Tiêu chuẩn nhà nước TCVN 1070:1971 áp dụng cho chai đựng rượu và qui định các phương pháp xác định độ bền nước: Phương pháp thấm ướt bề mặt bên trong bao bì do tác dụng của nước; phương pháp bột (thấm ướt bề mặt thủy tinh nghiền từ mẫu chai). Mời các bạn tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N NHÀ N Ẩ ƯỚ C TCVN 1070 – 71 BAO BÌ B NG TH Y TINHẰ Ủ CHAI Đ NG RỰ ƯỢU Tiêu chu n này áp d ng cho chai đ ng rẩ ụ ự ượu và qui đ nh các phị ương pháp xác đ nh đ b n nị ộ ề ước:
a. phương pháp th m ấ ướ ề ặt b m t bên trong bao bì do tác d ng c a nụ ủ ước
b. phương pháp b t (th m ộ ấ ướ ề ặt b m t th y tinh nghi n t m u chai).ủ ề ừ ẫ
1. PHƯƠNG PHÁP TH M Ấ ƯỚT B M T BÊN TRONGỀ Ặ
1.1. Thi t b , d ng c , thu c thế ị ụ ụ ố ử
1.1.1 Thi t b , d ng cế ị ụ ụ
Bình đ nh m c, dung tích 1000 ml (hay ng đong chia đ dung tích 1 000 ml);ị ứ ố ộ
Bình nón c r ng, dung tích 250 ml;ổ ộ
Dây đ bu c;ể ộ
Gi y không th m ấ ấ ướt;
Microburet, dung tích 2 ml hay 2,5 ml;
Ngu n đ t;ồ ố
Pipet đ nh m c, dung tích 1 ml và 100 ml;ị ứ
Thùng đun cách th y.ủ
1.1.2 Thu c thố ử
Axit clohidric, tinh khi t đ phân tích, n ng đ 0,1 N và 0,01 N;ế ể ồ ộ
Metyla đ , dung d ch 0,2 % (2g metyla đ trong 100 ml etanola 96ỏ ị ỏ 0);
Natri hidroxit, tinh khi t đ phân tích, n ng đ 0,01 N;ế ể ồ ộ
Nướ ấc c t, ph i là nả ước m i c t, không có ki m. Ph i ki m tra trớ ấ ề ả ể ước khi dùng. Cách ki m tra:ể
Dùng pipet l y 100 ml nấ ướ ấc c t cho vào bình nón dung tích 250 ml, nh vào 1 gi t metyla đ 0,2 %, dung d ch ph i ỏ ọ ỏ ị ả
có màu vàng hay vàng h i ánh da cam, sau đó chu n đ b ng dung t ch axit clohidric 0,01 N. Lơ ẩ ộ ằ ị ượng axit clohidric tiêu t n đ chu n đ 100 ml nố ể ẩ ộ ướ ấc c t không được quá 0,15 ml;
Cách pha dung d ch th :ị ử
Rót 1000 ml nướ ấc c t vào c c th y tinh dung tích 1000 ml thêm vào đó 1 ml dung d ch axit clohidric 0,1 N và 5 gi t ố ủ ị ọ (0,25 ml) dung d ch metyla đ 0,2 %, khu y đ u, dung d ch ph i có màu h ng.ị ỏ ấ ề ị ả ồ
Trang 2Sau khi pha, dung d ch th ph i đị ử ả ược ki m tra l i b ng cách: dùng pipet l y 100 ml dung d ch v a pha cho vào bình ể ạ ằ ấ ị ừ nón dung tích 250 ml, sau đó chu n đ b ng dung d ch natri hidroxit 0,01 N. Lẩ ộ ằ ị ượng natri hidroxit tiêu t n đ chu n ố ể ẩ
đ dung d ch th không độ ị ử ược quá 1,00 ± 0,05 ml
1.2. Cách xác đ nhị
R a s ch chai dùng làm m u th b ng nử ạ ẫ ử ằ ướ ấc m và tráng l i 3 l n b ng nạ ầ ằ ướ ấc c t. Rót dung d ch th vào 3/4ị ử dung tích chai đã r a s ch, r i đ y kín b ng gi y không th m ử ạ ồ ậ ằ ấ ấ ướt và bu c ch t l i.ộ ặ ạ
Sau đó x p các m u chai vào thùng đun cách th y. M c nế ẫ ủ ứ ước trong thùng ph i luôn luôn cao h n m c nả ơ ứ ước trong chai. Th i gian, tính t khi x p m u vào thùng đ n khi nờ ừ ế ẫ ế ước trong thùng b t đ u sôi, không đắ ầ ược quá 45 phút. Gi ữ
m u trong thùng nhi t đ sôi 30 phút. Sau đó, l y m u ra, quan sát m u c a dung d ch th ẫ ở ệ ộ ấ ẫ ầ ủ ị ử
Dung d ch trong chai ph i gi nguyên m u h ng. Trị ả ữ ầ ồ ường h p dung d ch b m t m u thì thêm vào m i chai 2 gi t ợ ị ị ấ ầ ỗ ọ metyla đ 0,2 % l c đ u. N u m u c a dung d ch trong trỏ ắ ề ế ầ ủ ị ường h p đó v n h ng thì chai đ t tiêu chu n v đ b n ợ ẫ ồ ạ ẩ ề ộ ề
nước. Trường h p màu c a dung d ch hóa vàng ho c da cam thì các chai không đ t tiêu chu n v đ b n nợ ủ ị ặ ạ ẩ ề ộ ề ước
2. PHƯƠNG PHÁP B TỘ
Theo TCVN 1046 – 71