1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LyThuyetAl codapan

8 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 679,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch A.. Câu 11: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là Câu 12: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dun

Trang 1

LÝ THUYẾT NHÔM

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 2: Loại quặng v| đ{ quý n|o sau đ}y có không chứa nhôm oxit trong thành phần hoá học?

Câu 3: Mô tả n|o dưới đ}y về tính chất vật lí của nhôm l| không đúng:

C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn c{c kim loại Fe và Cu Câu 4 Nhóm hoá chất n|o sau đ}y đều tan trong nước ?

A Na2O, CaO, Al2O3 B Na2O, CaO, MgO C Na2O, CaO, K2O D Na2O, Al2O3, MgO

Câu 5 Tính chất hoá học đặc trưng của nhôm là ?

A Tính khử B tính oxi hoá C tính khử mạnh D tính oxi hoá mạnh

Câu 6: Tính chất n|o sau đ}y của nhôm l| đúng ?

A Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện

B Nhôm tan được trong dung dịch NH3

C Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

D Nhôm là kim loại lưỡng tính

Câu 7 Hãy sắp xếp các kim loại Na Fe Ca Al theo chiều tính khử tăng dần ?

A Fe, Ca, Na, Al B Na, Ca, Al, Fe C Ca, Al, Fe, Na D Fe, Al, Ca, Na

Câu 8: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc, nóng D H2SO4 loãng

Câu 9: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2

Câu 10: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

A Na2SO4, KOH B NaOH, HCl C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

Câu 11: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 12: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

Câu 13: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 14: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 15: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp n|o dưới đ}y không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng

C Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

Câu 16: Chất có tính chất lưỡng tính là

Câu 17: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

Câu 18: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaCl, H2SO4 D NaOH, HCl

Câu 19: dịch Chỉ dùng dung KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm n|o sau đ}y?

A Zn, Al2O3, Al B Mg, K, Na C Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 20: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa keo trắng và có khí bay lên B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C chỉ có kết tủa keo trắng D không có kết tủa, có khí bay lên

Câu 21: Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2 Chất đóng vai trò l| chất oxi hóa trong phản ứng này là:

Câu 22: Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng lần lượt là:

Câu 23: Sục khí CO2 đến dư v|o dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là

A có kết tủa n}u đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan

C có kết tủa keo trắng D dung dịch vẫn trong suốt

Trang 2

Câu 24: Nhôm hidroxit thu được từ c{ch n|o sau đ}y?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 25: Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không m|u Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất n|o sau đ}y?

Câu 26 Trong các phản ứng sau, phản ứng nhiệt nhôm là

A 4Al + 3O2 t o 2Al2O3 B Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O

C 2Al + 2NaOH + 2H2O2NaAlO2 + 3H2 D 2Al + Fe2O3 t o 2Fe + Al2O3

Câu 27 Cho 1 lung khí H2 dư lần lượt đi qua c{c ống mắc nối tiếp đựng c{c oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Có bao nhiêu ống xảy ra phản ứng?

Câu 28 Chọn câu sai trong c{c c}u sau đ}y

A Al không tác dụng với nước vì có lớp Al2O3 bảo vệ

B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo v| không độc hại cho con người

D Al là nguyên tố kim loại lưỡng tính

Câu 29: l có thể tan được trong nhóm c{c dung dịch n|o sau:

A HCl, H2SO4 lo ng B CuSO4, MgCl2

Câu 30: Hai chất Al2O3, Al(OH)3 ền trong

Câu 31: Al(OH)3 không tan trong dung dịch

A HCl, H2SO4 lo ng B NH3 C Ba(OH)2, KOH D HNO3 lo ng

Câu 32: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư v|o dung dịch lCl3 Hiện tượng quan s{t được:

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt

Câu 33: Dẫn từ từ kh CO2 đến dư v|o dung dịch Na lO2 Hiện tượng quan s{t được:

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt

Câu 34: Cho Na v|o dung dịch lCl3 dư Hiện tượng quan s{t được:

A Na tan, có l kết tủa

B Na tan, ọt kh , có kết tủa trắng, không thấy có kết tủa tan

C Có ọt kh , có kết tủa keo trắng rồi tan dần đến hết, sau đó lại có kết tủa trở lại

D Có ọt kh , không có kết tủa

Câu 35: Cho v|o dung dịch l2(SO4)3 một lượng K từ từ đến dư Hiện tượng quan s{t được:

A K tan, có l kết tủa

B K tan, ọt kh , có kết tủa trắng, không thấy có kết tủa tan

C K tan, có ọt kh , có kết tủa keo trắng rồi tan dần đến hết.

D Có ọt kh , không có kết tủa

Câu 36: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ tới dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 là:

A Không có hiện tượng gì xảy ra

B Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan

C Ban đầu có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần

D Có kết tủa dạng keo, kết tủa không tan

Câu 37: Ion H+ có thể phản ứng với ion nào của các muối AlCl3 và NaAlO2?

A Al3+, AlO2- B AlO2- C Na+, Al3+ D Na+, Cl-

Câu 38: Trong các phản ứng xảy ra trong qu{ trình điều chế nhôm từ Al2O3 sau, phản ứng n|o l| đúng?

A Al2O3 + 3H2 t o 2Al + 3H2O B Al2O3 + 3C ñpnc2Al + 3CO

C Al2O3 + 3C t o Al + 3CO D Al2O3 + CO t o 2Al + 3CO2

Câu 39: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện:

A Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch OH- dư B Cho muối Al3+ tác dụng với dung dịch NH3 dư

C Cho Al2O3 tác dụng với H2O D Cho Al tác dụng với H2O

Câu 40: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt dùng:

Trang 3

A khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư

B khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư

C dung dịch NaOH dư , dung dịch HCl dư , rồi nung nóng

D dung dịch NaOH dư , kh CO2 dư , rồi nung nóng

Câu 41: Chất n|o sau đ}y được gọi l| phèn chua, dùng để l|m trong nước?

A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 42: Trường hợp n|o dưới đ}y tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Thêm dư NaOH v|o dung dịch AlCl3 B Thêm dư HCl v|o dung dịch NaAlO2

C Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH D Thêm dư lCl3 vào dung dịch NaOH

Câu 43: D y n|o dưới đ}y gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?

A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 44: Loại vật chất n|o sau đ}y không chứa nhôm oxit ?

Câu 45: Phát biểu n|o dưới đ}y l| đúng?

A Nhôm là kim loại lưỡng tính B Al(OH)3 l| azơ lưỡng tính

C Al2O3 là oxit trung tính D Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính

Câu 46: Khi điện phân nóng chảy nhôm oxit để điều chế nhôm người ta cho thêm criolit (Na3AlF6), với mục đ ch chính là

A Tiết kiệm nhôm oxit B Thu được nhôm nguyên chất hơn

C Để bớt tiêu hao điện cực cacbon ở dương cực D Giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit.

Câu 47: Nhôm hiđroxit thu được từ c{ch l|m n|o sau đ}y?

A Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat B Thổi dư kh CO2 vào dung dịch natri aluminat

C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D Cho Al2O3 tác dụng với nước

Câu 48: Trong những chất sau, chất n|o không có t nh lưỡng tính?

Câu 49: Nhôm không tan trong dung dịch n|o sau đ}y?

Câu 50: Loại đ{ quặng n|o sau đ}y không phải là hợp chất của nhôm:

A Đ{ ru i B Đ{ saphia C Quặng boxit D Quặng đôlômit

Câu 51: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư v|o dung dịch AlCl3 Sau phản ứng dung dịch thu được có chứa:

A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, AlCl3 C NaCl, NaAlO2 D NaCl, NaOH, NaAlO2

Câu 52: Có 3 chất ở dạng bột l| Mg, l, ZnO đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Chỉ cần một thuốc thử n|o để

nhận biết các chất đó?

A H2O nguyên chất B dung dịch KOH C dung dịch NH3 D dung dịch H2SO4 loãng

Câu 53: Hãy chọn phát biểu chính xác nhất:

A Al(OH)3 l| azơ lưỡng tính vì tác dụng với dung dịch NaOH và HCl

B Al(OH)3 l| hiđroxit lưỡng tính vì có khả năng cho proton v| nhận proton

C Al(OH)3 l| azơ vì khi nhiệt ph}n thu được oxit v| nước

D Al(OH)3 có thể tác dụng bất kỳ axit, azơ n|o

Câu 54: Nhận xét n|o dưới đ}y l| đúng:

A Kim loại nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước

B Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa

C Các vật dụng bằng nhôm không bị oxi hóa trực tiếp v| không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng

Al2O3

D Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện

Câu 55: Không dùng bình bằng nhôm đựng dung dịch NaOH vì lí do nào?

A Nhôm lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy B Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy

C Nhôm bị ăn mòn hóa học D Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy

Câu 56: Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất n|o dưới đ}y?

A Axit H2SO4 đặc, nguội B Dung dịch NaOH, khí CO2

C Dung dịch NH3 D Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 57: Hợp chất n|o dưới đ}y không có t nh lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Câu 58: Dãy chất n|o sau đ}y tan hết trong dung dịch NaOH dư?

A Al, Al2O3, Al(OH)3, CrO, Cr(OH)2 B Al, Al2O3, Al(OH)3,Cr2O3, Cr(OH)2

C Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr2O3, Cr(OH)3 D Al, Al2O3, Al(OH)3, Cr, Cr(OH)3

Trang 4

Câu 59: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư v|o dung dịch AlCl3 Hiện tượng quan s{t được là:

A có kết tủa keo trắng tan dần đến hết B có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan

C có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa D dung dịch trong suốt

Câu 60: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 61: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 

X 

Y 

Al Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên l| một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất n|o sau đ}y?

A Al2O3 và Al(OH)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al(OH)3 và NaAlO2 D NaAlO2 và Al(OH)3

Câu 62: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại Ba kim loại đó l|

A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Cu D Al, Fe, Ag

Câu 63: Phản ứng nhiệt nhôm đun nóng oxit kim loại với l ở nhiệt độ cao dùng điều chế những kim loại n|o ?

A Al, Fe, Mg B Fe, Zn, Cu C Cu, Na, Zn D Ca, Fe, Cu

Câu 64: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không

kh đến khi phản ứng xảy ra ho|n to|n thu được hỗn hợp gồm

A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3 C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe và Fe3O4

Câu 65: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì

A Nhôm là kim loại không tác dụng với nước

B Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn c{ch vật với nước

C Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan ảo vệ cho nhôm

D Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh

Câu 66: Hợp chất nào của nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ mol 1 : 1) cho sản phẩm NaAlO2?

A Al2(SO4)3 B AlCl3 C Al(NO3)3 D Al(OH)3

Câu 67: Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4 đựng trong các lọ mất nhãn Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đ}y để nhận biết được tất cả các dung dịch trên?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch quỳ tím Câu 68: Để phân biệt ba kim loại nhôm, bari, magie chỉ dùng một chất là:

A dung dịch H2SO4 B dung dịch HCl C H2O D Dung dịch NaOH Câu 69: Có 3 mẫu kim loại là Na, Al, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là

Câu 70: Phát biểu n|o sau đ}y không đúng?

A Trong công nghiệp, kim loại l được điều chế bằng phương ph{p điện phân Al2O3 nóng chảy

B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

C Kim loại l tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

Câu 71: Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 không tan được trong:

A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch HCl, H2SO4 loãng

C dung dịch Ba(OH)2, NaOH D H2O, dung dịch NH3

Câu 72: Trường hợp n|o dưới đ}y thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dư v|o dung dịch AlCl3 B Cho dung dịch AlCl3 dư v|o dung dịch NaOH

C Cho CaCO3 v|o lượng dư dung dịch HCl D Sục CO2 tới dư v|o dung dịch Ca(OH)2

Câu 73: Phát biểu n|o sau đ}y l| sai?

A Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C Nhôm bền trong môi trường không kh v| nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

Câu 74: Có c{c thuốc thử : Dung dịch NaOH, dung dịch HCl, dung dịch NH3, H2O ố thuốc thử nhận iết c{c chất rắn Mg, l, l2O3 l| :

Câu 75: Nung nóng hỗn hợp l v| Fe2O3 chỉ xảy ra phản ứng nhiệt nhôm đến ho|n to|n thu được hỗn hợp Cho t{c dụng dung dịch NaOH thấy có kh tho{t ra Th|nh phần gồm

A Al2O3 B Fe, Al, Al2O3 C Al, Fe D Al, Fe, Fe2O3, Al2O3

Câu 76: Để giữ cho c{c đồ vật làm từ kim loại nhôm được bền, đẹp thì cần phải :

(1) Ng}m đồ vật trong nước x| phòng đặc, nóng, để làm sạch

(2) Không nên cho đồ vật tiếp xúc với dung dịch nước chanh, giấm ăn.

(3) Dùng giấy nhám, chà trên bề mặt của vật, để vật được sạch và sáng

(4) Bảo vệ bề mặt của vật như nh| thiết kế, sản xuất an đầu Cách làm đúng là

Trang 5

A 1 và 2 B 1 và 3 C 1 và 4 D 2 và 4

Câu 77: Trong số các phản ứng cho sau đ}y có mấy phản ứng viết sai là

1) 2Al + 3MgSO4  Al2(SO4)3 + 3Mg 2) Al + 6HNO3 đặc, nguội  Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

3) 4Al + 3CO2 2Al2O3 + 3C 4) 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2

5) 2Al + 2H2O + Ca(OH)2  Ca(AlO2)2 + 3H2

Câu 78: Cho sơ đồ điều chế sau: Al OH

dung dịch ACO2H O2 Bto C + D {c định C và D

A Al và H2O B Al2O3 và H2 C Al2O3 và H2O D Al và H2

Câu 79: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

Câu 80: Criolit (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đ ch:

1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn l2O3

3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá

Câu 81: Điều n|o sau đ}y không đúng?

A l khử được Cu2+ trong dung dịch

B Al3+ ị khử ởi Na trong dung dịch lCl3

C Al2O3 l| hợp chất ền với nhiệt

D Al(OH)3 tan được trong dung dịch HCl v| dung dịch NaOH

Câu 82: Trường hợp n|o dưới đ}y tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Thêm dư NaOH v|o dung dịch AlCl3 B Thêm dư lCl3 vào dung dịch NaOH

C Thêm dư HCl v|o dung dịch NaAlO2 D Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH

Câu 83: Có các lọ hóa chất mất nhãn trong mỗi lọ đưng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng các ống nghiệm và dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhận biết tối đa được:

A 2 dung dịch B 3 dung dịch C 4 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 84: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư

C dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng

D dùng dung dịch NaOH dư, kh CO2 dư, rồi nung nóng

Câu 85: Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

Câu 86: (TSĐH A 2011) Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu

trong ngành nhuộm vải, chất l|m trong nước Công thức hóa học của phèn chua là

A Li2SO4,Al2(SO4)3 24H2O B K2SO4,Al2(SO4)3 24H2O

C (NH4)2SO4,Al2(SO4)3 24H2O D Na2SO4,Al2(SO4)3 24H2O

Câu 87: Cho c{c qu{ trình sau :

1) Cho dung dịch lCl3 t{c dụng với dung dịch NH3 dư 2) Cho dung dịch Ba OH 2 dư v|o dung dịch l2(SO4)3

3) Cho dung dịch HCl dư v|o dung dịch Na lO2 4) Dẫn kh CO2 dư v|o dung dịch Na lO2

5) Cho dung dịch lCl3 dư v|o dung dịch Na lO2 6) Cho dung dịch NH4Cl dư v|o dung dịch Na lO2

ố qu{ trình không thu được kết tủa l|

Câu 88: Có các thí nghiệm sau :

(1) Dẫn từ từ khí CO2 đến dư v|o dung dịch nước vôi trong

(2) Cho từ từ dung dịchBa(OH)2 đến dư v|o dung dịch Al2(SO4)3

(3) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư v|o dung dịch NaAlO2

(4) Cho từ từ CO2 đến dư v|o dung dịch Ca(AlO2)2

(5) Cho từ từ HCl đến dư v|o dung dịch Ca(HCO3)2 Thí nghiệm nào cho kết tủa sau đó kết tủa tan hoàn toàn?

Câu 89: Trong các chất HCl, NaHSO4,NaHCO3, Na2CO3, CO2 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là

Câu 90: Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Trang 6

A 4 B 5 C 7 D 6.

Câu 91: Câu 110: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch NH3 đến dư v|o dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 tới dư v|o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 92: Dẫn kh CO dư qua hỗn hợp nung nóng l, l2O3, MgO, FeO au khi phản ứng ho|n to|n thu được hỗn hợp rắn gồm :

A Al, Mg, Fe B Fe C Al, MgO, Fe D Al, Al2O3, MgO, Fe

Câu 93: Cho hỗn hợp gồm l, Mg, l OH 3, Al2O3, MgO v|o dung dịch NaOH dư còn lại rắn gồm :

A Mg, MgO B Al2O3, Al, Al(OH)3 C Al, Mg D Al(OH)3, Al2O3, MgO

Câu 94: Ho| tan m gam hỗn hợp gồm l, Fe v|o dung dịch H2SO4 lo ng dư au khi c{c phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được dung dịch Cho dung dịch Ba OH 2 dư v|o dung dịch , thu được kết tủa Y Nung Y trong không kh đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z l|

A hỗn hợp gồm l2O3 và Fe2O3 B hỗn hợp gồm Ba O4 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm Ba O4 và FeO D Fe2O3

Câu 95: Cho Na vào dung dịch chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí (A), dung dịch (B) và kết tủa (C) Nung kết tủa

C thu được chất rắn D Cho kh dư t{c dụng với rắn (D) thu được rắn E Ho| tan E trong HCl dư thu được rắn (F), E là

A Cu và Al2O3 B Cu và CuO C Cu và Al(OH)3 D Chỉ có Cu

Câu 96: Những phản ứng nào xảy ra khi cho các chất sau đ}y t{c dụng với nhau:

(1) dung dịch AlCl3 + dung dịch NaOH (2) dung dịch AlCl3 + dung dịch NH3;

(3) dung dịch AlCl3 + nước Cl2 (4) dung dịch NH4Cl + dung dịch NaAlO2

(5) Al + Fe2O3 (to)

Câu 97: Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, l2O3 v|o nước dư thu được dung dịch v| phần không tan B ục kh CO2 v|o dung dịch được kết tủa C B tan một phần trong dung dịch NaOH Kết tủa C có chứa

A BaCO3 B Al(OH)3 C BaCO3, Al(OH)3 D BaCO3, FeCO3

Câu 98: Cho ốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol ằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2

và CuCl2; Ba và NaHSO4 ố hỗn hợp có thể tan ho|n to|n trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch l| :

Câu 99: Có c{c hỗn hợp chất rắn

(1) FeO, BaO, Al2O3 tỉ lệ mol : : (2) Al, K, Al2O3 tỉ lệ mol : :

(3) Na2O, l tỉ lệ mol : (4) K2O, Zn tỉ lệ mol :

ố hỗn hợp tan hết trong nước dư l|

Câu 100: Cho các chất: Ca(HCO3)2, HCOONH4, Al(OH)3, Al, (NH4)2CO3, MgCl2 Số chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 101: Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp tecmit dùng để hàn gắn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3

(2) Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O

(3) Phèn chua có công thức là KAl(SO4)2.12H2O

(4) Al là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái đất

(5) Al(OH)3 là azơ lưỡng tính vì tác dụng với dung dịch NaOH và HCl

(6) Nhôm là kim loại dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn c{c kim loại Fe và Cu

( 7) Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

(8) Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxi hóa

(9) Nhôm có tính lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy

(10) Đ{m ch{y nhôm v| magie có thể được dập tắt bằng khí cacbonic

(11) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

(12) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(13) Hỗn hợp Fe2O3, Cu (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư Số phát biểu đúng là

Trang 7

A 6 B 8 C 9 D 10 Câu 102: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí CO2 dư v|o dung dịch Na2SiO3

(3) Sục khí CO2 dư v|o dung dịch Ca(OH)2

(4) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(5) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(7) Cho khí axtilen qua dung dịch AgNO3/NH3

(8) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(9) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Na3PO4

(10) Nhỏ dung dịch NH3 đến dư v|o dung dịch Al2(SO4)3

(11) dung dịch NaAlO2 dư v|o dung dịch HCl

(12) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2

Số thí nghiệm thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 103: (TSĐH A 2011) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(2) Cho dung dịch HCl tới dư v|o dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(4) Sục khí NH3 tới dư v|o dung dịch AlCl3

(5) Sục khí CO2 tới dư v|o dung dịch NaAlO2

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 104: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3 đến dư v|o dung dịch NaOH

(2) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3

(3) Cho dung dịch NaOH đến dư v|o dung dịch Ca(HCO3)2

(4) Sục khí CO2 đến dư v|o dung dịch Ca(OH)2

(5) Cho dung dịch BaCl2 đến dư v|o dung dịch NaHCO3

(6) Cho dung dịch NH3 đến dư v|o dung dịch AlCl3

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 105: Cho các nhận định sau:

(1) Nhôm là kim loại nhẹ, có tính khử mạnh, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

(2) Các kim loại kiềm thổ tác dụng được với nước ở điều kiện thường

(3) Trong công nghiệp, các kim loại kiềm được điều chế bằng phương ph{p điện phân dung dịch (4) Thành phần cacbon trong gang trắng nhiều hơn trong gang xám

(5) Trong công nghiệp, crom được dùng để sản xuất thép

6 Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải

Số nhận định đúng là

Câu 106: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 đến dư v|o dung dịch NaAlO2

(2) Cho dung dịch NaOH đến dư v|o dung dịch AlCl3

(3) Cho dung dịch NH3 đến dư v|o dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch HCl đến dư v|o dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

(6) Cho BaCO3 v|o lượng dư dung dịch NaHSO4

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 107: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(3) Cho Ba vào dung dịch Al2(SO4)3 dư

(4) Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2

Trang 8

(5) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 v| đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa gồm hai chất là

Câu 108: Có các phát biểu sau:

Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(5) Kim loại phổ biến nhất trong vỏ tr{i đất là Fe

(6) Tính dẫn điện của: Au > Ag > Cu

Số phát biểu đúng l|

Câu 109: Cho các phát biểu sau:

Điều chế kim loại Al bằng c{ch điện phân nóng chảy Al2O3

(2) Tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở nhiệt độ thường

(3) Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6

(4) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo

(5) Thạch cao sống có công thức là CaSO4.H2O

6 Đun nóng có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu

Số phát biểu đúng là

Ngày đăng: 21/02/2020, 22:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w