1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tchat anh sang

10 341 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lượng tử ánh sáng
Người hướng dẫn GV: Đỗ Quang Sơn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm bớc sóng của vạch Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử H b Tìm mức năng lợng của trạng thái cơ bản... ví dụ 8: Cho một chùm êlectrôn bắn phá các nguyên tử H ở trạng thái cơ b

Trang 1

Loại bài tập ii:

ứng dụng của thuyết lợng tử và thuyết bo

vào giải bài toán quang phổ vạch của hiđrô

A)Kiến thức cần nhớ:

1 Công thức thực nghiệm

2 2

R

n n

λ = − R= 1,097 107 m-1 ( hằng số Ritbec)

• n1 = 1; n2= 2,3,4 : dãy Laiman…

• n1 = 2; n2= 3,4,5 : dãy Banme n…

• n1 = 3; n2= 4,5,6 : dãy Pasen (hf) (hf)…

2 Công thức theo mẫu nguyên tử Bo: hấp thụ bức xạ

ε = hfnm = − E En m Với mn

mn

c f

Khi nguyên tử hấp thụ năng lợng ε = hfnm = − E En m thì chuyển từ mức năng l-ợng thấp Em lên mức năng lợng cao hơn En

• Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lợng cao En sang mức năng lợng thấp Em thì phát

ra bức xạ có bớc sóng λnm

3 Năng lợng của êlectron trong nguyên tử Hiđrô có biểu thức:

En= Rh2

n

− hay En= 13,62 (eV)

n

trong đó h: hằng số Plăng;

R: là hằng số ( không phải là hằng số Ritbec);

n là số tự nhiên

• n=1 ứng với quỹ đạo K ( năng lợng thấp nhất )

• n= 2 ứng với quỹ đạo L

E0= 13,6 eV là năng lợng cần thiết đế bứt êlectron

khỏi nguyên tử hiđrô khi nguyển tử trên ở quỹ đạo có năng

lợng thấp nhất ( n= 1)

Năng lợng iôn hoá khi nguyên tử ở trạng thái ứng với mức

năng lợng thứ n ( là năng lợng cần thiết để đa êlectron từ

mức năng lợng này ra xa vô cực, nghĩa là bứt êlectron khỏi

nguyên tử hiđrô: ∆E= E∞ - En= - En

( do E∞= 0 )

Hệ quả quan trọng suy ra từ hai tiên đề

Bo là:

Trong trạng thái dừng các êlectrôn chuyển động

quanh hạt nhân theo những quỹ đạo

có bán kính hoàn toàn xác định gọi là các quỹ đạo dừng

Quỹ đạo dừng K L M N O P

Bán kính r0 4r0 9r0 16r0 25r0 36r0

Với r0= 0,53.10-10m là bán kính Bo

Laiman Banme K

L M N

O P

Pasen

Trang 2

B.ví dụ

ví dụ 1: Xác định độ biến thiên năng lợng của êlectrôn trong nguyên tử hiđrô khi nó bức

xạ ánh sáng có bớc sóng λ = 0, 486( àm) ĐS: 4,086.10-19J=2,554eV

ví dụ 2: Giá trị cực tiểu và cực đại của bớc sóng các bức xạ thuộc dãy Banme.

Cho R= 1,097.10+7 m-1 ( hằng số Ritbec)

ĐS: λ min =0,365 mà ;λmax = 0,656 àm

ví dụ 3: Biết bớc sóng ứng với bốn vạch trong dãy Banme của quang phổ Hiđrô là:

Vạch đỏ (Hα ): 0,656àm Vạch lam ( Hβ): 0,486àm

Vạch chàm (Hγ ): 0,434àm Vạch tím (Hδ ): 0,410àm

Hãy tính bớc sóng ánh sáng ứng với ba vạch của dãy Pasen nằm trong vùng hồng ngoại

ĐS: 1,875àm; 1,282àm; 1,093àm

ví dụ 4: Trong quang phổ của hiđrô, bớc sóng λ( tính bằng àm) của các vạch quang phổ

nh sau: Vạch thứ nhất của dãy Laiman: λ = 21 0,121268; Vạch Hα của dãy Banme: λ =32

0,656279; Ba vạch đầu tiên của dãy Pasen: λ = 43 1,8751; λ = 53 1,2818; λ = 63 1,0938

a) Tính tần số dao động của các bức xạ trên đây

b) Tính bớc sóng của hai vạch quang phổ thứ hai và thứ ba của dãy Laiman và của các vạch

Hβ; Hγ ; Hδ của dãy Banme Cho c= 3.108 m/s

ĐS:a)f21=2,46775.1015(Hz);f32=4,57123.1015(Hz);f43=1,5999.1014(Hz);f53=2,3405.1014(Hz)

f63= 2,7427.1014(Hz);

b) λ ≈ 31 0,10257(àm);λ ≈41 0,09725(àm);λ ≈42 0,48613(àm);λ ≈52 0,43405(àm)

62

λ ≈0,41017(àm)

ví dụ 5: Ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử H có bớc sóng lần

lợt là: λ =1 1216 A0 ; λ = 2 1026 A0 ;λ = 1 973 A0 Hỏi nếu nguyên tử H bị kích thích sao cho êlectrôn

chuyển động lên quỹ đạo N thì nguyên tử có thể phát ra những vạch nào trong dãy Banme? Tính bớc sóng các vạch đó

ĐS: λ =32 4896 A0 ; λ = 42 6566, 4 A0

ví dụ 6: Biết bớc sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Laiman là: λ 21 =0,122 mà và

31 0,103 m

λ = à Mức năng lợng của trạng thái kích thích thứ hai là E= -1,51eV.

a) Tìm bớc sóng của vạch Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử H

b) Tìm mức năng lợng của trạng thái cơ bản

ĐS: a)λ 32 =0,661 mà ; b) E1= -13,6eV

ví dụ 7: Giá trị năng lợng của các trạng thái dừng của nguyên tử H đợc cho bởi công

thức: En= Rh2

n

− trong đó h: hằng số Plăng; R: là hằng số ( không phải là hằng số Ritbec); n

là số tự nhiên với n=1 ứng với quỹ đạo K ( năng lợng thấp nhất ); n= 2 ứng với quỹ đạo

L.Cho biết năng lợng iôn hoá của nguyên tử H là 13,5V Hãy xác định những vạch quang

phổ của H xuất hiện khi bắn phá nguyên tử H ở trạng thái cơ bản bằng chùm êlectron có

động năng 12,5eV

ĐS: λ ≈ 21 0,1227(àm); λ ≈31 0,1035(àm); λ ≈31 0,663(àm)

Trang 3

ví dụ 8: Cho một chùm êlectrôn bắn phá các nguyên tử H ở trạng thái cơ bản để kích

thích chúng

a) Xác định vận tốc cực tiểu của các êlectrôn sao cho có thể làm xuất hiện tất cả các vạch của quang phổ phát xạ của H

b) Muốn cho quang phổ H chỉ có 1 vạch thì năng lợng của êlectrôn phải nằm trong khoảng nào?

ĐS: a) 2,1.106 m/s; b) 10, 2eV ≤ <E 12,1eV

ví dụ9: Êlectrôn của nguyên tử H ở trạng thái cơ bản thu năng lợng 12,1eV

a) Êlectrôn này chuyển đến mức năng lợng nào?

b) Nguyên tử H đợc kích thích nh trên đây có thể phát ra các bức xạ có bớc sóng bằng bao nhiêu? Cho R= 1,097.10-7 m-1 ( hằng số Ritbec)

ĐS: a) n= 3; b) 10250

A; 1215 0

A; 6560 0

A

Loại bài tập IIi: Bài toán về tia Rơnghen ( Tia X )

A)Kiến thức cần nhớ:

1 Công suất của dòng điện qua ống Rơnghen chính là năng lợng của chùm êlectrôn mang tới đối với catốt trong 1 giây: P = U.I

2 Cờng độ dòng điện trong ống Rơnghen: i= N.e

( với N là số êlectrôn đập vào đối catốt trong 1 giây )

3 Định lí động năng: Wđ - Wđ0 = e.UAK

Với Wđ là động năng của êlectrôn ngay trớc khi đập vào đối catốt

Wđ0 là động năng của êlectrôn ngay sau khi bứt ra khỏi catốt ( thờng Wđ0= 0 )

4 Định luật bảo toàn năng lợng: Wđ = ε+ Q = hf + Q

ε : năng lợng của tia X và Q là nhiệt lợng làm nóng đối catốt

5 Bớc sóng nhỏ nhất của bức xạ do tia X phát ra ứng với trờng hợp toàn bộ năng lợng êlectron biến đổi thành năng lợng tia X:

Wđ = ε + Q = hf + Q ⇒hf hc

λ

B) Ví dụ áp dụng

ví dụ 1: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 150 kV Tính bớc sóng

ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra

ĐS: 8,27.10-12 m

ví dụ 2: Phải đặt giữa anốt và catốt của một ồng Rơnghen một hiệu điện thế là bao nhiêu

để bớc sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là 100

A

min 8, 27.10 m

ví dụ 3: Bớc sóng ngắn nhất của tia X là 10

A

a) Tìm hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống Rơnghen Bỏ qua động năng của êlectron khi ra khỏi catốt

b) Cờng độ dòng quang điện qua ống Rơnghen là 8 mA Tìm công suất của ống Rơnghen Cho h= 6,625.10-34J.s; c= 3.108 m/s; 1 0

A= 10-10 m

ĐS: a) UAK = 12421,8 (V); b) P= 99,37 (W)

ví dụ 4:

Trang 4

Chiếu 1 chùm tia X đơn sắc vào một lá kim loại thì thấy lá kim loại tích điện Dùng một tĩnh điện kế một đầu nối với lá kim loại, đầu còn lại nối với đất thì thấy tĩnh điện kế chỉ hiệu điện thế U = 1500 V Công thoát của êlectron khỏi kim loại là A = 3,54 eV

a) Hãy cho biết lá kim loại tích điện dơng hay âm?

b) Tính bớc sóng λ của tia X

ĐS: a) tích điện dơng; b) λ= 82,5 nm

ví dụ 5: Hãy tính :

a) Hiện điện thế tối thiểu để một ống tia X sản xuất đợc tia X có bớc sóng 0,05 nm

b) Bớc sóng ngắn nhất của tia X sản xuất đợc khi hiệu điện thế là 2.106 V

ĐS: a) 2,48.104V; b) 0,62 pm

ví dụ6: Tốc độ của các elêctron khi đập vào anốt của một ống Rơn-ghen là 45000 km/s

Để tăng tốc độ này thêm 5000 km/s, phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống thêm bao nhiêu?

ĐS: 1300 V

ví dụ 7: Trong một ống Rơn- ghen tốc độ của êlectron khi tới anôt là 50000 km/s Để

giảm tốc độ này 8000 km/s, phải giảm hiệu điện thế giữa hai đầu ống bao nhiêu?

ĐS: 2100 V

ví dụ 8: Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơn-ghen bị giảm 2000 V thì tốc độ

của các elêctron tới anôt giảm 5200 km/s Hãy tính hiệu điện thế của ống và tốc độ của các elêctron

70, 2.10 /

vm s; U≈14kV

ví dụ 9: Khi tăng hiệu điện thế giữa hai cực của ông Rơn- ghen thêm 2000V thì tốc độ

các elêctron tới anôt tăng thêm đợc 7000 km/s Hãy tính tốc độ ban đầu của êlectron và hiệu điện thế ban đầu giữa hai cực của ống

ĐS: v = 46,7.106 m/s; U≈6200V

ví dụ 10: Một ống Rơnghen có công suất trung bình 300 W, hiệu điện thế giữa anôt và

catôt có giá trị 10 kV Hãy tính:

a) Cờng độ dòng điện trung bình và số êlectron trung bình qua ống trong mỗi giây

b) Tốc độ cực đại của các êlectron khi tới anôt

ĐS: a) I = 30 mA; N = 1,875.1017 e/s; v≈ 70,5.10 6m s/

Cõu 14: Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10 – 11

m Biết độ lớn điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là e=,6.10-19 C , 3.108 m / s và h= 6,625.10- 34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

A 2,00 Kv B 2,15 kV C 20,00 kV D 21,15 kV

Tự chọn buổi 5- khối 12

Nội dung :Bài tập về lợng tử ánh sáng

- Bài 1

Ba vạch cú bước súng dài nhất trong dóy Laiman của quang phổ hiđrụ là λ1 = 0,1220àm; λ2 = 0,1026àm; λ3 = 0,0975àm Hỏi khi nguyờn tử hiđrụ bị kớch thớch

Trang 5

sao cho electron chuyển lên quỹ đạo N thì nguyên tử cĩ thể phát ra các bức xạ nµo ứng với các bức xạ đĩ

Cho rằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s

Bµi 2) Catốt của một tế bào trong quang điện có công thoát electron bằng 3,55eV

Người ta lần lượt chiếu vào catốt này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,390µm và λ2 = 0,270µm Với bức xạ nào thì hiện tượng quang điện xảy ra? Tính độ lớn của hiệu điện thế hãm trong trường hợp này

Cho vận tốc ánh sánh trong chân không c = 3x108m/s, hằng số Plăng h = 6,625x10-34 J.s; độ lớn của điện tích của electron |e| = 1,6x10-19c; 1eV = 1,6x10-19J

Bµi 3) Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất

trong dãy Laiman là λ1 = 0,1216µm và ứng với sự chuyển động của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026µm Hãy tính bước sóng dài nhất λ3 trong dãy Banme

Bµi 4)Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,533 m µ lên tấm kim loại có công thoát A=3.10-19J Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các electron là R=22,75mm Tìm độ lớn cảm ứng từ

B của từ trường

Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.108m/s, hằng số Plăng h=6,625.10

-34J.s, độ lớn điện tích và khối lượng của electron e=1,6.10-19kg, me=9,1.10-31kg Bỏ qua tương tác giữa các electron

Bµi 5) Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron A = 1,88 eV Chiếu

một chùm sáng có bước sóng λ vào catốt này thì hiện tượng quang điện xảy ra Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn 1,15V Tính bước sóng λ của electron khi tới anốt bằng bao nhiêu ? Biết rằng số Plăng h = 6,625

10-34J.s; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s ; độ lớn điện tích của electron |e| = 1,6.10-19c; 1eV = 1,6.10-19J

Bµi 6:khi chiếu bức xạ cĩ bước sĩng λ = 0,180 m µ vào katot của một tế bào quang điện thì hiện tượng quang điện xảy ra Để triệt tiêu hồn tồn dịng quang điện thì hiện điện thế hãm cĩ độ lớn 2.124V Tính giới hạn quang điện λ o của kim loại dùng làm katot Nếu đặt giữa anod và katot của tế bào quang điện hiệu điện thế UAK = 8V thì động năng cực đại của electron quang điện khi nĩ tới anod bằng bao nhiêu ? cho vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3x108 m/s; hắng số Plăng h = 6.625 x 10-34 J.S; độ lớn điện tích của electron | e | = 1.6 x 10-19 C

Bµi 7) Chiếu ánh sáng bước sĩng λ = 0,42µm vào catốt của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt A = 2eV Để triệt tiêu dịng quang điện thì hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện đĩ phải thỏa mãn điều kiện gì? Cho hằng số Plăng h = 6,625x10-34J.s điện tích electron e = -1,6x10-19C; Vận tốc ánh sáng trong chân khơng c = 3x108m/s; 1eV= 1,6x10-19J

Trang 6

Bµi 8)Khi rọi ánh đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 m µ lên một lá kim loại cô lập chưa nhiễm điện thì lá kim loại nhiễm điện đến điện thế tối đa Vmax = 1,5V Giải thích sự nhiễm điện này và xác định giới hạn quang điện của kim loại đó Cho hằng số Plăng, vận tốc ánh sáng trong chân không, giátrị tuyệt đối của điện tích electron lần lượt là:

h = 6,625X10-34 K.s, c = 3x108 m/s, e = 1,6 X 10-19 C

Chiếu chùm sáng cĩ bước sĩng λ = 0, 497 m µ Cĩ cơng suất

P = 0,5mW vào catốt kim loại của một tế bào quang điện Dịng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt U AK ≤ − 0, 4V.

a) Xác định cơng thốt electron của kim loại này

b) Biết rằng cứ 1000 phơtơn đập vào catốt trong 1 giây sẽ làm thốt ra 1 electron Xác định cường độ dịng quang điện bảo hịa Ibh Cho vận tốc ánh sáng trong chân khơng, hằng số Plăng, giá trị tuyệt đối của điện tích electron lần lượt là

c = 3 x 108m/s; e = 1,6 x 10-19 C; h = 6,625 x 10-34 J.s

Bµi 9)Khi chiếu bức xạ cĩ tần số f = 2,1x10 Hz 15 vào catốt của một tế bào quang điện thì các electron quang điện bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm cĩ độ lớn 2V

Xác định giới hạn quang điện của kim loại làm catốt

Bµi 10

a) Các bước sĩng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Laiman và dãy Banme trong quang phổ vạch của hiđrơ tương ứng là λ21 = 0.1218µm và

λ32 = 0.6563µm Tính năng lượng của photon phát ra khi electrong chuyển từ quỷ đạo M về quỹ đạo K

b) Chiếu ánh sáng đơn sắc bước sĩng λ = 0.22µm vào catot của tế bào quang điện thì dịng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anot và catot UAK ≤ -6V Tính giới hạn quang điện của kim loại làm catot Cho hằng số Plăng h = 6.625 x 10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân khơng c =

3 x 108m/s, điện tích e = -1.6 x 10-19C

Bµi 11

Người ta chiếu đồng thời hai loại ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng

λ =1 0,656 m µ λ =2 0,486 m µ vào catốt của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt

A 3,61x10 J.

1) Giải thích tại sao độ lớn vận tốc ban đầu của các electron quang điện bứt

ra khỏi catốt khơng bằng nhau?

2) Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bàoquang điện là 1,2V (anốt nối với cực dương của nguồn điện) Tính vận tốc cực đại của các electron quang điện khi đập vào anốt.

3) Cho cơng suất bức xạ ánh sáng cĩ bước sĩng λ1λ2 nĩi trên tương ứng

P1= 0,2WP2 = 0,1W Tính số photon đập vào catốt trong mỗi giây biết rằng: h 6,625x10 = −34Js; C 3x10 m / s = 8 ; me = 9,1x10−31kg; e 1,6x10 = −19C.

Bµi 12

Trang 7

Trong quang phổ của hiđrụ, bước súng dài nhất trong dóy Lyman là λ 1 = 0.1220 àm,

bước sũng ngắn nhất trong dóy Lyman là λ 2= 0.0193 àm Tớnh

Bước súng ngắn nhất trong dóy Bannme

Cho hằng số Plang h = 6.625x 10-34 J.s, vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c= 3x108 m/s

Cõu 13: Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10 – 11

m Biết độ lớn điện tớch ờlectrụn (ờlectron), vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng và hằng số Plăng lần lượt là e=,6.10-19 C , 3.108 m / s và h= 6,625.10- 34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của ờlectrụn Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

A 2,00 Kv B 2,15 kV C 20,00 kV D 21,15 kV

Cõu 14: Khi truyền trong chõn khụng, ỏnh sỏng đỏ cú bước súng λ1 = 720 nm, ỏnh

sỏng tớm cú bước .súng λ2 = 400 nm Cho hai ỏnh sỏng này truyền trong một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất tuyệt đối của mụi trường đú đối với hai ỏnh sỏng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong mụi trường trong suốt trờn, tỉ số năng lượng của phụtụn cú bước súng λ1 so với năng lượng của phụtụn cú bước súng

λ2 bằng A 5/9 B 133/134 C 9/5 D 134/133

Cõu 15: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước súng ứng với cỏc vạch đỏ Hα và vạch

lam Hβ của dóy Banme (Balmer), λ1 là bước súng dài nhất của dóy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyờn tử hiđrụ Biểu thức liờn hệ giữa λα , λβ , λ1 là

A λ1 = λα + λβ B 1/λ1= 1/ λα - 1/ λβ

C λ1 = λα - λβ D 1/λ1= 1/ λα+ 1/ λβ

C) Bài tập áp dụng

Cõu 1: Một chựm ỏnh sỏng đơn sắc tỏc dụng lờn bề mặt một kim loại và làm bứt cỏc

ờlectrụn (ờlectron)

ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chựm sỏng đú lờn ba lần thỡ

A động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn quang điện tăng chớn lần.

B cụng thoỏt của ờlectrụn giảm ba lần.

C động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn quang điện tăng ba lần.

D số lượng ờlectrụn thoỏt ra khỏi bề mặt kim loại đú trong mỗi giõy tăng ba lần.

Cõu 2: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tớch nguyờn tố là

1,6.10-19 C Khi nguyờn tử hiđrụ chuyển từ trạng thỏi dừng cú năng lượng -1,514 eV sang trạng thỏi dừng cú năng lượng -3,407 eV thỡ nguyờn tử phỏt ra bức xạ cú tần số

A 6,542.1012 Hz B 4,572.1014 Hz C 2,571.1013 Hz D 3,879.1014 Hz

Cõu 3: Trong một thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc

cú bước súngλ1 = 540 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36 mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng

λ2 = 600 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn

A i2 = 0,45 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,50 mm.

Cõu 4: Cụng thoỏt ờlectrụn (ờlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Biết

hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108 m/s và

1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đú là

Trang 8

Cõu 5: Cỏc bức xạ cú bước súng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

A tia Rơnghen B.tia tử ngoại C ỏnh sỏng nhỡn thấy D tia hồng ngoại

Cõu 6: Một súng õm cú tần số xỏc định truyền trong khụng khớ và trong nước với vận

tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi súng õm đú truyền từ nước ra khụng khớ thỡ bước súng của nú sẽ

A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần

Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?

A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh.

B Trong cựng một mụi trường truyền, vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng

đỏ

C Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau truyền đi với cựng vận tốc.

D Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đỏ lớn hơn chiết suất

của mụi trường đú đối với ỏnh sỏng tớm

Cõu 8: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp núi về

A sự hỡnh thành cỏc vạch quang phổ của nguyờn tử.

B sự tồn tại cỏc trạng thỏi dừng của nguyờn tử hiđrụ.

C cấu tạo của cỏc nguyờn tử, phõn tử.

D sự phỏt xạ và hấp thụ ỏnh sỏng của nguyờn tử, phõn tử.

Cõu 9: Ánh sỏng đơn sắc cú tần số 5.1014 Hz truyền trong chõn khụng với bước súng

600 nm Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường trong suốt ứng với ỏnh sỏng này là 1,52 Tần số của ỏnh sỏng trờn khi truyền trong mụi trường trong suốt này

A vẫn bằng 5.1014 Hz cũn bước súng lớn hơn 600 nm

B lớn hơn 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm.

C nhỏ hơn 5.1014 Hz cũn bước súng bằng 600 nm.

D vẫn bằng 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm.

Cõu 10: Từ khụng khớ người ta chiếu xiờn tới mặt nước nằm ngang một chựm tia sỏng

hẹp song song

gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đú chựm tia khỳc xạ

A gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc

khỳc xạ của chựm màu vàng nhỏ hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm

B vẫn chỉ là một chựm tia sỏng hẹp song song.

C gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc

khỳc xạ của chựm màu vàng lớn hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm

D chỉ là chựm tia màu vàng cũn chựm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

Cõu 11: Khi truyền trong chõn khụng, ỏnh sỏng đỏ cú bước súng λ1 = 720 nm, ỏnh

sỏng tớm cú bước .súng λ2 = 400 nm Cho hai ỏnh sỏng này truyền trong một mụi trường trong suốt thỡ chiết suất tuyệt đối của mụi trường đú đối với hai ỏnh sỏng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34 Khi truyền trong mụi trường trong suốt trờn, tỉ số năng lượng của phụtụn cú bước súng λ1 so với năng lượng của phụtụn cú bước súng

λ2 bằng A 5/9 B 133/134 C 9/5 D 134/133

Cõu 12: Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước súng ứng với cỏc vạch đỏ Hα và vạch

lam Hβ của dóy Banme (Balmer), λ1 là bước súng dài nhất của dóy Pasen (Paschen)

Trang 9

trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô Biểu thức liên hệ giữa λα , λβ , λ1 là

A λ1 = λα + λβ B 1/λ1= 1/ λα - 1/ λβ

C λ1 = λα - λβ D 1/λ1= 1/ λα+ 1/ λβ

Câu 13: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến

7,5.1014 Hz Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A Vùng tia Rơnghen B Vùng tia hồng ngoại.

C Vùng ánh sáng nhìn thấy D Vùng tia tử ngoại.

Câu 15: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là

λ0 = 0,50 μm Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là

A 1,70.10-19 J B 17,00.10-19 J C 0,70.10-19 J D 70,00.10-19 J

Câu 16: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s Khi êlectrôn

(êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng

E m = −0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E n = −13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A 0,0974 μm B 0,4340 μm C 0,4860 μm D 0,6563 μm

Câu 17: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt

độ của nguồn sáng đó

B không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu

tạo của nguồn sáng đó

C phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

D không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

Câu 18: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức

xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn

quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v

2= ¾ v

1 Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A 1,00 μm B 0,42 μm C 1,45 μm D 0,90 μm

Câu 19: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của

vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ

đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm ,

vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm

Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M → K

bằng A 0,7780 μm B 0,5346 μm C 0,3890 μm D 0,1027 μm

Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11 m Bán kính quỹ đạo

dừng N là

A 47,7.10-11 m B 84,8.10-11 m C 21,2.10-11 m D 132,5.10-11 m.

Trang 10

A khả năng ion hoá mạnh không khí.

B khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

C bản chất là sóng điện từ.

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách

nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm Trên màn thu được hình ảnh giao thoa Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

Ngày đăng: 19/09/2013, 21:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w