Theo bậc của amin Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hyđro cacbon.. - Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α - amino axit liên
Trang 1Chương 3 AMIN- AMINO AXIT
PROTÊIN (Ban KHTN)
Bài 11 : AMIN
I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP VÀ ĐỒNG PHÂN
1 Định nghĩa
hoặc nhiều gốc hiđrocacbon.
Thí dụ: CH3-N-CH3
NH3 ; C6H5NH2 ; CH3NH2 ; |
CH3-NH-CH3 CH3
2 Phân loại
Amin được phân loại theo 2 cách thông dụng nhất :
a Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon
Amin thơm (anilin C6H5NH2), amin béo (etylamin ), amin dị vòng (piroliđin NH )
b Theo bậc của amin
Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử H trong phân tử NH3 được thay thế bằng gốc hyđro cacbon R”
R-NH2 R-NH-R’ R-N-R’
amin bậc I amin bậc II amin bậc III
3 Danh pháp
Tên thơng thường
Chỉ áp dụng cho một số amin như : C6H5NH2 Anilin ; C6H5-NH-CH3 N-Metylanilin
CH3NH2
C2H5NH2
CH3CH2CH2NH2
CH3CH(NH2)CH3
C6H5NH2
C6H5 -NH-CH3
Metylamin Etylamin Prop-1-ylamin (n-propylamin) Prop-2-ylamin (isopropylamin) Phenylamin Metylphenylamin
Metanamin Etanamin Propan-1-amin Propan-2-amin
Benzenamin N-Metylbenzenamin
4 Đồng phân
Amin cĩ các loại đồng phân: - Đồng phân về mạch cacbon.; - Đồng phân vị trí nhĩm chức; - Đồng phân về bậc của amin
II- TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Metylamin, đimetylamin, trietylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước.Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối
- Anilin là chất lỏng, sôi ở 1840C, không màu, độc, ít tan trong nước, tan trong etanol, benzen Để lâu trong không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí
III- CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- CTCT amin các bậc và anilin:
N
H
H
R
N H R
R
N R
H N H
- Do phân tử amin có nguyên tử N còn đôi e chưa liên kết nên amin có tính bazơ
Trang 2Gv : Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
- Nguyên tử N trong phân tử amin có số oxi hóa -3 nên amin thường dễ bị oxi hóa
- Các amin thơm, thí dụ như anilin, còn dễ dàng tham gia phản ứng thế vào nhân thơm do ảnh hưởng của đôi electron chưa liên kết ở nguyên tử nitơ
a) Tính bazơ
* CH3NH2 + HCl → [CH3NH3]+Cl-
Metylamin Metylaminclorua
* Tác dụng với quỳ hoặc phenolphtalein
Metylamin Anilin
Phenolphtalein Hồng Khơng đổi màu
* So sánh tính bazơ : CH3-NH2 >NH3 > C6H5NH2
b) Phản ứng với axit nitrơ
*Ankylamin bậc 1 + HNO 2→ Ancol + N 2 + H 2 O : C2H5NH2 + HO NO → C2H5OH + N2 + H2O
* Amin thơm bậc 1 + HONO (t o thấp) → muối điazoni : C6H5NH2+ HONO + HCl→ C6H5N2Cl- + 2H2O
Phenylđiazoni clorua
C6H5N H2 + CH3 I → C6H5-NHCH3 + HI
Anilin Metyl iođua N-metylanilin
2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin: Phản ứng với nước brom
Do ảnh hưởng của nhĩm -NH2 nguyên tử Br dễ dàng thay thế các nguyên tử H ở vị trí 2, 4, 6 trong nhân thơm của phân tử anilin
:NH2
NH2 Br Br
Br
IV ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
a) Ankylamin được điều chế từ amoniăc và ankyl halogenua
+ CH 3 I + CH 3 I + CH 3 I
NH3 → CH3NH2 → (CH3)2NH → (CH3)3N
-HI -HI -HI
b) Anilin thường được điều chế bằng cách khử nitro benzen bởi hiđro mới sinh (Fe + HCl)
Fe + HCl
C6H5 NO2 + 6H → C6H5 NH2 + 2 H2O
t0
Bài 12 : AMINO AXIT
Amino axit là loại HCHC tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhĩm amino (NH2) và nhĩm
cacboxyl (COOH) VD: H2N – CH2 – COOH CH3 – CH[NH2] – COOH
Vì nhóm COOH có tính axit, nhóm NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử :
R
+
COOH CH
CH
dạng ion lưỡng cực dạng phân tử
+ 3Br2 → + 3HBr
Trang 33 Danh pháp
Tên thay thế: axit + (vị trí nhĩm NH2 : 1, 2,…) + amino + tên axit cacboxylic tương ứng
Tên bán hệ thống: axit + (vị trí nhĩm NH2: α, β, γ, ) + amino + tên thơng thường axit cacboxylic tương ứng
Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên thường Kí hiệu
CH2 -COOH
CH3 - CH - COOH
NH2
Axit
2 - aminopropanoic - aminopropanoicAxit Alanin Ala
CH3 - CH – CH -COOH
CH3 NH2
Axit 2 amino 3 -metylbutanoic Axit α - aminoisovaleric Valin Val COOH
NH2
CH2 CH
-hiđroxiphenyl)propanoic
Axit α -amino -β (p – hiđroxiphenyl) propionic Tyrosin Tyr
HOOC(CH2)2CH - COOH
NH2
Axit
2 - aminopentanđioic α - aminoglutamicAxit glutamicAxit Glu
H2N - (CH2)4 - CH - COOH
NH2
Axit 2,6 - điaminohexanoic
Axit
II- TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Các amin axit là các chất rắn khơng màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nĩng chảy cao, dễ tan trong nước
III- TÍNH CHẤT HĨA HỌC
Xét với aminoaxit (H2N)xR(COOH)y:
- Khi x=y: dd gần như trung tính ⇒ pH =7
- Khi x<y: dd có môi trường axit ⇒ pH < 7
- Khi x>y: dd có môi trường bazơ ⇒ pH > 7
b) Amino axit cĩ tính lưỡng tính
+ Amino axit tác dụng với axit vơ cơ mạnh -> muối : HOOC – CH2 – NH2 + HCl -> HOOC – CH2 – NH3Cl
+ Amino axit tác dụng với bazơ mạnh -> muối và nước : NH2 – CH2 – COOH + NaOH -> NH2 – CH2 – COONa +H2O
NH2 – CH2 – COOH + C2H5OH →khiHCl NH2 – CH2 –COOC2H5 + H2O
NH2 – CH2 – COOH + HNO2 – > HOCH2COOH + N2+H2O
+ H - NH -[CH2]5CO-OH + H - NH[CH2]5CO - OH + H - NH - [CH2]5CO -OH +
→
T - NH - [CH2]5CO - NH - [CH2]5CO - + nH2O
Hay víêt gọn là : nH – NH – [CH2]5CO – OH – > (- NH – [CH2]5CO -)n + nH2O
IV- ỨNG DỤNG
- Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
- Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt); axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
- Axit 6 - aminohexanoic và axit 6 - aminoheptanoic là nguyên liệu dùng sản xuất nilon -6 và nilon - 7
Bài 13 : PEPTIT VÀ PROTEIN
A - PEPTIT
I- KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
1 Khái niệm
Trang 4Gv : Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
- Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α - amino axit được gọi là liên kết peptit
- Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α - amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit
2 Phân loại
Các peptit được chia làm 2 loại :
a Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và được gọi tương ứng là đipeptit, tripeptit, đecapeptit
b Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α - amino axit Popipeptit là cơ sở tạo nên protein
II CẤU TẠO, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
1 Cấu tạo
- Phân tử peptit hợp thành từ các gốc α - amino axit nối với nhau bởi liên kết peptit theo một trật tự nhất định : amino axit đầu N còn nhóm NH2, amino axit đầu C của nhóm COOH
H2N–CH–CO–NH–CH–CO–NH–CH–CO– –NH–CH–COOH
R1 R2 R3 Rn
đầu N Liên kết peptit đầu C
2 Đồng phân, danh pháp
- Mỗi phân tử peptit gồm một số xác định các gốc α - amino axit liên kết với nhau theo một trật tự nghiêm nghặt Việc thay đổi trật tự đó sẽ dẫn tới các peptit đồng phân
Thí dụ :
H2N–CH2 –CO–NH–CH–COOH ; H2N–CH–CO–NH–CH2 – COOH
CH3 CH3
- Nếu phân tử peptit chứa n gốc α - amino axit khác nhau thì số đồng phân loại peptit sẽ là n !
- Tên của các peptit được hình thành bằng cách ghép tên gốc axyl của các α - amino axit bắt đầu từ đầu N, rồi kết
thúc bằng tên của axit đầu C (được giữ nguyên)
III- TÍNH CHẤT
1 Tính chất vật lí : Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước
2 Tính chất hóa học :
Do peptit có chứa các liên kết peptit nên nó có hai phản ứng điển hình là phản ứng thủy phân và phản ứng màu biure
a Phản ứng màu biure :
Dd peptit hoà tan Cu(OH)2 tạo ra dd phức chất có màu tím đặc trưng
Đipeptit chỉ có một liên kết peptit nên không có phản ứng này
b Phản ứng thủy phân
Peptit đã bị thủy phân thành hỗn hợp các α- amino axit khi đun nóng dung dịch peptit với axit hoặc kiềm
H2N–CH–CO–NH–CH–CO–NH–CH–CO– –NH–CH–COOH
R1 R2 R3 Rn
+ nH2O →H+ ,t0 H2N–CH–COOH +H2N–CH–COOH
R1 R2
+ H2N–CH–COOH+ + H2N – CH– COOH
R3 Rn
B- PROTEIN
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức măng của mọi cơ thể sống
Protein được phân thành 2 loại :
- Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α - amino axit
- Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi
protein”, như axit nucleic, lipit, cacbohiđrat,
II- SƠ LƯỢC VỀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
Trang 5-PT protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với các thành phần phi protein khác.
- Các phân tử protein khác nhau về bản chất các mắt xích α - amino axit, số lượng và trật tự sắp xếp của chúng, nên trong các sinh vật từ khoảng trên 20 α - amino axit thiên nhiên đã tạo ra một lượng rất lớn các protein khác nhau
- Đặc tính sinh lí của protein phụ thuộc vào cấu trúc của chúng Có bốn bậc cấu trúc của phân tử protein : cấu trúc bậc
I, bậc II, bậc III và bậc IV
III TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1 Tính chất vật lí của protein
− Dạng tồn tại: protein tồn tại ở 2 dạng chính là dạng sợi và dạng hình cầu
− Tính tan của protein khác nhau: protein hình sợi khơng tan trong nước, protein hình cầu tan trong nước
- Sự đơng tụ : khi đun nĩng, hoặc cho axit, bazơ, một số muối vào dung dịch protein, protein sẽ đơng tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
2 Tính chất hố học của protein
a) Phản ứng thuỷ phân
Trong mơi trường axit hoặc bazơ, protein bị thuỷ phân thành các aminoaxit
H2N – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO – –NH – CH – COOH + (n – 1) H2O
R1 R2 R3 Rn
H2N – CH – COOH + H2N – CH – COOH + H2N – CH – COOH + + H2N – CH – COOH
R1 R2 R3 Rn
b) Phản ứng màu
− Khi tác dụng với axit nitric, protein tạo ra kết tủa màu vàng :
OH + 2HNO3
NO2 OH
NO2
+ 2H2O
− Khi tác dụng với Cu(OH)2, protein tạo màu tím đặc trưng (Phản ứng màu biure)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM AMIN- AMINO AXIT- PROTEIN
CÂU HỎI
1/ Hợp chất CH3−N(CH ) CH CH3 − 2 3 có tên là:
N,N-đimetyletanamin
2/ Ứng với công thức C3H9N có số đồng phân amin là : A 3 B 4 C 5 D 6
3/ Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là : A 3 B 4 C 5 D 6
4/ Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là : A 3 B 4 C 5 D 6
5/ Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là : A 3 B 4 C 5 D 6
6/ Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cĩ phản ứng với :
7/ Aminoaxit nào sau đây có hai nhóm amino
8/ Một amino axit có công thức phân tử là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là
9/ Hợp chất A có công thức phân tử CH6N2O3 A tác dụng được với KOH tạo ra một bazơ và các chất vô cơ Công thức cấu tạo của A là:
A H2N – COO – NH3OH B CH3NH3 +NO3 − C.HONHCOONH4 D.H2N−CHOH−NO2
10/ Peptit có công thức cấu tạo như sau:
Tên gọi đúng của peptit trên là:
11/ Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:
+ Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α- amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin
H N CH CO NH CH− − − − −CO NH CH COOH− − −
3
hay enzim
Trang 6Gv : Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
+ Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly; Gly- Ala và 1 tripeptit Gly-Gly-Val
A Ala-Gly-Gly-Gly-Val B Gly-Gly-Ala-Gly-Val C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D.Gly-Ala-Gly-Val-Gly 12/ Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Va;
Ala-Phe Cấu tạo nào là đúng của X.
13/ Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin
(phe) A.3 B.4 C.5 D 6
14/ Cho các chất sau đây: (1) Metyl axetat (2) Amoni axetat.(3) Glyxin (4) Metyl amoni fomiat
(5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic
Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên: A.3 B 4 C.5 D.2
15/Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)2; CH3OH; H2N − CH2 −
COOH; HCl, Cu, CH3NH2, C2H5OH, Na2SO4, H2SO4
16/Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin →+ NaOH X + HCl→Y
Chất Y là chất nào sau đây:
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D CH3-H(NH3Cl)COONa
17/Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhĩm amino và 1 nhĩm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được
15,06 gam muối X cĩ thể là :
18/1 mol ∝-aminoaxit X tác dụng vứa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
A CH3 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH
C NH2 – CH2 – COOH D H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH
19/ Khi trùng ngưng 13,1g axit ε-aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là
20/ Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức thu được VH O 2 = 1,5VCO 2 Công thức phân tử của amin là :
21/ Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,2M được 5,96g muối Tìm thể tích N2 (đktc) sinh ra khi đốt hết hỗn hợp A trên ?
22/ Cho 17,7g một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa Công thức phân tử của
ankylamin là : A C2H7N B C3H9N C C4H11N D CH5N
23/ Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cơ
cạn dung dịch thì thu được 15,84 gam hỗn hợp muối Nếu trộn 3 amin trên theo tỉ lệ mol 1 : 10 : 5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì cơng thức phân tử của 3 amin là ở đáp án nào sau đây?
A CH5N, C2H7N, C3H7NH2 B C2H7N, C3H9N, C4H11N
C C3H9N, C4H11N, C5H11N D C3H7N, C4H9N, C5H11N
24/ Đốt cháy hồn tồn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc) Cơng thức của amin đĩ là
cơng thức nào sau đây? A C2H5NH2 B CH3NH2 C.C4H9NH2 D C3H7NH2
250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là ở đáp án nào?
A C2H4 và C3H6 B.C2H2 và C3H4 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C3H8
26/ Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ
thể tích nCO2: nH2O = 8 : 17 Cơng thức của hai amin là ở đáp án nào?
A C2H5NH2, C3H7NH2 B C3H7NH2, C4H9NH2 C CH3NH2, C2H5NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2
27/Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức (cĩ số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu
được 2,98g muối Kết luận nào sau đây khơng chính xác
28/ Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hĩa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối lượng anilin thu được
là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn 78% ?
Trang 729/Este X được điều chế từ aminoaxit và rượu etylic Tỉ khối hơi của X so với hiđro 5,15 Đốt cháy hồn tồn 10,3 gam
X thu được 17,6gam khí CO2 và 8,1gam nước và 1,12 lít nitơ (đktc) Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là cơng thức nào sau đây?
A H2N − (CH2)2− COO − C2H5 B H2N − CH(CH3) − COOC2H5
C H2N − CH2 CH(CH3) − COOH D H2N − CH2− COO − CH3
30/ Chất A cĩ % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N lần lượt là 32%, 6,67% 42,66%, 18,67% Tỉ khối hơi của A so với
khơng khí nhỏ hơn 3 A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dd HCl, A cĩ cơng thức cấu tạo như thế nào?
A CH3− CH(NH2) − COOH B H2N − (CH2)2− COOH
C H2N − CH2− COOH D H2N − (CH2)3− COOH
31/ Chất A cĩ thành phân % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% cịn lại là oxi Khối lượng mol
phân tử của A <100 g/mol A tác dụng được với NaOH và với HCl, cĩ nguồn gốc từ thiên nhiên, A cĩ CTCT như thế nào A CH3− CH(NH2) − COOH B H2N − (CH2)2− COOH
32/ Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hoà hoàn toàn 0,58g hỗn hợp 2 amin no đơn chức bậc 1 (có số ngtử C nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dd X Công thức của 2 amin có thể là
A CH3NH2 và C4H9NH2 B C2H5NH2 và C4H9NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2 D Cả A và B
33/ Đốt cháy hoàn toàn a mol aminoaxit A thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit A là :
34/Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là:
B Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C Do nguyên tử N cĩ độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N
D Do nguyên tử N cịn cặp eletron tự do nên phân tử amin cĩ thể nhận proton
35/ Một peptit cĩ cơng thức:
Tên của peptit trên là
14,4 g H2O Cơng thức phân tử của hai amin là :
A CH3NH2 và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D.C4H11N và C5H13 N
muối Y và khí Z làm giấy quý tẩm nước hố xanh Chất rắn Y tác dụng với NaOH rắn (CaO, t0 cao) thu được CH4 X cĩ cơng tức cấu tạo :
A CH3 – COO – NH4 B C2H5 – COO – NH4 C CH3 – COO – H3NCH3 D A và C đều đúng
38/ Một hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lấy 21,4 gam hỗn hợp cho vào dung dịch
FeCl3 cĩ dư thu được một kết tủa cĩ khối lượng bằng khối lượng của hỗn hợp trên Cơng thức phân tử của hai amin là:
A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2
C C2H5NH2 và C3H7NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
69,44 lít N2 Biết trong khơng khí chỉ chứa N2 và O2 (80%) Các thể tích khí đo ở đktc Amin X cĩ Cơng thức phân tử:
A C3H7NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C2H5NH2
40/Hợp chất hữu cơ X mạch hở, thành phần phân tử gồm C, H, N Trong đĩ %N chiếm 23,7% (theo khối lượng), X tác
dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X cĩ Cơng thức phân tử:
A C3H7NH2 B CH3NH2 C.C4H9NH2 D.C2H5NH2
mol X cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Cơng thức phân tử của X:
A C7H11N B.C7H7NH2 C.C7H11N3 D C7H9N2
42/ Cĩ hai amin bậc một: A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hồn tồn 3,21g amin A
sinh ra 336ml khí N2 (đktc) Khi đốt cháy hồn tồn amin B cho nH O2 : nCO2 =3: 2 Cơng thức phân tử của hai amin đĩ là: A CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2 B C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2NH2
C CH3C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2 D.C2H5C6H4NH2 và CH3CH2CH2CH2NH2
43/ Hỗn hợp X gồm hai amin no bậc một X và Y X chứa 2 nhĩm axit và một nhĩm amino, Y chứa một nhĩm axit và
một nhĩm amino Đốt cháy hồn tồn 1 mol X hoặc 1 mol Y thì thu được số mol CO2 < 6 Biết tỉ lệ khối lượng phân tử
H N CH CO NH CH− − − − −CO NH CH COOH− − −
3
Trang 8Gv : Phan Trung Bộ Trường THPT Lý Thường Kiệt
X
Y
M
1,96
M = .CTCT của 2 amino axit là:
A H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH B H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH
C H2NCH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH D H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH
44/ Để tách riêng hỗn hợp gồm ba chất lỏng: C6H6, C6H5OH và C6H5NH2 người ta có thể tiến hành theo trình tự sau:
B Dùng dung dịch NaOH, lắc nhẹ, chiết, dung dung dịch HCl, chiết, dùng dung dịch NaOH
HCl và dung dịch NaOH Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo:
A H2N – CH = CH–COOH B CH2 = CH – COONH4 C H2N – CH2– CH2–COOH D A và B đúng 46/ Đun nóng 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng
người ta cô cạn dung dịch thu được 2,5 g muối khan Mặt khác, lấy 100g dung dịch aminoaxit trên có nồng độ 20,6 % phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5 M Công thức phân tử của aminoaxit là:
A H2NCH2COOHB.CH3CH(NH2)COOH C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3COONH4
thể tích là 4:1 X có công thức cấu tạo là:
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C NH2CH2CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH
48/ Với hỗn hợp gồm hai axit amin là glixin (glycine, Gly) và alanin (alanine, Ala), có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit khi cho chúng kết hợp với nhau? (Biết rằng trong mỗi tripeptit đều có chứa hai aminoaxit này)
A 4 B 6 C 8 D nhiều hơn
49/ Một hemoglobin (hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử Fe) Phân tử khối gần đúng của hemoglobin trên là : A 12000 B 14000 C 15000 D 18000
50/ Aminoaxit X có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl trong đó phần trăm khối lượng của oxi là 31,068% Có bao nhiêu aminoaxit phù hợp với X? A.3 B 4 C 5 D 6
thức của X là : A C3H6O B C3H5NO3 C C3H9N D.C3H7NO2
D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2
53/ Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% Công thức
phân tử của A là A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N
gam polime và 1,44 g nước Giá trị của m là ? A 10,41 B 9,04 C 11,02 D 8,43
nóng được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :
A 16,5g B 14,3g C 8,9g D 15,7g.
56/Hợp chất X chứa 2 loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100ml dd X 0,3M phản ứng vừa đủ với 48ml dd NaOH
1,25M Sau đó đem cô cạn dd thì thu được 5,31g muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh và có một nhóm amino ở vị trí α Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-(COOH)2
chất nào ?
C Cu, KOH, Na2CO3,HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl D Tất cả các chất
58/ Este X được điều chế từ Aminoaxit Y và ancol etylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5 Đốt cháy hoàn toàn
10,3g X thu được 17,6g khí CO2, 8,1g nước và 1,12 lít N2(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào sau đây ?
A H2N-(CH2)2-COO-C2H5 B.H2N-CH2-COO-C2H5 C H2N-CH(CH3)-COOH D H2N-CH(CH3)-COO-C2H5
59/ Thủy phân đến cùng một protein, ta thu được các chất nào?
Trang 9A các axit amin B Các peptit C chuỗi peptit D hỗn hợp các aminoaxit.
Mặt khác, 4,41g X khi tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Vậy công thức cấu tạo của X là :
A. HOOC-CH(NH2)-CH(NH2)-COOH B.HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
61/ cho 7,12g một aminoaxit X là đồng đẳng của axit aminoaxetic vào 300ml dung dịch HCl 0,4M để tác dụng hoàn
toàn với các chất có trong dung dịch sau phản ứng, phải dùng 0,2mol KOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A C2H5-CH(NH2)-COOH C CH3-CH(NH2)-COOH
B H2N-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CH2-COOH
N2 Biết X là một aminoaxit có một nhóm–NH2 trong phân tử.Công thức phân tử của X là (khí đo ở đktc)
A C3H7O2N B C4H9O2N C C2H5O2N D C5H9O2N
63/Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin no, đơn chức, mạch hở phải dùng hết 10,08 lít khí oxy
(đktc) TCPT của amin đó là: A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C4H9NH2 D CH3NH2
64/ Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este
của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều
tác dụng được với dung dịch HCl là
dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC) Để điều chế được 14,05 gam
C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2 và NaNO2 cần dùng vừa đủ là
66/ Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua),
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là : A 2 B 5 C 4 D 3.
67/ Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu
được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A 85 B 68 C 45 D 46.
trong điều kiện thích hợp Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
A H2NCH2COO-CH3 B CH2=CHCOONH4 C H2NCOO-CH2CH3 D H2NC2H4COOH
69/ Cho X là NH3, Y là CH3NH2, Z là (CH3)2NH, T là C6H5NH2 và U là (C6H5)2NH Trật tự tăng dần tính bazơ là:
A U < Z< T < Y < X B U < T < Z < Y < X C X < Y < Z < T < U D U < T < X < Y < Z
70/ Để trung hòa 50 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 200ml dung dịch HCl 1M Công
thức phân tử của X là : A C2H7N B C3H5N C CH5N D C3H7N
.Giả thiết không khí gồm N2 và O2 ,trong đó O2 chiếm 80% không khí về thể tích Các thể tích đo trong cùng đktc Công thức của amin là : A C3H7NH2 B C2H5NH2 C C4H9NH2 D CH3NH2
đun nóng thu được chất khí A1 làm xanh quì tím ẩm và dung dịch A2 Cô cạn dung dịch A2 được p gam chất rắn khan Giá trị đúng của p là : A.18,75 gam B.15 gam C.12,5 gam D.20,625 gam
73/ Tiến hành trùng ngưng hỗn hợp glyxin và alanin Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit ?
A 2 B 3 C 4 D 5
74/ Hỗn hợp X gồm benzen,anilin và phenol.
–m gam X tác dụng với nước brom dư thu được 82,6 gam kết tủa
–m gam X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M
–Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 47,04 lít CO2(đktc)
m có giá trị là : A 31,15 B.35,25 C 26,25 D 35,55
cũng phản ứng với đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa Lượng các chất NH3, C6H5NH3 và C6H5OH lần lượt bằng bao nhiêu?