Tiêu chuẩn nhà nước TCVN 1071:1971 áp dụng cho các loại chai sản xuất theo phương pháp cơ khí, nửa cơ khí, dùng để đựng rượu có mầu và không mầu do các xí nghiệp rượu trung ương sản xuất. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N NHÀ N Ẩ ƯỚ C TCVN 1071 – 71 BAO BÌ B NG TH Y TINHẰ Ủ CHAI Đ NG RỰ ƯỢU
Tiêu chu n này áp d ng cho các lo i chai s n xu t theo phẩ ụ ạ ả ấ ương pháp c khí, n a c khí, dùng đ đ ng rơ ử ơ ể ự ượu có
m u và không m u do các xí nghi p rầ ầ ệ ượu trung ương s n xu t.ả ấ
1. HÌNH D NG VÀ KÍCH THẠ ƯỚC C B NƠ Ả
1.1. Hình d ng, kích thạ ướ ơ ảc c b n, dung tích, kh i lố ượng và m u s c c a chai ph i phù h p v i tiêu chu n ho c ầ ắ ủ ả ợ ớ ẩ ặ yêu c u k thu t c a t ng lo i chai riêng bi t.ầ ỹ ậ ủ ừ ạ ệ
1.2. C chai đ ng rổ ự ượu đượ ảc s n xu t theo các ki u dùng v i các lo i: nút polietylen, n p nh a v n ch t (có ren), ấ ể ớ ạ ắ ự ặ ặ
n p nhôm d p hay n p nhôm v n ch t (có ren).ắ ậ ắ ặ ặ
2. YÊU C U K THU TẦ Ỹ Ậ
2.1. Th y tinh dùng làm chai ph i trong đ có th nhìn đủ ả ể ể ược ch t l ng đ ng bên trong.ấ ỏ ự
2.2. Đ i v i chai làm b ng th y tinh n a tr ng đ n không m u cho phép có m u nh t; đ i v i chai làm b ng th y ố ớ ằ ủ ử ắ ế ầ ầ ạ ố ớ ằ ủ tinh x m màu, cho phép có thay đ i m t ít v đ đ m c a m u, nh ng không vẫ ổ ộ ề ộ ậ ủ ầ ư ượt quá m u đã th a thu n gi a ẫ ỏ ậ ữ
ngườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu th ụ
2.3 Th y tinh làm chai không đủ ược có sa th ch làm nh hạ ả ưởng đ n đ b n c a chai. Cho phép có không nhi u h n ế ộ ề ủ ề ơ hai sa th ch có đạ ường kính 1 – 1,5 mm trong 1 chai. Nh ng sa th ch này không đữ ạ ược có v t r n n t xung quanh và ế ạ ứ không được v khi va ch m nh Cho phép không l n h n 5 sa th ch có đỡ ạ ẹ ớ ơ ạ ường kính nh h n 1 mm n m r i rác ỏ ơ ằ ả trong thành chai
2.4. B t tròn có đọ ường kính l n nh t 4 mm ho c b t ôvan có đớ ấ ặ ọ ường kính l n nh t 6 mm cho phép nhi u nh t 5 cái ớ ấ ề ấ
n m r i rác trong thành chai.ằ ả
Cho phép có b t đọ ường kính nh h n 1 mm n m r i rác trong thành chai.ỏ ơ ằ ả
2.5. M t ngoài c a chai ph i nh n, cho phép có vân nh phân b r i rác, v t c t c a kéo ph i nh G n i khuôn ặ ủ ả ẵ ỏ ố ả ế ắ ủ ả ỏ ờ ố không được cao quá 0,5 mm. Không được phép có g s c c nh.ờ ắ ạ
2.6. M t trong chai cho phép có g n sóng nh ặ ợ ỏ
2.7. Chai ph i có hình d ng cân x ng và đ ng v ng trên m t ph ng ngang.ả ạ ứ ứ ữ ặ ẳ
2.8. Tr c th ng đ ng c a chai c n vuông góc v i m t đáy. Sai l ch gi a tr c c a chai và tr c th ng đ ng cho phép:ụ ẳ ứ ủ ầ ớ ặ ệ ữ ụ ủ ụ ẳ ứ
đ i v i chai cao đ n 200 mm: sai l ch l n nh t 2 mmố ớ ế ệ ớ ấ
“ “ t 200 đ n 300 mmừ ế “ 3 mm
“ “ trên 300 mm “ 4 mm
2.9. Đ ôvan c a thân chai không độ ủ ượ ớc l n h n 3 % so v i đơ ớ ường kính
Trang 22.10. Đo n chuy n t c chai đ n thân chai ph i lạ ể ừ ổ ế ả ượn đ u đ n, không đề ặ ượ ạc t o góc. Đo n chuy n t thân chai đ nạ ể ừ ế đáy chai ph i lả ượn tròn, bán kính góc lượn không nh h n 4 – 5 mm.ỏ ơ
2.11. Mi ng chai không đệ ượ ắ ạc s c c nh, cho phép có g n i 0,2 mm.ờ ổ
2.12. Thân chai ph i có đ dày tả ộ ương đ i đ u đ n. Cho phép chi u dày c a thành chai giao đ ng t 2 – 4 mm; cho ố ề ặ ề ủ ộ ừ phép thành chai dày lên m t ít v phía c và đáy.ộ ề ổ
Đáy chai cho phép có đ dày không đ ng đ u, đ chênh l ch không l n h n 4 mm khi đ dày l n nh t c a đáy đ n ộ ồ ề ộ ệ ớ ơ ộ ớ ấ ủ ế
8 mm
2.13. Các chai c n đầ ượ ủ ốc t t và ph i th đ b n xung nhi t.ả ử ộ ề ệ
2.14. Các chai c n ph i b n đ i v i áp su t bên trong 7 ati và b n nầ ả ề ố ớ ấ ề ước theo các phương pháp th dử ưới đây
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. S lố ượng chai c a m t lô hàng qui đ nh theo s th a thu n c a các bên h u quan.ủ ộ ị ự ỏ ậ ủ ữ
3.2. Đ ki m tra và th , ngể ể ử ười nh n hàng có th t các v trí khác nhau c a lô hàng l y ra t 1 % s chai c a lô hàngậ ể ừ ị ủ ấ ừ ố ủ
đ làm m u th (s chai này để ẫ ử ố ượ ấc l y trong 8 % s bao c a lô).ố ủ
3.3. Trên c s ki m tra và th m u chai đã l y, xác đ nh t l % chai không đ t tiêu chu n. Trơ ở ể ử ẫ ấ ị ỷ ệ ạ ẩ ường h p không đ t ợ ạ tiêu chu n cho phép ti n hành l y m u th l n 2 v i s lẩ ế ấ ẫ ử ầ ớ ố ượng g p đôi l n trấ ầ ước. K t qu th l n 2 v t t c các ế ả ử ầ ề ấ ả
ch tiêu đỉ ược xem là k t qu cu i cùng.ế ả ố
3.4. Lượng chai c n đ th :ầ ể ử
L y 100 % s m u đã có th xác đ nh ch t lấ ố ẫ ể ị ấ ượng th y tinh và ch t lủ ấ ượng gia công;
L y 50 % s m u đã có th xác đ nh kích thấ ố ẫ ể ị ướ ơ ảc c b n, dung tích và kh i lố ượng chai;
L y 20 % s m u đã có th xác đ nh đ b n xung nhi t;ấ ố ẫ ể ị ộ ề ệ
L y 20 % s m u đã có th xác đ nh đ b n v i áp su t bên trong;ấ ố ẫ ể ị ộ ề ớ ấ
L y 10 % s m u đã có th xác đ nh đ b n nấ ố ẫ ể ị ộ ề ước
3.5. Lô hàng đ t tiêu chu n khi th a mãn các đi u ki n sau đây:ạ ẩ ỏ ề ệ
3.5.1 N u m u chai dùng đ ki m tra ch t lế ẫ ể ể ấ ượng th y tinh, ch t lủ ấ ượng gia công, dung tích và kh i lố ượng có không
ít h n 92 % (đ i v i chai s n xu t c khí) và 90 % (đ i v i chai s n xu t n a c khí) chai đ t yêu c u theo qui đ nh ơ ố ớ ả ấ ơ ố ớ ả ấ ử ơ ạ ầ ị
đi u 2.1 đ n đi u 2.15 c a tiêu chu n. Các b t trên b m t bên trong chai không đ c v khi dùng thanh thép u n
cong đường kính 3 mm, dài 300 – 400 mm n lên các b t y.ấ ọ ấ
3.5.2 N u m u chai dùng đ th đ b n xung nhi t có không ít h n 98 % chai không b n t v khi ti n hành th ế ẫ ể ử ộ ề ệ ơ ị ứ ỡ ế ử theo đi u 3.12 c a tiêu chu n này.ề ủ ẩ
3.5.3 N u m u chai dùng đ th đ b n v i áp su t bên trong có không ít h n 98 % chai không b n t v khi ti n ế ẫ ể ử ộ ề ớ ấ ơ ị ứ ỡ ế hành th theo đi u 3.13 c a tiêu chu n này.ử ề ủ ẩ
3.5.4 N u m u chai dùng đ th đ b n nế ẫ ể ử ộ ề ước có không ít h n 100 % chai đ t yêu c u qui đ nh trong TCVN 1070ơ ạ ầ ị 71
3.6. Trường h p s lợ ố ượng s n ph m l y đ th không phù h p v i yêu c u đ ra trong đi u 3.5 thì c lô hàng ph i ả ẩ ấ ể ử ợ ớ ầ ề ề ả ả phân lo i l i.ạ ạ
Trang 33.7. M u s c, ch t lầ ắ ấ ượng th y tinh, ch t lủ ấ ượng gia công các chai xác đ nh b ng m t thị ằ ắ ường.
3.8. Hình d ng, kích thạ ướ ơ ảc c b n c a chai; chi u cao, đủ ề ường kính thân và kích thướ ổc c chai ki m tra b ng các ể ằ calip, dưỡng ho c b ng các d ng c đo khác b ng kim lo i.ặ ằ ụ ụ ằ ạ
3.9. Đ ôvan c a thân chai xác đ nh b ng t l % c a hi u s độ ủ ị ằ ỉ ệ ủ ệ ố ường kính v i đớ ường kính l n.ớ
3.10. Dung tích toàn ph n c a chai xác đ nh theo th tích nầ ủ ị ể ước đ ng trong chai 20 ự ở 0C tính b ng ml.ằ
3.11. Kh i lố ượng chai xác đ nh b ng cách cân 50 chai.ị ằ
3.12. Xác đ nh đ b n xung nhi t c a chai:ị ộ ề ệ ủ
3.12.1 Khi th đ b n xung nhi t c a chai ph i ti n hành trong phòng có nhi t đ không th p h n 15 ử ộ ề ệ ủ ả ế ệ ộ ấ ơ 0C
N u chai dùng đ th đ b n xung nhi t mang t ch có nhi t đ không khí th p h n 15 ế ể ử ộ ề ệ ừ ỗ ệ ộ ấ ơ 0C đ n thì c n đ chai ế ầ ể trong phòng th không dử ưới 1h trước khi th , ho c nhúng s b vào nử ặ ơ ộ ước 15 0C trong 5 phút
3.12.2 X p m u th theo chi u th ng đ ng trong trong hòm m t cáo hay gi ế ẫ ử ề ẳ ứ ắ ỏ
3.12.3 Nhúng các chai đã n p nạ ước nóng vào nước cũng nhi t đ y, kho ng 5 phút sau l y ra, nhúng ngay vào ở ệ ộ ấ ả ấ thùng nướ ạc l nh kho ng 5 phút.ả
3.12.4 Th i gian chuy n chai t nờ ể ừ ước nóng sang nướ ạc l nh không quá 10gy
3.12.5 Nhi t đ chênh l ch gi a nệ ộ ệ ữ ước nóng và nướ ạc l nh là 35 ± 10C. Nhi t đ nệ ộ ướ ạc l nh là 30 ± 10C
3.13. Xác đ nh đ b n v i áp su t bên trong c a chai :ị ộ ề ớ ấ ủ
Thi t b đ xác đ nh đ b n v i áp su t bên trong c a khai là máy nén th y l c.ế ị ể ị ộ ề ớ ấ ủ ủ ự
Khi th , chai ph i đ ng đ y nử ả ự ầ ước và treo lên, đáy không ch m vào b t c v t gì.ạ ấ ứ ậ
Quá trình tăng áp su t ph i ti n ành t t trong th i h n t 10 – 15 gy.ấ ả ế ừ ừ ờ ạ ừ
Khi áp su t đ t gi i h n l n nh t theo qui đ nh đi u 2.14 c n gi trong 1 phút.ấ ạ ớ ạ ớ ấ ị ở ề ầ ữ
3.14. Xác đ nh đ b n nị ộ ề ước:
Theo TCVN 1070 71
4. BAO GÓI, GHI NHÃN, V N CHUY N, B O QU NẬ Ể Ả Ả
4.1. đáy chai c n đỞ ầ ược ghi d u hi u c a nhà máy s n xu t, dung tích danh nghĩa và tháng năm s n xu t.ấ ệ ủ ả ấ ả ấ
4.2. Các chai s n xu t ra ph i đả ấ ả ược b o qu n n i khô áo và che m a n ng.ả ả ở ơ ư ắ
4.3. Các chai có cùng dung tích được đóng vào cùng 1 lo i bao v i s lạ ớ ố ượng b ng nhau. M i bao ph i kèm theo ằ ỗ ả phi u ghi: s lế ố ượng chai
ngày đóng bao
người đóng bao
4.4. Vi c v n chuy n chai do s th a thu n gi a ngệ ậ ể ự ỏ ậ ữ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu th nh m gi m t l n t v khi v nụ ằ ả ỷ ệ ứ ỡ ậ chuy n.ể
Trang 44.5. M i lô chai ph i kèm theo phi u đ m b o ch t lỗ ả ế ả ả ấ ượng phù h p v i yêu c u k thu t c a tiêu chu n này.ợ ớ ầ ỹ ậ ủ ẩ Trên phi u c n ghi:ế ầ
tên c quan c a qu n;ơ ủ ả
tên nhà máy s n xu t;ả ấ
s lố ượng chai c a lô;ủ
k t qu th ;ế ả ử
ngày c p gi y giao nh n;ấ ấ ậ
s hi u c a tiêu chu n này.ố ệ ủ ẩ