Nội dung chương 3 trình bày về máy điện đồng bộ; đặc tính không tải, ngắn mạch; thí nghiệm ngắn mạch; máy phát điện đồng bộ; đặc tính vận hành của máy phát đồng bộ ở xác lập; phân bố công suất của máy phát đồng bộ.
Trang 1Chương 3: MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ
I Tổng quan
Trang 5
θe αe X
Axe bobine
a a' a
Trang 8A Máy điện đồng bộ có rotor cực từ ẩn:
ψa= L aa +L al i a+L aa i b+i c +L af I f
) cos(
f af a s a
a L i λ
λ = + λaf =L af I f cos(ωt+θo)
f af
a as a a
dt
d I L dt
di L dt
d dt
e = −ω ω +θ
) 2
ph dq f
af rms
2
1 2
1
) (
Với từ thông kích từ: Φaf =L af I f
af
a as
dt
di L
af a as
Trang 9Động cơ:
af a
s a
a
U & = & + & + &
af ph dq
E = 2π Φ
Máy phát:
a s a
a af
al A al aa
If
Rf
n
Trang 10a A
Trang 11II.2 Đặc tính không tải, ngắn mạch
Thí nghiệm không tải:
af s dqs
E = 2 π Φ
Đặc tính không tải Thí nghiệm không tải giúp xác định được “đặc tính không tải” Từ đó xác định
“đặc tính khe hở”
U
RajXs
Trang 12Ngòai ra, thí nghiệm không tải xác định được tổn hao không tải.Trong đó có tổn hao cơ (không đổi do tốc độ cố định) và tổn hao sắt (do tần số không đổi nên tổn hao sắt tỷ lệ với bình phương biên độ từ thông)
Tổn hao sắt phụ thuộc vào từ thông (hay điện áp không tải)
Trang 13Từ thông khe hở rất nhỏ (tỷ lệ với ER, khoảng 15% từ thông định mức) nên
mạch từ trong thí nghiệm ngắn mạch này chưa bảo hòa Thông số tính được sẽ
không sát với thực tế khi máy điện làm việc ở từ thông định mức
Đo dòng được kích từ, và dựa theo đặt tính khe hở, xác định được Eaf,δ là sức điện động tương ứng với mạch từ còn tuyến tính, chưa bảo hòa
Khi mạch từ chưa bảo hòa, bỏ qua điện trở phần ứng, có thể tính điện kháng
đồng bộ chưa bảo hòa:
đm a
af s
I
E X
,
, ,
δ
δ =
_ Điện kháng đồng bộ chưa bảo hoà: tính theo đặc tính khe hở (Eaf,δ )
Chú ý: Có thể tính Điện kháng đồng bộ chưa bảo hoà ở điểm khác I a,đm nhưng phải thuộc đặc tính khe hở.
Trang 14Đặc tính ngắn mạch khi mạch từ chưa bảo hòa
Tuy nhiên, khi máy điện làm việc ở từ thông khe hở gần định mức, điện
kháng đồng bộ bảo hòa được tính gần đúng:
sc a
đm a s
I
U X
If
(I a, đm )
Trang 15Trong đó, Ua,đm là sức điện động xác định theo đặc tính không tải và có giá trị bằng điện áp điện áp định mức Và Ia,sc là dòng điện ngắn mạch tương ứng với sức điện động này
Tỷ số ngắn mạch:
* ,
,
, , , ,
,
, ,
, ,
,
'
1
s s
đm a
đm a
sc a
đm a
đm a
đm a
đm a
đm a
đm a
sc a
đm a
sc a
f
f n
X X
I U
I U I U U
U I
I I
I I
Trang 16Ví dụ 3: (EX 5.5-p265) (trang 226)
Trang 18II.2 Đặc tính công suất – góc ở xác lập
I Z E
E &1− &2 = &s& Z &s = Ra + jXs = Zs∠ ϕZ
Tải RL, ϕ2 > 0 Tải RC, ϕ2 < 0
o s
o
Z
E E
Z
E E
I
ϕ
δ δ
Trang 19( )
s
a Z
Z
R
= ϕ
s
s Z
Z
X
= ϕ sin
s
a Z
X
R arctg
) cos(
2 2 2
1
s
a Z
o
R E Z
E
E
( ) 2222
1
s
a Z
R E Z
E E
) sin(
2 2 2
1
s
s Z
o
X E Z
1
s
s Z
o
X E Z
1
s
s Z
X E Z
E E
Trang 20Giả sử bỏ qua Ra (khi Ra << Xs, αZ ≈ 0):
δ sin2 1 2
s
X
E E
P =
s
E X
E E Q
2 2 2
X
U E
P =
s s
af t
X
U X
U E Q
+
s
af s
t t
X
U E X
U Q P
Khi máy phát cấp điện cho tải Thévenin:
Trang 21sin
EQ s
EQ af
X X
U E P
+
=
EQ s
EQ EQ
s
EQ af
X X
U X
X
U E Q
+
− +
=
2cosδ
Tương tự, tính công suất cung cấp CHO nguồn E1:
s
a Z
R E Z
E E
R E Z
E E
P = − δ + α −
Hay, công suất cung cấp BỞI nguồn E1:
( ) 12 22
1
s
a Z
R E Z
X E Z
E E
Eaf
n
jXEQ
UEQ
Trang 22Khi bỏ qua Ra: 1 2 sin ( ) δ
2 1
s
Z
E E P
P = =
s
X
E E P
max 2 max
t
X
U E UI
Zt
E2
RajXs
Tải
Eaf
n
Trang 23δ π
3 2
1
s
af e
X
UE f
p P
T = ≈ ⎜⎜ ⎝ ⎛ ⎟⎟ ⎠ ⎞
s
af eMAX
X
UE f
af
t
X
U X
U
E
Q
23 cos
Đặc tuyến tải của MPĐB Đặc tuyến công suất phản kháng MPĐB
δ sin 3
s
af t
X
U E
P =
s s
af t
X
U X
U E Q
23 cos
100 200 300 400 500 600
Pnet δ( )
M W ⋅ Pnetwork
M W ⋅
δ deg
Trang 25Ví dụ 5: (EX 5.7-p272) (trang 241)
Trang 26II.3 Đặc tính vận hành của máy phát đồng bộ ở xác lập
Trang 27Giới hạn công suất phản kháng của máy điện động bộ
s s
af
t
X
U X
U
E
Q
23 cos
+
s
af s
t
U E X
U Q P
Trang 28Giới hạn công suất máy điện đồng bộ
Đặc tính hình V
Trang 29II.4 Phân bố công suất của máy phát đồng bộ
II.5 Ghép song song máy phát điện đồng bộ
Power Plants Around the World photo gallery landing page:
Trang 30U & = &af + s& , U ∠ 0o = Eaf∠ δ + jXsI ∠ ( ) − ϕ
U
jXsIa
Eaf
n
Trang 31III.2 Đặc tính công suất - góc
( ) 12 22
1
s
a Z
R E Z
1
s
s Z
X E Z
E E
Q = − δ − α +
Đặc tuyến công suất – góc tải của ĐCĐB Đặc tuyến CSPK – góc tải của ĐCĐB
U
Q = −
Q > 0, tải cảm (RL)
δ π
3 2
1
s
af e
X
UE f
p P
T = ≈ ⎜⎜ ⎝ ⎛ ⎟⎟ ⎠ ⎞
s
af eMAX
X
UE f
p
=
Trang 32Nhận xét:
Khi δ < 90o, nếu rotor chậm lại → δ tăng → P tăng → rotor nhanh hơn
Khi δ > 90o, nếu rotor chậm lại → δ tăng → P giảm → rotor chậm hơn nữa → mất ổn định, động cơ đồng bộ dừng luôn
Câu hỏi:
_ Khởi động động cơ như thế nào?
_ Moment khởi động lớn hay nhỏ, có kéo nổi tải có quán tính lớn như tàu điện không?
III.3 Đặc tính vận hành của động cơ đồng bộ ở xác lập
Đặc tính hình V của ĐCĐB
Đặc tính hình V ngược của ĐCĐB If
cosϕ
0
Tải trở (R)
Sớm (RC) Trễ (RL)
Thiếu kt Thừa kt
ϕ > 0
ϕ < 0
Trang 33Điều chỉnh tăng hệ số công suất cosϕ
III.4 Phân bố công suất của động cơ đồng bộ
Trang 34Ví dụ 6: (EX 5.8-p279) (trang 244)
================= HẾT =======================
Trang 36
Từ trường quay khi có tải Mạch tương đương ĐCĐB
Trang 37
MÁY PHÁT:
Mạch tương đương của MPĐB Từ trường quay trong MPĐB (quá kích từ)
Trang 38
B Máy điện đồng bộ có rotor cực từ lồi:
Trang 39-θe αe
X
Axe bobine
a a' a
Trang 42U
RajXA
Trang 43d a
Trang 44a q a
R
U & + & + & sẽ xác định phương Eaf
Khi tính gần đúng có thể xem máy đồng bộ cực từ lồi giống như máy cực từ ẩn,
khi đó Xq = Xd và:
a d a
a q
d d
d a
a
E & = & + & + & + & = & + & + &
Khi làm việc ở định mức, sự sai biệt là không nhiều Nhưng khi làm việc ở thiếu kích từ thì
sự sai biệt sẽ đáng kể
Trang 45n
jXEQ
VEQ
Trang 46
(sin(2δ) = 2sinδ.cosδ )
tạo ra moment phảng kháng (từ trở) có xu hưởng làm thẳng hàng rotor
Khi máy phát định mức, thành phần này khoảng 10% Thành phần này
Nhờ thành phần từ trở này mà δ nhỏ hơn, máy cực từ lồi làm việc ổn định hơn máy cực từ ẩn