1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

T050009 ly thuyet ve amin, aminoaxit 01 hieu

10 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 398,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Metyl amin, amoniac, natri axetat là các bazơ và muối của axit yếu và bazơ mạnh nên có thể chuyển quỳ tím thành màu xanh #.. Dung dịch metyl amin không tác dụng với chất nào sau đây?. Qu

Trang 1

# Anilin và phenol đều pứ với

A dd HCl

B dd NaOH

*C dd Br 2

D dd NaCl

$ Anilin và phenol đều phản ứng với Br 2 tạo kết tủa trắng

# Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin, metyl amin, amoniac

B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit

C anilin, aminiac, natri hidroxit

*D metyl amin , amoniac, natri axetat

$ Metyl amin, amoniac, natri axetat là các bazơ và muối của axit yếu và bazơ mạnh nên có thể chuyển quỳ tím thành màu xanh

# Có 3 chất lỏng: benzen , anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn

Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là :

A dd phenolphtalein

*B dd Br 2

C dd NaOH

D Quỳ tím

$ Lý thuyết => B : benzen không làm mất màu dd Br 2 ; anilin tạo kết tủa với dd Br 2 , striren làm mất màu dd Br 2

# Cho các chất: etyl axetat, etanol , axit acrylic , phenol , anilin , phenyl amoni clorua, ancol benzylic, p – crezol Trong các chất trên , số chất pứ với NaOH là :

A 3

B 4

*C 5

D 6

$ Etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenyl amoni clorua, p-crezol

# Nhận định nào sau đây không đúng ?

A các amin đều có khả năng nhận proton

*B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH 3

C Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin

D CT TQ của amino , mạnh hở là : C H n 2n 2 2k 

$ Các bazơ chứa gốc hút e (vd  C H 6 5 ) có tính bazơ yếu hơn NH 3

# Dung dịch metyl amin không tác dụng với chất nào sau đây?

A dd HCl

*B dd Br 2/CCl 4

C dd FeCL 3

Trang 2

D HNO 2

$ Metyl amin không tác dụng với dd Br2/CCl4

# Để tách riêng hh khí CH 4 và CH NH 3 2 ta dùng :

A HCl

*B HCl, NaOH

C NaOH , HCl

D HNO 2

$ Cho hỗn hợp khí vào dung dịch HCl thì CH NH 3 2 bị giữ lại do phản ứng với HCl => thu được CH 4

Sau đó cho NaOH vào muối CH NH Cl 3 3 ta thu được CH NH 3 2

# Để phân biệt các dd : CH NH 3 2, C H OH 6 5 , CH COOH 3 , CH CHO 3 không thể dùng

A quỳ tím , dd Br 2

B Quỳ tím , AgNO / NH 3 3

C dd Br 2 , phenolphtalein

*D Quỳ tím, Na kim loại

$ Quỳ tím và Na kim loại không thể phân biệt được 2 dung dịch C H OH 6 5 và CH CHO 3

do nó cùng không làm đổi màu quỳ tím và cùng tác dụng với Na giải phóng H 2 ( các dung dịch đều có nước)

# Cho anilin tác dụng với các chất sau: dd Br 2 ,H 2,CH I 3 , dd HCl , dd NaOH , HNO 2 Số

pứ xảy ra là :

A 3

B 4

*C.5

D 6

$ Anilin tác dụng với các chất: Br2 ; H2 ;CH I3 , dd HCl,HNO2

# Cho các chất sau: (1) NH 3 ; (2) CH NH 3 2; (3) (CH ) NH 3 2 ; (4) C H NH 6 5 2 ; (5) (C H ) NH 6 5 2 Thứ tự tăng dần tính bazơ của các chất trên là :

A (4) < (5) < (1) < (2) < (3)

B (1) < (4) < (5) < (2) < (3)

*C (5) < (4) < (1) < (2) < (3)

D (1) < (5) < (2) < (3) < (4)

$ Các chất chứa càng nhiều nhóm thế hút e (C H ) 6 5  thì tính bazơ càng yếu

Các chất chứa càng nhiều nhóm thế đẩy e (CH ) 3  thì tính bazơ càng mạnh

Tính bazơ của amin bậc 2 lớn hơn bậc 1 và bậc 3

Từ đó ta có thứ tự (5) < (4) < (1) < (2) < (3)

Trang 3

# Để chứng minh glyxin C H O N 2 5 2 là một amino axit , chỉ cân cho pứ với

A NaOH

B HC

C CH OH / HCl 3

*D HCl và NaOH

$ Glyxin tác dụng với HCl và NaOH đều tạo muối chứng tỏ glyxin chứa nhóm -COOH

và -NH 2 => glyxin là aminoaxit

# Ứng với CT C H O N 3 7 2 có bao nhiêu đồng phân amino axit ?

*A 2

B 3

C 4

D 5

$ CH CH(NH )COOH 3 2 ;H NCH CH COOH 2 2 2

# Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là :

A CH NH 3 2

B C H ONa 6 5

C H N CH 2  2  CH(NH ) COOH 2 

*D H NCH COOH 2 2

# Chất X có CT là C H O N 3 7 2 X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dd Br 2

CT của X là:

B CH CH(NH )COOH 3 2

C H NCH CH COOH 2 2 2

D CH CH CH NO 3 2 2 2

$ X vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl => X là aminoaxit hoặc muối amoni của axit cacboxylic X tác dụng với Br 2 => X có chứa liên kết pi trên mạch cacbon => đáp án A

# Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quỳ tím ?

A H N(CH ) CH(NH )COOH 2 2 2 2

*C H NCH CH COOH 2 2 2

D C H NH Cl 6 5 3

quỳ tím

Trang 4

# Axit glutamic (HCOO(CH ) CH(NH )COOH) 2 2 2 là chất

A Chỉ có tính axit

B chỉ có tính bazơ

*C Lưỡng tính

D trung tính

# Cho các loại hợp chất : amino axit(X) , muối amoni của axit cacboxylic(Y) , amin(Z), este của amino axit(T) , dãy gồm các hợp chất đều phản ứng với NaOH và dd HCl là :

A X, Y,Z , T

*B X,Y,T

C X,Y,Z

D Y,Z,T

$ Amino axit có nhóm  NH 2và nhóm -COOH; muối amoni của axit cacboxylic có nhóm 4

NH  và -COO-; este có nhóm -COO- nên đều có thể tác dụng được với NaOH và HCl

# Trong các chất sau chất nào có liên kết peptit?

A alanin

*B Protein

C Xenlulozo

D Glucozo

$ Protein thực chất là peptit nên chứa liên kết peptit

# Hợp chất nào sau đây không phải là Amino axit

A H NCH COOH 2 2

*B CH CH CONH 3 2 2

# Có 3 chất: butylamin, anilin và amoniac

Thứ tự tăng dần lực bazơ là

A NH 3<C H NH 6 5 2<C H NH 4 9 2

*B C H NH 6 5 2<NH 3<C H NH 4 9 2

C C H NH 4 9 2<NH 3<C H NH 6 5 2

D C H NH 4 9 2<C H NH 6 5 2<NH 3

$ Nhóm thế hút e (C H ) 6 5  làm giảm tính bazơ, nhóm thế đẩy e ( CH 3 ) làm tăng tính

bazơ

# Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được CO 2và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Công thức cấu tạo của X là

A CH 3  NH CH  3

Trang 5

*B CH 3  NH C H  2 5

C CH 3  CH 2  CH 2  NH 2

D C H 2 5  NH C H  2 5

$ Công thức tổng quát amin no đơn chức mạch hở C H n 2n 3 N có tỷ lệ n : n C H  2 : 6  1: 3

2n 3  3

 => n=3

=> B

# Tỉ lệ thể tích của CO 2 : H O 2 khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glixin là 6 :

7 (phản ứng cháy sinh ra N 2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit Công thức cấu tạo của X là:

A CH CH(NH )COOH 3 2

*B NH CH CH COOH 2 2 2

C C H CH(NH )COOH 2 5 2

D A và B đúng

$ n : n C H  6 :14 3 : 7  ; X là đồng đẳng của glyxin => CTTQ là C H n 2n 1NO 2

=>

2n 1  7

 => n=3 =>NH CH CH COOH 2 2 2

# Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt dung dịch các chất: CH NH 3 2, H NCOOH 2 , CH COONH 3 4, anbumin

*A .Dùng quỳ tím, dùng dd HNO 3 đặc , dùng dd NaOH

B Dùng quỳ tím, dùng Ca(OH) 2

C Dùng Cu(OH) 2 , dùng phenolphtalein, dùng dd NaOH

D Dùng quỳ tím, dùng dd CuSO 4, dùng dd NaOH

$ Dùng quỳ tím => nhận biết được CH NH 3 2làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, các chất còn lại không làm chuyển màu quỳ tím

Dùng HNO 3 đặc => nhận biết được anbumin

Dùng NaOH để nhận biết CH COONH 3 4có khí mùi khai NH 3 thoát ra

# Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac, anilin, p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin

A C H NH 6 5 2<O NC H NH 2 6 4 2<H CC H NH 3 6 4 2<NH 3<CH NH 3 2<(CH ) NH 3 2

*B O NC H NH 2 6 4 2<C H NH 6 5 2<H CC H NH 3 6 4 2<NH 3<CH NH 3 2<(CH ) NH 3 2

C O NC H NH 2 6 4 2<H CC H NH 3 6 4 2<C H NH 6 5 2<NH 3<CH NH 3 2<CH NH 3 2

D Tất cả đều sai

$ Các nhóm thế hút e (NO ;C H ) 2  6 5  làm cho tính bazơ yếu hơn; các nhóm thế đẩy e

3

Trang 6

# Đốt cháy hết a mol một aminoaxit X được 2a mol CO 2và a/2mol N 2 Aminoaxit trên

có công thức cấu tạo là:

*A H NCH COOH 2 2

B H N(CH ) COOH 2 2 2

C H N(CH ) COOH 2 2 3

D H NCH(COOH) 2 2

$ Số C trong X bằng 2; số N bằng 1 dễ dàng suy ra X là H NCH COOH2 2

# Đốt cháy một amin X đơn chức no, thu được CO 2 và H O 2 có tỉ lệ số mol n CO 2 :n H O 2 = 2:3 Amin X có thể có tên gọi là:

A Etyl amin

B Metyl amin

*C Trimetyl amin

D Kết quả khác

$ n : n C H  2 : 6 1: 3  ; amin có dạng C H n 2n 3 N =>

2n 3  3

 => n=3 => X là C H N 3 9 => X có thể có tên gọi là Trimetyl amin

A 6

*B 5

C 4

D 3

$ C H CH NH ; 6 5 2 2 (o, m, p)H NC H CH2 6 4 3 ;C H NHCH 6 5 3

# A là hợp chất hữu cơ chứa C,H,O,N Đốt cháy 1 mol A được 2 mol CO 2; 2,5 mol H O 2 ; 0,5 mol N 2 Đồng thời phải dùng 2,25 mol O 2 A có CT phân tử:

*A C H NO 2 5 2

B C H NO 3 5 2

C C H NO 6 5 2

D C H NO 3 7 2

$ A có dạng C H O Nx y z t có x=2; y=2,5.2=5; t=o,5.2=1; z=2.2+2,5-2,25.2=2 => A là

2 5 2

C H NO

# Để trung hòa hết 3,1 g một amin đơn chức cần dùng 100ml dd HCl 1M, amin đó là;

*A CH N 5

B C H N 2 7

C C H N 3 3

D C H N 3 9

Trang 7

$

a min

3,1

0,1

=> Amin là CH N 5

# Có 3 dd sau: H N CH 2  2  CH 2  COOH ;CH 3  CH 2  COOH ;CH 3  (CH ) 2 3  NH 2

Để phân biệt các dd trên chỉ cần dùng thuốc thử là:

A dd NaOH

B dd HCl

*C Quỳ tím

D phenolphtalein

$ Cho quỳ tím vào 3 dung dịch

Dung dịch làm quỳ hóa đỏ =>CH3CH2COOH

Dung dịch làm quỳ hóa xanh =>CH3(CH )2 3NH2

Dung dịch không làm chuyển màu quỳ tím H N CH2  2CH2COOH

# Một este có CT C H O N 3 7 2 , biết este đó được điều chế từ amino axit X và rượu metylic Công thức cấu tạo của amino axit X là:

A CH 3  CH 2  COOH

*B H N CH 2  2  COOH

C NH 2  CH 2  CH 2  COOH

D CH 3  CH(NH ) COOH 2 

$ Este có dạng (CH N)COOCH4 3 =>H N CH2  2COOH

# Hợp chất X có côXng thức C H O N 3 7 2 tác dụng với NaOH , H SO 2 4 và làm mất màu dd

2

Br nên công thức cấu tạo hợp lí của hợp chất là:

A CH 3  CH(NH ) COOH 2 

B CH (NH ) CH 2 2  2  COOH

*C CH 2  CH COONH  4

D.CH3CH2COONH4

$ X tác dụng với NaOH , H SO 2 4 => X là aminoaxit hoặc muối amoni của axit cacboxylic; X làm mất màu dung dịch Brom => X chứa liên kết pi trong mạch cacbon =>

X là CH 2  CH COONH  4

# Số đồng phân amin có công thức phân tử C H N 2 7 là

*A 2

B 4

C 5

D 3

$ CH CH NH 3 2 2 ;CH NHCH 3 3

Trang 8

# Cho các phản ứng:

H N CH   COOH  HCl � H N 3   CH 2  COOH Cl 

H N CH   COOH NaOH� H N CH 2  2  COONa  H O 2

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

*A có tính chất lưỡng tính

B chỉ có tính axit

C chỉ có tính bazơ

D vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử

$ Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng được với HCl => lưỡng tính

# Anilin (C H NH 6 5 2) có phản ứng với dung dịch

A NaOH

B Na CO 2 3

C NaCl

*D HCl

$ C H NH6 5 2 HCl� C H NH Cl6 5 3

# Cho dãy các chất: C H OH 6 5 (phenol), C H NH 6 5 2 (anilin), H NCH COOH 2 2 , CH CH COOH 3 2 ,

3 2 2 2

A 4

B 2

*C 3

D 5

$ C H NH6 5 2; H NCH COOH2 2 ; H NCH COOH2 2

# Chất nào sau đây không coa khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng :

A CH CH(NH )COOH 3 2

*B HCOOCH CH CH NH 2 2 2 2

D HOCH 2  CH OH 2

$ Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng khi có ít nhất 2 nhóm chức hoặc 2 nguyên tử linh động có thể tách khỏi phân tử HCOOCH CH CH NH 2 2 2 2chỉ có một nhóm chức thỏa mãn là  NH 2 nên không thể tham gia phản ứng trùng ngưng

# Những chất nào sau đây lưỡng tính :

A NaHCO 3

B H N CH 2  2  COOH

C CH COONH 3 4

*D Cả A, B, C

Trang 9

$ Cả 3 chất đều có khả năng nhận và nhường H nên đều lưỡng tính

# Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hoá

đỏ :

(1) H NCH COOH 2 2

(2) Cl NH  3   CH COOH 2

(3) H N CH 2  2  COONa

(4) H N(CH ) CH(NH ) COOH 2 2 2 2 

(5) HOOC(CH ) CH(NH ) COOH 2 2 2 

*A (2), (5)

B (1), (4)

C (1), (5)

D (2)

$ Các chất Cl NH 3 CH COOH 2 và HOOC(CH ) CH(NH ) COOH 2 2 2  đều có tính axit nên làm quỳ

tím hóa đỏ

# Chất nào là amin bậc 2 ?

A H N CH 2  2  NH 2

B (CH ) CH NH 3 2  2

*C CH 3  NH CH  3

D (CH ) N 3 3

$ Bậc của amin là số nguyên tử H trong NH 3 bị thay thế bởi các nhóm thế khác

# Để chứng minh tính lưỡng tính của H NCH COOH 2 2 (X) , ta cho X tác dụng với

*A HCl, NaOH

B Na CO 2 3, HCl

C HNO 3, CH COOH 3

D NaOH, NH 3

$ Để chứng minh H NCH COOH 2 2 có tính lưỡng tính thì người ta cho nó tác dụng với NaOH và HCl

# Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) dimetylamin Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4)

*B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (2) < (3) < (4)

D (3) < (1) < (4) < (2)

$ Các nhóm thế hút e (NO ;C H ) 2  6 5  làm cho tính bazơ yếu hơn; các nhóm thế đẩy e

3

# Axit amino axetic không tác dụng với chất :

Trang 10

A CaCO 3

B H SO 2 4 loãng

*C KCl

D CH OH 3

# Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :

A Aminoaxit là chất lưỡng tính

*B Aminoaxit chứa nhóm chức – COOH

C Aminoaxit chứa nhóm chức  NH 2

D Tất cả đều sai

$ Aminoaxit chứa nhóm chức -COOH nên có thể tham gia phản ứng este hóa với ancol tạo este

# Khi thủy phân đến cùng protein thu được các chất :

A  -Gucozơ và  -Glucozơ

B Axit

C Amin

*D -Aminoaxit

$ Protein là những đại phân tử được cấu tạo từ các đơn phân là aminoaxit

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w