1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 đề chuyên hùng vương phú thọ lần 2

7 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 622,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag là Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng.. Câu 16: Phân tử đơn chức C8H8O2 chứa vòng benzen, có khả năng phản ứng với dung d

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước

Câu 1: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

A fructozơ B glucozơ C saccarozơ D đường phèn

Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A C2H5OH B CH3COOH C NaCl D CH3COOCH3

Câu 3: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc hai?

A CH3–CH(CH3)–NH2 B C6H5NH2 C H2N–[CH2]6–NH2 D C6H5–NH–CH3

Câu 4: Chất nào sau đây không phải là este?

A CH3COCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D (CH3COO)3C3H5

Câu 5: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 6: Phân tử aminoaxit nào sau đây có 6 nguyên tử C?

A Axit glutamic B Valin C Alanin D Lysin

Câu 7: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

A CnH2nO (n  2) B CnH2n + 2O2 (n  2) C CnH2n – 2O2 (n  2) D CnH2nO2 (n  2)

Câu 8: Công thức cấu tạo của vinyl axetat là

A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH=CHCH3

Câu 9: Sản phẩm thu được khi thuỷ phân vinyl axetat trong dung dịch kiềm là

A axit cacboxylic và ancol B muối và ancol

Câu 10: Trong dung dịch, các amino axit tồn tại chủ yếu ở dạng

A phân tử trung hoà B cation C anion D ion lưỡng cực

Câu 11: Tên gốc – chức của amin CH3NHC2H5 là

A đietylamin B metyletylamin C propylamin D etylmetylamin

Câu 12: Chất béo (CH3[CH2]16COO)3C3H5 có tên là

A tripanmitin B triolein C tristearic D tristearin

Câu 13: Cho dãy các chất: axetilen, andehit axetic, axit axetic, etyl fomat, glucozơ, fructozơ và

saccarozơ Số chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag là

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

B Chất béo chứa các gốc axit không no thường ở trạng thái chất lỏng ở nhiệt độ thường

C Chất béo là trieste của ancol với axit béo

D Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

Mã đề thi 111

Trang 2

Câu 15: Este nào sau đây khi thủy phân trong dung dịch kiềm thu được hai muối?

A metyl axetat B phenyl axetat C benzyl fomat D vinyl fomat

Câu 16: Phân tử đơn chức C8H8O2 chứa vòng benzen, có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH, nhưng không phản ứng với Na Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn là?

Câu 17: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và fructozơ?

A NaOH B Dung dịch Br2 C AgNO3/NH3 D Quì tím

Câu 18: Phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở?

Câu 19: Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol với hỗn hợp các axit oleic, axit panmitic và axit stearic trong

dung dịch H2SO4 đặc, có thể thu được tối đa bao nhiêu loại chất béo có chứa gốc axit không no?

Câu 20: Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

A Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng

B Nhỏ dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch anilin thấy có kết tủa Ag

C Nhỏ vài giọt nước brôm vào dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng

D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch metylamin, dung dịch chuyển sang màu hồng

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl (2) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β–amino axit

(3) Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

(4) Ở trạng thái rắn, glyxin chỉ tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO–

(5) Aminoaxit có tính lưỡng tính

Số phát biểu sai là

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C4H8O2 → X → Y → Z → C2H6 Công thức phân tử của X và Y lần

lượt là

A CH3CH2CH2OH và C2H5COONa B CH3CH2OH và CH3COONa

C CH3CH2CH2OH và C2H5COOH D CH3CH2OH và CH3COOH

Câu 23: Lên men etylic m gam glucozơ với hiệu suất 60%, khí sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào nuớc vôi

trong dư, thu được 120 gam kết tủa Giá trị m là

Câu 24: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6 như sau:

Vai trò của CuSO4 khan trong thí nghiệm trên là

A xác định sự có mặt của O B xác định sự có mặt của C và H

C xác định sự có mặt của H D xác định sự có mặt của C

Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M (vừa

đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A etyl fomat B etyl propionat C propyl axetat D etyl axetat

Trang 3

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối Giá trị

của b là

Câu 27: Có các chất sau: NH3 (1), CH3NH2 (2) và C6H5NH2 (3) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là

A (2) < (1) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (1) < (2) D (2) < (3) < (1)

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 8: 9 Công thức phân tử của amin là

A C4H11N B C4H9N C C3H9N D C3H7N

Câu 29: Có các dung dịch riêng biệt sau: ClH3N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, H2N–

CH2–COOH, C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua), HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH Số dung dịch có

pH < 7 là

Câu 30: Cho 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu

được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 31: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z và T lần lượt là

A axit glutamic, tinh bột, anilin và glucozơ B axit glutamic, tinh bột, glucozơ và anilin

C axit glutamic, glucozơ, tinh bột và anilin D anilin, tinh bột, glucozơ và axit glutamic

Câu 32: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế etyl axetat theo trình tự sau:

Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic, 2 ml axit axetic nguyên chất và 2 giọt dung dịch axit sunfuric đặc vào ống nghiệm

Bước 2: Lắc đều, đun nóng hỗn hợp 8–10 phút trong nồi nước sôi (65o

C–70oC)

Bước 3: Làm lạnh, rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3–4 ml nước lạnh

Cho các phát biểu sau:

(1) Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng một chiều

(2) Thay dung dịch H2SO4 đặc bằng dung dịch HCl đặc vẫn cho hiệu suất điều chế este như nhau (3) Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp

(4) Có thể tách etyl axetat từ hỗn hợp sau bước 3 bằng phương pháp chiết

(5) Sản phẩm este thu được sau phản ứng có mùi thơm

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ động vật hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(d) Giấm ăn có thể dùng để khử mùi tanh của cá

(e) Aminoaxit là tinh thể không màu, khó tan trong nước

Số phát biểu đúng là

Trang 4

Câu 34: Bốn amin X, Y, Z và T cùng bậc, là các đồng phân cấu tạo của nhau, trong phân tử đều có vòng

benzen Cho Y, Z, T tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện thường, số sản phẩm chính là dẫn xuất thế mono brom của Y, Z, T lần lượt là hai, ba và một Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được 0,7

mol CO2, 0,45 mol H2O và 0,05 mol N2 Cho các phát biểu sau về X, Y, Z và T:

(1) Công thức phân tử của X là C8H11N

(2) Tính bazơ của X mạnh hơn của Z

(3) X tác dụng với brom ở điều kiện thường cho ba sản phẩm thế mono brom

(4) X, Y, Z và T là các amin bậc một

(5) Y có thể phản ứng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 2

Số phát biểu đúng là

Câu 35: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 đi qua bình đựng Ni, nung nóng, thu được hỗn

hơp khí Y (gồm ba hiđrocacbon), có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu

được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau

Cho từ từ đến hết phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc)

Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa

Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 37: Hòa tan hết 15,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa NaHSO4 và 0,16 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồm CO2 và NO (tỉ lệ mol tương

ứng 1 : 4) Dung dịch Y hòa tan tối đa 8,64 gam bột Cu, thu được 0,03 mol khí NO Nếu cho dung dịch

Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 154,4 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản

phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm khối lượng của Fe đơn chất trong hỗn hợp X là

Câu 38: X là axit cacboxylic no, đơn chức, Y là axit cacboxylic không no, phân tử có hai liên kết pi, có

đồng phân hình học và Z là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều thuần chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E gồm X, Y và Z, thu được 5,76 gam H2O Mặt khác, E có thể

phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH, sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 gam hỗn hợp các chất hữu cơ Nhận định nào sau đây đúng?

A Phần trăm khối lượng của X trong E là 12,61%

B Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Z là 24

C Khối lượng của Z trong E là 4,36 gam

D Số mol của Y trong E là 0,06 mol

Câu 39: Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác

dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp chất hữu cơ gồm các ancol và 18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ ancol thu được vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là

Câu 40: Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức Este Y ba

chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi)

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2 Mặt

khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có

cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit

no là a gam Giá trị của a là

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 13: Chọn B

Chất phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa Ag là anđehit axetic, etyl fomat, glucozơ, fructozơ

Câu 16: Chọn D

Đồng phân C8H8O2 là: HCOOCH2-C6H5; C6H5COOCH3; CH3COOC6H5; HCOOC6H4CH3 (o, m, p)

Câu 18: Chọn B

C4H6O2 có 5 đồng phân cấu tạo: CH2=CHCOOCH3; CH3COOCH=CH2; HCOOCH=CHCH3; HCOOC(CH3)=CH2; HCOOCH2CH=CH2

Câu 19: Chọn A

Axit không no là axit oleic

Có 1 đồng phân chất béo chứa 3 gốc oleat

Có 3 đồng phân chất béo chứa cả 3 gốc oleat, panmitat và stearat

Có 2 + 2 đồng phân chất béo chứa 2 gốc oleat và 1 gốc panmitat và ngược lại

Có 2 + 2 đồng phân chất béo chứa cả 2 gốc oleat và 1 gốc stearat và ngược lại

Câu 20: Chọn B

Anilin không tác dụng với AgNO3/NH3

Câu 21: Chọn D

(2) Sai, Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các α–amino axit

Câu 22: Chọn C

HCOOC3H7 → C3H7OH → C2H5COOH → C2H5COONa → C2H6

Câu 23: Chọn D

Vì Ba(OH)2 dư nên

n n 1, 2 mol

CO

Câu 24: Chọn C

Vai trò của CuSO4 khan trong thí nghiệm trên là xác định sự có mặt của H từ khả năng hấp thụ hơi nước làm cho bông có CuSO4 khan từ màu trắng chuyển sang màu xanh

Câu 25: Chọn D

Ta có:neste nKOHnancol 0,1 molMamcol 46; Meste 88Este đó là etyl axetat: CH3COOC2H5

Câu 26: Chọn A

6

 

Khi cho X tác dụng với NaOH thì :nNaOH3nX 3nC H (OH)3 5 3 0,18 mol

3 5 3

BTKL

Câu 29: Chọn D

Dung dịch có pH < 7 là ClH3N–CH2–COOH, C6H5–NH3Cl, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH

Câu 30: Chọn A

Trang 6

12, 225 6, 75

36,5

X có 2 đồng phân là C2H5NH2 và CH3NHCH3

Câu 32: Chọn A

(1) Sai, Phản ứng este hóa giữa ancol etylic với axit axetic là phản ứng thuận nghịch

(2) Sai, Dung dịch HCl đặc dễ bay hơi nên hiệu suất điều chế este thấp

(3) Sai, Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 2 lớp

(4) Đúng, Phương pháp chiết được dùng để tách 2 chất lỏng không hoà tan vào nhau

(5) Đúng

Câu 33: Chọn C

(e) Sai, Aminoaxit là tinh thể không màu, dễ tan trong nước

Câu 34: Chọn C

Tử tỉ lệ nC : nH : nN = 7 : 9 : 2  X là C7H9N2

Các chất Y, Z, T lần lượt là o-CH3-C6H4-NH2; m-CH3-C6H4-NH2; p-CH3-C6H4-NH2

Vì X cùng bậc với các chất còn lại X là C6H5CH2NH2

(1) Sai, X là C7H9N2

(3) Sai, X không tác dụng với brom ở điều kiện thường (vì không phải là đồng đẳng của anilin)

Câu 35: Chọn B

Đặt Y là C2Hn với MY = 28,8  n = 4,8

PTHH: C2H2 + 1,4H2 C2H4,8

Ta có: x + 1,4x = 0,6  x = 0,25 (x là mol của C2H2)

Theo BT π thì: 2x = 1,4x + a  a = 0,15

Câu 36: Chọn A

Khi cho X vào HCl thì:

2

2

2

3

2

HCO BaCO

HCO CO

CO





Trong 250ml dung dịch Y chứa CO32– (0,1 mol), HCO3– (0,2 mol), Na+ (a + 2b mol)

Câu 37: Chọn C

Dung dịch Y gồm Fe3+

, H+, Na+, NO3- và SO42- (dung dịch Y không chứa Fe2+, vì không tồn tại dung dịch cùng chứa Fe2+

, H+ và NO3-)

Khi cho dung dịch Y tác dụng với 0,135 mol Cu thì:



3

BT:e

Fe NO

H (d­ )

Khi cho dung dịch Y tác dụng với Ba(OH)2 ta có: 4 4 Fe3

BaSO NaHSO

233

BTDT

n  2n  (3n  n  n ) 0, 08mol

m 23n  56n  n  62n  96n  84,18(g)

2

H O

2

Xét hỗn hợp khí Z, có nCO2 x mol và nNO4x mol

Trang 7

2 4 3 2

BTKL

CO NO X NaHSO HNO T H O

Quay trở lại hỗn hợp rắn X, ta có:

3 3

n

Fe

X

m

Câu 38: Chọn B

Gọi số mol X, Y, Z lần lượt là x, y, z mol

Khi cho E tác dụng với NaOH thì: BTKL nH O2 0,1 mol x y 0,1 z 0, 01

x y 2z 0,12

 

       

Khi đốt cháy E, ta có: mE mCmHmO12nCO22nH O2 16.2nNaOHnCO2 0, 42 mol

Áp dụng độ bất bão hoà: y + 2z = 0,42 – 0,32 Từ đó tìm được: x = 0,02 ; y = 0,08

BT: C

Z

C 3,82 0, 02.C 0, 08.C 0, 01.C 0, 42

B Đúng, Z là (C3H5COO-C3H6-OOCH) có 24 tổng số nguyên tử

Câu 39: Chọn C

E gồm các este của ancol A (x mol) và các este của phenol B (y mol)

A + NaOH  muối + ROH

B + 2NaOH  muối + H2O

Ta có: x + 2y = nNaOH và x + y = 0,12 (1) BTKL 16,32 40.(x 2 y) 18, 78 m    X18y (2)

Khi cho X tác dụng với ancol thì:

2

n 0,5n 0,5x và mb.tăng =

2

m m m  x 3,83 (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: x = 0,05; y = 0,07  nNaOH = 0,19 mol  VNaOH = 190 ml

Câu 40: Chọn C

Quy hỗn hợp về (HCOO)2C3H6, (CH2=CHCOO)3C3H5 và CH2 với số mol x, y và z

n 5x 12,5y 1,5z 0,5 (1); n 5x 12y z 0, 45 (2)

Giả sử 0,16 mol E gấp k lần m(g) Ekx mol (HCOO)2C3H5 và ky mol (CH2=CHCOO)3C3H5

x y 0,16

2x 3y 0, 42

Từ (1), (2), (3) ta có: x = 0,015; y = 0,025; z = 0,075 k = 4

Gọi m và n là số gốc CH2 ghép vào X và Y (a,bN, a > 0, b 3)0,015m + 0,025n = 0,075

 m = 5 và n = 0 Vậy a =

2

m m k.(0,015.5.14 0,018.68) 12,36 (g) 

-HẾT -

Ngày đăng: 26/02/2020, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w