Thí nghiệm máy biến áp, trình tự thí nghiệm máy phát thuỷ lực CB735/255-24TB4, thí nghiệm máy cắt loại A37 94 và BA 56-43,... là những nội dung chính trong phần 3 Nghiên cứu phần thí nghiệm điện nhà máy. Mời các bạn cùng tham khảo, với các bạn chuyên ngành Điện - Điện tử thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1PH N IIIẦ
NGHIÊN C U PH N THÍ NGHI M ĐI N NHÀ MÁYỨ Ầ Ệ Ệ
I. THÍ NGHI M MÁY BI N ÁP Ệ Ế
1. Ch c năng: ứ
Máy bi n áp ế là thi t b đi n t tĩnh làm vi c d a trên nguyên lý c mế ị ệ ừ ệ ự ả
ng đi n t Dùng đ bi n đ i m t h th ng dòng đi n xoay chi u có tr s
này sang m t tr s khác mà t n s không thay đ i.ộ ị ố ầ ố ổ
Đ gi i quy t m t v n đ l n đ t ra trong khi truy n t i đi n năng tể ả ế ộ ấ ề ớ ặ ề ả ệ ừ
n i s n xu t đ n h tiêu th mà kho ng cách đơ ả ấ ế ộ ụ ả ường dây l n v i t n th t làớ ớ ổ ấ
nh nh t (v i t n th t P = Iỏ ấ ớ ổ ấ 2R) nh v y n u gi m đi n tr thì dây d n ph i cóư ậ ế ả ệ ở ẫ ả
ti t di n l n khó th c hi n, chi phí thi t k cao. Vì v y ch còn bi n phápế ệ ớ ự ệ ế ế ậ ỉ ệ
gi m dòng đi n mà công su t truy n t i không thay đ i thì ta ph i tăng đi nả ệ ấ ề ả ổ ả ệ
áp S = 3UI (b qua cos ), th c t khi tăng đi n áp lên 10 l n thì s gi mỏ φ ự ế ệ ầ ẽ ả
đượ ổc t n th t 100 l n. Nh v y c n có máy bi n áp tăng áp (ta bi t r ng năngấ ầ ư ậ ầ ế ế ằ
l c phát đi n c a máy phát đi n Nhà máy th y đi n S n la ch đ n c p đi nự ệ ủ ệ ủ ệ ơ ỉ ế ấ ệ 18KV)
đ c bi t ch ti n hành đ th m đ nh m t ki u thi t k MBA).ặ ệ ỉ ế ể ẩ ị ộ ể ế ế
+ Thí nghi m xu t xệ ấ ưởng
+ Thí nghi m nghi m thu trệ ệ ước khi đ a máy bi n áp vào v nư ế ậ hành
+ Thí nghi m đ nh k ệ ị ỳ+ Thí nghi m ki m tra sau s c b t thệ ể ự ố ấ ường
Phân lo i theo ý nghĩa.ạ
Trang 2+ Thí nghi m xác đ nh ch t lệ ị ấ ượng cách đi n.ệ+ Thí nghi m xác đ nh thông s k thu t, thông s c u trúc.ệ ị ố ỹ ậ ố ấ+ Thí nghi m xác đ nh các thông s k thu t m r ng.ệ ị ố ỹ ậ ở ộ
3. N i dung thí nghi m đánh giá ch t lộ ệ ấ ượng máy bi n áp:ế
a. Thí nghi m xác đ nh ch t l ệ ị ấ ượ ng cách đi n chính: ệ
Ðo đi n tr cách đi n.ệ ở ệ
Xác đ nh h s t n th t đi n môi.ị ệ ố ổ ấ ệ
Th nghi m ch u đi n áp m t chi u tăng cao và xác đ nh dòng đi n rò.ử ệ ị ệ ộ ề ị ệ
Th nghi m ch u đi n áp xoay chi u tăng cao t n s công nghi p.ử ệ ị ệ ề ầ ố ệ
Th nghi m ch u đi n áp xung thao tác.ử ệ ị ệ
Th nghi m ch u đi n áp xung sét tiêu chu n.ử ệ ị ệ ẩ
Th nghi m phóng đi n c c b ử ệ ệ ụ ộ
b. Thí nghi m xác đ nh ch t l ệ ị ấ ượ ng cách đi n vòng: ệ
Th nghi m ch u đi n áp quá áp c m ng t n s cao.ử ệ ị ệ ả ứ ầ ố
Th nghi m đo đi n áp phân b khi ch u đi n áp xung sét tiêu chu n.ử ệ ệ ố ị ệ ẩ
c. Thí nghi m xác đ nh ch t l ệ ị ấ ượ ng d u cách đi n: ầ ệ
Thí nghi m xác đ nh đi n áp ch c th ng t n s công nghi p trongệ ị ệ ọ ủ ầ ố ệ
đi n trệ ường đ u c a đi n c c tiêu chu n.ề ủ ệ ự ẩ
Thí nghi m xác đ nh h s t n th t đi n môi.ệ ị ệ ố ổ ấ ệ
Thí nghi m xác đ nh hàm lệ ị ượng m.ẩ
Thí nghi m xác đ nh nhi t đ ch p cháy (trong c c kín).ệ ị ệ ộ ớ ố
Thí nghi m xác đ nh t p ch t c h c.ệ ị ạ ấ ơ ọ
Thí nghi m xác đ nh ch s Axit.ệ ị ỉ ố
Thí nghi m phân tích hàm lệ ượng khí hòa tan (s c ký khí).ắ
Thí nghi m xác đ nh các thông s k thu t và c u trúc.ệ ị ố ỹ ậ ấ
Trang 3 Thí nghi m xác đ nh đ n đ nh nhi t.ệ ị ộ ổ ị ệ
4. Kh i lố ượng thí nghi m máy bi n áp.ệ ế
a. Thí nghi m l p m i: ệ ắ ớ
Thí nghi m l p m i máy bi n áp ti n hành t i v trí máy bi n áp đệ ắ ớ ế ế ạ ị ế ượ c
l p đ t và đ a vào v n hành. Các h ng m c thí nghi m nghi m thu máy bi nắ ặ ư ậ ạ ụ ệ ệ ế
áp (thí nghi m l p m i máy bi n áp) nh m m c đích ki m tra ch t lệ ắ ớ ế ằ ụ ể ấ ượng máy
bi n áp sau khi l p đ t hoàn ch nh đ lo i tr các h h ng do chuyên ch , l pế ắ ặ ỉ ể ạ ừ ư ỏ ở ắ
đ t không đúng qui đ nh gây ra. ặ ị
Máy bi n áp l p m i c n có lý l ch máy, biên b n thí nghi m xu tế ắ ớ ầ ị ả ệ ấ
xưởng, biên b n ki m tra tình tr ng sau khi chuyên ch , biên b n nghi m thuả ể ạ ở ả ệ
l p đ t, biên b n thí nghi m d u trắ ặ ả ệ ầ ước, trong và sau khi hoàn thành l c d uọ ầ (n p d u). Các h ng m c thí nghi m máy bi n áp sau khi l p đ t cùng v i cácạ ầ ạ ụ ệ ế ắ ặ ớ văn b n nêu trên cho phép k t lu n đúng tình tr ng k thu t c a máy bi n áp.ả ế ậ ạ ỹ ậ ủ ế
Vi c thi u m t trong các văn b n nêu trên (máy bi n áp không có lý l ch) cũngệ ế ộ ả ế ị gây khó khăn trong vi c k t lu n do các h ng m c thí nghi m l p m i khôngệ ế ậ ạ ụ ệ ắ ớ
đ y đ nh các h ng m c thí nghi m xu t xầ ủ ư ạ ụ ệ ấ ưởng c a nhà ch t o. ủ ế ạ
Các s li u thí nghi m nghi m thu máy bi n áp c n đố ệ ệ ệ ế ầ ượ ư ạc l u l i trong
lý l ch máy đ theo dõi trong quá trình v n hành.ị ể ậ
* Các h ng m c thí nghi m l p m i m t máy bi n áp: ạ ụ ệ ắ ớ ộ ế
Ki m tra tình tr ng bên ngoài.ể ạ
Ðo đi n tr cách đi n.ệ ở ệ
Thí nghi m ki m tra t đ u dây.ệ ể ổ ấ
Thí nghi m không t i (ho c không t i nh t i đi n áp qui đ nhệ ả ặ ả ỏ ạ ệ ị
c a nhà ch t o).ủ ế ạ
Thí nghi m ng n m ch.ệ ắ ạ
Thí nghi m d u.ệ ầ
Thí nghi m đo h s t n th t đi n môi (Tg ).ệ ệ ố ổ ấ ệ δ
Thí nghi m đo t s bi n ápệ ỉ ố ế
Thí nghi m đo đi n tr cu n dây b ng dòng đi n m t chi u. ệ ệ ở ộ ằ ệ ộ ề
Th cao th m t chi u và đo dòng đi n ròử ế ộ ề ệ
Th cao th xoay chi u tăng caoử ế ề
Ðóng đi n xung kích máy bi n ápệ ế
Th cách đi n vòng dây b ng đi n áp c m ngử ệ ằ ệ ả ứ
Trang 4(Kh i l ố ượ ng các h ng m c thí nghi m l p m i máy bi n áp đ ạ ụ ệ ắ ớ ế ượ c li t ệ
Đo đi n tr cu n dây.ệ ở ộ
Đo t s đi n áp và ki m tra đ d ch pha.ỉ ố ệ ể ộ ị
Đo đi n áp ng n m ch và m t t i.ệ ắ ạ ấ ả
Đo dòng đi n không t i và có t i.ệ ả ả
Ki m tra không đi n (IEC 600763) s bao g m: Th nghi m xung sétể ệ ẽ ồ ử ệ (LI). Th nghi m theo dãy s đử ệ ẽ ược áp d ng:ụ
+ Gi m m t c p xung đ y đ (3 pha và trung tính).ả ộ ấ ầ ủ+ Gi m m t c p xung c t nh (Ch m t pha).ả ộ ấ ắ ỏ ỉ ộ+ M t c p xung c t nh (Ch ba pha).ộ ấ ắ ỏ ỉ
+ Hai c p xung c t nh (Ch ba pha).ấ ắ ỏ ỉ+ Hai c p xung đ y đ (3 pha và trung tính).ấ ầ ủGiá tr đ nh nh n c a xung c t nh s theo tiêu chu n IEC 600763 c aị ỉ ọ ủ ắ ỏ ẽ ẩ ủ biên đ c a xung đ y đ ộ ủ ầ ủ
Các đi m trung tính c a phía dể ủ ưới các cu n dây th nghi m s khôngộ ử ệ ẽ
n i đ t qua các đi n tr khác h n là đo đi n tr sun. Th nghi m xung trênố ấ ệ ở ơ ệ ở ử ệ các trung tính s đẽ ược áp d ng tr c ti p v i t t c các c c b ng đ t, tr c ti pụ ự ế ớ ấ ả ự ằ ấ ự ế
n i đ t ho c qua các đi n tr thích ng. ố ấ ặ ệ ở ứ
Xung thao tác (SI). Đi n áp th nghi m s cao h n 75% c a đi n ápệ ử ệ ẽ ơ ủ ệ
th ngi m xung sét trong m i trử ệ ọ ường h p, và s l a ch n t các b ng liênợ ẽ ự ọ ừ ả quan trong tiêu chu n IEC 600763.ẩ
Ch u đi n áp xoay chi u trong th i gian dài theo tiêu chu n IEC 60076ị ệ ề ờ ẩ3:
+ Ch u đi n áp th nghi m xoay chi u ngu n riêng bi t.ị ệ ử ệ ề ồ ệ+ Đo đi n dung và h s cách đi n v i đi n áp th nghi nệ ệ ố ệ ớ ệ ử ệ 10KV
Trang 5+ Đo đi n tr cách đi n (R15; R60; R180) v i đi n áp thệ ở ệ ớ ệ ử nghi m 5000VDC.ệ
+ Đo đi n tr cách đi n (R60) gi a lõi và thùng d u v i đi n ápệ ở ệ ữ ầ ớ ệ
+ Th nghi m quá đi n áp v i đi n áp th 2000V , AC, trongử ệ ệ ớ ệ ử
th i gian 1 phút trên cáp, thi t b đi u khi n và giám sát (v i đ ng cờ ế ị ề ể ớ ộ ơ 1000VAC + 2xUn, và 500VAC trên PT 100)
Th nghi m tăng nhi t đ theo tiêu chu n IEC 600762.ử ệ ệ ộ ẩ
Th nghi m ch u đi n áp ng n m ch xoay chi u trong kho ng th iử ệ ị ệ ắ ạ ề ả ờ gian theo tiêu chu n IEC 600763.ẩ
Xác đ nh đi n dung các cu n dây v i đ t và gi a các cu n dây.ị ệ ộ ớ ấ ữ ộ
Phân tích lượng khí hòa tan trong d u trầ ước khi th nghi m khôngử ệ
đi n, sau khi th nghi m không đi n hoàn thành và sau m i l n th nghi m raệ ử ệ ệ ỗ ầ ử ệ nhi t. ệ
b. Kh i l ố ượ ng thí nghi m đ nh k máy bi n áp: ệ ị ỳ ế
Thí nghi m đ nh k máy bi n áp ti n hành theo chu k hàng năm. Cácệ ị ỳ ế ế ỳ
h ng m c thí nghi m đ nh k máy bi n áp nh m m c đích ki m tra ch tạ ụ ệ ị ỳ ế ằ ụ ể ấ
lượng máy bi n áp sau m t năm v n hành. Căn c theo s li u thí nghi m, k tế ộ ậ ứ ố ệ ệ ế
h p v i các tiêu chu n k thu t và nh t ký v n hành, Phòng k thu t, ho cợ ớ ẩ ỹ ậ ậ ậ ỹ ậ ặ
Trang 6PGĐ k thu t s quy t đ nh thí nghi m các h ng m c công vi c nào cho máyỹ ậ ẽ ế ị ệ ạ ụ ệ
bi n áp và quy t đ nh máy bi n áp ti p t c v n hành ho c đ a ra s a ch a. ế ế ị ế ế ụ ậ ặ ư ử ữ
Các s li u thí nghi m đ nh k máy bi n áp c n đố ệ ệ ị ỳ ế ầ ượ ư ạc l u l i trong lý
l ch máy đ theo dõi trong quá trình v n hành.ị ể ậ
* Kh i l ố ượ ng thí nghi m đ nh k máy bi n áp: ệ ị ỳ ế
Ki m tra tình tr ng bên ngoài.ể ạ
Ðo đi n tr cách đi n.ệ ở ệ
Thí nghi m không t i (ho c không t i nh t i đi n áp qui đ nhệ ả ặ ả ỏ ạ ệ ị
c a nhà ch t o).ủ ế ạ
Thí nghi m d u.ệ ầ
Thí nghi m đo h s t n th t đi n môi (Tg ).ệ ệ ố ổ ấ ệ δ
Thí nghi m đo đi n tr cu n dây b ng dòng m t chi u. ệ ệ ở ộ ằ ộ ề
Th cao th m t chi u và đo dòng đi n rò.ử ề ộ ề ệ
Th cao th xoay chi u tăng cao.ử ế ề
Ðóng đi n xung kích máy bi n áp.ệ ế
(Kh i l ố ượ ng các h ng m c thí nghi m đ nh k máy bi n áp đ ạ ụ ệ ị ỳ ế ượ c li t kê trên ệ đây có tính t ng quát) ổ
c. Kh i l ố ượ ng thí nghi m d phòng (ho c s c ): ệ ự ặ ự ố
Thí nghi m ki m tra b t thệ ể ấ ường sau s c nh m m c đích xác đ nhự ố ằ ụ ị nguyên nhân s c ho c tình tr ng b t thự ố ặ ạ ấ ường c a máy bi n áp. Các h ngủ ế ạ
m c thí nghi m máy bi n áp sau s c tùy thu c vào d ng, lo i và m c đụ ệ ế ự ố ộ ạ ạ ứ ộ nghiêm tr ng c a s c ọ ủ ự ố
5. Trình t thí nghi m máy bi n áp.ự ệ ế
a. Bi n pháp an toàn tr ệ ướ c khi ti n hành công vi c: ế ệ
T t c các thí nghi m ch đấ ả ệ ỉ ược ti n hành sau khi đã c t đi n và cách lyế ắ ệ hoàn toàn máy bi n áp v i h th ng đi n.ế ớ ệ ố ệ
Trong quá trình đo cũng nh khi ch a x h t đi n tích tàn d , tuy t đ iư ư ả ế ệ ư ệ ố không ch m vào các đ u ra c a máy bi n áp.ạ ầ ủ ế
Máy bi n áp c n đế ầ ược tách t t c các đ u dây n i vào h th ng. Cácấ ả ầ ố ệ ố
đ u ra c a m i cu n dây c n đầ ủ ỗ ộ ầ ược đ u t t v i nhau đ tránh gây ra sai s đo.ấ ắ ớ ể ố Các đ u ra c a các cu n dây máy bi n áp ph i đầ ủ ộ ế ả ược đ u t t và đ u đ tấ ắ ấ ấ
đ x đi n tích tàn d ít nh t 5 phút trể ả ệ ư ấ ước khi ti n hành đo đi n tr cách đi nế ệ ở ệ phép đ u tiên.ầ
Trang 7Gi a hai phép đo đi n tr cách đi n, các đ i tữ ệ ở ệ ố ượng đo c n đầ ược đ u t tấ ắ
và đ u đ t đ x đi n tích tàn d ít nh t 2 phút trấ ấ ể ả ệ ư ấ ước khi ti n hành đo phépế
ti p theo.ế
b. Ki m tra tình tr ng bên ngoài: ể ạ
Quan sát t ng th máy bi n áp, ki m tra tình tr ng v máy, cánh t nổ ể ế ể ạ ỏ ả nhi t, s đ u vào, thùng d u ph xem có v t tr y xệ ứ ầ ầ ụ ế ầ ước, v t va ch m m nh,ế ạ ạ
s c n t v , các v t r d u (đ kín các m t bích trên v máy) do chuyên ch ,ự ố ứ ỡ ế ỉ ầ ộ ặ ỏ ở
l p đ t không đúng qui đ nh.ắ ặ ị
Ð i v i các máy bi n áp có thi t b ki m tra đ rung trong quá trìnhố ớ ế ế ị ể ộ chuyên ch , c n ph i xem k t qu đo đ rung này có đ t yêu c u nhà ch t oở ầ ả ế ả ộ ạ ầ ế ạ hay không
Ki m tra đ nghiêng m t b ng đ t máy theo thi t k ể ộ ặ ằ ặ ế ế
Ki m tra ti p đ a v máy.ể ế ị ỏ
Ki m tra ti p đ a trung tính c a cu n dây có trung tính n i đ t tr cể ế ị ủ ộ ố ấ ự
ti p.ế
Ki m tra tính l p đúng c a các thi t b (k c các thi t b ph l p s nể ắ ủ ế ị ể ả ế ị ụ ắ ẵ
t i nhà máy ch t o) nh r le h i, van phòng n (tháo ngàm hãm van phòngạ ế ạ ư ơ ơ ổ
n trổ ước khi đ a máy vào v n hành). Trong m c này còn có h ng m c ki mư ậ ụ ạ ụ ể tra tính l p đúng c a b truy n đ ng v i b chuy n n c phân áp đi u áp dắ ủ ộ ề ộ ớ ộ ể ấ ề ướ i
t i. Ph n này đả ầ ược th c hi n theo hự ệ ướng d n c a nhà ch t o đ i v i t ngẫ ủ ế ạ ố ớ ừ
lo i b chuy n n c phân áp dạ ộ ể ấ ướ ải t i
Ki m tra tính l p đúng và tr ng thái các van d u tu n hoàn, van d uể ắ ạ ầ ầ ầ
l y m u, van d u liên thông gi a thùng d u ph và b đi u áp dấ ẫ ầ ữ ầ ụ ộ ề ướ ải t i, van
d u gi a thùng máy và các cánh t n nhi t, van d u trong h th ng tu n hoànầ ữ ả ệ ầ ệ ố ầ làm mát d u nầ ước
Ki m tra m c d u trong máy. M c d u trong máy c n phù h p v iể ứ ầ ứ ầ ầ ợ ớ nhi t đ theo tiêu chu n c a nhà ch t o yêu c u.ệ ộ ẩ ủ ế ạ ầ
Ki m tra màu s c c a silicagen trong các b th (b s y không khí).ể ắ ủ ộ ở ộ ấ
Ki m tra m c d u trong chén d u c a b th ể ứ ầ ầ ủ ộ ở
Trang 8 Thi t b thí nghi m:ế ị ệ
Ði n tr cách đi n c a máy bi n áp đi n l c đệ ở ệ ủ ế ệ ự ược qui đ nh đo đi nị ở ệ
áp 2500VDC sau th i gian đ t đi n áp 1 phút b ng các thi t b đo xách tayờ ặ ệ ằ ế ị thông d ng. Hi n nay thụ ệ ường dùng các Mê gôm đi n t lo i Kyoritsu 3121,ệ ử ạ
3123 (Nh t), Isol 5000, Isol 5003 (Pháp), S15010 (M ).ậ ỹ
Ði n tr cách đi n máy bi n áp đệ ở ệ ế ược qui đ nh đo theo các phép sau:ị
+ Ð i v i MBA có hai cu n dây:ố ớ ộ Các phép đo chính là:
Cao (H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
H (Cao + V + Ð t)ạ ỏ ấKhi đo đi n tr cách đi n, ta đ ng th i ti n hành xác đ nh giá tr đi nệ ở ệ ồ ờ ế ị ị ệ
tr cách đi n t i th i đi m 15 giây và 60 giây. ở ệ ạ ờ ể
Tính toán h s h p th Kệ ố ấ ụ HT = R 60” / R 15”.
Khi có các yêu c u đ c bi t ho c đ i v i các MBA 110KV tr lên ta cóầ ặ ệ ặ ố ớ ở
th l y các giá tr đo đi n tr cách đi n t i các th i đi m 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10ể ấ ị ệ ở ệ ạ ờ ể phút và tính toán h s phân c c PI = R10’/ R1’.ệ ố ự
Ð i v i các máy bi n áp cao áp và siêu cao áp, c n ti n hành đo đi n trố ớ ế ầ ế ệ ở cách đi n c a các s đ u vào, cách đi n c a đi m đo h s t n th t đi n môiệ ủ ứ ầ ệ ủ ể ệ ố ổ ấ ệ
s (test tap).ứ
Ð i v i các máy bi n áp có đi m n i đ t lõi thép và gông t đố ớ ế ể ố ấ ừ ược đ aư
ra ngoài t i h p n i đ t, c n đo đi n tr cách đi n c a gông t và lõi thép v iạ ộ ố ấ ầ ệ ở ệ ủ ừ ớ
đi n áp đo phù h p v i nhà ch t o ho c đo v i đi n áp 1000VDC.ệ ợ ớ ế ạ ặ ớ ệ
K t qu đo đi n tr cách đi n c n đế ả ệ ở ệ ầ ược đ i chi u v i s li u xu tố ế ớ ố ệ ấ
xưởng ho c s li u c a l n thí nghi m trặ ố ệ ủ ầ ệ ước có tính đ n nh hế ả ưởng nhi t đ ệ ộ
C n lo i tr các sai s do đ m b m t làm dòng rò b m t tăng lên.ầ ạ ừ ố ộ ẩ ề ặ ề ặ
d. Tiêu chu n áp d ng: ẩ ụ
Giá tr đi n tr cách đi n cu n dây MBA không có tiêu chu n chungị ệ ở ệ ộ ẩ
nh ng c n ph i th a mãn các đi u ki n sau:ư ầ ả ỏ ề ệ
Ði n tr cách đi n đo đệ ở ệ ược sau khi qui đ i v cùng m t nhi t đổ ề ộ ệ ộ không được nh h n 30% giá tr đi n tr cách đi n c a nhà ch t o ho c c aỏ ơ ị ệ ở ệ ủ ế ạ ặ ủ
l n thí nghi m trầ ệ ước
Trong trường h p không có các s li u đ so sánh, cho phép thamợ ố ệ ể
kh o giá tr đi n tr cho phép t i thi u theo “Qui trình v n hành và s a ch aả ị ệ ở ố ể ậ ử ữ máy bi n áp” do EVN ban hành theo quy t đ nh s 623 ÐVN/KTNÐ ngàyế ế ị ố 25/5/1997
Trang 9B ng 1: Giá tr t i thi u đi n tr cách đi n cu n dây MBA (R60”;M ). ả ị ố ể ệ ở ệ ộ Ω
Tính KHT = R60 / R15. Trong kho ng nhi t đ t 10ả ệ ộ ừ oC đ n 30ế oC, giá trị KHT c a cách đi n t t thủ ệ ố ường < 1,3. Khi giá tr nhi t đ thay đ i (nhi t đị ệ ộ ổ ệ ộ cao), giá tr Kị HT có th tăng ho c gi m so v i tr s 1,3. Vì v y, nhi t đ cao,ể ặ ả ớ ị ố ậ ở ệ ộ giá tr Kị HT ch mang tính tham kh o.ỉ ả
N u nhi t đ máy bi n áp khi đo cách đi n t i hi n trế ệ ộ ế ệ ạ ệ ường sai khác v iớ nhi t đ đo c a nhà ch t o ho c c a l n đo trệ ộ ủ ế ạ ặ ủ ầ ước đó thì c n ph i qui đ i k tầ ả ổ ế
qu v cùng nhi t đ theo h s K1:ả ề ệ ộ ệ ố
B ng 2: Giá tr qui đ i giá tr nhi t đ ả ị ổ ị ệ ộ
Cách qui đ i: Rổ cđ ( nhi t đ t1) = K1 x Rcđ ( nhi t đ t2).ở ệ ộ ở ệ ộ
K1: là giá tr h s qui đ i tra b ng v i Δt = t2 t1.ị ệ ố ổ ả ớ
Trong trường h p chênh l ch nhi t đ không có trong b ng trên thì ta cóợ ệ ệ ộ ả
th tính theo h s các h s đã cho b ng cách nhân các h s tể ệ ố ệ ố ằ ệ ố ương ng.ứ
Trang 10PI < 1,5 : Cách đi n x u.ệ ấ
1,5 < PI <2 : C n ph i xem xét k t h p v i các ch tiêu khác.ầ ả ế ợ ớ ỉ
Theo lý thuy t thì ch s phân c c PI không ph thu c nhi t đ ế ỉ ố ự ụ ộ ệ ộ
e. Thí nghi m ki m tra t đ u dây ệ ể ổ ấ
M c đích ý nghĩa:ụ
T đ u dây máy bi n áp đổ ấ ế ược xác đ nh là ch s c a véc t đi n áp thị ỉ ố ủ ơ ệ ứ
c p (nh ch s gi c a kim gi ) khi cho véc t đi n áp s c p (là kim phút)ấ ư ỉ ố ờ ủ ờ ơ ệ ơ ấ đang ch vào s 12 trên m t đ ng h C n l u ý các h th ng véc t đi n ápỉ ố ặ ồ ồ ầ ư ệ ố ơ ệ
s c p và th c p ph i là các h th ng véc t th t thu n thì khái ni m tơ ấ ứ ấ ả ệ ố ơ ứ ự ậ ệ ổ
đ u dây m i có nghĩa (có nh v y, toàn b h th ng véc t đ u quay đ ng bấ ớ ư ậ ộ ệ ố ơ ề ồ ộ theo chi u dề ương “ngược chi u kim đ ng h ”,ề ồ ồ góc l ch pha tệ ương đ i gi aố ữ các h th ng véc t m i không đ i).ệ ố ơ ớ ổ
T ng quan v t đ u dây máy bi n áp:ổ ề ổ ấ ế
T đ u dây máy bi n áp bao g m các y u t :ổ ấ ế ồ ế ố
+ Chi u qu n dây.ề ấ+ Cách ký hi u đ u dây.ệ ầ+ Cách đ u các pha v i nhau.ấ ớ
+ Ph i h p cách đ u dây bên s c p và th c p.ố ợ ấ ơ ấ ứ ấ S hình thành t đ u dây đự ổ ấ ược quy ước nh sau: ư
Cu n dây ( s c p) cao áp có ký hi u: Đ u A; B; C cu i là X; Y; Z.ộ ơ ấ ệ ầ ố
Cu n dây (th c p) h áp ký hi u: Đ u a; b; c và đ u cu i là x; y; z.ộ ứ ấ ạ ệ ầ ầ ố
Góc l ch pha gi a su t đi n đ ng dây c a cu n dây s c p và cu n dâyệ ữ ấ ệ ộ ủ ộ ơ ấ ộ
th c p đứ ấ ược quy ước theo 12gi tờ ương đương 3600; ta có th xét t đ u dâyể ổ ấ sau:
Giã s các cu n dây là cùng chi u qu n và kí hi u đ u dây ta xét nhử ộ ề ấ ệ ầ ư
B C
A
c b a
330o
eA
ea
iA
Trang 11Hình 21: S đ xác đ nh t n i dây máy bi n áp Y/Δ –11ơ ồ ị ổ ố ế
N u ta cho ngu n đi n đi vào cu n s c p theo chi u t A đ n X thìế ồ ệ ộ ơ ấ ề ừ ế
su t đi n đ ng c m ng s đi t X đ n A (nó có xu hấ ệ ộ ả ứ ẽ ừ ấ ướng ch ng l i t thôngố ạ ừ sinh ra nó).Và th c p su t đi n đ ng cũng sinh có chi u t x đ n a. Tở ứ ấ ấ ệ ộ ề ừ ế ươ ng
t xét cho pha Bb và Cc ta v đự ẽ ượ ơ ồc s đ nh hình v nh v y ta th y su tư ẽ ư ậ ấ ấ
đi n đ ng dây gi a s c p và th c p theo chi u kim đ ng h thì chúng l chệ ộ ữ ơ ấ ứ ấ ề ồ ồ ệ nhau m t góc 330o. V y theo quy ộ ậ ướ ổ ấc t đ u dây trên chính là t đ u dây Y/Δổ ấ
–11.
Tương t nh v y ta có th xét cho cho t c c các t đ u dây khác và ta cóự ư ậ ể ấ ả ổ ấ
th t ng h p để ổ ợ ược b ng quy ả ướ ổ ấc t đ u dây chu n ( theo su t đi n đ ng dây)ẩ ấ ệ ộ
nh sau:ư
Trang 12T đ u dây máy bi n áp là m t thông s c u trúc c b n, th hi n góc l chổ ấ ế ộ ố ấ ơ ả ể ệ ệ pha tương đ i (g n đúng) gi a các h th ng véc t đi n áp s c p và th c p.ố ầ ữ ệ ố ơ ệ ơ ấ ứ ấ
Thông s t đ u dây đố ổ ấ ượ ử ục s d ng trong các trường h p sau:ợ
1) Là c s áp d ng các s đ thích h p đ ti n hành thí nghi m các thông sơ ở ụ ơ ồ ợ ể ế ệ ố
c a máy bi n áp và áp d ng các công th c tính toán qui đ i k t qu thíủ ế ụ ứ ổ ế ả
nghi m.ệ2) Là m t trong nh ng đi u ki n đ xem xét và tính ch n phộ ữ ề ệ ể ọ ương án đ u n iấ ố
v n hành song song máy bi n áp.ậ ế3) Tính toán b o v r le. Ph i h p trong đ u n i s đ m ch dòng th c pả ệ ơ ố ợ ấ ố ơ ồ ạ ứ ấ
c a b o v r le (nh t là b o v so l ch d c).ủ ả ệ ơ ấ ả ệ ệ ọ
Ch ti n hành h ng m c thí nghi m xác đ nh t đ u dây MBA trong thíỉ ế ạ ụ ệ ị ổ ấ nghi m l p m i ho c trong trệ ắ ớ ặ ường h p c n kh ng đ nh l i t đ u dây MBAợ ầ ẳ ị ạ ổ ấ
ph c v cho các m c đích nêu trên. Có nhi u phụ ụ ụ ề ương pháp xác đ nh t đ u dâyị ổ ấ MBA nh : phư ương pháp 2 Vôn mét, phương pháp Phazômét, phương pháp xung m t chi u 9 tr s , phộ ề ị ố ương pháp xung m t chi u 3 tr s v v.ộ ề ị ố
Trong qui trình này ch trình bày phỉ ương pháp xung m t chi u 3 tr s làộ ề ị ố
phương pháp đ n gi n và d th c hi n nh ng r t chính xác.ơ ả ễ ự ệ ư ấ
Trang 13Ký
hi uệ
đ uầ dây
T ổ
đ uấ dây lẽ
Góc
l chệ pha
Đ thồ ịVéc t đi nơ ệ
C Aa
b
c Aa
Aa B
C c
a
B
C Aa
b c
Aa
b CB
c
Aa B
c a
C
Aa
B b c
C
Aa B
c C b
Aa B
b c
C
Aa B
b
C c
Aa B
b
C c
Aa B
c C b
Trang 14Ð i v i phố ớ ương pháp xung m t chi u 3 tr s , các thi t b sộ ề ị ố ế ị ử
d ng r t đ n gi n:ụ ấ ơ ả1) Gavanomet ch không( Đi n k G) ho c Ð ng h v n năng kim có thang đoỉ ệ ế ặ ồ ồ ạ
mVDC, VDC
2) Pin 1,5V; 9V ho c ngu n m t chi u tặ ồ ộ ề ương đương
4.3. Bi n pháp an toàn:ệKhi thí nghi m t đ u dây b ng phệ ổ ấ ằ ương pháp xung, trên các đ u c c MBA cóầ ự
th xu t hi n đi n áp nguy hi m (nh t là khi c t ngu n). Do đó c n l u ýể ấ ệ ệ ể ấ ắ ồ ầ ư tuy t đ i không ch m vào các đ u c c MBA trong khi ti n hành thí nghi m.ệ ố ạ ầ ự ế ệ
Ð i v i các MBA có t s bi n l n, khi đóng c t xung m t chi u vào cu n h ,ố ớ ỉ ố ế ớ ắ ộ ề ộ ạ
đi n áp xu t hi n trên cu n cao có giá tr khác l n, c n ph i ch n thang đoệ ấ ệ ộ ị ớ ầ ả ọ (c a Gavanomet ho c v n năng) khác l n đ phù h p v i phép đo và khôngủ ặ ạ ớ ể ợ ớ
làm h h ng thi t b đo.ư ỏ ế ị4.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ
Phương pháp xung m t chi u s d ng nguyên t c c m ng:ộ ề ử ụ ắ ả ứ
Khi có xung dòng đi n m t chi u (xung dệ ộ ề ương ho c xung âm) đ a vào m tặ ư ộ
cu n dây MBA thì trên các cu n dây (chung lõi thép) còn l i s xu t hi n đi nộ ộ ạ ẽ ấ ệ ệ
áp c m ng có chi u ngả ứ ề ược v i xung dòng đi n sinh ra nó.ớ ệ
Thí nghi m đệ ược ti n hành nh sau:ế ư
* Phía cu n dây kích xung:ộ
Ð u t t đ u hai cu n dây A, C (ho c a, c), n i vào c c () c a ngu n pin.ấ ắ ầ ộ ặ ố ự ủ ồ
Ð u B (ho c b) n i vào c c (+) c a ngu n pin qua m t thi t b đóng c t.ầ ặ ố ự ủ ồ ộ ế ị ắ
Khi đóng ngu n ta có xung dồ ương
Khi c t ngu n ta có xung âm.ắ ồ
** Phía cu n dây đo c c tính xung đi n áp c m ng:ộ ự ệ ả ứ
Ðo tr s th nh t: Dây đo (+) n i vào đ u a (ho c A), dây đo () n i vào đ uị ố ứ ấ ố ầ ặ ố ầ
b (ho c B). Xác đ nh c c tính đi n áp c m ng khi có xung dặ ị ự ệ ả ứ ương. Ðo tr sị ố
th hai: Dây đo (+) n i vào đ u b (ho c B), dây đo () n i vào đ u c (ho c C).ứ ố ầ ặ ố ầ ặ Xác đ nh c c tính đi n áp c m ng khi có xung dị ự ệ ả ứ ương. Ðo tr s th ba: Dâyị ố ứ
đo (+) n i vào đ u a (ho c A), dây đo () n i vào đ u c (ho c C). Xác đ nh c cố ầ ặ ố ầ ặ ị ự
tính đi n áp c m ng khi có xung dệ ả ứ ương
Chú ý ki m tra c c tính đi n áp c m ng khi c t xung (xung âm). C c tínhể ự ệ ả ứ ắ ự này ph i có d u ngả ấ ược v i c c tính khi đóng xung (xung dớ ự ương)
***Ví d ta xét t đ u dây Y/Δ11 theo phụ ổ ấ ương pháp xung m t chi u 3 tr sộ ề ị ố
nh hình v sau:ư ẽ
B C
A
c b a
ib
IB
G
G G
+
EB
K
Trang 15L u ý khi đ u c c tính (+) c a các đi n k G đúng theo c c tính *(a, b, c)ư ấ ự ủ ệ ế ự
c a cu n dây nh hình v ủ ộ ư ẽ
Nh v y khi ta đóng khoá K d ng xung (+) ngu n vào pha B còn ()ư ậ ở ạ ồ ngu n vào pha A và C nh hình v thì kim đi n k G s l ch đi m t góc doồ ư ẽ ệ ế ẽ ệ ộ dòng đi n c m ng t o nên. Nh v y ta th y k t qu xung m t chi u 3 tr sệ ả ứ ạ ư ậ ấ ế ả ộ ề ị ố
c a t đ u dây Y/Δ11 nh sau:ủ ổ ấ ư
Xung ngu nồ Kim đi n k G chệ ế ỉB(+) AC() ab() bc(+) ac()
4.5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụ
K t qu xác đ nh t n i dây máy bi n áp l c 3 pha b ng phế ả ị ổ ố ế ự ằ ương pháp xung
m t chi u 3 tr s độ ề ị ố ược tra b ng sau:ả
Ð tránh các sai l m khi k t lu n v t đ u dây MBA (do ký hi u sai tên pha),ể ầ ế ậ ề ổ ấ ệ
c n đ m b o: V i ký hi u tên pha hi n t i, các h th ng véc t đi n áp làầ ả ả ớ ệ ệ ạ ệ ố ơ ệ cùng chi u quay. Ho c ti n hành thêm thí nghi m xung m t chi u 3 tr s v iề ặ ế ệ ộ ề ị ố ớ phía cu n dây c p xung và phía đo c c tính đi n áp ngộ ấ ự ệ ượ ạc l i thí nghi mệ
trước
K t qu t đ u dây xác đ nh trong hai thí nghi m ph i tế ả ổ ấ ị ệ ả ương ng (ph i đ iứ ả ố
x ng qua chí s 12). N u các k t qu không tứ ố ế ế ả ương ng, c n xem xét trứ ầ ườ ng
h p ký hi u sai tên pha MBA.ợ ệ
Ti n hành thêm các thí nghi m xác đ nh nguyên nhân đ có k t lu n đúng.ế ệ ị ể ế ậ
Trang 165. Thí nghi m không t i (ho c không t i nh t i đi n áp qui đ nh c a nhà chệ ả ặ ả ỏ ạ ệ ị ủ ế
t o):ạ5.1. M c đích ý nghĩa:ụ
M c đích c a thí nghi m là đ so sánh s li u dòng đi n không t i v i s li uụ ủ ệ ể ố ệ ệ ả ớ ố ệ
xu t xấ ưởng:
+ N u dòng không t i đo đế ả ượ ạ ịc t i v trí l p đ t sai khác (l n h n) so v i sắ ặ ớ ơ ớ ố
li u xu t xệ ấ ưởng ch ng t máy bi n áp đã b các tác đ ng trong quá trìnhứ ỏ ế ị ộ chuyên ch làm xô l ch lõi thép, gông t , làm ch m ch p các lá thép trong lõiở ệ ừ ạ ậ
thép
+ N u dòng không t i tăng v t b t thế ả ọ ấ ường ch ng t kh năng máy bi n áp bứ ỏ ả ế ị
ch p vòng ho c ng n m ch pha (Trậ ặ ắ ạ ường h p ng n m ch pha thợ ắ ạ ường ch phátỉ
hi n đệ ược khi đi n áp đo là đáng k so v i đi n áp đ nh m c c a cu n dây).ệ ể ớ ệ ị ứ ủ ộThí nghi m không t i c n ti n hành trong thí nghi m l p m i, thí nghi mệ ả ầ ế ệ ắ ớ ệ
ki m tra b t thể ấ ường MBA sau s c n u có nghi ng s c có nh hự ố ế ờ ự ố ả ưởng đ nế các ph n nêu trên (h ng lõi thép, ch m ch p vòng dây, ng n m ch pha pha).ầ ỏ ạ ậ ắ ạ
N u MBA có th ti n hành thí nghi m không t i v i đi n áp đ nh m c, có thế ể ế ệ ả ớ ệ ị ứ ể
có k t lu n s b v ch t lế ậ ơ ộ ề ấ ượng cách đi n vòng và cách đi n pha trong MBA.ệ ệ
H ng m c Thí nghi m không t i trong thí nghi m đ nh k hàng năm qui đ nhạ ụ ệ ả ệ ị ỳ ị
nh sau:ư+ Ð i v i các MBA ph t i (đi n áp đ nh m c cu n h áp là 220/380V), c nố ớ ụ ả ệ ị ứ ộ ạ ầ
ti n hành thí nghi m không t i v i đi n áp đ nh m c cu n dây. K t h p khi thíế ệ ả ớ ệ ị ứ ộ ế ợ nghi m không t i, ti n hành các thí nghi m: Ðóng xung kích MBA đi n ápệ ả ế ệ ở ệ
đ nh m c và thí nghi m cách đi n vòng theo qui đ nh.ị ứ ệ ệ ị+ Ð i v i các MBA trung gian, c n ti n hành thí nghi m không t i v i đi n ápố ớ ầ ế ệ ả ớ ệ thí nghi m cho phép cao nh t mà năng l c thi t b thí nghi m t i hi n trệ ấ ự ế ị ệ ạ ệ ườ ng
có th th c hi n để ự ệ ược (v công su t và đi n áp).ề ấ ệ+ Ð i v i các MBA phân ph i và truy n t i (Cao áp và Siêu cao áp): Không quiố ớ ố ề ả
đ nh h ng m c thí nghi m không t i trong thí nghi m đ nh k ị ạ ụ ệ ả ệ ị ỳ
đ ng h Wattmet thông thồ ồ ường thì tr s đo đị ố ược không chính xác)
Có th s d ng tính năng đo dòng t hóa c a c u đo Tg t b n đ thí nghi mể ử ụ ừ ủ ầ δ ư ả ể ệ
không t i đi n áp cao h n (đ n 10KV).ả ở ệ ơ ế
Trang 17Trong các trường h p đ c bi t, có th s d ng máy bi n áp thí nghi m cao ápợ ặ ệ ể ử ụ ế ệ (c a h p b xe công trình thí nghi m cao áp) đ thí nghi m không t i v i đi nủ ợ ộ ệ ể ệ ả ớ ệ
áp cao nh m xác đ nh s c ch p vòng ho c s c đánh th ng cách đi n gi aằ ị ự ố ậ ặ ự ố ủ ệ ữ
đi n gi m nh trong khi ti n hành thí nghi m.ệ ả ẹ ế ệ
Ð i v i các máy bi n áp có b chuy n n c phân áp, c n ph i đ t các bố ớ ế ộ ể ấ ầ ả ặ ộ chuy n n c này v v trí thích h p v i phép đo (thể ấ ề ị ợ ớ ường là n c đ nh m c) vàấ ị ứ khóa b truy n đ ng c a b chuy n n c (b ng ch t hãm c ho c b ng đi n).ộ ề ộ ủ ộ ể ấ ằ ố ơ ặ ằ ệKhi thí nghi m không t i, có th xu t hi n đi n áp c m ng v i tr s khácệ ả ể ấ ệ ệ ả ứ ớ ị ố
l n t i các cu n dây còn l i c a MBA. Do đó, c n ph i th c hi n các bi nớ ạ ộ ạ ủ ầ ả ự ệ ệ pháp an toàn: rào ch n xung quanh khu v c th , treo bi n báo, c ngắ ự ử ể ử ười canh
gác, c m ngấ ười và phương ti n đi vào khu v c th nghi m.ệ ự ử ệ
5.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệThí nghi m này c n ph i ti n hành trệ ầ ả ế ước khi ti n hành thí nghi m đo đi n trế ệ ệ ở
cu n dây b ng dòng đi n m t chi u. Khi lõi thép máy bi n áp b t hóa m tộ ằ ệ ộ ề ế ị ừ ộ chi u, dòng đi n không t i cũng tăng lên làm cho thí nghi m không t i khôngề ệ ả ệ ả
có đ chính xác c n thi t đ phát hi n nguyên nhân gây nên đ tăng dòngộ ầ ế ể ệ ộ
không t i.ảTrong trường h p nghi ng nguyên nhân gây ra s tăng dòng không t i là do lõiợ ờ ự ả thép đã b t hóa m t chi u, ta c n ti n hành bi n pháp kh t hóa m t chi uị ừ ộ ề ầ ế ệ ử ừ ộ ề
lõi thép máy bi n áp r i ti n hành l i thí nghi m không t i.ế ồ ế ạ ệ ả
Ð i v i MBA ba pha, trong đi u ki n cho phép c n thí nghi m không t i baố ớ ề ệ ầ ệ ả pha. Tăng d n đi n áp đ n giá tr đi n áp đ nh m c. Ti n hành đo dòng đi nầ ệ ế ị ệ ị ứ ế ệ không t i và công su t không t i c a t ng pha. Dòng không t i c a MBA 3ả ấ ả ủ ừ ả ủ pha được xác đ nh b ng giá tr trung bình s h c c a giá tr dòng không t i baị ằ ị ố ọ ủ ị ả
pha
Chú ý: Do ph t i b c m ng m nh nên t n th t đo đụ ả ị ả ứ ạ ổ ấ ược trong phương pháp
3 pha có m t giá tr âm. T n th t đo độ ị ổ ấ ược xác đ nh nh là m t hi u s c a cácị ư ộ ệ ố ủ
Trang 18* S đ thí nghi m không t i MBA 1 pha:ơ ồ ệ ả
Hình 23: S đ đo không t i máy bi n áp m t pha.ơ ồ ả ế ộ
** S đ thí nghi m không t i MBA 3 pha b ng phơ ồ ệ ả ằ ương pháp ngu n 3 pha:ồ
Hình 24: S đ đo không t i máy bi n áp3 pha b ng ngu n 3 pha.ơ ồ ả ế ằ ồ
Trang 19Hình 25: S đ m u chu n đo không t i MBA 3 pha b ng ngu n 1 pha.ơ ồ ẫ ẩ ả ằ ồ
Thí nghi m không t i máy bi n áp 3 pha b ng ngu n m t pha v i đi n áp th pệ ả ế ằ ồ ộ ớ ệ ấ
h n đ nh m c đơ ị ứ ược ti n hành b ng ba thí nghi m cho t ng hai pha (tế ằ ệ ừ ương ngứ
2 tr c a gông t ), pha còn l i (tụ ủ ừ ạ ương ng v i tr t còn l i) đứ ớ ụ ừ ạ ược đ u t t đấ ắ ể
tránh sai s do t thông t n vào tr t không đo gây t n hao ph ố ừ ả ụ ừ ổ ụ
T n hao t ng Po’ c a MBA t i đi n áp Uo’ đổ ổ ủ ạ ệ ược tính b ng công th c sau:ằ ứ
Trang 20Ð i v i thép k thu t đi n cán ngu i: n = 1,9ố ớ ỹ ậ ệ ộ
5.3. Tiêu chu n áp d ng ẩ ụTheo tiêu chu n IEC 76 và Tiêu chu n Vi t Nam TCVN 19841994, dòngẩ ẩ ệ
đi n không t i và t n hao không t i đo b ng phệ ả ổ ả ằ ương pháp ba pha c n ph iầ ả
th a mãn (so v i nhà ch t o):ỏ ớ ế ạ+ T n hao không t i: sai l ch không quá +15%.ổ ả ệ+ Dòng không t i: sai l ch không quá +30%.ả ệKhi đo t n hao không t i b ng ngu n m t pha không qui đ i v đi u ki n đ nhổ ả ằ ồ ộ ổ ề ề ệ ị
m c (phứ ương pháp so sánh) dòng đi n không t i và t n hao không t i c n ph iệ ả ổ ả ầ ả
th a mãn các đi u ki n sau (so v i nhà ch t o). Trong trỏ ề ệ ớ ế ạ ường h p này, c nợ ầ tuân theo hướng d n c a nhà ch t o. Sai s cho phép không vẫ ủ ế ạ ố ượt quá độ
chínhxác khi th c hi n phép đo:ự ệ+T n hao không t i: sai l ch không quá 5%.ổ ả ệ+ Dòng không t i: sai l ch không quá 5%.ả ệKhi đo t n hao không t i b ng ngu n m t pha đi n áp th p không qui đ i vổ ả ằ ồ ộ ệ ấ ổ ề
đi u ki n đ nh m c (phề ệ ị ứ ương pháp đo không t i nh ) dòng đi n không t i vàả ỏ ệ ả
t n hao không t i c n ph i th a mãn các đi u ki n sau:ổ ả ầ ả ỏ ề ệ
* T n hao không t i: P’oAB P’oBC (sai l ch không quá 5%)ổ ả ≈ ệ
P’oAC ≥ 1,35 P’oABP’oAC ≥ 1,35 P’oBC
** Dòng đi n không t i: I’oAB I’oAB (sai l ch không quá 5%)ệ ả ≈ ệ
I’oAC ≥ 1,35 I’oABI’oAC ≥ 1,35 I’oAB
6. Thí nghi m ng n m ch:ệ ắ ạ6.1. M c đích ý nghĩa:ụThí nghi m ng n m ch xác đ nh hai thông s c b n c a máy bi n áp: Thôngệ ắ ạ ị ố ơ ả ủ ế
s đi n áp ng n m ch và t n hao ng n m ch. Các thông s này đố ệ ắ ạ ổ ắ ạ ố ượ ử ụ c s d ng
trong các trường h p sau:ợ Tính toán xác đ nh hi u su t máy bi n áp.ị ệ ấ ế Tính toán xác đ nh bi n đ i đi n áp theo ph t i c a MBA.ị ế ổ ệ ụ ả ủ
Tính ch n v n hành song song máy bi n áp.ọ ậ ế Tính toán v n hành kinh t tr m bi n áp.ậ ế ạ ế
Trang 21Tính ch n giá tr tác đ ng c a b o v r le.ọ ị ộ ủ ả ệ ơ
Ð i v i các máy bi n áp đã v n hành, thố ớ ế ậ ường đã có các thông s đi nố ệ
áp ng n m ch và t n hao ng n m ch (xác đ nh khi thí nghi m l p m i). Cácắ ạ ổ ắ ạ ị ệ ắ ớ thông s này không đ i trong quá trình v n hành bình thố ổ ậ ường c a máy. Do đóủ trong thí nghi m đ nh k , không qui đ nh ph i ti n hành thí nghi m ng n m chệ ị ỳ ị ả ế ệ ắ ạ
máy bi n áp.ếTrong trường h p máy bi n áp không rõ công su t đ nh m c (không có nhãnợ ế ấ ị ứ máy, lý l ch máy), ta có th xác đ nh g n đúng công su t đ nh m c c a máyị ể ị ầ ấ ị ứ ủ
bi n áp theo d i đi n áp ng n m ch trong tiêu chu n IEC 76.ế ả ệ ắ ạ ẩ
6.2. Thi t b thí nghi m:ế ị ệTrong thí nghi m l p m i và thí nghi m đ nh k , do đi u ki n thi t b vàệ ắ ớ ệ ị ỳ ề ệ ế ị ngu n thí nghi m, thí nghi m ng n m ch ch ti n hành b ng đi n áp m t pha,ồ ệ ệ ắ ạ ỉ ế ằ ệ ộ trong kho ng đi n áp 0380V, dòng đi n c p vào kho ng 520A. Các thi t bả ệ ệ ấ ả ế ị
s d ng trong thí nghi m g m có:ử ụ ệ ồ
T ng u m t pha 20A, 220V, 0250V.ự ẫ ộ
Ð ng h Vôn CCX 0,5 có gi i h n thang đo phù h p (0 600V).ồ ồ ớ ạ ợ
Ð ng h Ampe CCX 0,5 có gi i h n thang đo 5A, 10A, 20A.ồ ồ ớ ạ
Ð ng h Wattmet CCX 0,5 có gi i h n thang đo phù h p.ồ ồ ớ ạ ợ
Có th dùng các h p b đo VA hi n s đ th c hi n thí nghi m ng n m ch.ể ợ ộ ệ ố ể ự ệ ệ ắ ạ
6.3. Bi n pháp an toàn:ệKhi thí nghi m ng n m ch, c n rào ch n xung quanh khu v c thí nghi m, c mệ ắ ạ ầ ắ ự ệ ấ
người và phương ti n đi vào khu v c thí nghi m. C n ph i đ u ng n m chệ ự ệ ầ ả ấ ắ ạ các đ u c c máy bi n áp m t cách ch c ch n b ng các thanh d n hay dây d nầ ự ế ộ ắ ắ ằ ẫ ẫ
có ti t di n đ l n phù h p v i dòng ng n m ch d tính trế ệ ủ ớ ợ ớ ắ ạ ự ước khi thí nghi m.ệ
Cácdây ng n m ch có ti t di n không đ ho c đắ ạ ế ệ ủ ặ ược đ u không t t s gây sai sấ ố ẽ ố cho thí nghi m. N u dây ng n m ch b đ t hay h m ch s xu t hi n đi n ápệ ế ắ ạ ị ứ ở ạ ẽ ấ ệ ệ
c m ng có th gây nguy hi m cho ngả ứ ể ể ười và thi t b thí nghi m.ế ị ệ
6.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ
Ð i v i các máy bi n áp có b chuy n n c phân áp, c n ph iố ớ ế ộ ể ấ ầ ả
đ t các b chuy n n c này v v trí thích h p v i phép đoặ ộ ể ấ ề ị ợ ớ
(thường là n c đ nh m c) và khóa b truy n đ ng c a bấ ị ứ ộ ề ộ ủ ộ
chuy n n c (b ng ch t hãm c ho c b ng đi n).ể ấ ằ ố ơ ặ ằ ệTrong đi u ki n cho phép c n ti n hành thí nghi m ng n m ch ba pha. Ð aề ệ ầ ế ệ ắ ạ ư
đi n áp ba pha vào m t cu n dây. Ð u ng n m ch m t cu n dây khác. Tăngệ ộ ộ ấ ắ ạ ộ ộ
Trang 22d n đi n áp đ n khi dòng đi n đ t giá tr dòng đi n đ nh m c. Ti n hành đoầ ệ ế ệ ạ ị ệ ị ứ ế
đi n áp ng n m ch và công su t ng n m ch c a t ng pha.ệ ắ ạ ấ ắ ạ ủ ừ
Các phép thí nghi m ng n m ch đ i v i máy bi n áp đệ ắ ạ ố ớ ế ược qui đ nh:ị
* Ð i v i MBA có hai cu n dây:ố ớ ộ
Ðo UK(CH): Ð a đi n áp vào cu n Cao, ng n m ch cu n H ư ệ ộ ắ ạ ộ ạ
* Ð i v i MBA có ba cu n dây:ố ớ ộ
Ðo UK(CT): Ð a đi n áp vào cu n Cao, ng n m ch cu n Trung.ư ệ ộ ắ ạ ộ
Ðo UK(CH): Ð a đi n áp vào cu n Cao, ng n m ch cu n H ư ệ ộ ắ ạ ộ ạ
Ðo UK(TH): Ð a đi n áp vào cu n Trung, ng n m ch cu n H ư ệ ộ ắ ạ ộ ạ
V i trình t thí nghi m trên, kh i lớ ự ệ ố ượng công vi c đ u n i s đ trong thíệ ấ ố ơ ồ nghi m ng n m ch là nh nh t. Vi c th c hi n đ u ng n m ch cu n h (cóệ ắ ạ ỏ ấ ệ ự ệ ấ ắ ạ ộ ạ dòng ng n m ch l n nh t và do đó có yêu c u đ u n i nghiêm ng t nh t) th cắ ạ ớ ấ ầ ấ ố ặ ấ ự
hi n m t l n.ệ ộ ầ+ Ð i v i MBA có b chuy n n c phân áp dố ớ ộ ể ấ ướ ải t i: Ngoài thí nghi m xácệ
đ nh đi n áp ng n m ch t i n c phân áp đ nh m c, c n xác đ nh đi n áp ng nị ệ ắ ạ ạ ấ ị ứ ầ ị ệ ắ
m ch t i n c phân áp l n nh t và nh nh t c a b chuy n n c phân áp dạ ạ ấ ớ ấ ỏ ấ ủ ộ ể ấ ướ i
t i.ả+ Ð i v i đa s các trố ớ ố ường h p (do h n ch v công su t và đi n áp c a thi tợ ạ ế ề ấ ệ ủ ế
b thí nghi m t i hi n trị ệ ạ ệ ường), thí nghi m ng n m ch đệ ắ ạ ược phép ti n hành ế ở dòng đi n th p h n dòng đ nh m c c a cu n dây ho c v i ngu n m t pha.ệ ấ ơ ị ứ ủ ộ ặ ớ ồ ộ
K t qu thí nghi m đế ả ệ ược tính qui đ i v giá tr đi n áp ng n m ch ba pha.ổ ề ị ệ ắ ạ Các phép thí nghi m ng n m ch qui đ i cũng đệ ắ ạ ổ ược qui đ nh nh thí nghi mị ư ệ
ng n m ch ba pha.ắ ạ
M t phép thí nghi m ng n m ch b ng phộ ệ ắ ạ ằ ương pháp m t pha độ ược th c hi nự ệ
ba l n đo đ i v i t ng hai pha.ầ ố ớ ừTính toán các thông s thí nghi m ng n m ch m t pha v đi u ki n đ nh m c:ố ệ ắ ạ ộ ề ề ệ ị ứ
* Khi ngu n thí nghi m đồ ệ ược đ a vào cu n dây đ u Y:ư ộ ấ
Các giá tr trung bình đi n áp đo:ị ở ệ
Trang 23Qui đ i k t qu v giá tr đ nh m c t i nhi t đ đo:ổ ế ả ề ị ị ứ ạ ệ ộ
¨ T n th t ng n m ch:ổ ấ ắ ạ
Trong đó:
Kt U (%) và Kt P (W) là đi n áp ng n m ch và t n hao ng n m ch đã qui đ iệ ắ ạ ổ ắ ạ ổ
v giá tr đ nh m c toC.ề ị ị ứ ở2) Khi ngu n thí nghi m đồ ệ ược đ a vào cu n dây đ u Δ, có đ u t t cu n dâyư ộ ấ ấ ắ ộ
th ba (cu n dây không đo):ứ ộCác giá tr trung bình đi n áp đo:ị ở ệ
Qui đ i k t qu v giá tr đ nh m c t i nhi t đ đo:ổ ế ả ề ị ị ứ ạ ệ ộ
Trang 24T n th t ng n m ch: ổ ấ ắ ạ
Trong đó:
UK75 (%) và PK75 (W) là đi n áp ng n m ch và t n hao ng n m ch đã quiệ ắ ạ ổ ắ ạ
đ i v nhi t đ 75oC.ổ ề ệ ộSđm là công su t đ nh m c MBA tính b ng KVAấ ị ứ ằ
K là h s hi u ch nh nhi t đ 235ệ ố ệ ỉ ệ ộ
*S đ thí nghi m ng n m ch b ng phơ ồ ệ ắ ạ ằ ương pháp ba pha:
**S đ thí nghi m ng n m ch b ng phơ ồ ệ ắ ạ ằ ương pháp m t pha ộ
Trang 257. Thí nghi m d u:ệ ầCác thí nghi m v d u đệ ề ầ ược trình bày riêng trong hướng d n thí nghi m d uẫ ệ ầ cách đi n. Trong qui trình này ch nêu nh ng h ng m c thí nghi m d u cáchệ ỉ ữ ạ ụ ệ ầ
đi n và các qui đ nh chung c a các h ng m c thí nghi m:ệ ị ủ ạ ụ ệ
Các h ng m c thí nghi m d u cách đi n:ạ ụ ệ ầ ệ 1 Thí nghi m xác đ nh đi n áp ch c th ng t n s công nghi p trong đi nệ ị ệ ọ ủ ầ ố ệ ệ
trường đ u c a đi n c c tiêu chu n (Ði n c c tiêu chu n qui đ nh có d ng haiề ủ ệ ự ẩ ệ ự ẩ ị ạ bán c u đầ ường kính 36 40mm, đ t cách nhau m t kho ng 2,5mm. Ðặ ộ ả ượ c
nhúng ng p sâu trong m u d u ít nh t là 10mm).ậ ẫ ầ ấ 2 Thí nghi m xác đ nh h s t n th t đi n môi.ệ ị ệ ố ổ ấ ệ 3Thí nghi m xác đ nh nhi t đ ch p cháy (trong c c kín).ệ ị ệ ộ ớ ố
4Thí nghi m xác đ nh ch s Axit.ệ ị ỉ ố 5Thí nghi m xác đ nh đ nh t đ ng h c.ệ ị ộ ớ ộ ọ 6Thí nghi m xác đ nh t p ch t c h c.ệ ị ạ ấ ơ ọ 7Thí nghi m xác đ nh hàm lệ ị ượng m.ẩ 8Thí nghi m phân tích hàm lệ ượng khí hòa tan (s c ký khí).ắ
Qui đ nh kh i lị ố ượng thí nghi m m u d u đ i v i t ng c p MBA:ệ ẫ ầ ố ớ ừ ấ+ Máy bi n áp có đi n áp đ nh m c ế ệ ị ứ 35KV:Ch thí nghi m m c 1)ỉ ệ ụ
+ Máy bi n áp có đi n áp đ nh m c 110KV lo i h :ế ệ ị ứ ạ ở
Thí nghi m các m c t 1 đ n 6.ệ ụ ừ ế+ Máy bi n áp có đi n áp đ nh m c 110KV lo i kín (ho c có yêu c u trong tàiế ệ ị ứ ạ ặ ầ
li u k thu t c a nhà ch t o): Thí nghi m các m c t 1 đ n 7.ệ ỹ ậ ủ ế ạ ệ ụ ừ ế
+ Máy bi n áp có đi n áp đ nh m c t 220KV tr lên:Thí nghi m t t c cácế ệ ị ứ ừ ở ệ ấ ả
m c t 1 đ n 8.ụ ừ ếTiêu chu n áp d ng:ẩ ụ
¨ Ð i v i các máy bi n áp có lý l ch máy: Áp d ng theo tiêu chu n nhà ch t oố ớ ế ị ụ ẩ ế ạ
qui đ nh (thị ường là các tiêu chu n IEC, ANSI, ГОСТ.v v).ẩ
¨ Ð i v i các máy bi n áp không có tài li u thì áp d ng theo tiêu chu n quiố ớ ế ệ ụ ẩ
đ nh trong “Qui trình v n hành và s a ch a máy bi n áp” do EVN ban hànhị ậ ử ữ ế
ngày 23/5/1997
8. Thí nghi m đo h s t n th t đi n môi (Tg hay DF):ệ ệ ố ổ ấ ệ δ
8.1. M c đích ý nghĩa:ụ
Trang 26H s t n th t đi n môi (Tg hay DF) là t s gi a thành ph n tác d ng vàệ ố ổ ấ ệ δ ỉ ố ữ ầ ụ thành ph n ph n khácng c a dòng đi n qua cách đi n khi đ t trong m t đi nầ ả ủ ệ ệ ặ ộ ệ
trường (đi n áp) xoay chi u.ệ ềThí nghi m h s t n th t đi n môi (Tg hay DF) dùng đ xác đ nh ch tệ ệ ố ổ ấ ệ δ ể ị ấ
lượng cách đi n chính c a máy đi n nói chung và máy bi n áp nói riêng.ệ ủ ệ ế
H ng m c thí nghi m xác đ nh h s t n th t đi n môi đạ ụ ệ ị ệ ố ổ ấ ệ ược qui đ nh đo trongị thí nghi m l p m i và thí nghi m đ nh k hàng năm cho các MBA có đi n ápệ ắ ớ ệ ị ỳ ệ
đ nh m c t 20KV tr lên và có công su t t 1000KVA tr lên.ị ứ ừ ở ấ ừ ở
Khi thí nghi m ki m tra b t thệ ể ấ ường sau s c , n u nghi ng s c nh hự ố ế ờ ự ố ả ưở ng
đ n cách đi n chính, không ph thu c công su t và đi n áp, tùy theo m c đế ệ ụ ộ ấ ệ ứ ộ quan tr ng c a MBA trong h th ng đi n, có th ti n hành h ng m c thíọ ủ ệ ố ệ ể ế ạ ụ nghi m xác đ nh h s t n th t đi n môi đ đánh giá ch t lệ ị ệ ố ổ ấ ệ ể ấ ượng cách đi nệ
chính
8.2. Thi t b thí nghi m:ế ị ệ
Hi n nay s d ng các thi t b đo chuyên dùng nh : P5026Mệ ử ụ ế ị ư
(Nga), DOBLE (M ), v v. M i lo i có c u trúc, nguyên lý và phỹ ỗ ạ ấ ương pháp đo
khác nhau
Các thi t b đo c n đ m b o đo đế ị ầ ả ả ược các phép đo Tg c a các đ i tδ ủ ố ượng sau:
¨ Ð i tố ượng đo có hai đ u không n i đ t (UST).ầ ố ấ
¨ Ð i tố ượng đo có m t đ u n i đ t (GST).ộ ầ ố ấ
¨ Ð i tố ượng đo có m t đ u n i đ t, cho phép lo i nh hộ ầ ố ấ ạ ả ưởng c a m t đ uủ ộ ầ
không đ u đ t khác (GSTg).ấ ấ8.3. Bi n pháp an toàn:ệ
Trước khi thí nghi m c n ki m tra đ kh ng đ nh s hi u máy,ệ ầ ể ể ẳ ị ố ệ
c p đi n áp (có phù h p v i lý l ch máy hay không), không cóấ ệ ợ ớ ị
các h h ng th y đư ỏ ấ ược b ng m t, không có các v t l trênằ ắ ậ ạ
máy, giá tr đi n tr cách đi n đo đị ệ ở ệ ược là đ t yêu c u.ạ ầ
Máy bi n áp c n đế ầ ược ti p đ a v máy trong khi ti n hành thí nghi m.ế ị ỏ ế ệ
Ði n áp thí nghi m thệ ệ ường dùng đ đo h s t n th t đi n môi là 10KV. Doể ệ ố ổ ấ ệ
đó, c n ph i th c hi n các bi n pháp an toàn: rào ch n xung quanh khu v cầ ả ự ệ ệ ắ ự
th , treo bi n báo, c ngử ể ử ười canh gác, c m ngấ ười và phương ti n đi vào khuệ
v c th nghi m.ự ử ệ
Ph i tuân th m i qui đ nh an toàn và hả ủ ọ ị ướng d n s d ng thi t b do nhà chẫ ử ụ ế ị ế
t o qui đ nh. Trong s đ th nghi m ph i có m ch liên đ ng đ thi t b thíạ ị ơ ồ ử ệ ả ạ ộ ể ế ị
Trang 27nghi m ch có th nâng đi n áp t giá tr zêrô (c m đóng xung đi n áp) và cóệ ỉ ể ệ ừ ị ấ ệ
nút c t kh n c p khi có s c nguy hi m.ắ ẩ ấ ự ố ể
8.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ Máy bi n áp c n đế ầ ược tách t t c các đ u dây n i vào h th ng. Các đ u raấ ả ầ ố ệ ố ầ
c a m i cu n dây c n đủ ỗ ộ ầ ược đ u t t v i nhau đ tránh gây ra sai s đo.ấ ắ ớ ể ố Nhi t đ cu n dây MBA trong th i gian thí nghi m c n n đ nh.ệ ộ ộ ờ ệ ầ ổ ị
H s t n th t đi n môi (Tg ) cu n dây MBA cùng v i các đ uệ ố ổ ấ ệ δ ộ ớ ầ
vào (S đ u vào) đứ ầ ược qui đ nh đo theo các phép sau:ị
* Ð i v i MBA có hai cu n dây:ố ớ ộ Các phép đo chính là:
Cao (H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
H (Cao + V + Ð t)*ạ ỏ ấ Các phép đo phân tích và ki m tra chéo k t qu :ể ế ả
Cao HạCao (V + Ð t)ỏ ấ
H (V + Ð t)*ạ ỏ ấ
** Ð i v i MBA có ba cu n dây:ố ớ ộ Các phép đo chính là:
Cao (Trung + H + V + Ð t)ạ ỏ ấ Trung (Cao + H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
H (Cao + Trung + V + Ð t)*ạ ỏ ấ Các phép đo phân tích và ki m tra chéo k t qu :ể ế ả
Cao (V + Ð t)ỏ ấ Trung (V + Ð t)ỏ ấ
H (V + Ð t)*ạ ỏ ấ Cao Hạ Cao Trung Trung Hạ (Cao + Trung + H ) (V + Ð t)*ạ ỏ ấ
Trang 28T t c các phép đo h s t n th t đi n môi (nh t là các phép đo có đánhấ ả ệ ố ổ ấ ệ ấ
d u nên l u ý: Đi n áp đo không đấ ư ệ ượ ớc l n h n 2/3 đi n áp thí nghi m t n sơ ệ ệ ầ ố
công nghi p th p nh t c a các đ i tệ ấ ấ ủ ố ượng đo
Ð i v i máy bi n áp cao áp và siêu cao áp, c n ph i ti n hành đo h s t nố ớ ế ầ ả ế ệ ố ổ
th t đi n môi c a các đ u vào (S đ u vào) t i đi m đo (test tap) đ xác đ nhấ ệ ủ ầ ứ ầ ạ ể ể ị
ch t lấ ượng cách đi n c a s đ u vào theo qui đ nh c a nhà ch t o.ệ ủ ứ ầ ị ủ ế ạ
8.5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụ
Tr s c a h s t n th t đi n môi (Tg ) không tiêu chu n hóa mà so sánh v iị ố ủ ệ ố ổ ấ ệ δ ẩ ớ
s li u xu t xố ệ ấ ưởng c a nhà ch t o ho c s li u c a l n thí nghi m trủ ế ạ ặ ố ệ ủ ầ ệ ướ c.Khi qui đ i v cùng m t nhi t đ , tr s Tg không đổ ề ộ ệ ộ ị ố δ ược tăng quá 30% so v iớ
s li u xu t xố ệ ấ ưởng c a nhà ch t o ho c s li u c a l n thí nghi m trủ ế ạ ặ ố ệ ủ ầ ệ ướ c.Khi không có các s li u này, có th tham kh o giá tr t i đa cho phép c a Tgδố ệ ể ả ị ố ủ
% cu n dây máy bi n áp theo "Qui trình v n hành và s a ch a máy bi n áp" doộ ế ậ ử ữ ế
EVN ban hành:
B t k Tg % các cu n dây đo đấ ể δ ộ ược khi xu t xấ ưởng là bao nhiêu, n u giá trế ị
đo t i hi n trạ ệ ường nhi t đ 20oC nh h n ho c b ng 1% đ u coi là đ t tiêuở ệ ộ ỏ ơ ặ ằ ề ạ
chu n.ẩ
Trường h p nhi t đ khi đo sai khác v i nhi t đ đo khi xu t xợ ệ ộ ớ ệ ộ ấ ưởng, c n quiầ
đ i v cùng m t nhi t đ theo h s K2 trong b ng sau:ổ ề ộ ệ ộ ệ ố ả
Tr s Tg % c a các s đ u vào c n phù h p v i tài li u k thu t, tiêu chu nị ố δ ủ ứ ầ ầ ợ ớ ệ ỹ ậ ẩ
c a nhà ch t o và biên b n thí nghi m xu t xủ ế ạ ả ệ ấ ưởng
S đ h th ng cách đi n máy bi n áp và các công th c tínhơ ồ ệ ố ệ ế ứ
đ i chi u k t qu đo:ố ế ế ả1) Ð i v i MBA có hai cu n dây:ố ớ ộ
Trang 29Công th c tính toán đ i chi u k t qu đo:ứ ố ế ế ả
2) Ð i v i MBA có ba cu n dây:ố ớ ộ
Công th c tính toán đ i chi u k t qu đoứ ố ế ế ả
Trang 30Ðo t s bi n áp nh m xác đ nh t s đi n áp c a cu n cao áp và h áp, tỉ ố ế ằ ị ỉ ố ệ ủ ộ ạ ươ ng
ng v i t l s vòng dây qu n t t c các n c phân áp. Ki m tra tính đúng
đ n c a c u trúc cu n dây. K t h p v i các h ng m c thí nghi m khác đ xácắ ủ ấ ộ ế ợ ớ ạ ụ ệ ể
đ nh m c đ ch m ch p vòng dây.ị ứ ộ ạ ậ
T s bi n áp là thông s v c u trúc máy, c th là t s vòng dây c a cácỉ ố ế ố ề ấ ụ ể ỉ ố ủ
cu n dây t i n c phân áp tộ ạ ấ ương ng (không thay đ i trong v n hành bìnhứ ổ ậ
thường). Do đó thí nghi m đo t s bi n áp ch ti n hành khi thí nghi m l pệ ỉ ố ế ỉ ế ệ ắ
m i MBA, thí nghi m ki mtra b t thớ ệ ể ấ ường n u nghi ng có s c trong máyế ờ ự ố
bi n áp d n đ n ch m ch p vòng dây. Trong thí nghi m đ nh k , không quiế ẫ ế ạ ậ ệ ị ỳ
đ nh thí nghi m h ng m c đo t s bi n áp.ị ệ ạ ụ ỉ ố ếKhi đo t s bi n áp b ng các thi t b đo chuyên dùng (nh ATRT03c a Hãngỉ ố ế ằ ế ị ư ủ AVO), ta còn xác đ nh đị ược thông s góc l ch pha gi a các véc t đi n áp số ệ ữ ơ ệ ơ
c p và th c p. Thông s này cho phép đánh giá s b các khuy t t t có th cóấ ứ ấ ố ơ ộ ế ậ ể trên đường đi c a t thông (ch m ch p lõi thép, ch m ch p vòng dây, lõi thépủ ừ ạ ậ ạ ậ
b t hóa m t chi u.v v).ị ừ ộ ề9.2. Thi t b thí nghi m:ế ị ệ+Thi t b thí nghi m khi đo b ng phế ị ệ ằ ương pháp Vôn Vôn:
T ng u m t pha 20A, 220V, 0250V. Trong trự ẫ ộ ường h p đi n áp đ u ra quáợ ệ ầ
nh , không đ m b o đ chính xác c a phép đo, có th dùng thêm t o ápỏ ả ả ộ ủ ể ạ
200/600V đ tăng đi n áp đ u vào.ể ệ ầ
02 Ð ng h Vôn CCX 0,5 có gi i h n thang đo phù h p (thồ ồ ớ ạ ợ ường là 0600V).+ Các Thi t b đo t s bi n áp chuyên dùng: ATRT03 c a Hãng AVO USA.ế ị ỉ ố ế ủ
Trang 31+ Các h p b Vôn Ampe có đ c tính phù h p.ợ ộ ặ ợ
9.3. Bi n pháp an toàn:ệMáy bi n áp c n đế ầ ược ti p đ a v máy trong khi ti n hành thí nghi m.ế ị ỏ ế ệ
C n ph i th c hi n các bi n pháp an toàn: rào ch n xung quanh khu v c th ,ầ ả ự ệ ệ ắ ự ử treo bi n báo, c ngể ử ười canh gác, c m ngấ ười và phương ti n đi vào khu v cệ ự
th nghi m.ử ệ
Ð an toàn cho ngể ười và thi t b đo, c n tính toán sao cho giá tr đi n áp đ aế ị ầ ị ệ ư
vào và giá tr đi n áp ra không quá l n.ị ệ ớ
Ði n áp đ a vào ph i đệ ư ả ược nâng t giá tr zê rô lên đ n đi n áp th đã tínhừ ị ế ệ ử toán. Trong quá trình nâng đi n áp, ph i theo dõi dòng đi n cung c p và đi nệ ả ệ ấ ệ
áp hai phía sao cho không vượt quá thang đo ho c gây đi n áp cao nguy hi mặ ệ ể (trong trường h p MBA có khuy t t t ho c lý l ch máy không đúng nên các giáợ ế ậ ặ ị
tr tính toán trị ước không phù h p th c t ).ợ ự ế
9.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ
T s bi n áp đỉ ố ế ược qui đ nh đo cho t t c các pha, gi a các cu n dây, toànị ấ ả ữ ộ ở
b các n c phân áp c a cu n dây đó.ộ ấ ủ ộTrong trường h p máy bi n áp ba hay b n cu n dây, trợ ế ố ộ ước tiên đo t s bi n ápỉ ố ế toàn b các n c phân áp c a các cu n dây có chuy n n c phân áp đ i v i
cu n dây không có b chuy n n c phân áp; sau đó, gi a các cu n dây có bộ ộ ể ấ ữ ộ ộ chuy n n c phân áp, cho phép ch đo t s bi n áp t i n c phân áp đ nh m c.ể ấ ỉ ỉ ố ế ạ ấ ị ứ
Ð i v i MBA m t pha, t s bi n K = U1 / U2. Trong đó U1 và U2 l n lố ớ ộ ỉ ố ế ầ ượt là
đi n áp đo đệ ược phía cao áp và h áp.ạ
Ð i v i MBA ba pha, cho phép s d ng phố ớ ử ụ ương pháp đo t s bi n áp b ngỉ ố ế ằ
đi n áp m t pha r i ti n hành tính toán qui đ i v giá tr t s bi n áp ba pha.ệ ộ ồ ế ổ ề ị ỉ ố ế Trong trường h p t d u dây c a máy bi n áp là lo i Yo / Δ ho c Δ / Yo choợ ổ ấ ủ ế ạ ặ
phép đo t s bi n ápỉ ố ế
c a các cu n dây trên cùng m t tr t (Udây / Upha).ủ ộ ộ ụ ừ
Ð i v i các MBA có cu n dây đ u Δ, khi đo t s bi n áp b ng đi n áp m tố ớ ộ ấ ỉ ố ế ằ ệ ộ pha, c n n i t t các cu n dây trên tr t không đo đ tránh sai s ầ ố ắ ộ ụ ừ ể ố
S đ đo và công th c tính khi đo b ng đi n áp m t pha:ơ ồ ứ ằ ệ ộ
Trang 32*2) MBA n i Y / Δ,đi n áp đo phía Y là U1, đi n áp đo phía Δ là U2ố ệ ệ
3) MBA n i Δ / Y,đi n áp đo phía Δ là U1, đi n áp đo phía Y là U2ố ệ ệ
9.5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụ
Giá tr t s bi n đo đị ỉ ố ế ược so v i s li u thí nghi m xu t xớ ố ệ ệ ấ ưởng c a nhà chủ ế
t o (ho c nhãn máy) không đạ ặ ược sai l ch quá ± 0,5%ệ
Trong trường h p thí nghi m xác đ nh đi u ki n hòa song song MBA, t sợ ệ ị ề ệ ỉ ố
bi n đo đế ượ ủc c a các MBA tham gia v n hành song song (t i các n c phân ápậ ạ ấ
đã đ nh) không đị ược sai l ch quá ± 0,5% so v i tr s trung bình.ệ ớ ị ố
10. Thí nghi m đo đi n tr cu n dây b ng dòng đi n m t chi uệ ệ ở ộ ằ ệ ộ ề
10.1. M c đích ý nghĩa:ụ
Ði n tr m t chi u c a cu n dây th hi n tính hoàn h o trong các c u trúcệ ở ộ ề ủ ộ ể ệ ả ấ
d n dòng trong máy bi n áp. Các c u trúc d n dòng trong m t MBA bao g m:ẫ ế ấ ẫ ộ ồ
Các cu n dây và các ph n cu n dây (các ph n c a cu n dây phân áp)ộ ầ ộ ầ ủ ộ
Các m i ti p xúc c a đ u vào và c u trúc d n dòng bên trong.ố ế ủ ầ ấ ẫ
Các c u trúc d n đi n c a b chuy n n c phân áp: các m i ti p xúc tĩnh,ấ ẫ ệ ủ ộ ể ấ ố ế
đ ng, các ti p đi m c a b chuy n n c phân áp.ộ ế ể ủ ộ ể ấ
Ði n tr m t chi u cu n dây là thông s xác đ nh tình tr ng ph n d n dòngệ ở ộ ề ộ ố ị ạ ầ ẫ trong MBA, h ng m c thí nghi m này đạ ụ ệ ược qui đ nh ti n hành đo trong các thíị ế nghi m l p m i, thí nghi m đ nh k Trong thí nghi m b t thệ ắ ớ ệ ị ỳ ệ ấ ường sau s c ,ự ố khi c n xác đ nh ch t lầ ị ấ ượng c a ph n d n đi n, các ti p xúc c a b chuy nủ ầ ẫ ệ ế ủ ộ ể
n c phân áp trong máy bi n áp, ta ti n hành thí nghi m đo đi n tr m t chi uấ ế ế ệ ệ ở ộ ề
cu n dây 2. Thi t b thí nghi m:ộ ế ị ệ
Trang 33 Các c u đo chuyên dùng: P333T (Nga), MultiAmp (M ).v v.ầ ỹ
Các thi t b khi đo b ng phế ị ằ ương pháp Vôn Ampe:
Ngu n m t chi u (thồ ộ ề ường là Ác qui 12V, 100AH). Bi n tr 20 , 30A.ế ở Ω
Aptomat 220V 100ADC. Nút n chuy n m ch áp.ấ ể ạ
Các đ ng h VDC, mVDC, ADC có gi i h n thang đo phù h p. sao cho giá trồ ồ ớ ạ ợ ị
đo n m trong kho ng 2/3 thang đo, c p chính xác 0,5.ằ ả ấ
10.3. Bi n pháp an toàn:ệTrong quá trình đo, khi c t ngu n m t chi u s xu t hi n xung đi n áp caoắ ồ ộ ề ẽ ấ ệ ệ trên các đ u c c MBA r t nguy hi m. Do đó, c n tuy t đ i tuân th các quiầ ự ấ ể ầ ệ ố ủ
đ nh an toàn và hị ướng d n s d ng c a thi t b đo cũng nh trình t thíẫ ử ụ ủ ế ị ư ự
nghi m khi đo b ng phệ ằ ương pháp Vôn Ampe
10.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ
Ði n tr m t chi u cu n dây máy bi n áp đệ ở ộ ề ộ ế ược qui đ nh đo choị
t t c các pha, các cu n dây toàn b các n c phân áp c a cu n dây.ấ ả ộ ở ộ ấ ủ ộ
C n có đi n tr đi u ch nh trong m ch đo đ gi m th i gian đ nh dòng đoầ ệ ở ề ỉ ạ ể ả ờ ổ ị
(th i gian quá đ c a m ch RL).ờ ộ ủ ạ
Nhi t đ máy bi n áp khi đo đi n tr m t chi u c n n đ nh.ệ ộ ế ệ ở ộ ề ầ ổ ị
Tr s dòng đi n m t chi u đ đo c n ph i không làm cho nhi t đị ố ệ ộ ề ể ầ ả ệ ộ
cu n dây thay đ i đáng k đ tránh sai s do nhi t đ (dòng đo không độ ổ ể ể ố ệ ộ ượ c
vượt quá 20% dòng đi n đ nh m c c a cu n dây MBA; đ ng th i cũng ph iệ ị ứ ủ ộ ồ ờ ả
đ l n đ phép đo có đ chính xác c n thi t.ủ ớ ể ộ ầ ế
v Khi ti n hành đo đi n tr m t chi u cu n dây b ng phế ệ ở ộ ề ộ ằ ương pháp Vôn
Ampe, c n ti n hành theo trình t sau:ầ ế ự
Hình26: S đ đo đi n tr m t chi u cu n dây MBA b ng VônAmpe.ơ ồ ệ ở ộ ề ộ ằ
Trang 34Hình27: S đ đo đi n tr m t chi u cu n dây MBA b ng c u đo MULTIơ ồ ệ ở ộ ề ộ ằ ầ
AMP.
* Khi ti n hành đo đi n tr m t chi u b ng s đ VônAmpe nh sau:ế ệ ở ộ ề ằ ơ ồ ư
Ðóng ngu n m t chi u, dùng bi n tr đi u ch nh cho dòng đi n đo phù h pồ ộ ề ế ở ề ỉ ệ ợ
v i yêu c u. Ch cho dòng đo n đ nh.ớ ầ ờ ổ ị
Nh n nút n đo áp, trong cùng m t th i đi m, đ c tr s dòng đi n và đi nấ ấ ộ ờ ể ọ ị ố ệ ệ
áp
Nh nút n đo áp trả ấ ước khi c t ngu n m t chi u (ho c khi thay đ i n c phânắ ồ ộ ề ặ ổ ấ
áp c a b đi u áp dủ ộ ề ướ ải t i)
S đ đo đi n tr m t chi u b ng phơ ồ ệ ở ộ ề ằ ương pháp Vôn Ampe:
Công th c tính qui đ i đi n tr m t chi u theo nhi t đ :ứ ổ ệ ở ộ ề ệ ộ
¨ V t li u ch t o cu n dây b ng đ ng:ậ ệ ế ạ ộ ằ ồ
¨ V t li u ch t o cu n dây b ng nhôm:ậ ệ ế ạ ộ ằ
Qui đ nh cách tính chênh l ch đi n tr m t chi u:ị ệ ệ ở ộ ề
Trang 3510.5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụGiá tr đi n tr m t chi u c n đị ệ ở ộ ề ầ ược so sánh gi a các pha v i nhau, so sánh v iữ ớ ớ
s li u xu t xố ệ ấ ưởng c a nhà ch t o, so sánh v i s li u đo c a l n thí nghi mủ ế ạ ớ ố ệ ủ ầ ệ
trước:
Giá tr đi n tr m t chi u t i các n c phân áp tị ệ ở ộ ề ạ ấ ương ng gi a các pha v iứ ữ ớ nhau không được sai l ch quá 2% và không đệ ược quá đ l ch m t n c phân ápộ ệ ộ ấ
(n u không có các lý do đ c bi t đế ặ ệ ược ghi rõ trong lý l ch máy).ị
Giá tr đi n tr m t chi u sau khi qui đ i v cùng nhi t đ không đị ệ ở ộ ề ổ ề ệ ộ ược sai
l ch quá 5% so v i giá tr xu t xệ ớ ị ấ ưởng c a nhà ch t o ho c s li u c a l nủ ế ạ ặ ố ệ ủ ầ
đi n nên không đòi h i thi t b thí nghi m công su t l n (không cung c p côngệ ỏ ế ị ệ ấ ớ ấ
su t cho đi n dung cách đi n), phù h p đ s d ng t i hi n trấ ệ ệ ợ ể ử ụ ạ ệ ường đ đánhể giá các thi t b có đi n dung cách đi n l n (đa s các MBA Cao áp và Siêu caoế ị ệ ệ ớ ố
áp)
11.2. Thi t b thí nghi m:ế ị ệCác h p b thi t b thí nghi m cao áp: AИД70, ЭТЛ35, СИУК500/35ợ ộ ế ị ệ
Trước khi thí nghi m c n ki m tra xem xét bên ngoài, không có các h h ngệ ầ ể ư ỏ
th y đấ ược b ng m t, không có các v t l trên máy, giá tr đi n tr cách đi nằ ắ ậ ạ ị ệ ở ệ
đo được là đ t yêu c u.ạ ầMáy bi n áp c n đế ầ ược ti p đ a v máy trong khi ti n hành thí nghi m. C nế ị ỏ ế ệ ầ
ph i th c hi n các bi n pháp an toàn: rào ch n xung quanh khu v c th , treoả ự ệ ệ ắ ự ử
bi n báo, c ngể ử ười canh gác, c m ngấ ười và phương ti n đi vào khu v c thệ ự ử
Trang 36nghi m. Trong quá trình đo cũng nh khi ch a x h t đi n tích tàn d , tuy tệ ư ư ả ế ệ ư ệ
đ i không ch m vào các đ u ra c a máy bi n áp.ố ạ ầ ủ ế
11.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệMáy bi n áp c n đế ầ ược tách t t c các đ u dây n i vào h th ng. Các đ u raấ ả ầ ố ệ ố ầ
c a m i cu n dây c n đủ ỗ ộ ầ ược đ u t t v i nhau đ tránh gây ra sai s đo. ấ ắ ớ ể ốCác đ u ra c a các cu n dây máy bi n áp ph i đầ ủ ộ ế ả ược đ u t t và đ u đ t đ xấ ắ ấ ấ ể ả
đi n tích tàn d ít nh t 5 phút trệ ư ấ ước khi ti n hành đo dòng đi n rò phép đ uế ệ ầ
tiên
Gi a hai phép đo dòng đi n rò, các đ i tữ ệ ố ượng đo c n đầ ược đ u t t và đ u đ tấ ắ ấ ấ
đ x đi n tích tàn d ít nh t 5 phút trể ả ệ ư ấ ước khi ti n hành đo phép ti p theo.ế ế
Ði n áp đ a vào ph i đệ ư ả ược nâng t giá tr zê rô lên đ n đi n áp th Trong quáừ ị ế ệ ử trình nâng đi n áp, ph i theo dõi dòng đi n rò t i các m c 0,2 0,4 0,6 0,8 ệ ả ệ ạ ứ
1 l n đi n áp th tính toán sao cho không vầ ệ ử ượt quá thang đo ho c có hi nặ ệ
tượng tăng đ t bi n gây nguy hi m cho cách đi n MBA (trong trộ ế ể ệ ường h pợ MBA có khuy t t t ho c cách đi n máy bi n áp b đánh th ng).ế ậ ặ ệ ế ị ủ
Khi đi n áp đ t giá tr đi n áp th , b t đ u tính th i gian duy trì đi n áp và xácệ ạ ị ệ ử ắ ầ ờ ệ
đ nh giá tr dòng đi n rò t i th i đi m 60 giây. Sau đó h d n đi n áp th vị ị ệ ạ ờ ể ạ ầ ệ ử ề
zê rô. N u dòng đi n rò có hi n tế ệ ệ ượng tăng đ t bi n, l p t c gi m đi n áp thộ ế ậ ứ ả ệ ử
v zê rô, x đi n tích tàn d và đo l i cách đi n.ề ả ệ ư ạ ệ
C n lo i tr các sai s đo đ m b m t làm dòng rò b m t tăng.ầ ạ ừ ố ộ ẩ ề ặ ề ặ
Thí nghi m cao th m t chi u và đo dòng đi n rò đệ ế ộ ề ệ ược qui đ nhị
đo các phép sau:
+ Ð i v i MBA có hai cu n dây:ố ớ ộ
1. Cao (H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
2. H (Cao + V + Ð t)*ạ ỏ ấ+ Ð i v i MBA có ba cu n dây:ố ớ ộ
1. Cao (Trung + H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
2. Trung (Cao + H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
3. H (Cao + Trung + V + Ð t)*ạ ỏ ấ
5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụGiá tr dòng đi n rò không tiêu chu n hóa nh ng c n ph i th a mãn đi u ki nị ệ ẩ ư ầ ả ỏ ề ệ
sau:
Giá tr dòng đi n rò đo đị ệ ược sau khi qui đ i v cùng m t nhi t đ khôngổ ề ộ ệ ộ
đượ ớc l n h n 30% giá tr dòng đi n rò c a l n thí nghi m trơ ị ệ ủ ầ ệ ước
Trang 37Trong trường h p không có các s li u đ so sánh, cho phép tham kh o giá trợ ố ệ ể ả ị dòng đi n cho phép t i đa theo “Qui ph m kh i lệ ố ạ ố ượng và tiêu chu n thíẩ nghi m thi t b đi n” do B công nghi p n ng ban hành năm 1965:ệ ế ị ệ ộ ệ ặ
12. Th cao th xoay chi u tăng cao t n s công nghi pử ế ề ầ ố ệ
12.1. M c đích ý nghĩa:ụ
H ng m c thí nghi m th cao th xoay chi u t n s công nghi p là h ng m cạ ụ ệ ử ế ề ầ ố ệ ạ ụ
cu i cùng, có tính ch t quy t đ nh đ đánh giá tình tr ng cách đi n chính c aố ấ ế ị ể ạ ệ ủ
Máy bi n áp c n đế ầ ược tách t t c các đ u dây n i vào h th ng. ấ ả ầ ố ệ ố
Các đ u ra c a m i cu n dây c n đ u t t v i nhau. đ u ra c a các cu n dâyầ ủ ỗ ộ ầ ấ ắ ớ ầ ủ ộ máy bi n áp ph i đế ả ược đ u t t và đ u đ t đ x đi n tích tàn d ít nh t 5ấ ắ ấ ấ ể ả ệ ư ấ
phút trước khi ti n hành th phép đ u tiên.ế ử ầ
Trước khi thí nghi m c n ki m tra xem xét bên ngoài, không có các h h ngệ ầ ể ư ỏ
th y đấ ược b ng m t, không có các v t l trên máy, k t qu t t c các h ngằ ắ ậ ạ ế ả ấ ả ạ
m c thí nghi m xác đ nh ch t lụ ệ ị ấ ượng cách đi n chính (và h ng m c thí nghi mệ ạ ụ ệ
đi n áp phóng c a d u cách đi n) đo đệ ủ ầ ệ ược trước đó là đ t yêu c u.ạ ầ
Máy bi n áp c n đế ầ ược ti p đ a v máy trong khi ti n hành thí nghi m.ế ị ỏ ế ệ
C n ph i th c hi n các bi n pháp an toàn: rào ch n xung quanh khu v c th ,ầ ả ự ệ ệ ắ ự ử treo bi n báo, c ngể ử ười canh gác, c m ngấ ười và phương ti n đi vào khu v cệ ự
th nghi m.ử ệ
Trang 38 Trong quá trình đo cũng nh khi ch a ti p đ a đ x h t đi n tích tàn d ,ư ư ế ị ể ả ế ệ ư
tuy t đ i không ch m vào các đ u ra c a máy bi n áp.ệ ố ạ ầ ủ ế
Ph i tuân th m i qui đ nh an toàn và hả ủ ọ ị ướng d n s d ng thi t b do nhà chẫ ử ụ ế ị ế
t o qui đ nh. Trong s đ th nghi m ph i có m ch liên đ ng đ thi t b thíạ ị ơ ồ ử ệ ả ạ ộ ể ế ị nghi m ch có th nâng đi n áp t giá tr zêrô (c m đóng xung đi n áp) và cóệ ỉ ể ệ ừ ị ấ ệ
nút c t kh n c p khi có s c nguy hi m.ắ ẩ ấ ự ố ể12.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ
Đi n áp thí nghi m tham kh o theo b ng nêu m c 4.1 c a ph n này.ệ ệ ả ả ở ụ ủ ầ
Ði n áp th ph i đệ ử ả ược nâng t giá tr zê rô lên đ n đi n áp th v i t c đừ ị ế ệ ử ớ ố ộ nâng đi n áp không quá 2KV/giây. Trong quá trình nâng đi n áp, ph i theo dõiệ ệ ả dòng đi n cung c p sao cho không vệ ấ ượt quá thang đo ho c có hi n tặ ệ ượng tăng
đ t bi n gây nguy hi m cho cách đi n MBA (trong trộ ế ể ệ ường h p MBA cóợ
khuy t t t ho c cách đi n máy bi n áp b đánh th ng).ế ậ ặ ệ ế ị ủ
Khi đi n áp đ t giá tr đi n áp th , b t đ u tính th i gian duy trì đi n ápệ ạ ị ệ ử ắ ầ ờ ệ (được qui đ nh 60 giây), chú ý quan sát MBA không có các bi u hi n b tị ể ệ ấ
thường. Sau đó h d n đi n áp th v zê rô.ạ ầ ệ ử ề
N u dòng đi n cung c p có hi n tế ệ ấ ệ ượng tăng đ t bi n, l p t c gi m đi n ápộ ế ậ ứ ả ệ
th v zê rô, x đi n tích tàn d và đo l i cách đi n b ng Mê gôm 2500V.ử ề ả ệ ư ạ ệ ằ
Gi a hai phép th nghi m ch u đi n áp, các đ i tữ ử ệ ị ệ ố ượng đo c n đầ ược đ u t tấ ắ
và đ u đ t đ x đi n tích tàn d ít nh t 5 phút trấ ấ ể ả ệ ư ấ ước khi ti n hành th phépế ử
ti p theo.ế
Thí nghi m cao th xoay chi u t n s công nghi p qui đ nh th các phép sau:ệ ế ề ầ ố ệ ị ử
* Ð i v i MBA có hai cu n dây:ố ớ ộ
1. Cao (H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
2. H (Cao + V + Ð t)ạ ỏ ấ ** Ð i v i MBA có ba cu n dây:ố ớ ộ
1. Cao (Trung + H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
2. Trung (Cao + H + V + Ð t)ạ ỏ ấ
3. H (Cao + Trung + V + Ð t)ạ ỏ ấ
Trang 39512.5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụ
Ði n áp thí nghi m cao th xoay chi u t n s công nghi p, thệ ệ ế ề ầ ố ệ ường tương ngứ
v i c p đi n áp đ nh m c và tính ch t cách đi n c a cu n dây (có cách đi nớ ấ ệ ị ứ ấ ệ ủ ộ ệ
gi m nh hay không), c n tuân theo tiêu chu n nhà ch t o qui đ nh. Các tiêuả ẹ ầ ẩ ế ạ ị chu n thí nghi m hi n hành là: IEC 76, ГОСТ, ANSI, TCVN 1984 1994.v v.ẩ ệ ệ
Th i gian duy trì đi n áp th nghi m là m t phút. Trong th i gian duy trì đi nờ ệ ử ệ ộ ờ ệ
áp, MBA đang th nghi m không đử ệ ược có các bi u hi n b t thể ệ ấ ường:
Có ti ng kêu b t thế ấ ường, ti ng phóng đi n phóng đi n kho ng cách trongế ệ ệ ả
máy
Dòng đi n cung c p dao đ ng, tăng v t b t thệ ấ ộ ọ ấ ường khi tăng đi n áp ho c khiệ ặ
duy trì đi n áp th ệ ửMáy bi n áp b phóng đi n ch c th ng cách đi n chính.ế ị ệ ọ ủ ệ
13. Ðóng đi n xung kích máy bi n ápệ ế
13.1. M c đích ý nghĩa:ụ
H ng m c đóng đi n xung kích MBA cùng v i h ng m c thí nghi m cáchạ ụ ệ ớ ạ ụ ệ
đi n vòng là các h ng m c quy t đ nh đ k t lu n v ch t lệ ạ ụ ế ị ể ế ậ ề ấ ượng cách đi nệ
vòng và cách đi n pha trong MBA.ệ
H ng m c đóng đi n xung kích MBA còn cho phép ki m tra đ n đ nh đ ngạ ụ ệ ể ộ ổ ị ộ
c a các c u trúc bên trong MBA đ i v i xung thao tác.ủ ấ ố ớ
C n l u ý: T t c các h ng m c thí nghi m đã th c hi n (theo trình t trên)ầ ư ấ ả ạ ụ ệ ự ệ ự
cho phép k t lu n ch t lế ậ ấ ượng c a MBA v cácủ ề
m t sau:ặ1) Các thông s v c u trúc máy (ch ti n hành trong thí nghi m l p m i).ố ề ấ ỉ ế ệ ắ ớ2) Ch t lấ ượng ph n d n t trong MBA (ch ti n hành trong thí nghi m l pầ ẫ ừ ỉ ế ệ ắ
m i).ớ3) Ch t lấ ượng ph n d n dòng trong MBA.ầ ẫ4) Ch t lấ ượng cách đi n chính.ệ
Trang 405) K t lu n s b tình tr ng cách đi n vòng (thí nghi m không t i)ế ậ ơ ộ ạ ệ ệ ả
V i các k t lu n v ch t lớ ế ậ ề ấ ượng MBA nêu trên, cho phép ti n hành thí nghi mế ệ đóng đi n xung kích đ nghi m thu và đ a MBA vào v n hành an toàn.ệ ể ệ ư ậ
13.2. S đ thí nghi m:ơ ồ ệ Khi thí nghi m không t i MBA ph t i, ta k t h p thí nghi m đóngệ ả ụ ả ế ợ ệ
đi n xung kích MBA. Các thi t b thí nghi m trong trệ ế ị ệ ường h p này đã trìnhợ
bày trong hướng d n thí nghi m không t i MBA.ẫ ệ ả
Ð i v i các MBA trung gian, MBA Cao áp, MBA Siêu cao áp, ch có th ti nố ớ ỉ ể ế hành đóng đi n xung kích theo s đ v n hành v i các giá tr ch nh đ nh b oệ ơ ồ ậ ớ ị ỉ ị ả
v r le thích h p.ệ ơ ợ13.3. Bi n pháp an toàn:ệCác bi n pháp an toàn c n ti n hành nh khi thí nghi m không t i MBA.ệ ầ ế ư ệ ả
C n có s chu n b phầ ự ẩ ị ương ti n liên l c gi a ngệ ạ ữ ười thao tác và người quan sát tình tr ng MBA trong th i gian đóng đi n xung kích đ có th c t k p th iạ ờ ệ ể ể ắ ị ờ (b ng tay) khi quan sát th y có tình tr ng b t thằ ấ ạ ấ ường có th d n đ n h h ngể ẫ ế ư ỏ
MBA
13.4. Hướng d n thí nghi m:ẫ ệ
H ng m c thí nghi m đóng đi n xung kích đạ ụ ệ ệ ược qui đ nh ti n hành nh sau:ị ế ư1) Ði n áp đ nh m c đệ ị ứ ược đóng (b ng thi t b đóng c t) vào m t cu n dây c aằ ế ị ắ ộ ộ ủ MBA và duy trì trong th i gian 5 phút, các cu n dây kia đ h m ch.Theo dõiờ ộ ể ở ạ tình tr ng MBA, theo dõi dòng không t i (t i các đ ng h đo ho c đ ng hạ ả ạ ồ ồ ặ ồ ồ
trên b ng đi u khi n c a tr m. Sau đó c t đi n ra kh i MBA.ả ề ể ủ ạ ắ ệ ỏ
2) Ti n hành đóng đi n xung kích ba l n theo trình t trên. M i l n cách nhauế ệ ầ ự ỗ ầ
5 phút. Chú ý s thay đ i c a dòng không t i trong các l n thí nghi m.ự ổ ủ ả ầ ệChú ý: Thông thường, do máy bi n áp đã b t hóa m t chi u trong các thíế ị ừ ộ ề nghi m ti n hành trệ ế ước, dòng không t i và ti ng n khi đóng đi n l n đ uả ế ồ ệ ầ ầ
thường l n h n các l n thí nghi m ti p theo. Trong l n thí nghi m đ u, ta cóớ ơ ầ ệ ế ầ ệ ầ
th th y dòng không t i gi m d n theo th i gian duy trì đi n áp (nh h n 5ể ấ ả ả ầ ờ ệ ỏ ơ
phút) đ n giá tr n đ nh.ế ị ổ ị13.5. Tiêu chu n áp d ng:ẩ ụTrong thí nghi m đóng đi n xung kích, các MBA không đệ ệ ược
có các bi u hi n b t thể ệ ấ ường sau:
Có ti ng kêu b t thế ấ ường trong máy
Ti ng n, rung do t gi o MBA trong khi duy trì đi n áp tăng cao.ế ồ ừ ả ệ
Dòng đi n t hóa thay đ i b t thệ ừ ổ ấ ường, các b o v c t MBA ra kh i lả ệ ắ ỏ ưới