1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE HSG TRAN QUOC TUAN QUANG NGAI

7 153 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 75,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề được tổng hợp và ra đề chủ quyền của thầy trò dạy bồi dưỡng trường THPT Nguyễn Văn Cừ. Tài liệu hay sát với đề sở giáo dục các tỉnh ra. Liên hệ zalo: 0982469712. Để mua khóa học tư duy với giá rẻ của thầy Nguyễn Anh Phong

Trang 1

Câu I) (4,0 điểm)

Thực hiện phản ứng trong bình kín 0,5lít ở toC với 0,2mol H2 và 0,2mol I2 Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng nồng độ của HI là 0,3mol/lít

1/ Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở toC

2/ Thêm vào cân bằng trên 0,1mol H2 thì cân bằng dịch chuyển theo chiều nào tính nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng mới

3/ Tính hằng số cân bằng của phản ứng sau ở toC

HI (K) H2 (K ) + I2 (K)

Câu II) (4,0 điểm)

Cho A là dung dịch CH3COOH 0,2M , B là dung dịch CH3COOK 0,2M Ka = 2.10-5

1/ Tính pH của dung dịch A và dung dịch B

2/ Tính pH của dung dịch X tạo thành khi trộn dung dịch A và dung dịchB theo tỉ lệ thể tích bằng nhau

3/ Cho thêm 0,02mol HCl vào 1 lít dung dịch X được dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y

4/ Nếu trộn 0,3lít dung dịch A với V lít dung dịch B được dung dịch có pH =4,7 Xác định V

Câu III) (4,0 điểm)

1/ Hỗn hợp X gồm Cu2O , FeS2 , Fe và Cu.Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư được chất rắn A hỗn hợp khí B và dung dịch C Cô cạn dung dịch C được hỗn hợp muối khan D Biết các chất trong A có khối lượng bằng nhau, trong B có thể tích bằng nhau và trong C tỉ lệ mol 2 muối

là 1: 8 Xác định % khối lượng hỗn hợp X

cũng m gam hỗn hợp trên đun với dung dịch H2SO4 đ thu được hỗn hợp khí B gồm SO2 và CO2 tỉ khối của B đối với A là 3,6875 Tính % khối lượng hỗn hợp đầu

Câu IV) (4,0 điểm)

1/ Oximen có trong tinh dầu lá húng quế,có công thức phân tử C10H16 được xem như do 2 phân tử izopren kết hợp với nhau.Khi cộng một phân tử nước ở điều kiện thích hợp ta được một dạng cấu tạo của Linalol Khi hidro hoá hoàn tòan Linalol ta được 3,7-dimetyl octanol-3 Viết công thức cấu tạo của Oximen và Linalol

2/ Bằng thực nghiệm ở 300oC người ta xác định tỉ lệ % các sản phẩm mono clo hoá isopentan như sau: 2-clo-2- metyl butan 28,4% ; 3-clo-2- metyl butan 35% ; 1-clo-2- metyl butan 24,4% ; 4-clo-2- metyl butan 15%

a/ Viết phương trình phản ứng (dùng công thức cấu tạo) và cơ chế phản ứng

b/ Nếu thay clo bằng brom thì tỉ lệ phần trăm sẽ biến đổi nhu thế nào ? giải thích

c/ Hãy dự đoán tỉ lệ phần trăm monoclo hóa propan và isobutan

Câu V) (4,0 điểm)

1/ Hợp chất A chứa C,H,O có khối lượng phân tử là 74 Biết A không phản ứng với Na và khi phản ứng với dung dịch NaOH sản phẩm chỉ thu được một chất hữu cơ Xác định cấu tạo của A Biết từ A thực hiện được sơ đồ sau:

CH3MgCl + A B H

2O CH3CHO D H

2O Rượu sec-butylic

2/ Hai chất A,B có công thức C3H7OCl và C2H4O có đặc điểm:

- A có tính quang hoạt

- Khi A phản ứng với CH3MgI được C4H10O không có tính quang hoạt

- B phản ứng với CH3MgI sau đó thuỷ phân được rượu n-propylic

Xác định cấu tạo của A ,B và viết phương trình phản ứng

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN – QUẢNG NGÃI

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu I) (4,0 điểm)

1/ Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở t o C

Theo giả thiết: [H2] = [I2] = 0,4mol/lít

H2 (K) + I2 (K) 2HI (K) Trước phản ứng: 0,4 (mol/lít) 0,4(mol/lít)

Lúc cân bằng: 0,25(mol/lít) 0,25 (mol/lít ) 0,3 (mol/lít )

Kcb =

2/ Nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng mới:

* Nếu thêm vào cân bằng 0,1mol H2 nồng độ H2 tăng cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

* Khi thêm 0,1 mol H2 nồng độ H2 = 0,25 + 0,2 = 0,45mol/lít

Gọi x là nồng độ H2 tham gia phản ứng để đạt cân bằng mới

H2 (K) + I2 (K) 2HI (K)

Trước phản ứng: 0,45 (mol/lít) 0,25(mol/lít) 0,3(mol/lít)

Lúc cân bằng: 0,45-x (mol/lít ) 0,25-x (mol/lít) 0,3+2x (mol/lít)

Kcb =  2,56x2 + 2,208x – 0,072 = 0 ĐK: 0< x < 0,25

Giải phương trình ta được : x = 0,03146 (nhận) ; x/ = - 0,89 (loại)

3/ Hằng số cân bằng của phản ứng sau ở t o C

HI (K) H2 (K) + I2 (K)

Gọi K/

cb là hằng số cân bằng của phản ứng:

Ta có K/cb = = = =

Câu II) (4,0 điểm)

1/ Tính pH của dung dịch A và dung dịch B.

* pH của dung dịch A:

Phương trình CH3COOH CH3COO- + H+

Gọi x là nồng độ H+ :

Ka = = 2.10-5 Vì axit yếu x << [CH3COOH]đ

x =

 x =  pH = 2,7

* pH của dung dịch B :

CH3COOK = CH3COO- + K+

Trang 3

CH3COO- + H2O CH3COOH + OH

Gọi y là nồng độ OH- :

Tương tự y = = = = 10-5

 pOH = 5  pH = 9

2/ Tính pH của dung dịch X:

Khi trộn A và B theo tỉ lệ thể tích bằng nhau ta được dung dịch hỗn hợp:

CH3COOK = CH3COO- + K+

CH3COOH CH3COO- + H+

Gọi z là nồng độ H+

Ka = = 2.10-5 Vì axit yếu nên z << 0,1  z = 2.10-5 pH = 4,7

3/ pH của dung dịch Y :

Nếu thêm 0,02mol HCl vào 1 lít dung dịch Y ta có:

CH3COO- + H+ CH3COOH

[CH3COOH] = 0,1 + 0,02 = 0,12

[CH3COO-] = 0,1 - 0,02 = 0,08

Ka = = 2.10-5

 [H+] = 3.10-5

 pH = 4,52

4/ Xác định V.

Khi trộn 2 dung dịch ta được dung dịch hỗn hợp trong đó

[CH3COOH] =

[CH3COOK] =

Gọi t là nồng độ H+

CH3COOH CH3COO- + H+

Đầu phản ứng:

Lúc cân bằng: - t + t t

Ka = Giả thiết: pH = 4,7  t = 2.10-5

  0,2V + 0,3t +Vt = 0,06 – 0,3t –Vt

 0,2V + 2Vt = 0,06 –0,6t

 V = Vì axit yếu nên t << 0,1  V  0,3 lít

Trang 4

Câu III) (4,0 điểm)

1/ Gọi x,y,z,t lần lượt là số mol Cu2O , FeS2 , Fe ,Cu trong hỗn hợp

Phương trình phản ứng:

Cu2O + H2SO4 = CuSO4 + Cu + H2O

x x x

FeS2 + H2SO4 = FeSO4 + H2S + S

y y y y

Fe + H2SO4 = FeSO4 + H2

z z z

Theo giả thiết và phương trình phản ứng ta có:

Khối lượng mS = mCu  32y = 64(x+t)  y = 2x + 2t (1)

VH2S = VH2  y = z (2)

Tư (1) y > x  tỉ lệ mol 2 muối = chỉ thoả với:

Từ (1) (2) (3)  y = z = 4x và t = x

m

Cu2O = 144x ; mFeS2 = 480x ;

m

Fe = 224x ; mCu = 64x ; mhh = 912x

 %Cu2O = 15,79(%) ; %FeS2 = 52,63(%) ; %Fe = 24,56(%) ; %Cu = 7,02(%) 2/ Gọi x,y là số mol Fe và MgCO3 trong hỗn hợp:

Fe + 2HCl = FeCl2 + H2

x x

MgCO3 + 2HCl = MgCl2 + H2O + CO2

y y

2Fe + 6H2SO4 = Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

x 1,5x

MgCO3 + H2SO4 = MgSO4 + CO2 + H2O

y y

Theo gt và phương trình phản ứng :

dB/A= = 3,6875

 96x2 + 96xy +44xy +44y2 = 11,0625x2 +243,375xy + 7,375xy + 162,25y2

 84,9375x2 - 118,25y2 - 110,75xy = 0

 Giải được

và (loại)  %Fe = 57,14 (%) ; %MgCO3 = 42,86 (%)

Câu IV) (4,0 điểm)

+ H2O to/xt

Oximen Linalol

Trang 5

OH OH

+ 2H2 +Ni/to

Linalol 3,7-đimetyl octanol-3

2/

Trang 6

Cl (35%)

CH3

Cl (28,4%)

CH3 Cl

H3C – CH – CH2 – CH2 + HCl

CH3 (12,2%)

Cơ chế phản ứng: Cơ chế thế gốc tự do, thí dụ

CH3 CH3 CH3 CH3 Nếu thay clo bằng brom thì tỉ lệ dẫn xuất brom bậc cao nhất (bậc 3) sẽ tăng, còn các dẫn xuất bậc thấp hơn sẽ giảm

Tính khả năng phản ứng tương đối của các H ở C bậc khác nhau:

Tỉ lệ phần trăm sản phẩm monoclo hóa propan:

CH3 – CH2 – CH3 + Cl2 as, t0 CH3 – CHCl – CH2Cl + HCl

CH3 – CHCl – CH3 + HCl

% A = (6.100) / (6 + 2.4,3) = 41,1%

% B = 58,9%

Tỉ lệ % sản phẩm monoclo hóa isobutan:

H3C – CH – CH2 – Cl + HCl

CH3 (C)

H3C – CH – CH3 + Cl2 as, t0

%C = (9.100) / (9 + 7) = 56,25% và %D = 43,75%

 Thấy rằng dẫn xuất clo bậc cao nhất, không phải trong mọi phản ứng điều chiếm tỉ lệ % cao nhất

Cl

CH3

Ngày đăng: 24/02/2020, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w