1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bao cao so lieu thi CBAU

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH

CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG THÍ SINH TRƯỚC KỲ THI TN THPT NĂM 2014

Cập nhận đến ngày 16/05/2014

TT Đơn vị

Tổng cộng Vật lí

Hóa học

Sinh học

Lịch

sử Đại lí Anh Nga Pháp Trung Đức Nhật Tổng số Nữ Dân tộc TS tựdo Tổng số Nữ Dântộc TS tựdo

1 An Giang 13 302 7 271 409 15 1 142 369 76 480 14 444 6 408 8 851 4 754 1 528 4 867 2 480

2 Bà rịa - Vũng Tầu 10 280 5 717 209 28 1 290 479 30 426 11 570 7 667 7 297 1 827 537 3 068 2 744

3 Bắc Giang 16 520 9 242 2 290 281 1 961 542 315 159 18 481 6 944 9 821 7 662 2 077 8 605 1 826 27

4 Bâc Kanj 2 543 1 396 2 312 39 640 180 600 228 3 183 402 621 1 076 1 532 2 595 140

5 Bạc Liêu 4 516 2 325 365 9 479 159 53 184 4 995 1 636 2 627 2 523 976 1 512 716

6 Bắc Ninh 13 204 7 053 27 54 790 236 8 54 13 994 6 851 8 666 2 556 2 098 4 686 3 131

7 Bến Tre 9 791 5 710 35 21 1 092 389 5 208 10 883 4 137 7 423 4 274 883 3 733 1 308 8

8 Bình Định 20 808 11 302 362 56 266 96 51 123 21 074 13 755 14 603 6 868 987 2 402 3 533

9 Bình Dương 6 687 3 912 140 14 1 204 595 27 410 7 891 4 113 4 372 2 775 683 2 396 1 443

10 Bình Phước 8 187 4 573 998 39 790 266 126 273 8 977 5 290 5 974 1 734 1 217 2 589 1 150

11 Bình Thuận 12 653 7 489 793 90 617 274 83 236 13 270 5 577 8 860 4 969 1 010 3 916 2 208

12 Caà Mau 6 717 3 361 207 27 879 283 10 249 7 596 2 895 4 246 2 809 1 340 3 058 844

13 Cần Thơ 7 997 4 476 230 21 1 319 424 27 416 9 316 5 699 5 422 3 006 912 2 447 1 121 24

14 Cao Bằng 4 342 2 459 4 179 57 801 255 793 162 5 143 840 1 103 1 463 2 804 3 906 170

Trang 2

15 Đà Nẵng 10 780 5 917 52 65 1 148 353 14 269 11 928 6 372 6 487 3 327 770 3 476 3 348 23 53

16 Đắc Lắc 21 083 12 185 3 677 410 2 904 1 280 1 680 833 23 987 11 400 14 433 7 713 2 355 9 728 2 328 18

17 Đắc Nông 5 277 2 957 1 086 53 481 204 147 183 5 758 2 330 3 366 2 249 717 2 348 506

18 Điện Biên 4 348 1 916 3 268 75 1 711 452 1 601 695 6 059 556 2 180 2 574 3 209 3 471 128

19 Đồng Nai 23 433 13 208 1 721 49 3 796 1 334 247 835 27 229 12 790 17 819 6 287 1 524 10 988 5 045 5

20 Đồng Tháp 11 533 6 301 27 11 998 301 4 347 12 531 5 554 9 415 4 595 874 3 146 1 470 8

21 Gia Lai 11 854 6 646 1 925 150 1 301 561 986 808 13 155 5 242 6 299 5 653 1 784 5 486 1 846

22 Hà Giang 5 016 2 400 3 963 158 1 605 530 1 541 181 6 621 574 2 022 4 780 1 298 4 516 52

23 Hà Nam 8 472 4 858 11 10 601 172 43 9 073 5 675 5 820 1 440 854 2 921 1 415 21

24 Hà Nội 71 960 37 978 2 568 1 285 4 191 1 571 401 1 005 76 151 39 716 43 356 17 087 6 753 24 993 20 040 26 163 25 39 104

25 Hà Tĩnh 18 327 9 749 28 285 1 156 260 2 73 19 483 9 053 10 595 6 712 1 812 8 935 1 834 25

26 Hải Dương 17 378 9 215 56 67 1 631 448 5 79 19 009 11 469 11 989 2 801 2 169 7 607 1 931 25 27

27 Hải phòng 19 045 9 851 29 159 1 278 388 13 172 20 323 11 582 12 188 2 374 1 771 7 927 4 664 20 64 56

28 Hậu Giang 4 623 2 455 185 2 539 145 9 353 5 162 1 570 3 151 2 488 918 1 773 189

29 Hòa Bình 7 588 3 998 5 201 59 1 092 310 795 170 8 680 1 951 2 453 3 387 2 733 6 307 454 22 28 25

30 Hưng Yên 11 640 6 287 11 26 1 031 377 4 148 12 671 8 208 10 118 2 207 941 2 567 1 301

31 Khánh Hòa 11 418 6 593 243 36 1 242 544 125 161 12 660 8 421 7 550 3 996 691 2 282 2 327 53

32 Kiên Giang 10 190 5 466 1 072 22 1 343 422 160 488 11 533 4 733 5 807 5 521 1 601 3 984 1 420

33 Kom Tum 3 545 2 118 991 34 484 205 381 215 4 029 1 350 2 177 1 882 907 1 421 321

34 Lai Châu 1 804 811 1 302 28 841 235 768 186 2 645 250 1 336 575 1 016 2 094 19

35 Laâm ĐỒng 13 956 8 029 2 302 41 705 298 226 212 14 661 7 263 9 141 4 565 928 4 541 2 877 7

36 Lạng Sơn 7 940 4 528 6 917 165 1 680 515 1 530 193 9 620 1 512 2 351 4 300 3 159 7 302 616

37 Lao Cai 5 072 2 526 2 696 114 1 402 369 1 165 409 6 474 1 252 3 231 3 079 531 4 611 225 19

38 Loang An 11 872 6 903 26 55 1 779 554 2 354 13 651 5 759 9 400 5 497 1 852 3 370 1 424

39 Nam ĐỊnh 20 101 10 770 15 13 2 145 617 5 96 22 246 15 007 15 360 3 524 1 753 4 752 4 043 27 26

40 Nghệ An 34 640 18 418 2 941 450 1 966 694 247 184 36 606 16 373 23 671 11 961 2 288 14 890 3 979 16 34

41 Ninh Bình 8 435 4 733 177 13 1 313 459 31 40 9 748 6 539 5 563 1 992 959 3 043 1 358 11 31

42 Ninh Thuận 5 415 3 287 1 092 57 817 352 301 208 6 232 2 154 3 024 2 873 455 3 012 946

43 Phú Thọ 12 213 6 313 1 662 122 913 308 211 98 13 126 4 687 6 931 4 114 1 616 7 323 1 565 16

44 Phú Yên 9 975 5 604 360 347 514 132 83 361 10 489 5 488 6 877 3 324 797 3 009 1 483

45 Quảng Bình 10 272 5 659 133 62 493 158 17 111 10 765 4 396 5 391 3 505 1 561 5 502 1 175

Trang 3

46 Quẩng Nam 19 975 11 215 1 455 247 668 188 386 238 20 643 10 694 10 272 8 838 1 264 7 325 2 893

47 Quảng Ngai 14 781 8 379 1 012 79 1 399 401 460 193 16 180 9 105 9 787 3 725 1 921 5 334 2 488

48 Quảng Ninh 13 085 6 753 1 258 118 1 376 468 259 55 14 461 7 373 7 880 4 338 1 980 5 832 1 399 30 90

49 Quảng Trị 8 317 4 662 491 158 728 242 287 162 9 045 3 828 4 431 3 998 1 067 3 800 966

50 Sóc Trăng 7 563 4 108 1 982 11 707 187 192 442 8 270 3 076 4 096 3 946 1 480 3 301 641

51 Sơn La 8 776 3 640 6 744 411 1 452 384 1 390 258 10 228 1 717 2 690 4 807 3 402 7 585 255

52 Tây Ninh 7 133 4 024 71 122 1 032 391 7 622 8 165 3 304 5 273 4 209 1 139 1 525 880

53 Thái Bình 18 232 9 465 21 37 1 923 670 48 60 20 155 13 797 13 872 3 400 1 683 4 413 3 125 20

54 Thài Nguyên 11 486 6 313 3 903 130 1 466 406 436 380 12 952 4 543 6 271 4 081 2 049 7 917 968 23 21 31

55 Thanh Hóa 36 023 18 896 5 024 123 3 198 1 049 563 362 39 221 21 936 24 106 8 113 6 420 15 070 2 777 2 18

56 Thừa Thiên- Huế 13 487 7 757 667 104 909 321 153 161 14 396 7 133 6 836 6 079 859 4 884 2 928 32 41

57 Tiền Giang 11 697 6 993 87 61 1 224 432 34 314 12 921 5 627 8 590 5 740 771 2 408 2 701 5

58 TP Hồ Chí Minh 57 544 29 877 4 316 127 8 247 3 665 576 913 65 791 37 647 39 267 16 289 3 941 10 809 23 475 106 48

59 Trà Vinh 4 996 2 956 1 082 13 1 645 620 425 218 6 641 1 473 3 979 3 461 1 240 2 731 398

60 Tuyên Quang 7 456 3 857 4 097 240 51 11 10 11 7 507 1 259 2 655 4 853 1 059 4 888 300

61 Vĩnh Long 9 302 5 009 176 10 408 97 13 151 9 710 5 588 5 540 2 989 1 012 3 181 1 110

62 Vĩnh Phúc 10 929 6 014 432 96 1 615 375 156 322 12 544 6 414 7 351 2 321 1 938 5 304 1 734 26

63 Yên Bái 6 262 3 054 2 676 236 1 243 353 971 258 7 505 1 673 2 397 3 387 1 788 5 147 618

64 Cục Nhà trường 1 374 276 387 1 374 29 102 533 766 1 318

Tổng cộng 823 796

446

937 93 787 7 497 87 035

29 631

21

658 18 238

910 831

437 656

524 782

279 785

104 959

329 877

142

799 193 845 246 39 246

Tổng ngoại Ngữ 144 368

Ngày đăng: 23/02/2020, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w