1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP AMINAMINOACIDPEPTID PROTEIN

14 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 75,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là các phần bài tập có đáp án chọn lọc nhất của phần Aminoacid, peptid, protein lớp 12. Ngoài ra còn có rất nhiều các tài liệu khác từ lớp 8 đến lớp 12 về môn Hoá và các dạng đề thi đại học, các đề thi Học sinh giỏi Hoá Quốc Gia và Quốc Tế. Mời các thầy cô và các bạn học sinh tham khảo

Trang 1

Bài tập Amin-Amino axit-Peptid cơ bản Câu 1: Amin nào sau đây thuộc loại amin

bậc hai?

A Metylamin B Trimetylamin

C Đimetylamin D Phenylamin

Câu 2: Chất nào sau đây là amin no, đơn

chức, mạch hở?

A CH3N B CH5N

C C3H7N D C6H7N

Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy

quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A Amoni clorua, metyl amin, natri

hidroxit

B Metyl amin, amoniac, natri axetat

C Anilin, metyl amin, amoniac

D Anilin, amoniac, natri hidroxit

Câu 4: Anilin có công thức phân tử là?

A C6H5NH2 B C3H5NH2

C C6H5OH D C6H13NH2

Câu 5: Hãy cho biết có bao nhiêu amin

bậc 1 có chứa vòng benzen và có công

thức phân tử là C7H9N?

A 5 B 4

C 3 D 6

Câu 6: Có 3 hóa chất sau đây: Etylamin,

phenylamin và amoniac Thứ tự tăng dần

lực bazơ được sắp xếp theo dãy:

A Amoniac < etylamin < phenylamin

B Etylamin < amoniac < phenylamin

C Phenylamin < amoniac < etylamin

D Phenylamin < etylamin < amoniac

Câu 7: Hợp chất C6H5NHC2H5 có tên thay thế là:

A N – Etylbenzenamin

B Etyl phenyl amin

C N – Etylanilin

D Etyl benzyl amin

Câu 8: Nguyên nhân gây nên tính bazơ

của amin là:

A Do phân tử amin bị phân cực mạnh

B Do amin tan nhiều trong H2O

C Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút

về phía N

D Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Câu 9: Hợp chất nào dưới đây có tính

bazơ yếu nhất?

A Anilin B Metylamin

C Đimetylamin D Amoniac

Câu 10: Cách bảo quản thực phẩm (thịt,

cá ) bằng cách nào sau đây được coi là

an toàn?

A Dùng nước đá và nước đá khô

B Dùng fomon, nước đá

C Dùng phân ure, nước đá

D Dùng nước đá khô, fomon

Trang 2

Câu 11: Dung dịch chất nào sau đây làm

xanh quỳ tím?

A Glyxin B Phenylamin

C Metylamin D Alanin

Câu 12: Biết rằng mùi tanh của cá (đặc

biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều

nhất là trimetylamin) và một số chất khác

Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta

có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A Xút B Xô đa

C Nước vôi trong D Giấm ăn

Câu 13: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với

dung dịch

A NaOH B HCl

C Na2CO3 D NaCl

Câu 14: Để rửa sạch lọ đã đựng anilin

người ta dùng

A dung dịch NaOH và nước

B dung dịch HCl và nước

C dung dịch amoniac và nước

D dung dịch NaCl và nước

Câu 15: Trong điều kiện thường, chất nào

sau đây là chất khí:

A Anilin B Glyxin

C Metylamin D Etanol

Câu 16: Hợp chất tác dụng với nước

brom tạo kết tủa trắng là:

A Anđehit axetic B Glucozơ

C Alanin D Anilin

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không

đúng:

A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Tùy thuộc vào cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin no, chưa no và thơm

D Amin có từ hai nguyên tử Cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân

Câu 18: Ancol và amin nào sau đây cùng

bậc?

A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

Câu 19: Cho 13,65 gam hỗn hợp các amin

gồm trimetylamin, metylamin, đimetylamin, anilin tác dụng vừa đủ với

200 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

A 22,525 B 22,630

C 22,275 D 20,95

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X

gồm hai amin đơn chức X1, X2 (đều bậc I, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử,

X1 là amin no mạch hở và phân tử

X1 nhiều hơn phân tử X2 hai nguyên tử H) thu được 0,1 mol CO2 Mặt khác cho toàn

bộ lượng X trên tác dụng với dung dịch HNO2 sinh ra 0,05 mol N2 Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?

Trang 3

(1) Trong phân tử X2 có 7 liên kết σ và 1

liên kết π

(2) Cả X1 và X2 phản ứng được với

HNO2 cho sản phẩm hữu cơ tham gia

phản ứng tráng bạc

(3) Lực bazơ của X2 lớn hơn lực bazơ của

X1

(4) X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon

trong phân tử

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 21: Cho amin X phản ứng với dung

dịch HCl dư, thu được muối có phân tử

khối bằng 95,5 Công thức của X là?

A C3H7N B C4H9N

C C2H8N2 D CH6N2

Câu 22: Cho 10 gam amin đơn chức X

phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu

được 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo

của X là?

A 8 B 7

C 5 D 4

Câu 23: Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm

metylamin, trimetylamin phản ứng vừa đủ

với 0,07 mol HCl, thu được m gam muối

Giá trị của m là

A 2,555 B 3,555

C 5,555 D 4,725

Câu 24: Cho 12,1 gam hỗn hợp X gồm

metylamin, đimetylamin (tỉ lệ mol 1 : 2)

phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch

HCl 1M, thu được m gam muối Giá trị

của m là

A 23,05 B 22,95

C 6,75 D 16,3

Câu 25: A là một amin A tác dụng với

dung dịch HCl tạo muối có dạng RNH3Cl Cho 5,4 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch CuSO4, thu được muối hữu cơ

và 5,88 gam kết tủa A là:

A n-Propylamin B Metylamin

C Đimetylamin D Etylamin

Câu 26: Cho m gam anilin vào lượng dư

dung dịch brom, phản ứng kết thúc, thu được kết tủa trắng là dẫn xuất tribrom của anilin có khối lượng 6,6 gam Trị số của m là:

A 0,93 B 1,395

C 1,86 D 2,325

Câu 27: Benzen không làm mất màu

nước brom, trong khi anilin làm mất màu nước brom nhanh chóng Nguyên nhân là:

A Nhóm amino (-NH2) rút điện tử làm cho anilin phản ứng thế ái điện tử xảy ra

dễ dàng với nước brom (tại các vị trí orto, para) còn benzen thì không phản ứng với nước brom

B Benzen không hòa tan được trong nước

và nhẹ hơn nước nên khi cho vào nước brom thì có sự phân lớp, benzen nằm ở lớp trên, không tiếp xúc được với brom nên không có phản ứng, còn anilin thì phản ứng được là do anilin hòa tan dễ dàng trong nước

C Anilin có tính bazơ nên tác dụng được với nước brom, còn benzen không phải là bazơ nên không phản ứng được

D Do nhóm amino đẩy điện tử vào nhân thơm khiến anilin phản ứng được với dung dịch brom, còn benzen thì không

Trang 4

Câu 28: A là một amin đơn chức bậc hai

Cho A tác dụng với dung dịch AlCl3 thì

thu được kết tủa màu trắng và lượng muối

hữu cơ thu được có tỉ lệ khối lượng so với

A đem cho phản ứng là mmuối : mA = 163 :

90 A là:

A Đietylamin B Đimetylamin

C Etylmetylamin D Etylamin

Câu 29: Người dùng hiđro nguyên tử mới

sinh (đang sinh) để khử 2,46 gam

nitrobenzen, thu được 1,674 gam anilin

Hiệu suất của phản ứng điều chế anilin

này là:

A 100% B 90%

C 80% D 70%

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn

chức A, thu được 26,88 lít CO2; 1,12 lít

N2 (các thể tích đo ở đktc) và 9,9 gam

H2O A là:

A Điphenylamin

B Anilin

C 1-Aminopentan

D Trimetylamin

Câu 31: X là một amin đơn chức no mạch

hở Đốt cháy hết 1 mol X thu được 4 mol

CO2 X có bao nhiêu đồng phân?

A 9 B 8

C 7 D 6

Câu 32: Trong 8 dung dịch: Metylamin;

Etylamin; Đimetylamin; Trimetylamin;

Amoniac; Anilin; Điphenylamin; Phenol,

có bao nhiêu dung dịch vừa không làm

đổi màu quì tím hóa xanh vừa không làm

hồng phenolptalein (phenolphtalein)?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 33: Cho 0,93 gam anilin tác dụng với

140 mL dung dịch nước Br2 3% (có khối lượng riêng 1,3 g/mL), sau khi kết thúc phản ứng thì thu được bao nhiêu gam 2,4,6-tribromanilin?

A 3,30 B 3,75

C 3,96 D 2,97

Câu 34: Để điều chế được 4,29 gam chất

2,4,6-tribromanilin thì cần dùng ít nhất bao nhiêu gam dd brom 3% ?

A 104 gam B 155 gam

C 160 gam D 165 gam

Câu 35: Có thể nhận biết bình đựng dung

dịch metylamin bằng cách:

A Dùng dung dịch HCl

B Dùng dung dịch xút

C Hiện tượng bốc khói trắng với đũa thủy tinh có nhúng HCl đậm đặc khi để trên bình

D (A), (B), (C)

Câu 36: X là một chất hữu cơ có công

thức thực nghiệm (CH5N)n X có thể ứng với bao nhiêu chất?

A Rất nhiều chất vì n có thể có nhiều trị số

B 2

C 3

D Tất cả đều sai

Câu 37: Chọn câu đúng

Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là

A CnH2n+3N B CnH2n+2+kNk

C CnH2n+2-2a+kNk D CnH2n+1N

Trang 5

Câu 38: Hợp chất H2NCH2COOH có tên

gọi là:

A alanin B glyxin

C valin D axit glutamic

Câu 39: Chất X có công thức phân tử

C3H9O2N, khi cho X tác dụng với dung

dịch NaOH đun nóng, thoát ra một chất

khí làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức

cấu tạo phù hợp với X là

A 4 B 2

C 3 D 1

Câu 40: Cho 0,11 mol glyxin tác dụng hết

với dung dịch NaOH, thu được m gam

muối Giá trị của m là:

A 12,56 B 14,19

C 10,67 D 12,21

Câu 41: X là một α – aminoaxit no chỉ

chứa một nhóm - NH2 và 1 nhóm –

COOH Cho 28,48 gam X tác dụng với

dung dịch HCl dư thu được 40,16 gam

muối Tên gọi của X là:

A Axit aminoaxetic

B Axit α - aminobutiric

C Axit α - aminopropionic

D Axit α - aminoglutaric

Câu 42: A là một chất hữu cơ thuộc dãy

đồng đẳng axit glutamic Đốt cháy hết

1,33 gam A bằng O2, thu được 112

cm3 N2 (đktc) Công thức của A là:

B H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Câu 43: Với hỗn hợp gồm hai aminoaxit

là glyxin (H2NCH2COOH) và alanin (CH3CH(NH2)COOH), có thể thu được bao nhiêu đipeptit khi cho chúng phản ứng với nhau?

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 44: Ở 90oC, độ tan của anilin là 6,4 gam Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt độ trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được gần với giá trị nào sau đây nhất?

A 19,45 B 20,15

C 17,82 D 16, 28

Câu 45: Cho 0,15 mol axit glutamic vào

175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là:

A 0,5 mol B 0,65 mol

C 0,35 mol D 0,55 mol

Câu 46: Hòa tan 30 gam glyxin trong 60

gam etanol rồi thêm từ từ 10 ml dung dịch

H2SO4 đặc, sau đó nung nóng một thời gian Để nguội, cho hỗn hợp vào nước lạnh, rồi trung hòa bằng NH3 dư thu được một sản phẩm hữu cơ có khối lượng 32,96 gam Hiệu suất của phản ứng là:

A 75% B 80%

C 85% D 60%

Câu 47: Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các

ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A glucozơ B saccarozơ

C amino axit D amin

Trang 6

Câu 48: Phần trăm khối lượng của

nguyên tố oxi trong lysin là:

A 35,96% B 43, 54%

C 27,35% D 21,92%

Câu 49: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam

glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH,

thu được dd Y Cho Y tác dụng hoàn toàn

với dung dịch HCl dư, thu được m gam

muối Giá trị của m là:

A 55,600 B 53,775

C 61,000 D 32,250

Câu 50: Aminoaxetic (H2NCH2COOH)

tác dụng được với dung dịch:

A NaOH B Na2SO4

C Cu D Pb

Câu 51: Cho chuỗi phản ứng sau: X

(+HCl) → Y (+NaOH) → X Chất nào sau

đây phù hợp:

A H2N-CH2-COOH B C6H5NH2

C Ala-Gly D HCOONH4

Câu 52: Amino axit X có công thức

(H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác

dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp

H2SO4 0,1M và HCl 0,3M thu được dung

dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400ml

dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M thu

được dung dịch chứa m gam muối Giá trị

của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 6 B 10

C 12 D 8

Câu 53: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2

amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa

đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít,

thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn

hợp muối Giá trị của x là

A 0,5 B 1,5

C 2,0 D 1,0

Câu 54: Cho các chất sau đây:

(1) CH3-CH(NH2)-COOH

(3) CH2O và C6H5OH (4) C2H4(OH)2 và p - C6H4(COOH)2 (5) (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

Các trường hợp có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

A 1, 2 B 3, 5

C 3, 4 D 1, 2, 3, 4, 5

Câu 55: Cho dung dịch chứa các chất

sau:X1 : C6H5 - NH2; X2 : CH3 - NH2; X3 :

NH2 - CH2 –COOH; X4 : HOOC-CH2

-CH2-CHNH2COOH; X5 : H2N- CH2-CH2

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?

A X1, X2, X5 B X2, X3, X4

C X2, X5 D X1, X3, X5

Câu 56: Cho chất hữu cơ X có công thức

phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y

và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

A 85 B 68

C 45 D 46

Câu 57: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có

cùng công thức phân tử là C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra

H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T Các chất

Z và T lần lượt là

Trang 7

A CH3OH và CH3NH2

C CH3OH và NH3

D CH3NH2 và NH3

Câu 58: Hãy chọn trình tự tiến hành nào

trong các trình tự sau để phân biệt dung

dịch các chất: CH3NH2, H2N-COOH,

CH3COONH4, anbumin

A Dùng quỳ tím, dùng dd HNO3 đặc,

dùng dd NaOH

B Dùng quỳ tím, dùng Ca(OH)2

C Dùng Cu(OH)2 , dùng phenolphtalein,

dùng dd NaOH

D Dùng quỳ tím, dùng dd CuSO4, dùng

dd NaOH

Câu 59: Một este có CT C3H7O2N, biết

este đó được điều chế từ amino axit X và

rượu metylic Công thức cấu tạo của

amino axit X là:

A CH3 – CH2 – COOH

B H2N – CH2 – COOH

C NH2 – CH2 – CH2 – COOH

D CH3 – CH(NH2) – COOH

Câu 60: Một chất hữu cơ X có CTPT

C3H9O2N Cho tác dụng với dung dịch

NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí

làm xanh giấy quỳ tẩm ướt Nung Y với

vôi tôi xút thu được khí etan Cho biết

CTCT phù hợp của X ?

A CH3COOCH2NH2

C CH3COONH3CH3

D Cả A, B, C

Câu 61: Các chất X, Y, Z có cùng CTPT

C2H5O2N X tác dụng được cả với HCl và

Na2O Y tác dụng được với H mới sinh tạo

ra Y1 Y1 tác dụng với H2SO4 tạo ra muối

Y2 Y2 tác dụng với NaOH tái tạo lại Y1 Z tác dụng với NaOH tạo ra một muối và khí

NH3 CTCT đúng của X, Y, Z là:

A X (HCOOCH2NH2), Y (CH3COONH4),

Z (CH2NH2COOH)

B X (CH3COONH4), Y (HCOOCH2NH2),

Z (CH2NH2COOH)

C X (CH3COONH4), Y (CH2NH2COOH),

Z (HCOOCH2NH2)

D X (CH2NH2COOH), Y (CH3CH2NO2),

Z (CH3COONH4)

Câu 62: Chất X có công thức phân tử

C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

A axit β-aminopropionic

B mety aminoaxetat

C axit α- aminopropionic

D amoni acrylat

Câu 63: Một amino axit A có 40,4% C;

7,9% H; 15,7 % N; 36%O và MA = 89 Công thức phân tử của A là :

A C4H9O2N B C3H5O2N

C C2H5O2N D C3H7O2N

Câu64: Axit glutamic

(HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là chất

A Chỉ có tính axit

B Chỉ có tính bazo

C Lưỡng tính

D Trung tính

Trang 8

Câu 65: Ứng với công thức C3H7O2N có

bao nhiêu đồng phân amino axit ?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 66: Thủy phân 14,6 gam Gly – Ala

trong dung dịch NaOH dư thu được m

gam muối Giá trị của m là:

A 20,8 B 18,6

C 22,6 D 20,6

Câu 67: Khi thủy phân hoàn toàn peptit có

công thức hóa học

H2N - CH(CH3) - CONH - CH2 - CONH -

CH2 - CONH - CH2 - CONH - CH(CH3) -

COOH

Thì sản phẩm thu được có tối đa bao

nhiêu peptit có phản ứng màu biure?

A 5 B 3

C 4 D 10

Câu 68: Thủy phân không hoàn toàn

tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp

sản phẩm trong đó có Gly – Ala, Phe – Val

và Ala – Phe Cấu tạo của X là:

A Gly – Ala – Val – Phe

B Val – Phe – Gly – Ala

C Ala – Val – Phe – Gly

D Gly – Ala – Phe – Val

Câu 69: Số liên kết peptit trong phân tử

Ala – Gly – Ala – Gly là:

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 70: Trong phân tử Gly – Ala, amino

axit đầu C chứa nhóm:

A NO2 B NH2 C COOH D.CHO

Câu 71: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit

mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết peptit trong phân tử X là:

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 72: Đipeptit X có công thức:

H2NCH2CO-NHCH(CH3)COOH Tên gọi của X là:

A Gly – Ala B Gly – Ala

C Ala – Gly D Ala – Val

Câu 73: Trong các phát biểu sau, phát

biểu nào đúng?

A Khi cho quỳ tím vào dung dịch muối natri của glyxin, quỳ tím chuyển màu xanh

B Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

C Có 3 α - amino axit có thể tạo tối đa 6 tripeptit

D Mọi peptit đều có phản ứng tạo màu biure

Câu 74: Chất nào sau đây không có tính

lưỡng tính?

A H2N-CH2-COOH

B CH3COONH4

C NaHCO3

D H2N-C6H4-NH2

Câu 75: Chất nào sau đây có phản ứng

màu biure?

A Ala – Val – Gly B Glucozơ

C Glyxerol D Gly – Ala

Trang 9

Câu 76: Dung dịch lòng trắng trứng phản

ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc

trưng là:

A Màu xanh lam B Màu vàng

C Màu đỏ máu D Màu tím

Câu 77: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol

pentapeptit X mạch hở thu được 3 mol

glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin Khi

thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong

hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipetit

Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val

Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở

pentapeptit X lần lượt là

A Gly, Val B Ala, Val

C Gly, Gly D Ala, Gly

Câu 78: Thuỷ phân hợp chất sau thu được

các aminoaxit

A H2N-CH2-COOH; H2N-CH(CH2

-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5

)-COOH

B H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2

-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2

)-COOH

C H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2

)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

D H2N-CH2-COOH; HOOC-CH(NH2

)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH

Câu 79: Câu nào sau đây không đúng ?

A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho 1 hỗn hợp các muối

B Phân tử khối của 1 amino axit (gồm 1 chức NH2 và 1 chức COOH) luôn luôn là

số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Dung dịch amino axit không làm giấy quỳ đổi màu

Câu 80: Đun nóng chất H2N-CH2

dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2 -COOH

B H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3 )-COOH

C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2 -COOHCl-

D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3 )-COOHCl-

Câu 81: Phát biểu nào sau đây không

đúng ?

A Protein là những polipeptit cao phân tử

có thành phần chính là các chuỗi polipeptit

B Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng

C Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

D Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng

Trang 10

Câu 82: Thuốc thử cần dùng để phân biệt

các dung dịch riêng biệt mất nhãn :

glucozơ, glixerol, alanylglyxylvalin,

anđehit axetic, ancol etylic là

A Cu(OH)2/dung dịch NaOH

B nước brom

C AgNO3/dung dịch NH3

D Na

Câu 83: Thủy phân octapetit mạch hở X:

Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu

được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa

Gly ?

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 84: Thuỷ phân hoàn toàn 1,0 mol

hợp chất:

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2

-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5

)-CO-NH-CH(CH3)-COOH thì thu được nhiều nhất

bao nhiêu mol α-amino axit ?

A 3 B 5

C 2 D 4

Câu 85: Có bao nhiêu loại tripeptit chứa 3

loại gốc aminoaxit khác nhau ?

A 6 B 4

C 3 D 2

Câu 86: Phát biểu nào sau đây sai?

A Isoamyl axetat có mùi chuối chín

B Tất cả các protein đều tan trong nước

tạo thành dung dịch keo

C Protein là những polipeptit cao phân tử

có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài

triệu

D Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các

gốc glucozơ

Câu 87: Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng

B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein

D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng

Câu 88: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 89: Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số

trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số hóa chất cấm để trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol Salbutamol giúp heo lớn nhanh , tỉ lệ nạc cao Màu sắc thịt đỏ hơn Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi

có sử dụng Salbutamol thì sẽ gây ra nhược

cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường

Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau :

Salbutamol có công thức phân tử là:

Ngày đăng: 16/02/2020, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w