1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 10: Tiết 15: AMINOAXIT

28 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Aminoaxit
Tác giả Trần Thị Phương
Trường học Trường PT Cấp 2 - 3 Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 768,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino NH2 và nhóm cacboxyl COOH axit 2-aminopropanoic axit 3-aminobutanoic axit 2-aminopentanđioic axit + vị trí n

Trang 1

Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô đến dự giờ

Trang 2

THIẾT KẾ GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ HOÁ HỌC 12

NĂM HỌC 2008 – 2009.

Trang 3

AMINOAXIT

Trang 4

CH COOH

CH

CH3 NH2

CH2C

H3

Trang 5

Aminoaxit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa

đồng thời nhóm amino (NH2) và nhóm cacboxyl (COOH)

axit 2-aminopropanoic axit 3-aminobutanoic

axit 2-aminopentanđioic

axit + vị trí nhóm NH2 ( 1, 2, 3 ) + amino + tên thay thế của axit

Trang 6

Công thức Tên thay thế Tên bán hệ

thống thường Tên hiệu Kí

Axit aminopropanoic

2-Axit metylbutanoic

Trang 8

Công thức Tên thay thế Tên bán hệ

thống thường Tên hiệu Kí

Axit aminopropanoic

2-Axit metylbutanoic

2-amino-3-Axit α aminopropionic Axit aminoaxetic

-Axit α aminoisovaleric

Trang 9

 Tên gọi

 Tên bán hệ thống

 Tên thay thế

 Tên thường

Trang 10

CH2 COOH

NH2

Công thức Tên thay thế Tên bán hệ

thống thường Tên hiệu Kí

Axit aminopropanoic

2-Axit metylbutanoic

2-amino-3-Axit α aminopropionic Axit aminoaxetic

-Axit α aminoisovaleric

Trang 11

Tên gọi của aminoaxit X có công thức cấu tạo: là: CH CH COOH

CH3 NH2

CH2C

Trang 12

NH3 CH COO

CH3

B

NH+ 2

1 Cấu tạo phân tử

II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Alanin ở điều kiện thường tồn tại chủ yếu ở dạng nào dưới đây? Hãy chọn phương án đúng

CH3A

Glyxin

Trang 13

Hãy điền Đ(đúng) hoặc S(sai) vào các ô vuông sau mỗi mệnh đề dưới đây:

Do có cấu tạo ion lưỡng cực nên ở điều kiện thường các aminoaxit:

b khó tan trong nước ;tương đối dễ tan trong nước

c có nhiệt độ nóng chảy thấp ;có nhiệt độ nóng chảy cao

S

S S

Đ

Đ Đ

Các aminoaxit là những hợp chất hữu cơ có cấu tạo ion lưỡng cực

Trang 14

a) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏb) Phản ứng với axit mạnh tạo muốic) Phản ứng với bazơ mạnh tạo muối

d) Tham gia phản ứng este hoáe) Phản ứng với anđehit tạo ra este

II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 15

2 Tính chất hoá học

 Có thể làm đổi màu quỳ tím

 Tham gia phản ứng với axit mạnh

 Tham gia phản ứng với bazơ mạnh

 Tham gia phản ứng este hoá

 Tham gia phản ứng trùng ngưng

Trang 18

a) dd HOOC –(CH2)2 – CH(NH2) – COOH

b) dd H2N – CH2 – COOH

c) dd H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH

Chỉ dùng quỳ tím có nhận biết được 3 dung dịch trên không ?

 Cho ba ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt

từng dung dịch sau:

Phiếu học tập 2

Trang 20

II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Axit ε - aminocaproic policaproamit

Trang 21

Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống

Trang 23

Bài 1 Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.

Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

Trang 24

Bài 3 Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl,

CH3OH (có mặt khí HCl) Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:

Trang 25

• Các bài tập trong SGK và trong SBT

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w