2 8 bằng bao nhiêu?

A.2 B.2 C.4 D.4

O

x y

1

2 1

y

x

Trang 7

Câu 40 Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3lần đường kính của đáy, một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng của cốc nước Người ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước

ban đầu là

A 5

9 B.

2

3 C.

1

2 D

4

9

Câu 41 Cho hàm sốf x liên tục trên  thỏa mãn f  x2f x 3 sinx Giá trị của tích

0

A.18 B 6 C 2 D 3

Câu 42 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1, 0, 6 Biết rằng có hai điểm M , N phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường thẳng AM , AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một

góc 45 Tổng các hoành độ hai điểm M N, tìm được là

A 4 B 2 C.1 D 5

Câu 43 Cho số phức wvà hai số thực a b, Biết z1 w 2iz2 2w 4là hai nghiệm phức của phương trình z2 azb  0 Giá trị của z1 z2 bằng

A.8 B.4 C.8

3 D.6

Câu 44 Cho hàm số   1 2 2 2 2

3

f xxa xb với b  Biết rằng a 0 1 2 4

3

SS  và

5

b

a

f x dx

0

3

I   f x dx

A.26

15 B.

5

78 C.

7

15 D.

5

21

Trang 8

Câu 45 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A a , 0, 0 , B 0, , 0 ,b  C 0, 0,2 với a b, là hai số thực thay đổi thỏa mãn a   Khi b 4 a b, thay đổi thì tập hợp tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

OABC luôn nằm trên đường thẳng d cố định Điểm nảo sau đây thuộc đường thẳng d

A.1,2, 3 B.1,1,1 C.1,1, 0 D.0, 0,1

Câu 46 Cho hàm số yf x  có đồ thị hàm số f x'  như hình vẽ

Hỏi hàm số g x  f x x33x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.1, 0 B. 2, 1 C. 0,1 D. 1,2

Câu 47 Trong không gian Oxyz, cho A1, 0,1 , B 1,1,1 , C 0, 2, 1   Gọi M là điểm thay đổi trong không gian sao cho AMOM Giá trị lớn nhất của PMA MB 2MC

 

bằng

A 29 B 29

2 C.3 D.2

Câu 48 Cho các số thực dương ,a b thỏa mãn ea lna 1 1 ab2 ab Giâ trị của biểu thức P 2a 3b nằm trong khoảng nào sau đây?

A. 8, 9 B. 6, 7 C. 7, 8 D.9,10

Câu 49 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C với

CACBa Trên đường chéo CA' lấy hai điểm M N, , trên đường chéo AB' lấy hai điểm ,

P Qsao cho MNPQ là tứ diện đều Thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' là

A

3

2

a

3

6

a

C a3 D 2a3

Câu 50 Cho hàm số f x ax3 bx2 cxdg x   f1x có đồ thị như hình vẽ

Trang 9

Biết rằng đồ thị hàm số f x  cắt đồ thị hàm số g x  tại 3 điểm phân biệt có tích các hoành độ bằng 1

4

 Có bao nhiêu số nguyên m  2020 để bất phương trình

 

37

sin 2

0, 4

x   

A 2050 B 2051 C.2052 D 2053

………Hết………

Ngày đăng: 28/02/2020, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w