Thuốc thử hay sử dụng cho một hỗn hợp thường là bazơ vì đa số chất ion kim loại đều kết tủa với bazơ đặc biệt hay dùng BaOH 2 hoặc Ba vì ngoài kết tủa hydroxit còn thu được kết tủa Bari
Trang 1Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
PHẦN I.
ĐỀ TEST TỪNG CHƯƠNG VÀ
TỔNG HỢP?
Trang 2Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Câu 1. Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch riêng biệt, mất nhãn: NaCl, HCl, NaHSO4, Na2CO3 là
Câu 2 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ B Ca2+, Cl–, Na+, CO32–
Câu 3 Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu 4 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thuđược dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A AlCl3 B CuSO4 C Ca(HCO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 5 Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 6 Dã gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Al3+, NH4+, Br-, OH- B Mg2+, K+, SO42-, PO43-
C H+, Fe3+, NO3-, SO42- D.Ag+, Na+, NO3-, Cl
-Câu 7 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y
và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là
Trang 3Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 13 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 14 Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng đượcvới dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 15 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
B. chỉ có kết tủa keo trắng
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D. không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 16 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùngthuốc thử là
Câu 17 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy cótính chất lưỡng tính là
Câu 18 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3 (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 19 Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sauđây?
A. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O
Câu 20 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêuchất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 21 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
Câu 23 Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A KCl rắn, khan B. CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D. HBr hòa tan trong nước
Câu 24 Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6)
Trang 4Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 25 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tácdụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
Câu 26 Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãytác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 27 Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
Câu 29 Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
Câu 30. Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng đượcvới dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
Trang 5Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Trang 6LỜI GIẢI CHI TIẾT
C 14B 15A
16
D
17 D
Câu 1.
Đối với bài toán nhận biết phụ thuộc là mức độ nắm vững kiến thức tính chất các chất của học sinh Nhưng
có một mẹo nhỏ để làm bài toán trên
+ nhận biết vô cơ thường chủ yếu là nhận biết hỗn hợp muối, axit, bazơ Thuốc thử hay sử dụng cho một hỗn hợp thường là bazơ vì đa số chất ion kim loại đều kết tủa với bazơ (đặc biệt hay dùng Ba(OH) 2 hoặc Ba vì ngoài kết tủa hydroxit còn thu được kết tủa Bari như BaCO 3 , BaSO 3 , BaSO 4 …)
-Trở lại bài toán:
BaCl2 Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa trắng Kết tủa trắng
NH4Cl Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng Không hiện tượng
Theo đó thì chỉ có BaCl2 là tạo hiện tượng với các chất nên có thể chọn đáp án C
∙Nếu muốn nhận biết rõ hơn thì sau phân làm hai nhóm:
+ nhóm không hiện tượng : NaCl , HCl
+ nhóm tạo kết tủa: NaHSO4, Na2CO3
Lập bảng thì sẽ nhận biết được
Câu 2
“tồn tại trong một dung dịch” nghĩa là các ion không phản ứng với nhau (để tạo kết tủa, khí hoặc chất điện li
yếu)
A Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+ không tồn tại vì Ba3(PO4)2 kết tủa
B Ca2+, Cl–, Na+, CO32– không tồn tại vì CaCO3 kết tủa
C K+, Ba2+, OH–, Cl– đúng vì các ion không phản ứng với nhau
D Na+, K+, OH–, HCO3 không tồn tại vì HCO3 OH CO23 H O2
CO ,SO , NOH
Trang 7Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hĩa thơng minh
đáp án C: NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3
*Cần phân biệt các khái niệm sau:
- tan và phản ứng (tác dụng) :
+ tan cĩ thể là tan về mặt hĩa học hoặc tan vật lý (hoặc hiện tượng quan sát được là tan)
Ví dụ như Na cho vào dung dịch HCl hay dung dịch NaOH đều tan đi vì Na sẽ tác dụng với H2O cĩ trongdung dịch (chứ Na khơng tác dụng với NaOH)
+ phản ứng: là tác dụng với chất đang nhắc đến
- chất tác dụng HCl, NaOH và chất lưỡng tính
Ví dụ Al là chất tác dụng được với NaOH, HCl theo kiểu oxy hĩa- khử chứ khơng phải chất lưỡng tính
(khơng cĩ khái niệm kim loại lưỡng tính)
Nên cần đọc rõ yêu cầu của đề mà tìm đáp án cho chính xác
Cr O ,Cr(OH) ,Pb(OH) tan NaOH đặc
Câu 6
A. Al3+, NH4+, Br-, OH- sai vì NH4 OH NH3H O2
B Mg2+, K+, SO42-, PO43− sai vì Mg3(PO4)2 kết tủa
C H+, Fe3+, NO3-, SO42- đúng vì các ion khơng phản ứng với nhau
D.Ag+, Na+, NO3-, Cl- sai vì AgCl kết tủa
Số chất tạo kết tủa với Ba(OH)2 là MgCl2, FeCl2, (NH4)2SO4
*AlCl 3 khi tác dụng Ba(OH) 2 sẽ tạo kết tủa tuy nhiên do dùng dư nên Al(OH) 3 sẽ tan đi
Câu 9
H2SO4 < HCl < KNO3 < Na2CO3
Trang 8Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Kiến thức cần nhớ: đối với CT tính pH
+ đối với axit: pH log[H ] và pH < 7 Axit càng mạnh thì pH càng nhỏ
+ đối với bazơ:
Ba 2+ chỉ tạo kết tủa với gốc CO , SO ,SO23 32 24
SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4
*Đặc biệt với SO3 thì quá trình xảy ra như sauSO3 H O2 H SO2 4 BaCl2 BaSO4
tính chất này)
Câu 11 Cr(OH)3, Zn(OH)2
Câu 12 NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl
*CO, NO là oxit không tạo muối (không tác dụng axit, bazơ)
Câu 13
2 3 2
Tùy theo việc cho thứ tự khác nhau mà hiện tượng khác nhau (phương trình thì như nhau)
Câu 16 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùngthuốc thử là
Câu 17 Ca(HCO3)2, (NH4)2CO3, Al(OH)3, Zn(OH)2
Câu 18
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 không có phản ứng vì FeS tan được trong axit HCl, H2SO4
*Lưu ý về muối sunfua:
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa
trắng, kết tủa tăng dần, sau
đó kết tủa tan
Trang 9Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Theo đề cho phương trình ion: H+ + OH− H2O
Tức là đi tìm chất phân ly ra H+ và một chất phân ly ra OH- hoàn toàn phải là chất điện ly mạnh
A. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl sai vì phương trình ion : Ba2 SO24 BaSO4
B 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O sai vì Fe(OH)3 là bazơ yếu, không phân lý hoàn toàn ra OH
-C. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O sai vì NaHCO3 không phân ly ra ion H+ hoàn toàn
D H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O đúng
Câu 20 Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn
*Vì đề chỉ hỏi tác dụng được với HCl, NaOH nên chọn cả Al, Zn
tác dụng với OH - tạo ion CO23
( sẽ tạo tủa với Ba 2+ ) NaOH, , Ca(OH) 2 , Câu 22
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
Đúng vì axit càng mạnh thì pH càng nhỏ H 2 S là axit yếu nhất nên pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh.
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
Đúng vì Na 2 CO 3 có môi trường bazơ nên làm phenolphtalein hóa hồng.
*Lưu ý về môi trường của muối:
+muối của axit mạnh, bazơ mạnh: trung tính (pH =7) trừ muối HSO 4 - (pH < 7 : axit)
+ muối của axit mạnh, bazơ yếu: axit (pH < 7)
+ muối của axit yếu, bazơ mạnh: bazơ (pH > 7)
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
Trang 10Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
(3) Na2SO4 + BaCl2 phương trình ion là SO24 Ba2 BaSO4
HCO
tác dụng với OH - tạo ion CO23
( sẽ tạo tủa với Ba 2+ ), tác dụng H + tạo CO2 HNO3, Ca(OH) 2 , Đáp án B
Câu 26
Tác dụng NaOH : oxit axit hoặc lưỡng tính
∙Oxit lưỡng tính là oxit của phi kim (trừ CrO3 cũng là oxit axit)
Một số oxit axit đặc biệt chỉ tác dung với bazơ đặc như SiO2, Cr2O3
Các oxit thỏa mãn : NO2, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7
Câu 27
Vì phương trình ion đề cho là S2- + 2H+ → H2S (nghĩa là phân ly hoàn toàn tạo ion S2- và H+)
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S sai FeS không phân ly hoàn toàn
(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S đúng
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O →2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl sai vì phương trình ion có thu được Al(OH) 3
(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S sai vì KHS không phân ly tạo S 2− mà chỉ tạo HS
-(e) BaS + H2SO4 (loãng) →BaSO4 + H2S sai vì phương trình ion có thêm BaSO 4
Giữa NaOH, Ba(OH)2 thì Ba(OH)2 có [OH ] lớn hơn pH lớn hơn
Câu 30.SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3
Trang 11Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Câu 1 Chất nào là chất điện ly?
A dung dịch NaCl B Saccarozơ C C2H5OH D C3H5(OH)3
Câu 2 Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
Câu 3 Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm
B là phản ứng oxi-khử
C là phản ứng trao đổi ion
D là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm
Câu 4 Trong số các chất sau: HNO2, C6H12O6 (fructozơ), CH3COOH, SO2, KMnO4, C6H6, HCOOH,
HCOOCH3, NaClO, CH4, NaOH, C2H5OH, C6H5NH3Cl, Cl2, H2S Số chất điện li là
Câu 5 Vai trò của nước trong quá trình điện li là
Câu 6 Công thức tính pH là
A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]
Câu 7 Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
Câu 8 Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo raion Fe3+ và NO3- là
Câu 9 Chọn biểu thức đúng
A. [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7
Câu 10 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
Câu 11 Dung dịch điện li là một dung dịch có tính
ĐỀ TEST TỔNG HỢP SỰ ĐIỆN LI
Thời gian 45 phút
2
Trang 12Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 12 Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện ?
A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D. Do phân tử của chúng dẫn được điện
Câu 13 Cho các dung dịch: HCl, Na2SO4, KOH, NaHCO3 Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 là
Câu 14 Dung dịch CH3COOH 0,1M có
A 7 > pH > 1 B pH < 1 C pH = 1 D pH = 7
Câu 15 Chất nào sau đây tan trong nước cho dung dịch không dẫn được điện?
Câu 16 Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
Câu 17 Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,5M được dung dịch
Câu 19 Nhóm các muối nào sau đây đều có môi trường axit ?
Câu 20 Trong các dung dịch cùng nồng độ mol sau, dung dịch nào có pH bé nhất ?
Câu 21 Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ?
Câu 22 Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion?
A Ba2+, OH-, Na+, SO42- B K+, Cl-, OH-, Ca2+.
Câu 23 Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3
Câu 25 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất điện li bao gồm: axit, bazơ, muối
(b) Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), CH3CHO đều là chất điện li yếu
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li
Trang 13Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
(d) BaS + H2SO4 (loãng) BaSO4 + H2S
(e) H2SO4 (loãng) + K2S K2SO4 + H2S
A 2,735 gam B 3,695 gam C 2,375 gam D 3,965 gam.
Câu 28 Có 4 lọ chưa 4 hóa chất bị mất nhãn được đánh tên lần lượt là X,Y,Z,T Một bạn học sinh thực hiện
nhận biết biết lọ dung dịch trên và được bảng ghi kết quả hiện tượng sau:
Mẫu thử
tủa trắngX,Y,Z,T lần lượt có thể là các chất nào sau đây:
A. NaOH, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3 B K2CO3, KNO3, NH4HCO3, FeCl3
Câu 29 Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l)thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 30 Trong các phản ứng sau:
(1) NaOH + HNO3 (2) NaOH + H2SO4 (3) NaOH + NaHCO3
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
Câu 33 Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4
0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
Câu 34 Cho các nhận định sau:
(a) Phương trình điện ly của H3PO4 là: H3PO4 → 3H+ + PO4
2-(b) Có thể chứa các ion sau trong cùng một dung dịch: Fe2+, NO3-, HSO4-, Na+, K+, Ba2+
(c) Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H3PO4 có phương trình ion gọn là
Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- BaSO4 + 2H3PO4
(d) Dung dịch X có chứa các ion:Mg2+, Fe2+, Cu2+, H+, Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch H2SO4 vào
(e)Cho các chất rắn sau: CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Có 6 chất có thể tan hết trong dungdịch KOH dư là
(f) Dung dịch của một bazơ ở 250C có [H+] < 1,0.10-7M
(g) Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol bằng nhau là dung dịch HCl có pH = a; dung dịch H2SO4 có
pH = b; dung dịch NH4Cl có pH = c ; dung dịch NaOH có pH = d Ta có kết quả sau: b < a < c < d
(h) Cho các muối sau: NaHS; NaHCO3; NaHSO4; Na2HPO3; Na2HPO4; NaHSO3; NaH2PO3; NaH2PO4 có 7muối axit
Trang 14Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
V 11
1 2
1 2
Câu 37 Dung dịch X có chưa Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kếttủa
- Phần hai tác dụng với lượng dư BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Khi cô cạn cẩn thận dung dịch X thì thu
được m gam muối khan Giá trị m gần nhất với giá trị nào sao đây
Câu 38 Thêm NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3 Lượng kết tủa thu được lớn nhấtthì số mol NaOH cần là
A 0,04 mol B 0,02 mol C. 0,03 mol D 0,01 mol
Câu 39 Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụthuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau
V (ml) NaOH180
Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là
Câu 40 Cho các nhận định sau:
(1) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
(2) HCl, HNO2, H2SO4 là các axit
(3) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
(4) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy
(5) Dung dịch bazo làm quỳ hóa đỏ
(6) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
(7) ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S
(8) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit
(9) Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ
(10) NaHSO4 là một muối axit
(11) Công thức chất phân li ra Fe3+ và NO3- là Fe2(NO3)3
(12) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit
(13) Môi trường kiềm có pH > 7
(14) Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ
Số nhận định sai là
Trang 15Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Trang 17LỜI GIẢI CHI TIẾT
1A 2A 3D 4B 5D 6A 7D 8C 9C 10B 11B 12
A 13 C 14 A 15C 16
D 17 C 18B 19 D 20 B 21 B 22 A 23 A 24 C 25B 26 A 27 A 28 D 29 A 30C 31
Theo SGK: sự phân li là quá trình phân ly các chất thành ion
Câu 4.HNO2,CH3COOH, KMnO4,HCOOH,NaClO, NaOH, C6H5NH3Cl, H2S
*SO2 không phải chất điện ly vì không phân ly ra ion, khi cho SO2 vào nước thì SO2H O2 H SO2 3
và H2SO3 mới phân ly thành ion.
Độ dẩn điện sẽ phụ thuộc vào nồng độ các ion trong dung dịch.
CH3COOH là chất điện ly yếu
C2H5OH không phải chất điện ly nên dung dịch không dẫn điện
không hoàn toàn: axit YẾU, bazơ YẾU
hoàn toàn: axit MẠNH, bazơ MẠNH, muối
CHẤT ĐIỆN LI MẠNH CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Trang 18Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hĩa thơng minh
Vì CH3COOH là chất điện ly yếu [H ] 0,1 pH 1 và là axit nên pH < 7
Cr O ,Cr(OH) ,Pb(OH) tan NaOH đặc
Câu 19 D CuCl2, NaHSO4, NH4Cl.
*Lưu ý về mơi trường của muối:
+muối của axit mạnh, bazơ mạnh: trung tính (pH =7) trừ muối HSO 4 - (pH < 7 : axit)
+ muối của axit mạnh, bazơ yếu: axit (pH < 7)
+ muối của axit yếu, bazơ mạnh: bazơ (pH > 7)
Câu 20.NH4NO3
Ta cĩ: KCl, NaNO3 là mơi trường trung tính (muối axit mạnh, bazơ mạnh) : pH = 7
K2CO3: muối của bazơ mạnh, axit yếu : pH > 7
NH4NO3 là muối của axit mạnh, bazơ yếu : pH < 7
Câu 22.
“khơng tồn tại” nghĩa là các ion phản ứng với nhau
A Ba2+, OH-, Na+, SO42- khơng tồn tại vì Ba2 SO24 BaSO4
Câu 23.
Câu 24.Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa
Câu 25.
(a) Chất điện li bao gồm: axit, bazơ, muối
Đúng theo SGK (tuy cĩ trừ một số muối thủy ngân nhưng sẽ khơng nhắc đến và chấp nhận đa số muối đều điện ly)
(b) Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
Sai vì HF là chất điện ly yếu (axit yếu)
(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), CH3CHO đều là chất điện li yếu
Sai vì C 6 H 12 O 6 khơng điện ly
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li
Đúng theo SGK
Câu 26.
Vì phương trình ion đề cho là S2- + 2H+ → H2S (nghĩa là phân ly hồn tồn tạo ion S2- và H+)
(a) ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S sai vì ZnS khơng phân ly hồn tồn
(b) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl sai vì phương trình ion cĩ Al(OH) 3
(c) NaHSO4 + NaHS Na2SO4 + H2S sai vì NaHS khơng phân ly tạo ion S 2−
(d) BaS + H2SO4 (lỗng) BaSO4 + H2S sai vì phương trình ion cĩ BaSO 4
(e) H2SO4 (lỗng) + K2S K2SO4 + H2S đúng
Trang 19Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
(f) 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S sai vì CH 3 COOH không phân ly hoàn toàn ra H +
tủa trắng
Z làm quỳ hóa đỏ môi trường axit, Z tạo khí với Ba(OH)2 loại C vì HCl không tạo khí
T làm quý hóa đỏ, tạo khí, tủa với Ba(OH)2 loại A vì NH4NO3 chỉ tạo khí không tạo tủa với Ba(OH)2
Loại B vì FeCl3 chỉ tạo tủa màu nâu đỏ (Fe(OH)3)
(3) NaOH + NaHCO3 sai vì NaHCO 3 không phân hoàn toàn ra ion H +
(4) Mg(OH)2 + HNO3 sai Mg(OH) 2 không phân ly hoàn toàn ra OH
-(5) Fe(OH)2 + HCl sai Fe(OH) 2 không phân ly hoàn toàn ra OH
H OH H
m9,45.100
Trang 20Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
pH=2 tăng pH=3 V tăng 10 lần : từ 5ml tăng thành 50 ml VH O 2 50 5 45
n 0,25 0,125.2 0,5
HCl1MMg
H SO 0,5MAl
0, 25
Câu 34.
(a) Phương trình điện ly của H3PO4 là: H3PO4 → 3H+ + PO4
2-Sai vì H3PO4 là chất điện ly yếu (axit yếu) nên phương trình điện ly là hai chiều
(b) Có thể chứa các ion sau trong cùng một dung dịch: Fe2+, NO3-, HSO4-, Na+, K+, Ba2+
Sai vì Ba2 HSO4 BaSO4 H
nên không tồn tại trong cùng một dung dịch
(c) Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H3PO4 có phương trình ion gọn là
Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- BaSO4 + 2H3PO4
Đúng
(d) Dung dịch X có chứa các ion: Mg2+, Fe2+, Cu2+, H+, Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Muốn tách được nhiều cation rakhỏi dung dịch mà không đưa thêm ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch H2SO4 vào
Sai vì đưa H2SO4 vào thì không tạo được kết tủa nào không tách được ion nào
(e)Cho các chất rắn sau: CuO, Al2O3, ZnO, Al, Zn, Fe, Cu, Pb(OH)2 Có 6 chất có thể tan hết trong dung dịchKOH dư là
Sai vì chỉ có những chất sau tan trong KOH: Al2O3, ZnO, Al, Zn (Pb(OH)2 tan trong KOH đặc)
(f) Dung dịch của một bazơ ở 250C có [H+ < 1,0.10-7M
Đúng vì tích số ion của nước: [H ].[OH ] 10 14 bazơ có [H ] 10 7
(g) Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol bằng nhau là dung dịch HCl có pH = a; dung dịch H2SO4 có pH
= b; dung dịch NH4Cl có pH = c ; dung dịch NaOH có pH = d Ta có kết quả sau: b < a < c < d
Đúng vì theo định nghĩa SGK thì muối axit là muối còn khả năng phân ly ra ion H + : gồm NaHS; NaHCO 3 ;
Na 2 HPO 4 ; NaHSO 3 ; NaH 2 PO 4 , NaH 2 PO 3 , NaHSO 4
∙Na 2 HPO 3 dù còn H nhưng không phân ly ra ion H + nên là muối trung hòa (axit H 3 PO 3 là axit 2 nấc)
Trang 21Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
3 NaOH
0,01mol 4
n 3n n n 0, 04
Câu 39.
Trang 22Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
V (ml) NaOH180
Tại điểm VNaOH 180ml n OH 0,18mol
: mới tạo thành Al(OH)3
Dùng CT: {OH Al(OH) 3 Al(OH) 3
0,18
n 3n n 0,06 mol
Tại điểm VNaOH 340ml n OH 0,34mol
: Al(OH)3 bắt đầu tan đi
Đúng vì đều phân ly ra ion H+ (theo định nghĩa SGK)
(3) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
Sai vì theo SGK thì chất điện li là chất khi tan vào nước thì phân ly thành ion (có thể là hợp chất ion hoặc hợpchất CHT vì dụ như HCl )
(4) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy
Đúng theo SGK
(5) Dung dịch bazo làm quỳ hóa đỏ
Sai vì bazơ làm quỳ hóa xanh
(6) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Đúng theo SGK
(7) ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S có phương trình ion rút gọn: S2- + 2H+ H2S
Sai vì phương trình ion thu gọn là ZnS 2H Zn2 H S2
(8) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là một axit
Sai vì theo SGK thì axit là chất phân ly ra ion H+ nên dù có H mà không phân ly ra H= thì cũng không phải axit
Ví dụ như NaOH có chứa nguyên tử H nhưng không phân ly ra H+ mà phân ly ra OH
-(9) Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ
Sai vì theo SGK bazơ là chất phân ly ra OH- (dù có OH mà không phân ly ra OH- thì không phải bazơ)
Ví dụ như CH3OH có chứa nhóm OH nhưng không phân ly ra ion OH
-(10) NaHSO4 là một muối axit
Đúng vì NaHSO4 có khả năng phân li ra ion H+
(11) Công thức chất phân li ra Fe3+ và NO3- là Fe2(NO3)3
Sai vì công thức đúng là Fe(NO3)3
(12) Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit
Đúng theo SGK
(13) Môi trường kiềm có pH > 7
Trang 23Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Câu 4 Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniăc có tính khử ?
C 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl D Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4+ + Fe(OH)2
Câu 5 Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vàodung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là
Câu 6 Kim loại tác dụng với HNO3 không thể tạo ra chất nào sau đây ?
Câu 7 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
Câu 8 Cho bột sắt tác dụng với HNO3 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì còn một lượng nhỏ Fe không tan Dung dịch thu được sau phản ứng là
ĐỀ TEST LÝ THUYẾT NITƠ, CACBON
Thời gian 20 phút
Trang 24Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 9 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe(NO3)3, FeCO3,
Fe2(SO4)3 lần lượt tác dụng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 10 Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với HNO3 Nếu sau phản ứng chỉ thu được một muối duy nhất thì đó
là muối
Câu 11 Để điều chế HNO3 trong phỏng thí nghiệm người ta dùng
A NaNO3 rắn, H2SO4 đặc B N2 và H2
Câu 12 Phản ứng nhiệt phân không đúng là
Câu 13 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 14 Khí X không màu mùi xốc đặc trưng, nhẹ hơn không khí, phản ứng với axit mạnh Y tạo nên muối Z.Dung dịch muối Z không tạo kết tủa với BaCl2 và AgNO3 Chất X, Y, Z là
A NH3 (X); HNO3 (Y); NH4NO3 (Z) B PH3 (X); HCl (Y); PH4Cl (Z)
C NO2 (X); H2SO4 (Y); NH4Cl (Z) D SO2 (X); NaHSO4 (Y); Na2SO4( Z)
Câu 15 Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào
A Hàm lượng % nitơ có trong đạm
B Hàm lượng % phân đạm có trong tạp chất
C khả năng bị chảy rửa trong không khí
D có phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng
Câu 16 Biết phần trăm khối lượng photpho trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659% Công thức phân tử của muối là
A Na2HPO4.9H2O B Na2HPO4.10H2O C Na2HPO4.11H2O D Na2HPO4.12H2O
Câu 17 Loại phân giúp cây xanh tốt, phát triển nhanh, cho nhiều củ quả là
A Phân đạm B Phân kali C Phân lân D Phân vi lượng
Câu 18 Nhận xét nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5
B Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước
C Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và cacbon
D Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2.
Câu 19 Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Trang 25Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Thí nghiệm trên chứng minh tính chất gì của NH3?
Câu 20 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau:
Phát biểu không đúng về quá trình điều chế là
A Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc.
B Dùng nước đá để ngung tụ hơi HNO3
C Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng
D HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng
Câu 21 Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
Câu 22 Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
A
0 t
2
0 t
C
0 t 2
0 t
4 3
Câu 23 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu đượcchất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứngxảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 24 Thành phần chính của quặng đôlômit là
A CaCO3.Na2CO3 B MgCO3.Na2CO3 C CaCO3.MgCO3 D FeCO3.Na2CO3
Câu 25 Sođa là muối
Câu 26 Trộn dung dịch các cặp chất sau trong các bình được đánh số:
Câu 28 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:
X ⃗t0
Hai muối X, Y tương ứng là
Câu 29 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O
B SiO2 là oxit axit
Trang 26Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
C.SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
D.Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
Câu 30 Trong các thí nghiệm sau:
Cho NH3 tác dụng với O2 (4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(5) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Trang 27Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Trang 28LỜI GIẢI CHI TIẾT
*Mở rộng vấn đề: nhiệt phân muối nitrat
(2) NH4NO2 N22H O2 (dùng điều chế N 2 trong phòng TN)
NO2, CO2, SO2, O3
P2O5, CaCl2 khan làm khô các khí: Cl2, NO2, CO2, SO2, O3, H2S, NO, CO
CaOrắn, NaOHrắn, KOHrắn làm khô các khí: NH3, CO, O3, NO
Trang 29Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 4 Đáp án C
NH3
+tính bazơ yếu: khi tác dụng axit, muối của KL (tạo hydroxit kết tủa)
+ tính khử mạnh: khi tác dụng chất oxy hóa mạnh như Cl2, O2, oxit kim loại
Câu 5
NH3 tác dụng dung dịch Y tạo kết tủa xanh sau đó tan hợp chất của Cu (màu xanh đặc trưng của
Cu 2+ ) loại A, D
X tác dụng được với HCl loại Cu Đáp án C
*NH3 có khả năng làm tan một số kết tủa của Cu, Zn, Ag vì tạo phức tan
Câu 6
Khi cho chất khử + HNO3
2
2 2 4
NONO
sp N ON
- nếu HNO3 dư thì chỉ thu Fe(NO3)3
- nếu Cu, Fe còn dư thì chỉ thu được Fe(NO3)2.
Đối với các dạng toán thì sẽ tùy theo số liệu mà cho các trường hợp nhau.
trừ của Fe(II)) thể hiện tính axit
Chất có tính khử: KL, phi kim (C, S, P ), hợp chất Fe (II), Fe 3 O 4
*đặc nguội: Al, Fe, Cr không phản ứng tính oxy hóa mạnh
Trang 30Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
+ không thể thay H 2 SO 4 đặc bằng HCl dặc vì ở đây sử dụng phương pháp sunfat để diều chế HNO 3 (dùng axit mạnh khó bay hơi đẩy axit yếu dễ bay hơi hơn ra khỏi muối), HCl cũng dễ bốc hơi
+ lúc thu HNO 3 cần làm lạnh vì HNO 3 thu được đang ở trạng thái hơi, cần làm lạnh để thu HNO 3 lỏng
Na2CO3 + CO2 + H2O
*Khi nhiệt phân muối hydrocacbonat:
(b) Nung FeS2 trong không khí : 4FeS211O2 2Fe O2 38SO2
(c) Nhiệt phân KNO3 : 2KNO3
0
t
2KNO2 + O2
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư): CuSO42NH3H O2 Cu(OH)2(NH ) SO4 2 4
Sau đó Cu(OH)2 tạo phức với NH3 dư
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 : Fe CuSO 4 FeSO4Cu
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư):Zn 2FeCl 3 ZnCl22FeCl2
Độ dinh dưỡng
Độ dinh dưỡng
Độ dinh dưỡng
Trang 31Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Nitrophotka : (NH 4 ) 2 HPO 4 , KNO 3
5.Phân phức hợp:Amophot: NH 4 H 2 PO 4 , (NH 4 ) 2 HPO 4
Câu 18
A Ở điều kiện thường, photpho đỏ tác dụng với O2 tạo sản phẩm P2O5
Sai vì P đỏ không phản ứng oxy ở điều kiện thường.
B Các muối Ca3(PO4)2 và CaHPO4 đều tan trong nước
Sai vì muối Ca 3 (PO 4 ) 2 và CaHPO 4 đều kết tủa, không tan trong nước
C Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ Ca3P2, SiO2, và cacbon
Sai vì trong công nghiệp photpho điều chế từ apatit: Ca 3 (PO4) 2 + 3SiO 2 + 5C → 3CaSiO 3 + 2P +5CO
D Thành phần chính của quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2.
Câu 19 Đáp án A
Câu 20.
A Có thể thay H2SO4 đặc bởi HCl đặc sai vì không dùng HCl đặc (dễ bốc hơi)
B Dùng nước đá để ngung tụ hơi HNO3 Đúng vì HNO3 thu được dạng hơi, làm lạnh để thu dạng lỏng
C Đun nóng bình phản ứng để tốc độ của phản ứng tăng Đúng
D HNO3 là một axit có nhiệt độ sôi thấp nên dễ bay hơi khi đun nóng Đúng
Câu 21
PHÂN BÓNG
Độ dinh dưỡng
Trang 32Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
“Tính khử”: tăng số oxy hóa (số oxy hóa C : -4, 0, +2, +4):
0
t 2
(2) NaHCO3 + Ba(OH)2 sai vì chỉ tạo kết tủa:2NaHCO3Ba(OH)2 Na CO2 3BaCO3H O2
(3) (NH4)2SO3 + Ba(OH)2 đúng(NH ) SO4 2 3Ba(OH)2 BaSO3 2NH3 2H O2
(4) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 đúng (NH ) CO4 2 3Ba(OH)2 BaCO3 2NH3 2H O2
(6) Na2CO3 + CaCl2 sai vì chỉ tạo kết tủa: Na CO2 3CaCl2 CaCO32NaCl
X t0 X1 + CO2 X là muối cacbonat, X1 là oxit
X1 + H2O X2 X1 tan được trong nước loại D vì MgO không tan trong nước
Trang 33Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
A Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O
Đúng theo phản ứng SGK
B SiO2 là oxit axit
Đúng SiO2 là oxit axit, chỉ tan trong bazơ đặc
C.SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl
Sai vì SiO2 là oxit axit không tan trong nước, không tác dụng với axit
D.Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục
Đúng vìCO2Ca(OH)2 CaCO3H O2 thu được kết tủa (vì Ca(OH)2 dư nên không xảy ra quá trình tan tủa
Nếu CO2 dư tác dụng Ca(OH)2 thì
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF sai SiO24HF SiF42H O2 (quá trình hòa tan thủy tinh)
(2) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng đúng vì
(4) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH đúng vì Si 2NaOH H O 2 Na SiO2 32H2
(5) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng đúng
Trang 34Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Câu 1 Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường?
Câu 2 Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:
C SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
Câu 3 Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch NaOH loãng D Dung dịch H2SO4
Câu 4 ’’Thuỷ tinh lỏng’’ là
Câu 5 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;
(2) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2;
(3) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(4) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 6 Công thức hóa học nào sau đây là của một loại phân đạm?
A (NH2)2CO B Ca3(PO4)2 C K2SO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 7 Khi nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong điều kiện không có không khí thu được các chất:
A Fe2O3, NO2, O2 B Fe, NO2, O2 C. FeO, NO2, O2 D. Fe(NO3)2, O2
ĐỀ TEST TỔNG HỢP NITƠ, CACBON
Thời gian 45 phút
Trang 35Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 8 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:
Khí Y là
Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
Câu 10 Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?
Câu 11 Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được chất rắn không tan là Cu Dung dịch sau phản ứng chứa
C Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 D Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2
Câu 12 Có các phát biểu:
1) Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử
2) Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát trắng và than để điều chế photpho trong công nghiệp
3) Axit H3PO4 có tính oxi hóa mạnh giống HNO3
4) Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
5) Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5 trong lân
6) Bón lân cho cây trồng thường làm cho đất bị chua
7) Photpho chỉ thể hiện tính khử
Số phát biểu đúng là
A (1), (2), (4), (5) B (1), (3), (4), (6) C (3), (4), (5), (7) D (1), (3), (5), (7)
Câu 13 Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
Câu 14 Có các phát biểu sau:
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
(2) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí O2
(3) Hầu hết các muối nitrat đều bền với nhiệt
(4) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho
(5) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
(6) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
(7) Trong hợp chất, photpho có số oxi hóa: -3, +3, +4, +5
(8) Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường
Trang 36Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 16 Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm thấpnhất là
A (NH4)2SO4 B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. NH4Cl
Câu 17 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 thì chất rắn thu được sau phảnứng gồm
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Độ dinh dưỡng của phân NPK được tính theo % về khối lượng của N, P2O5 và K2O
B. Phân đạm có độ dinh dưỡng cao nhất là ure
C. Amophot là hỗn hợp của NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
D Supephotphat kép có thành phần chính là hỗn hợp CaSO4 và Ca(H2PO4)2.
Câu 19 Phản ứng không tạo ra khí CO là
Câu 20 Chất đóng vai trò chính gây hiệu ứng nhà kính là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. phot pho đỏ dễ bốc cháy trong trong không khí ở điều kiện thường
B. thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C. hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
D dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hoà tan được bột Cu
Câu 22 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp chứa MgCO3 và CaCO3 có cùng số mol thu được khí X và chất rắn Y.Hoà tan Y vào nước dư lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Z Hấp thụ hoàn toàn khí X vào Z thu được dungdịch là
Câu 23 Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
Câu 24 Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất?
A Đạm 2 lá (NH4NO3) B Ure: (NH2)2CO C phân vi lượng D Phân Kali (KCl)
Câu 25 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dungdịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
A (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 2M B (NH4)2SO4: 2M; NH4NO3: 1M
C (NH4)2SO4: 1M; NH4NO3: 1M D (NH4)2SO4: 0,5M; NH4NO3: 2M
Câu 28 Quá trình tổng hợp supephotphat kép trình bày theo sơ đồ sau:
Khối lượng dung dịch H2SO4 70% dùng để điều chế được 351 kg supephotphat kép (hiệu suất cả quá trình = 70%) là
Trang 37Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng trong dung dịch thu được các muối
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4 C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na3PO4
Câu 31 Hoà tan hoàn toàn 57,6 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí ôxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, dư,thu được dung dịch X và 1,344 lít(đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí là N2O và N2 có tỉ khối so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X thu được m gamchất rắn khan Giá trị của m là
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp X gồm FeS, FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu được khí
NO và dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, thì cần 5 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M, sau phản ứng thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thì thu được 64,06 gam chất rắn Z Nồng độ của dung dịch HNO3 đã dùng là
Trang 38Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh
Trang 39LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 40Biên soạn Th.S Hồ Minh Tùng-0349473412 Facebook : Học Hóa thông minh Câu 27
3 Ba(OH)
2 4
O 150 mldd NaOH 2M
2 5 0,2mol