Së Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Kú thi chän häc sinh giái tØnhThời gian làm bài: 150 phút .Ngày thi: 01/12/2007 Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này Điểm của toàn bài thi Các giám
Trang 1Së Gi¸o dôc vµ §µo t¹o Kú thi chän häc sinh giái tØnh
Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 01/12/2007
Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này
Điểm của toàn bài thi Các giám khảo
(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)Số phách Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1:
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống liền
kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy
Bài 1 (5 điểm) Cho các hàm số 2
( ) 3 2,( 0)
f x =ax− − +x x≠ và g x( )=asin 2x Giá trị nào của a thoả
mãn hệ thức f f[ ( 1)]− −g f[ (2)]= 2
Bài 2 (5 điểm) Tính gần đúng tọa độ các điểm uốn của đồ thị hàm số
2 2
2 5 ( )
3 4
x
f x
+
= + +
Bài 3 (5 điểm) Tìm nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của pt sin 22 x+4(sinx+cos ) 3x =
Trang 21 1 1
1
1; 2
22 15
17 12
+ +
với n = 1, 2, 3, ……, k, …
1 Tính u u u u u v v v v v5, 10, 15, 18, 19; ,5 10, 15, 18, 19
2 Viết quy trình ấn phím liên tục tính u n+1 và v n+1 theo u n và v n
3 Lập công thức truy hồi tính un+1theo un và un-1; tính vn+1 theo vn và vn-1
Bài 5 (5 điểm) Xác định các hệ số a, b, c của hàm số f(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 biết rằng f(x) chia cho (x – 16) có số dư là 29938 và chia cho (x2 – 10x + 21) có đa thức số dư là 10873 3750
16 x− (Kết quả lấy chính xác) Tìm khoảng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số f(x) với các giá trị a, b, c vừa tìm được
Bài 6 (5 điểm) Theo chính sách tín dụng mới của Chính phủ cho học sinh, sinh viên vay vốn để trang
trải chi phí học đại học, cao đẳng, THCN: Mỗi sinh viên được vay tối đa 800.000 đồng/tháng (8.000.000 đồng/năm học) với lãi suất 0,5%/tháng Mỗi năm lập thủ tục vay hai lần ứng với hai học kì
và được nhận tiền vay đầu mỗi học kì (mỗi lần được nhận tiền vay là 4 triệu đồng) Một năm sau khi tốt nghiệp đã có việc làm ổn định mới bắt đầu trả nợ Giả sử sinh viên A trong thời gian học đại học 4 năm vay tối đa theo chính sách và sau khi tốt nghiệp một năm đã có việc làm ổn định và bắt đầu trả nợ
1 Nếu phải trả xong nợ cả vốn lẫn lãi trong 5 năm thì mỗi tháng sinh viên A phải trả bao nhiêu tiền ?
2 Nếu trả mỗi tháng 300.000 đồng thì sinh viên A phải trả mấy năm mới hết nợ ?
Trang 3Bài 7 (5 điểm)
Tìm chiều dài bé nhất của cái thang
để nó có thể tựa vào tờng và mặt đất,
ngang qua cột đỡ cao 4 m, song song và
cách tờng 0,5 m kể từ tim của cột đỡ (hình
vẽ)
Bài 8 (5 điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng tại đỉnh A(-1; 3) cố định, cũn cỏc đỉnh B và C di chuyển trờn
đường thẳng đi qua 2 điểm M(-3 ; 1), N(4 ; 1) Biết rằng gúc ãABC=300 Hóy tớnh tọa độ đỉnh B
Bài 9 (5 điểm) Cho hỡnh ngũ giỏc đờ̀u nội tiếp trong đường trũn
(O) cú bỏn kớnh R = 3,65 cm Tớnh diện tớch (cú tụ màu) giới hạn
bởi nửa đường trũn đường kớnh AB là cạnh của ngũ giỏc đờ̀u và
Trang 4Bài 10 (5 điểm) Cho hình chóp thập diện đều có đáy nội tiếp trong
đường tròn có bán kính r = 3,5 cm, chiều cao h = 8 cm
a) Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp
b) Tìm thể tích phần ở giữa hình cầu nội tiếp và hình cầu ngoại tiếp
hình chóp đều đã cho
-HẾT -A B M
O
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM
1
f f( ( 1)) f t( ) a2 3t 2
t
( 1) 5
t= − = +f a
g f[ (2)]=g u( ) với (2) 4
4
a
u= f = −
- Giải phương trình tìm a (dùng chức năng
SOLVE):
( 1) (2) 2
3 13 sin 8 2
2 5
a
+
( ( 1)) 3 13 ( 5)
5
a
a
+
[ (2)] sin 8
2
a
g f =a −
5,8122
a≈ −
1,5
1,5
2,0
2 Tính đạo hàm cấp 2 để tìm điểm uốn
của đồ thị hàm số
Giải phương trình f x"( ) 0= để tìm
hoành độ các điểm uốn
2
2 2
3 2 2 5 '( )
3 4
f x
=
3 2
3 2
6 2 3 15 19
"( )
3 4
f x
=
1 2,6607
x ≈ , y1≈1,0051
2 2,9507
x ≈ − , y2 ≈5,8148
3 1, 2101
x ≈ − , y3 ≈4,3231
1,0
1,0
3,0
3
Theo cách giải phương trình lượng giác
Đặt t=sinx+cosx= 2 cos(x−450)
Dùng chức năng SOLVE , lấy giá trị đầu của X
là − 2; 2 ta được 2 nghiệm t, loại bớt
nghiệm −2,090657851< − 2
Giải pt
0 0
2 cos( 45 ) 0,676444288
0,676444288 cos( 45 )
2
x x
2 sin 2x t= −1 Phương trình tương đương:
4 2 2 4 2 0 | | 2
t − t + − =t t ≤ Giải pt được 1 nghiệm: t≈0,676444288
1 106 25'28" 360
0
2 106 25'28" 360o
1,0
2,0
2,0
4
a) u u u u u v v v v v5, 10, 15, 18, 19; ,5 10, 15, 18, 19
b) Qui trình bấm phím:
1 Shift STO A, 2 Shift STO B, 1 Shift
STO D, Alpha D Alpha = Alpha D +1,
Alpha :,C Alpha = Alpha A, Alpha :,
u5 = -767 và v5 = -526;
u10 = -192547 và v10 = -135434
u15 = -47517071 và v15 = -34219414
u18 = 1055662493 và v18 = 673575382
u = -1016278991 và v = -1217168422 2,5
Trang 6Tỡm cỏc hệ số của hàm số bậc 3:
f x =ax +bx +c x − a≠
Tỡm cỏc điểm cực trị, tỡm khoảng cỏch
giữa chỳng
a = 7; b = 13
4 điểm
c = 55 16
−
kc ≈11, 4210
3,0
2,0
6
a) Sau nửa năm học ĐH, số tiờ̀n vay (cả
vốn lõ̃n lói):
Sau 4 năm (8 HK), số tiờ̀n vay (cả vốn
lõ̃n lói):
Sau một năm tỡm việc, vốn và lói tăng
thờm:
+ Gọi x là số tiờ̀n hàng thỏng phải trả
sau 5 năm vay, sau n thỏng, cũn nợ (L =
1,005):
+ Sau 5 năm (60 thỏng) trả hết nợ thỡ P
= 0
b) Nếu mụ̃i thỏng trả 300000 đồng, thỡ
phải giải phương trỡnh:
0 Shift STO A, 0 Shift STO D, D Alpha = Alpha D + 1, Alpha : Alpha A Alpha = (Alpha
A + 4000000) ì 1.0056.
Ấn phớm = nhiờ̀u lần cho đến khi D = 8 ta được
A = 36698986 Alpha A Alpha = Alpha A ì 1.00512
A = 38962499
1
n
L
−
59 60
1
1
AL L
L
−
−
0,005ì1,005x-1A-300000(1.005x - 1) = 0 Dựng chức năng SOLVE, giải được x = 208,29, tức phải trả trong 209 thỏng (17 năm và 5 thỏng) mới hết nợ vay
1,0 1,0
1,0
2,0
7
Cho AB = l là chiều dài của
thang, HC = 4 m là cột đỡ, C là
giao điểm của cột đỡ và thang,
x là góc hợp bởi mặt đất và
thang (hình vẽ) Ta có:
AB AC CB sinCH cosCI
π
'( )
f x
f x = ⇔ x= x⇔tgx=
0 tan (2) 63 26'6"
( )
min ( ) 0 5,5902( )
AB = Min f x = f x ≈ m
1,0
1,0 1,0 1,0 1,0
8
Pt đường thẳng MN
2 7 1 0 2 1
7 7
x− y− = ⇔ =y x−
Hệ số gúc của đường thẳng AB là:
( )
( )
2 tan tan 7 30 1,0336
2 tan tan 7 150 0, 2503
k k
−
−
Gỏn giỏ trị k cho biến A Vỡ đường thẳng AB đi qua điểm A(-1; 3) nờn: b = 3 + A, gỏn giỏ trị đú cho biến B
Giải hệ pt:
1,0
2,0
Trang 72x 7y 1
Ax y B
− + =
ta được tọa độ điểm B:
1 5,5846; 1,7385
B − − và B2(5,3959;1,3988)
2,0
9
+ Tính bán kính của nửa đường tròn
+ Tính diện tích viên phân giới hạn bởi
AB và (O)
+ Hiệu diện tích của nửa đường tròn và
viên phân:
0 sin 36 2,1454( )
r=AI =R = cm , gán cho A
2
1 sin 72 2,0355
5 2
vp
R
2
2 5,1945
2 vp
r
2,0
2,0
1,0 10
a) Tính độ dài cạnh và trung đoạn của
hình chóp
b) Phân giác góc SMO cắt SO tại I, là
mặt cầu nội tiếp hình chóp đều có tâm
I, bán kính IO
Trung trực đoạn SA trong mặt phẳng
SAO cắt SO tại J Mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp đều có tâm J, bán kính SJ
Lưu y: gán các kết quả trung gian cho
các biến để kết quả cuối cùng không có
sai số lớn
a) a= AB=2 sin18r 0 =2,1631(cm), gán cho A
0 cos18 3,3287 ( )
8,6649( )
d= OM +h = cm , gán cho C
2 1
10 93,7159 2
xq
3
chop
V = × × AB OM h× × = cm
b)
1 1
tan tan 2, 2203( ) 2
OM
−
2 4,7656 2
R SJ
SJ = SA ⇒ = = SO = (cm ) Hiệu thể tích:
( 3 3)
4 3
V V= − =V π R −r = 407,5157 cm3
0,5
0,5
0,5
0,5
1,0
1,0
1,0