1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Kỹ thuật lập trình: Chương 3 - Trần Quang

52 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật lập trình - Chương 3: Tổ chức dữ liệu trong chương trình cung cấp cho người học các kiến thức: Dữ liệu cố định, hằng, biến, kiểu dữ liệu, từ khóa, tầm vực biến, phép toán và biểu thức,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Ch ng 03

T ch c d li u trong ch ng trình

Trang 3

D li u

 D li u đ c l u tr trong RAM c a máy tính

trong quá trình ch ng trình th c thi

Trang 5

078 /* Không h p l : 8 không ć trong h bát phân*/

032UU /* Khong hop le: không th l p l i h u t */

Trang 7

\' ' character \r Carriage return

\" " character \t Horizontal tab

\? ? character \v Vertical tab

\a Alert or bell \ooo Octal number of one to three digits

\b Backspace

\xhh Hexadecimal number of one or

more digits

\f Form feed

Trang 9

const char c[] = “ LAP TRINH C/C++ ” ;

const char c[] = “ SAI GON ” ;

 Ki u s

const int a = 100;

const float f = 10.5f;

const double d = 10.5;

Trang 10

Bi n

 Bi n là m t v̀ng trong b nh c a máy tính và ć

các đ c đi m sau:

 Ć tên (name): do ng i d̀ng t đ t ra đ d̀ ng

thay cho đ a ch trong b nh

 Ć ki u (type): liên quan đ n lo i và đ l n c a giá

tr mà bi n ć th ch a.

 Ć d li u : là giá tr ch a trong bi n.

Trang 11

Bi n

 Là n i l u tr d li u c a ch ng trình, nói khác

nó là 1 v̀ng nh đ c đ t tên

 Do ć tên, nên khi c n đ c/ghi v i v̀ng nh này,

ng i l p trình ch c n d̀ng tên thay cho m t đ a

ch c a ń

 Bi n c n đ c khai báo tr c khi d̀ng (đ c/ghi)

 Ch ng trình t đ ng c p phát v̀ng nh khi g p

m t khai báo bi n

Trang 14

Khai b́o bi n

 Khai báo bi n đ̃ đ c đ nh ngh a trong module

khác:

extern <type> <variable> ;

 Ví d : extern int so;

 Khai báo bi n t nh:

static <type> <variable> [=<ConstExpr>];

 Ví d : static long dem;

Trang 17

T khó

Trang 19

 S không d u: bit này tham gia vào tính đ l n giá tr

 S ć d u: bit này ch ra là s d ng hay âm

 Các phép toán

 Ví d : ć th th c hi n các phép toán nhân hay chia

v i ki u s , nh ng k hông th th c hi n nhân v i ki u chu i ḱ t

Trang 20

Ćc lo i ki u d li u

 Ki u d li u c b n (fundamental data type)

 Ngôn ng C/C++ cung c p s n m t s các tên ki u

 Tên các ki u này c ng là t khoá

Trang 21

Ki u s nguyên

Type Storage size Value range char 1 byte -128 to 127 or 0 to 255

unsigned char 1 byte 0 to 255

signed char 1 byte -128 to 127

int 2 or 4 bytes -32,768 to 32,767 or

-2,147,483,648 to 2,147,483,647

unsigned int 2 or 4 bytes 0 to 65,535

or 0 to 4,294,967,295 short 2 bytes -32,768 to 32,767

unsigned short 2 bytes 0 to 65,535

long 4 bytes -2,147,483,648 to 2,147,483,647

unsigned long 4 bytes 0 to 4,294,967,295

Trang 22

Hàm sizeof()

 Hàm sizeof() tr v s byte c a ki u d li u

 Ví d : printf("%d", sizeof(int) );

 S bytes c a ki u d li u tu thu c vào phiên b n,

tuy nhiên s tho m̃n:

1 == sizeof(char) <= sizeof(short) <= sizeof(int)

<= sizeof(long) <= sizeof(long long)

Trang 23

Ki u s th c

Type Storage

float 4 byte 1.2E-38 to 3.4E+38 6 decimal places double 8 byte 2.3E-308 to 1.7E+308 15 decimal places long

double 10 byte

3.4E-4932 to

 Thêm #include <float.h> vào đ u ch ng trình đ s d ng ćc chi ti t đã cài đ t s n c a ki u s th c

Trang 24

enum colors {RED, GREEN, BLUE};

enum months {JAN, FEB, MAR, APR, MAY, JUN,

JUL, AUG, SEP, OCT, NOV, DEC};

Trang 25

Ki u enum

 enum có th đ c xem nh m t ki u d li u

 các ví d trên ta ć các ki u là: colors, months

 M t bi n ki u colors ch ć th RED, GREEN, BLUE

nh đ̃ khai báo

 M t bi n ki u months trên ch ć th ć các giá tr

JAN, FEB, MAR, v.v.

 Ngh a là ng i d̀ng ć th t o ra ki u m i

Trang 26

Ki u enum

 enum ć th xem nh m t t p h p các h ng s

 các ví d trên ta ć các t p h p: colors, months

 V i t p colors ć các h ng: RED, GREEN, BLUE

nh đ̃ khai báo

 V i t p months ć các h ng: JAN, FEB, MAR, v.v…

 V b n ch t, các giá tr trong t p h p (enum) đ c

T NG gán m t con s nguyên M c đ nh h ng

đ u tiên là 0, k ti p là 1, v.v… Tuy nhiên ta có

th gán các giá tr này

Trang 27

cout << "Current Day: " << k << endl;

cout << "Friday: " << fri << endl;

system("pause");

}

Trang 28

Ki u void

 Ki u void ch r ng không ć giá tr

 c d̀ng trong 3 tr ng h p:

1 Hàm tr v ki u void

 Ví d : void exit (int status);

2 Hàm ć tham s là void (không ć tham s )

 Ví d : int rand(void);

3 Pointer tr đ n void

 Ví d : hàm void *malloc( size_t size );

Trang 32

 T khóa typedef có th s d ng đ đ nh ngh a m t

tên ki u m i

 Ví d : typedef unsigned char BYTE ;

 Sau đ́ ta ć th s d ng BYTE nh là tên vi t t t cho các ki u unsigned char

 V í d : BYTE b1, b2;

 Theo quy c, ng i ta th ng d̀ng ch cái vi t

hoa cho nh ng đ nh ngh a này

Trang 33

b1.id = 12345;

strcpy( b1.tieude, "Lap trinh C");

strcpy( b1.tacgia, "Tran Quang");

cout << "ID: " << b1.id << endl;

cout << "Tieu de: " << b1.tieude << endl; cout << "Tac gia: " << b1.tacgia << endl;

system("pause");

}

Trang 35

Bi u th c và toán t

trong C/C++

Trang 37

Tón t (operator)

 Toán t 1 ngôi: ch c n 1 toán h ng

Ví d : toán t - (s âm), toán t ! (not lu n ĺ)

 Toán t 2 ngôi: c n d̀ng 2 toán h ng

Ví d : toán t * (nhân 2 s ), % (chia l y ph n d )

 Toán t 3 ngôi: c n d̀ng 3 toán h ng

Ví d : toán t cond?v1:v2 (ki m tra n u đi u ki n

cond đúng tr v v1, n u sai tr v v2)

Trang 38

Ćc lo i tón t

Toán t s h c Arithmetic Operators

Toán t so sánh

(Toán t quan h ) Comparison Operators(Relational Operators)

Toán t lu n ĺ Logical Operators

Toán t bitwise Bitwise Operators

Toán t gán Assignment Operators

Các toán t khác Other Operators

Trang 39

 V ph i ć th ch a các phép gán khác

 Ví d : a = b = c = 5;

a = 5 + ( b = 4);

Trang 41

Toán t t ng / gi m

 ++ hay là các toán t m t ngôi ć th đ ng

tr c (prefix) ho c sau (postfix) tên bi n

 Toán t prefix đ c th c hi n tr c khi s d ng

Trang 45

Tón t lu n ĺ

Trang 46

Tón t bitwise

Các phép toán trên bit (các s đ c chuy n v h

nh phân đ tính toán trên t ng bit):

 bitwise AND &

Trang 47

Tón t đi u ki n

 ây là toán t 3 ngôi

 Cú pháp:

condition ? result1 : result2

 N u condition là true thì giá tr tr v s là result1,

n u không giá tr tr v là result2

 Ví d :

7==5 ? 4 : 3 tr v 3 vì 7 không b ng 5

7==5+2 ? 4 : 3 tr v 4 vì 7 b ng 5+2

a>b ? a : b tr v giá tr l n h n gi a a và b

Trang 48

u tiên c a ćc tón t

Trang 49

Chuy n đ i ki u

 Khi ta gán m t giá tr vào m t bi n c̀ng m t ki u

d li u, hay khi th c hi n phép toán nh phân gi a hai giá tr c̀ng m t ki u d li u thì không c n s

Trang 50

Chuy n đ i ki u

 Khi ng i l p trình th c hi n phép gán mà ki u

c a bên ph i phép gán (ki u ngu n) và ki u bên

trái phép gán (ki u đích) khác nhau, c n chuy n

đ i giá tr t ki u ngu n sang ki u đích

Trang 51

Chuy n đ i ng m

 Tr ng h p gi nguyên giá tr ngu n

 Khi ki u ngu n ć s bit th p h n ki u đích

 Ví d

 char vào short

 short vào int

 Int vào long long

 Int vào double

Ngày đăng: 17/11/2020, 08:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm