Những tính chất vật lý chung của kim loại tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, cĩ ánh kim là do các electron tự do trong kim loại gây ra.. Những tính chất vật lí chung của kim loại như tí
Trang 1BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
I/ CẤU TẠO ;TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
1 Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là : 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1;
1s22s22p63s23p1 Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng
A Z < X < Y B Z < Y < X C Y < Z < X D kết quả khác
2 Phát biểu nào sau đây khơng đúng:
A, Tinh thể kim loại cĩ ánh kim, cĩ tính dẻo, cĩ khả năng dẫn điện, và dẫn nhiệt
B Tinh thể phân tử mềm, xốp, cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp và dễ bay hơi
C Liên kết trong tinh thể phân tử là tương tác vật lí kém bền D Liên kết trong tinh thể ion là liên kết kém bền
3 Kim loại cĩ nhịêt độ nĩng chảy cao nhất và thấp nhất là:
4 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo tính dẻo tăng:
A Sn, Al, Cu, Au, Ag B Sn, Cu, Al, Ag, Au C Au, Ag, Al,Cu, SnD Cu, Sn, Al, Au, Ag
5 Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn nhiệt tăng
A Ag, Cu, Al, Fe B Fe, Ag, Cu, Al C Fe, Al, Cu, Ag D Không cĩ dãy nào
6 Nhóm chỉ gồm các kim loại nhẹ:
7 Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất
8 Kim loại cứng nhất
9 Nhóm kim loại dẫn điện tốt nhất
10 Khi làm dây dẫn điện, người ta chọn loại vật liệu nào: 1 Al nguyên chất 2 Hợp kim Duyra
3 Cu nguyên chất 4 Thau( hợp kim của Cu và Zn )
11 Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nĩng chảy là do chúng khác nhau:
A Kiểu mạng tinh thể B Độ bền của liên kết kim loại C Nguyên tử khối D Tất cả đều đúng
12 Hợp kim được dung trong cơng nghiệp chế tạo tàu vũ trụ, máy bay, ơtơ là:
13 Hợp kim cứng nhất trong các hợp kim sau:
14 Phát biểu nào dưới đây sai :
A Bán kính nguyên tử kim loại luơn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim trong cùng chu kì
B Kim loại dễ nhường electron, tức dễ bị oxi hĩa
C Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, cĩ ánh kim) là do các electron tự do trong kim loại gây ra
D Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn
15 Trong số các dạng tinh thể của kim loại, dạng tinh thể nào kém đặc khít nhất:
A Lập phương tâm diện B Lập phương tâm khối C Lục phương D Dạng tinh thể nào cũng đặc khít
16 Liên kết kim loại được hình thành do
A Các e chung của các nguyên tử kim loại trong liên kết kim loại
B Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu
C Lực tương tác nguyên tử D Lực hút tĩnh điên giữa ion dương và các e tự do
17 Câu nào sau đây khơng đúng:
A Các kim loại đều dẫn điện, dẫn nhiệt và khả năng đĩ tăng khi nhiệt độ tăng
B Các kim loại ở trạng thái rắn đều là các tinh thể
C Kim loại tác dụng với oxi tạo oxit D Au khơng tác dụng với oxi
18 Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác định
bằng yếu tố nào sau đây:
A Mạng tinh thể kim loại B Các e tự do C Các ion dương kim loại D tất cả đều sai
Trang 219 Kim loại khác nhau thì có độ dẫn điện và nhiệt khác nhau là do khác nhau về.
C) mật độ electron tự do trong mạng tinh thể D) mật độ ion dương kim loại
20 Phát biểu không đúng về hợp kim
A) là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại , phi kim khác
B) tính chất vật lí và cơ học khác so với đơn chất tạo nên hợp kim
C) tính chất hóa học khác so với đơn chất tạo nên hợp kim.
D) tính dẫn điện và nhiệt kém kim loại tạo hợp kim.
21 Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của kim loại
A) không thay đổi B) giảm C) tăng D) có thể tăng rồi giảm
22 Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hố học trong hợp kim là:
C liên kết cộng hố trị làm giảm mật độ electron tự do D liên kết kim loại và liên kết cộng hố trị
23 Độ dẫn điện của kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
A Bản chất kim loại B Pha bề mặt hay pha thể tích C Nhiệt độ mơi trường D A, B, C đúng
24 Ion nào có electron lớp ngoài cùng nhiều nhất là.
25 Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là:
A Tác dụng với axit B Dễ nhường các e để trở thành các ion dương
C Thể hiện tính khử trong các phản ứng hố học D b, c đúng
26 Cĩ các kết luận sau: Các kết luận đúng là:
1 Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động; các ion của kim loại đĩ càng khĩ bị khử
2 Kim loại khơng tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
3 Kim loại đặt bên trái đẩy kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối
4 Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi nước
5 Kim loại đặt bên trái hidro đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit khơng cĩ tính oxi hố
27 Những kim loại khử được H2O:
A Na, K, Zn, Ag B Na, Ca, Fe, Cu C Na, K, Fe, Zn D K, Ca, Na, Hg
28 Hồ tan Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 dư thu được dung dịch A Kết luận dúng:
A Dung dịch A cĩ thể làm mất màu thuốc tím, khơng làm mất màu dung dịch nước Br2
B Dung dịch A cĩ thể làm mất màu dung dịch nước Br2 nhưng khơng hồ tan được kim loại Fe
C Dung dịch A hồ tan được Fe, khơng làm mất màu dung dịch kali đicromat
D Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br2, Kali đicromat và hồ tan được kim loại Fe
29 Nhóm kim loại có tính khử mạnh.
30 Kim loại nào sau tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một muối
33 Các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường là.
34 Phản ứng nào viết sai
A) Fe(NO3)2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaNO3 B) 2K + CuSO4 → K2SO4 + Cu
C) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O D) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag
35 Phản ứng nào viết sai.
A) Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 B) 8Al + 30HNO3 → 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
C) Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O D) 4Cu + 10HNO3 → 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O
Trang 3BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
36 Cho hợp kim Mg-Fe-Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 , AgNO3 Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu hỗn hợp ba kim loại là
37 Cho hỗn hợp X gồm Al, Mg và dung dịch FeSO4 Phản ứng xảy ra hoàn toàn thì X và Y chứa
38 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Fe; 7 Ag; 8 Al; 9 Mg Những kim loại tác dụng với
oxi (ở nhiệt độ thường hoặc khi đốt nóng) tạo oxit kim loại là
39 Để một kim loại X tác dụng với dung dịch muối thu được một kim loại Y mới thì cần.
A) Tính khử của X mạnh hơn Y Cả X, Y không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
B) Muối tham gia và tạo thành phải tan
40 Cho một kim loại A tác dụng với dung dịch CuSO4 dư thu chất rắn B Biết B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl A là
41 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Fe; 7 Ag; 8 Al; 9 Mg Những kim loại tác dụng với
nước ở nhiệt độ thường là
42 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Fe; 7 Ag; 8 Al; 9 Mg Những kim loại tác dụng với
dung dịch axit HCl tạo khí hidro là
43 Cho các kim loại sau: 1 Zn; 2 Ba; 3 Cu; 4 Fe; 5 Ag; 6 Mg Những kim loại tác dụng với dung dịch axit
HNO3 loãng tạo khí NO là
44 Cho các kim loại sau: 1 Ca; 2 Zn; 3 Na; 4 Ba; 5 Cu; 6 Ag; 7 Al; 8 Mg Những kim loại tác dụng với dung
dịch axit HNO3 loãng tạo khí N2O là
45 Cho các kim loại sau: 1 Zn; 2 Cu; 3 Pt ; 4 Ag; 5 Al; 6 Mg Những kim loại tan trong dung dịch axit HNO3loãng mà không thu khí là
46 Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, thì dãy nào sau đây đều phản ứng
47 Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nguội, thì dãy nào sau đây đều phản ứng
48 Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là
A) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2; HNO3 B) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; HNO3
49 Cho Na dư vào dung dịch HCl thì số phản ứng xảy ra là.
50 Cho K vào dung dịch CuSO4 thấy có
C) khí không màu và kết tủa màu xanh D) khí không màu và Cu màu đỏ.
51 Cho Ba vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy có
C) khí không màu và Fe màu xám D) khí không màu và kết tủa màu nâu đỏ
52 Cho các chất: 1 clo; 2 lưu huỳnh; 3 dung dịch muối đồng; 4 axit clohidric; 5 axit nitric; 6 axit sunfuric đặc
nóng; 7 oxi; 8 nước ở < 5700C; 9 axit sunfuric loãng; 10 axit nitric loãng; 11 dung dịch muối bạc; 12 dung
Trang 4dịch muối sắt (III) Kim loại sắt có thể phản ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (II).
53 Cho các hợp chất: 1 clo; 2 lưu huỳnh; 3 dung dịch muối đồng; 4 axit clohidric; 5 axit nitric; 6 axit sunfuric
đặc nóng; 7 oxi; 8 nước ở <5700C; 9 axit sunfuric loãng; 10 axit nitric loãng; 11 dung dịch muối bạc; 12 dung dịch muối sắt (III) Kim loại sắt có thể phản ứng với chất nào thì tạo ra hợp chất sắt (III)
60 Cho Cu vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là
A) Fe2(SO4)3 ; CuSO4 B) CuSO4 C) CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 D) FeSO4; Fe2(SO4)3
61 Cho Fe vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là
62 Cho Fe dư vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là
63 Cho hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO3 , mà sau phản ứng có Cu dư thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là
A) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 B) Fe(NO3)3; Cu(NO3)2; HNO3 C) Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 D) Fe(NO3)3; HNO3
64 Cho hỗn hợp Zn dư vào dung dịch muối Fe2(SO4)3 thì dung dịch sau phản ứng có thể có chất tan là
65 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: Cu(NO3)2; Pb(NO3)2; Zn(NO3)2 được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A X tăng, Y giảm, Z không đổi B X giảm, Y tăng, Z không đổi
C X tăng, Y tăng, Z không đổi D X giảm, Y giảm, Z không đổi
BÀI TOÁN
1/ Kim loại + phi kim
66 Đốt magie trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thu được 19 gam muối MgCl2 Lượng magie phản ứng là
67 Đốt kim loại A trong bình kín chứa clo dư thu được 65 gam muối clorua và thấy thể tích khí clo trong bình giảm
13,44 lit (đktc) Kim loại A là
68 Đốt cháy 8,4g Fe trong bình chứa lưu huỳnh (khơng cĩ khơng khí ; phản ứng vừa đủ) Lượng muối thu được
Trang 5BÀI TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
69 Nung nĩng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh ( khơng cĩ khơng khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với
dung dịch HCl dư thì cĩ V lít khí thốt ra ( đktc) Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của V là
70 Cho 10,8 gam Al tác dụng với 9,6 gam lưu huỳnh, nung khơng cĩ khơng khí Sau phản ứng thu được chất rắn X
Cho chất rắn X tan hồn tồn trong 400 ml dung dịch axit HCl Khối lượng muối sau khi nung thu được là:
71 Cho 12 gam Mg phản ứng hồn tồn với V lit Halogen thu được 47,5 gam chất rắn Halogen là :
72 Cho 10,8 gam một kim loại tác dụng hồn tồn với khí Clo thu được 53,4 gam muối Clorua Kim loại.
73 Nung nóng 16,8 g bột sắt với bột lưu hùynh ( không có không khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với
dd HCl dư thì có V lít khí thoát ra (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
A 2,24 B 4.48 C 6,72 D 3,36
2/ Kim loại + dung dịch axit hcl , h2so4 loãng
74 Cho hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg tác dụng với axit HCl dư thì thể tích khí (đkt) thu được là
75 Hồ tan 15 gam Al, Cu trong axit HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí hiđrơ (đkc) Thành phần % kim
loại Al trong hỗn hợp là:
76 Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl đến khi phản ứng hồn tồn thấy giải phĩng
896ml H2 (đktc).Thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là
77 Cho 2,4g hỗn hợp Mg, Fe phản ứng vừa đủ với 130ml dung dịch HCl 0,5M Thể tích khí (đkc) bay ra là.
78 *Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn, Mg (trong đĩ Fe chiếm 25,866% về khối lượng) tác dụng với dung dịch
HCl giải phĩng 12,32 lit khí H2 (đktc); Cho m gam X tác dụng với Cl2 thu được (m + 42,6) gam hỗn hợp muối Giá trị của m là
A Dư axit B Thiếu axit C Dung dịch muối D Kết quả khác
81 Hòa tan hoàn toàn 4,32g kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng thu 5,376lit khí H2 (đkc) M là
3/ Kim loại + dung dịch axit h2so4 đặc, hno3 Þ tạo muối và các sản phẩm khử
A/ TẠO SẢN PHẨM KHỬ LÀ KHÍ:
85 Hồ tan hồn tồn 3 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 đặc, người ta thu được 1,568 lit khí màu nâu
đỏ duy nhất (đktc) Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là
86 Hồ tan 7,2 gam Mg trong axit H2SO4 đặc, nĩng dư thì thể tích khí H2S (đkt) thu được là
Trang 687 Hồ tan 12,8 gam Cu trong axit H2SO4 đặc, nĩng, dư thì thể tích khí SO2 (đkt) thu được là
88 Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 (đktc) thu được là:
89 Hồ tan hồn tồn 50 gam hỗn hợp Al, Ag trong axit HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu nâu đỏ duy nhất (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
90 Chia mg hỗn hợp Al,Fe làm hai phần bằng nhau Phần 1 hòa tan hết trong dung dịch HCl dư thu 8,96lit khí H2(đkc) Phần 2 hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu 10,08lit khí SO2 (đkc) Gía trị của m là
91 Hỗn hợp chứa 0,05mol Mg và 0,05mol Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3mol H2SO4 đặc nóng thu được số mol SO2 là
92 Cĩ m gam hỗn hợp Al, Ag Cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với axit H2SO4 lỗng thì cĩ 6,72 lit khí H2 (đktc) bay ra Cũng m gam hỗn hợp trên nếu cho phản ứng hết với HNO3 đặc, nguội thì cĩ 4,48 lit khí màu nâu đỏ bay
ra (đktc) duy nhất Giá trị của m là:
93 Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Lấy 9,94 gam X hịa tan trong lượng dư dung dịch HNO3 lỗng thì thốt ra 3,584 lít khí NO ( đktc) Tổng khối lượng muối khan tạo thành là :
94 Chia m gam hỗn hợp Fe, Cu làm 2 phần bằng nhau:Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2,24 lit
khí H2 (đktc).Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 lỗng thì thu được 4,48 lit khí NO (đktc) Giá trị của m là:
95 Cho 5,6 gam Fe tác dụng với 400 ml dung dịch HNO3 1M ta thu được dung dịch X và khí NO Khối lượng muối
cĩ trong dung dịch X là:
96 *Cho 5,02 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cĩ hố trị khơng đổi bằng 2 ( đứng trước H) Chia
A thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy cĩ 0,4 mol khí H2 Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3 lỗng đun nĩng thấy thốt ra 0,3 mol khí NO duy nhất Kim loại M là:
97 *Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al , Cu thành 2 phần bằng nhau :Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc, nĩng dư thu được 10,528 lit khí NO2 duy nhất.Phần 2: Tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua.Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là :
Trang 7BAỉI TAÄP ẹAẽI CệễNG VEÀ KIM LOAẽI
104 *Cho 19,2g một kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thu đợc 4,48 lít (đktc) NO Vậy kim loại M là:
105 *Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu ( tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lớt ( đktc) hỗn hợp khớ X ( gồm NO và NO2 ) và dung dịch Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư ) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Gớa trị của V là :
106 *Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam hỗn hợp Al, Mg, Cu trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ gồm 0,08 mol
NO2 và 0,02 mol NO và dung dịch X Nếu cho dd NaOH vào dd X không thấy có khí mùi khai thoát ra.Cụ cạn dung dịch X sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
A 7,58 gam B 17,06 gam C 11,38 gam D 18,96 gam
107 *Cho hoón hụùp A goàm 0,15mol Mg vaứ 0,35mol Fe phaỷn ửựng vụựi Vlit dung dũch HNO3 1M thu dung dũch B vaứ hoón hụùp khớ C goàm 0,05mol N2O; 0,1mol NO vaứ coứn laùi 2,8g kim loaùi Gớa trũ cuỷa V laứ
108 Cho mg Fe vaứo dung dũch HNO3, sau phaỷn ửựng thu 6,72lit khớ NO2 (ủkc) vaứ coứn 2,4g chaỏt raộn Gớa trũ m
A 0,51 mol B A 0,45 mol C 0,55 mol D 0,49 mol
113 *Cho 0,04 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thoỏt ra 0,01 mol khớ X là sản phẩm khử duy nhất (đktc) X là
114 Hoà tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn cú tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt khớ X là sản phẩm khử duy nhất Xỏc định X
B/ TAẽO SAÛN PHAÅM KHệÛ LAỉ MUOÁI AMONI
115 *Cho 0,8 mol Al taực duùng dd HNO3, sau phaỷn ửựng khoõng thaỏy khớ thoaựt ra Khoỏi lửụùng muoỏi thu ủửụùc
116 *Hoứa tan hoaứn toaứn 11,7g Zn trong dung dũch HNO3 loaừng thu dung dũch A vaứ 0,672lit (ủkc) hoón hụùp khớ N2 vaứ
N2O Theõm dung dũch NaOH dử vaứo A vaứ ủun noựng thu khớ C bay ra, khớ naứy taực duùng vửứa ủuỷ vụựi 100ml dung dũch HCl 0,1M Soỏ mol khớ N2 trong B
117 *Cho 2,16g Mg tỏc dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lớt khớ NO (đkc) và dung dịch X Tớnh khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?
4/ Chaỏt khửỷ + ion H+ vaứ ion NO3
-118 *Cho Cu dử vaứo 100ml dung dũch H2SO4 0,05M vaứ HNO3 0,1M Phaỷn ửựng xong thu Vlit khớ (ủkc) NO duy nhaỏt Gớa trũ V laứ
119 *Cho 0,06mol boọt Cu vaứo 200g dung dũch hoón hụùp chửựa KNO3 0,2M vaứ H2SO4 0,1M Theồ tớch khớ bay ra (ủkc) laứ
120 *Cho 6,4g Cu taực duùng vụựi 120ml dung dũch hoón hụùp HNO3 1M vaứ H2SO4 0,5M thu ủửụùc soỏ mol NO laứ
Trang 8121 *Cho 0,09mol Cu vaứo bỡnh chửựa dung dũch HNO3 (coự 0,16mol HNO3) thu khớ NO duy nhaỏt Theõm tieỏp H2SO4loaừng dử vaứo bỡnh Cu tan heỏt thu ủửụùc V ml NO (ủkc) Giaự trũ V laứ.
5/ Kim loaùi + nửụực
122 Khi hoà tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nuớc thấy thoỏt ra 3,36 lớt H2(đkt) Thành phần % khối luợng của cỏc kim loại trong hợp kim là
A.12 ml B 120 ml C 240 ml D Tất cả đều sai
6/ Kim loaùi + nửụực + dung dũch axit + dung dũch muoỏi
126 Cho 4,6g Na vaứo 400 ml dung dũch FeSO4 1M Khoỏi lửụùng keỏt tuỷa thu ủửụùc laứ
127 *Trộn 150ml dd HCl 1M với 250ml dd CuSO4 1M thu đợc dd X Cho 20,55g Ba vào dd X thu đợc m gam kết tủa Vậy giá trị m là
A 14,7g B 34,95g C 42,3g D 49,65g
128 *Cho 10,45 gam hỗn hợp Na và Mg vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,16 lit H2 (đktc), 4,35 gam kết tủa
và dung dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được bao nhiờu gam chất rắn?
A 22,85 B 22,7 C 24,6 D 28,6
∗∗∗∗∗∗∗∗
II/ DAếY ẹIEÄN HOÙA CUÛA KIM LOAẽI
129 Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo tính khử tăng dần Hãy chọn cách sắp xếp đúng
A Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Mg, Al, Na B Hg, Cu, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
C Cu, Hg, Sn, Fe, Ni, Al, Mg, Na D Cu, Hg, Sn, Ni, Fe, Al, Mg, Na
130 Trong các dãy sau , dãy nào sắp xếp các kim loại theo chiều tính khử giảm dần ?
A Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al B Al, K, Fe, Cu, Zn, Ag C K, Fe, Zn, Cu, Al, Ag D K, Al, Zn, Fe, Cu, Ag
131 Tính oxi hoá của các ion kim loại : Mg2+ , Fe3+ , Fe2+, Cu2+, Ag+ giảm dần theo thứ tự sau :
134 Cho các phản ứng hoá học dới dạng ion thu gọn :3Mg + 2 Al3+ đ 3Mg2+ + 2Al; Al + 3Fe3+ đ 3Fe2+ +
Al3+ ; 2Al + 3Fe2+ đ 2Al3+ + 3Fe Tính oxi hoá của các ion kim loại đợc sắp xếp theo thứ tự giảm dần là :
Trang 9BAỉI TAÄP ẹAẽI CệễNG VEÀ KIM LOAẽI
139 Fe3+ có tính chất :
A Có tính oxi hoá và có tính khử B Tính khử
C Tính oxi hoá D Không có tính oxi hoá và tính khử
140 Cho các cặp oxi hoá khử sau : Zn2+ / Zn; Fe2+/ Fe ; Cu2+/Cu ; Fe3+/ Fe ; Ag+ / Ag Kim loại khử đợc Fe3+ là :
A Zn , Fe , Cu B Zn, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D Fe, Ag
141 Các cặp oxi hoá - khử sau đợc sắp xếp theo chiều tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần : K+/K , Al3+/Al , Zn2+/Zn , Fe3+/Fe2+ Những kim loại đẩy đợc Fe ra khỏi dung dịch muối săt (III) là :
A K, Al B Al, Zn C Zn, K D K,Al, Zn
142 Trong dãy điện hoá của kim loại , vị trí một số cặp oxi hóa - khử đợc sắp xếp nh sau : Al3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ;
Cu2+/Cu ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag ; Hg2+/Hg Trong số các kim loại Al , Fe, Ni, Ag, Cu, Hg , kim loại nào tác dụng với dung dịch muối sắt (III) ?
A Al, Fe, Ni, Hg B Al, Fe, Ni, Cu, Hg C Al, Fe, Ni, Cu D Kết quả khác
143 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây :
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển dời electron giữa các chất phản ứng
B Phản ứng giữa kim loại và cation kim loại trong dung dịch có sự chuyển dời electron vào dung dịch
C Phản ứng giữa cặp oxi hoá - khử Cu2+/Cu với Ag+/Ag là do ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+
D Phản ứng giữa cặp oxi hoá khử Zn2+/Zn và Fe2+/Fe là do ion Fe2+ có khả năng oxi hoá Zn thành ion Zn2+
144 Tìm câu sai
A Trong hai cặp oxi hoá - khử sau : Al3+ / Al và Cu2+/Cu , Al3+ không oxi hoá đợc Cu
B Để điều chế Na, ngời ta điện phân dung dịch NaCl bão hoà trong nớc
C Hầu hết các kim loại khử đợc N5+ và S+6 trong axit HNO3 , H2SO4 xuống số oxi hoá thấp hơn
D Trong hai cặp oxi hoá - khử sau : Al3+/ Al và Cu2+/ Cu , Al khử đợc Cu2+
145 Có phơng trình hoá học sau :Fe + CuSO4 đ FeSO4 + Cu.Phơng trình nào dới đây biểu thị sự oxi hoá cho
phản ứng hoá học trên ?
A Fe2+ + 2e đ Fe B Fe đ Fe2+ + 2e C Cu2+ + 2e đ Cu D Cu đ Cu2+ + 2e
146 Từ phơng trình ion thu gọn sau : Cu + 2 Ag+ đ Cu2+ + 2 Ag kết luận nào dới đây không đúng ?
A Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+ B Cu có tính khử mạnh hơn Ag
C Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ D Cu bị oxi hoá bởi ion Ag+
147 Thuỷ ngân dễ bay hơi , rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử Hg là :
A Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb B Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb
C Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn D Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co
150 Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu đợc FeSO4 và CuSO4 Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe đợc FeSO4 và Cu Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dẫy nào sau đây ?
A Cu2+ ; Fe3+ ; Fe2+ B Fe3+ ; Cu2+ ; Fe2+ C Cu2+ ; Fe2+ ; Fe3+ D Fe2+ ; Cu2+ ; Fe3+
151 Cho các cặp oxi hoá - khử sau : Zn2+/Zn , Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự :
Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phản ứng hoá học sau , phản ứng nào không xảy ra ?
A Cu + FeCl2 B Fe + CuCl2 C Zn + CuCl2 D Zn + FeCl2
152 Hỗn hợp X chứa các kim loại Mg và Zn ; Dung dịch Y chứa các ion Cu2+ ; Pb2+; Ag+ Khi trộn X với Y thì phản ứng xảy ra trớc tiên là ?
153 Cho các cặp oxh-khử đợc sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử của các dạng khử : Fe+2/Fe , Cu+2/Cu ,
Fe+3/Fe+2 , Ag+/Ag Số phản ứng có thể xảy ra giữa các kim loại và các ion kim loại đã cho là
154 Cho kim loại Mg vào dung dịch chứa 2 muối AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau một thời gian phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn gồm 2 kim loại và dung dịch chứa 2 muối Các chất nói trên là ?
Trang 10A Ag và Cu ; Mg(NO3)2 và AgNO3 B Ag và Cu ; Mg(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Mg và Cu ; Mg(NO3)2 và AgNO3 D Ag và Mg ; Mg(NO3)2 và Cu(NO3)2
155 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
156 Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 C Fe(NO3)2 và AgNO3 D AgNO3 và Zn(NO3)2
157 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 d , sau khi kết thúc thí nghiệm thu đợc dung dịch X gồm :
A Fe(NO3)2 , H2O B Fe(NO3)2 , AgNO3 d C Fe(NO3)3 , AgNO3 d D Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3, AgNO3
158 Cho 1 mẫu Fe lần lợt vào ống nghiệm chứa các dung dịch : AgNO3 d ; CuCl2 ; FeCl3 Hỏi nếu định tiến hành thí nghiệm sao cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn ở mỗi ống nghiệm thì sẽ có bao nhiêu phản ứng xảy ra
159 Khi cho Fe d vào dung dịch HNO3 Đến khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch chứa chất gì ?
160 Cho hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với dụng dịch HNO3 Sau khi các phản ứng kết thức thu đợc dung dịch chỉ chứa một chất tan Chất đó là ?
161 *Trong pin điện hoỏ, sự oxi hoỏ
A chỉ xảy ra ở cực õm B chỉ xảy ra ở cực dương
C xảy ra ở cực õm và cực dương D khụng xảy ra ở cực õm và cực dương
162 *Trong pin điện hoỏ Zn – Cu cặp chất nào sau đõy phản ứng được với nhau ?
Cu Cu
E +
= + 0,34V; 3
0 /
A Cu2+ cú tớnh oxi hoỏ mạnh hơn Zn2+ B Cu cú tớnh khử yếu hơn Zn
C Cu2+ cú tớnh oxi húa yếu hơn Zn2+ D Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là: Zn + Cu2+ = Zn2+ + Cu
167 *Cú những pin điện hoỏ được ghộp bởi cỏc cặp oxi hoỏ-khử chuẩn sau: a Ni2+/ Ni và Zn2+/ Zn ; b Cu2+/ Cu và
Hg2+/ Hg; c Mg2+/ Mg và Pb2+/ Pb. Điện cực dương của cỏc pin điện hoỏ là:
168 *Biết thế điện cực chuẩn của cỏc cặp oxi hoỏ khử Mg2+/ Mg, Zn2+/ Zn, Sn2+/Sn, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu lần lượt là -2.37V; - 0.76V; - 0.14V; - 0.44V; + 0.34V Quỏ trỡnh: Sn→ Sn2+ + 2e xảy ra khi ghộp điện cực Sn với điện cực nào sau đõy
169 *Trong cầu muối của pin điện hoỏ khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của cỏc:
A nguyờn tử kim loại B phõn tử nước C ion D electron
170 *Trong quỏ trỡnh hoạt động của pin điện hoỏ Zn – Cu, nồng độ của cỏc chất trong dung dịch biến đổi :
A Nồng độ của ion Cu2+ tăng dần và nồng độ của ion Zn2+ tăng dần
B Nồng độ của ion Cu2+ giảm dần và nồng độ của ion Zn2+ giảm dần
C Nồng độ của ion Cu2+ giảm dần và nồng độ của ion Zn2+ tăng dần
D Nồng độ của ion Cu2+ tăng dần và nồng độ của ion Zn2+ giảm dần
171 *Trong pin diện hoỏ, sự khử:
A chỉ xảy ra ở cực õm B khụng xảy ra C chỉ xảy ra ở cực dương D xảy ra ở anot và catot
172 *Phản ứng hoỏ học xảy ra trong pin điện hoỏ là: 2Cr + 3Ni 3+ = 2Cr 3+ + 3Ni E0
Cr3+/ Cr = - 0.74; E0
Ni2+/ Ni = - 0.26
E0 của pin điện hpỏ là: