1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de toan 6- HKI

15 428 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán 6 - HKI
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Kiểm Tra Toán 6
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 334 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố→ chọn ra các thừa số nguyên tố chung → Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất.. Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố → ch

Trang 1

Trường THCS KIỂM TRA TOÁN 6

Tên: Tiết 39 - Tuần 13 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

Lớp: 6 Thời gian: 45 phút

ĐỀ:

I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn:

Câu 1: Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức không có dấu ngoặc là:

A Từ trái sang phải B Cộng, trừ → nhân, chia → lũy thừa

C Nhân, chia→ cộng, trừ → lũy thừa D Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ

Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng ?

Câu 3: Tổng nào sau đây chi hết cho 7 ?

C 56 + 140 + 18 D 20 + 7 + 14

Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 C Số chia hết cho 15 thì không chia hết cho 3

B Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3 D Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng bằng 5

Câu 5: Số nguyên tố là:

A Lớn hơn 1 và có một ước số là 1 B Lớn hơn 1 và chỉ có hai ước số là 1 và chính nó

C Lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước số D Lớn hơn 1 và có vô số ước số

Câu 6: Phân tích số 84 ra thừa số nguyên tố- Kết quả nào sau đây đúng ?

A 2.6.7 B 3.4.7 C 22.11 D 22.3.7

Câu 7: Các ước chung của 8 và 12 là ?

A 8 và 12 B 4 và 8 C 1, 2 và 4 D 1, 3 và 4

Câu 8: Các bước tìmbội chung nhỏ nhất ( BCNN) của hai hay nhiều số là:

A Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố→ chọn ra các thừa số nguyên tố chung →

Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

B Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố → chọn ra các thừa số nguyên tố chung và

riêng → Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất

C Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố → chọn ra các thừa số nguyên tố chung

→Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

D Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố →chọn ra các thừa số nguyên tố chung và

riêng →Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất

II- T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 9:(1,5đ ) Trong các số 1953, 2340, 381, số nào chia hết cho:

a) cả 3 và 9 b) Cho 3 mà không chia hết cho 9 ; c) Cả 2, 5, 3 và 9

Câu 10: (1đđ) Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3, cho 9 không ?

a) 1012 - 1 b) 1010 + 2

Câu 11: (1đ) Có 35 quả cam, muốn xếp vào các túi sao cho số cam ở các túi đều bằng nhau

Có thể xếp 35 quả cam đó vào mấy túi ? (kể cả trường hợp xếp vào một túi)

Câu 12: (1đ) Tìm số tự nhiên x biết: a) 12  x và 21 x

b) x  15 và x 25 (x< 200) Câu 13:(1,5đ) Một lớp học có số học sinh mà khi chia số học sinh đó cho 2, cho 3 , cho 4 đều thừa 1 học sinh, nhưng khi chia cho 7 thì vừa đủ

Tìm số học sinh của lớp đó (Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 36 đến 60 )

Trang 2

-ĐÁP ÁN

I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ)

II/ T Ự LU Ậ N

9

10

a) 1012 - 1 = 1000 000 000 000 - 1 = 999 999 999 999 chia hết cho cả 3 và 9

0,5

b) 1010 + 2 = 10 000 000 000 + 2 = 10 000 000 002 chia hết cho 3 0,5

11 Ước số của 35 là 1, 5, 7, 35, Chia một túi có 35 quả chia 5 túi mỗi túi có 7 quả;

chia 7 túi mỗi túi có 5 quả ; Chia 35 túi mỗi túi có 1 quả

1,0

b) BC (15; 25) = 75, 150, 225, … Vì x< 200 nên chọn x = 75 ; x = 150 0,5

13 Gọi số học sinh của lớp học đó là a (36 ≤ a ≤ 60 )

Thì a-1 là bội chung của 2, 3, 4 ( 35 ≤ a- 1 ≤ 59) Suy ra a-1 = 36,48

Do a 7 ta tìm được a-1 = 48 nên a = 49

1,5

Ma Tr ậ n (đề kiểm tra toán 6 - lần 2)

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Các phép tính cộng,

trừ, nhân , chia, nâng

lên lũy thừa

1

0,5

1

0,5

1

1

Tinha chất chia hết -

dấu hiệu chia hết cho

2,3,5,9

1

0,5

1

0,5

1

1,5

1

1

4

3,5

Số nguyên tố

hợp số

1

0,5

1

0,5

1

1

3

2

ƯCLN

BCNN

1

0,5

1

0,5

1

1

1

1,5

4

3,5

Trang 3

Họ và Tên:……… ………

Lớp: ………

Tuần 6 - Tiết 18 – Kỳ I ( 2008-2009 )

Thời gian: 45’

ĐỀ: 1

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Cho hai tập hợp: E = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} và F = { 0; 5; 2; 1 }

Câu 2: Tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 15 có:

A) 15 phần tử B) 7 phần tử C) 8 phần tử D) 9 phần tử

Câu 3: Viết tập hợp E các số tự nhiên không vượt quá 5

A) E = { 0; 1; 2; 3; 4; 5 } B) E = { 0; 1; 2; 3; 4}

Câu 4: Có bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau được viết từ các chữ số 1, 7, 8

Câu 5: Giá trị của 24 là:

Câu 6: Cho 234 + 345 = M Giá trị của M - 345 là:

II- TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 7: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4

Câu 8: Thực hiện phép tính:

a) 50 - ( 3 23 + 48: 23 ) b) 14.86 + 14.24 - 14.10

Câu 9: Tìm x:

a) 114 - ( x - 47 ) = 0 b) 5 x + 21 = 20065 : 20064

Câu 10: Một đoàn tàu hỏa cần chở 724 khách tham quan Biết rằng mỗi toa có 8 khoang, mỗi khoang có 5 chỗ ngồi Cần mấy toa để chở hết số khách tham quan?

Câu 11: Tính nhanh tổng: 2 + 4 + 6 + 8 + + 78 + 80

-BÀI LÀM

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 6 ( SỐ HỌC ) Tuần 6 - Tiết 18 – Kỳ I ( 2008-2009 )

Thời gian: 45’

ĐỀ: 1

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

II- TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

- Câu 7: ( 1đ ) A = { 40; 51; 62; 73; 84; 95 }

- Câu 8: ( 2 đ ) Thực hiện phép tính:

a) 50 - ( 3.23 + 48 : 23 ) b) 14.86 + 14.24 - 140

- Câu 9: ( 2 đ ) Tìm x:

x = 114 + 47 5 x = 1985

- Câu 10: ( 1 đ )

Số chỗ ngồi mỗi toa: 8.5 = 40

724 : 40 = 18 dư 4

Vậy cần 19 toa để chở hết số hành khách

- Câu 11: ( 1 đ )

2 + 4 + 6 + 8 + + 78 + 80 = ( 2 + 80 ) + ( 4 + 78 ) + + ( 40 + 42 )

= 82 x 40 = 3280

Trang 5

-Trường THCS

Họ và Tên:……… ………

Lớp: ………

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 6 ( SỐ HỌC 2 ) Tuần 13 - Tiết 39 – Kỳ I ( 2008-2009 )

Thời gian: 45’

ĐỀ: 1

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Trong các số sau số nào chia cho cả 2; 3; 5; 9

Câu 2: Ước chung lớn nhất của 462 và 165 là:

Câu 3: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A) 1; 3; 5; 7; 9 B) 1; 2; 3; 5; 7; 9 C) 2; 3; 5; 7 D) 2; 3; 5; 7; 9

Câu 4: Trong các số sau số nào không phải là hợp số

Câu 5: Kết quả phân tích số 450 ra thừa số nguyên tố là:

A) 5 9 10 B) 2 32 52 C) 32 5 10 D) Cả 3 ý đều sai

Câu 6: Điền vào ô trống số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số chia hết cho 2; 5; 9

II- TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 7: ( 3 đ )Cho a = 90; b = 120

a) Phân tích các số a và b ra thừa số nguyên tố

b) Tìm ƯCLN và BCNN của chúng

c) So sánh a b và tích ƯCLN ( a, b ) BCNN ( a, b )

Câu 8: ( 1 đ ) Tìm các chữ số x, y để 5 x 03y chia hết cho cả 2; 3, 5 và 9

Câu 9: ( 2 đ ) - Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ô tô Tính số học sinh đi tham quan, biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe đều không dư một ai Câu 10: ( 1 đ ) Chứng tỏ rằng nếu mọi số tự nhiên n thì tích ( n + 6 ) ( n + 5 ) là số chẵn

-BÀI LÀM

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 6 ( SỐ HỌC 2 ) Tuần 13 - Tiết 39 – Kỳ I ( 2008-2009 )

Thời gian: 45’

ĐỀ: 1

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm )

II- TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

- Câu 7: ( 3 đ ) ( Mỗi ý đúng được 1 điểm ) Cho b = 120

a) Phân tích các số a và b ra thừa số nguyên tố a = 90 = 2 32 5

b = 120 = 23 3 5 b) ƯCLN ( 90; 120 ) = 30

BCNN ( 90; 120 ) = 360

c) a b = ƯCLN ( a, b ) BCNN ( a, b )

- Câu 8: ( 1 đ ) Lí luận tìm được chữ số x = 1, y = 0

- Câu 9: ( 2 đ ) Lí luận tìm được số học sinh chính là bội của 40 và 45 và nằm trong khoảng 700 đến 800 ( 1 đ )

Tính được số học sinh là 720 ( 1 đ )

- Câu 10: ( 1 đ )

Nêu được một trong hai thừa số đã cho phải là số chẵn ( 0,5đ )

Khẳng định (n+6)(n+5) là một số chẵn ( 0.5đ)

Tên: Tiết 18 - Tuần 06 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

ĐỀ 3

I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn:

Câu 1: Cho tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 nhưng lớn hơn 2

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng:

a) A = ( 5; 4 ; 3 ) b) A = [5 ; 4 ; 3] c) A = {5 , 4 , 3} d) A = {5 ; 4 ; 3}

Câu 2: Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

Câu 3: Số phần tử của một tập hợp có là :

a) 1 phần tử b) Nhiều phần tử c) Vô số phần tử

d) Có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào

Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau :

a) 23.22 = 26 b) 23.22 = 25 c) 54.5 = 54 d) 54.5 = 53

Câu 5: Nếu tích hai số tự nhiên mà bằng 0 thì:

Trang 7

a) Có một thừa số bằng 0 b) Có cả hai thừa số bằng 0

c) Ít nhất có một thừa số bằng 0 d) Ít nhất có hai thừa số bằng 0

Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức không có dấu ngoặc là:

a) Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ b) Cộng, trừ → nhân, chia → lũy thừa c) Nhân, chia→ cộng, trừ → lũy thừa d) Từ trái sang phải

II/ T Ự LU Ậ N (7đ)

Câu 7:(1đ ) Điền vào chổ trống cho đúng :

82

33

2

4

Câu 8: (1đđ) Cho tập hợp A = {10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 0}; tập hợp B = {10 ; 11 ; 12 ; ; 86}

Tính số phần tử của mỗi tập hợp Câu 9: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết : a) 12.(x-7) = 0 b) 2x + 15 = 91 c) 4x : 15 = 0 Câu 10: (1đ) Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách Liệt kê các phần tử của tập hợp và chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp Câu 11:(1,5đ) Tính các tổng sau: a) 20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 b) 5 + 6 + 7 + + 106

Câu 12:(1đ) Tính giá trị của biểu thức : a) 42 : 8.2 + 3.52 b) 20 - { [ )2} 5 8 ( 15 − −

-ĐÁP ÁN- ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 6 ( SỐ HỌC ) Tiết 18 - Tuần 06 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Thời gian: 45 phút ĐỀ 3 I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B D B C A II- T Ự LU Ậ N

7 Viết đúng cơ số và số mũĐiền đúng lũy thừa và giá trị của lũy thừa 0,50,5

8

Trang 8

Tập hợp B có : 86 -10 + 1 = 77 phần tử 0,5

9 a) x = 7

Bằng các bước tính ra: b) x = 38 c) x = 0

0,5 0,5 0,5

11 a (20+30) + (21+29) + …… + (24+26) +25 = 50.5 + 25 = 275 0,75

Ma Tr ậ n (đề kiểm tra toán 6)

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Tập hợp 1

Các phép tính cộng,

trừ, nhân , chia, lũy

thừa số tự nhiên

1

0,5

1

1

1

0,5

1

1,5

1

1,5

5

5

Thứ tự thực hiện các

phép tính trong biểu

thức

1

0,5

1

1

2

1,5

Trang 9

Trường THCS KIỂM TRA TOÁN 6 ( SỐ HỌC )

Tên: Tiết 18 - Tuần 06 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

ĐỀ 4

I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn:

Câu 1: Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau :

a) 23.22 = 26 b) 23.22 = 25 c) 54.5 = 54 d) 54.5 = 53 Câu 3: Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức không có dấu ngoặc là:

a) Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ b) Cộng, trừ → nhân, chia → lũy thừa c) Nhân, chia→ cộng, trừ → lũy thừa d) Từ trái sang phải

Câu 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 nhưng lớn hơn 2

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng:

a) A = ( 5; 4 ; 3 ) b) A = [5 ; 4 ; 3] c) A = {5 , 4 , 3} d) A = {5 ; 4 ; 3}

Câu 5: Số phần tử của một tập hợp có là :

a) 1 phần tử b) Nhiều phần tử c) Vô số phần tử

d) Có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử hoặc không có phần tử nào

Câu 6: Nếu tích hai số tự nhiên mà bằng 0 thì:

a) Có một thừa số bằng 0 b) Có cả hai thừa số bằng 0

c) Ít nhất có một thừa số bằng 0 d) Ít nhất có hai thừa số bằng 0

II- T Ự LU Ậ N (7đ)

Câu 7:(1đ ) Điền vào chổ trống cho đúng :

82

33

2

4

Câu 8: (1,5đ) Tìm số tự nhiên x biết :

a) 12.(x-7) = 0 b) 2x + 15 = 91 c) 4x : 15 = 0

Câu 9: (1đ) Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách

Liệt kê các phần tử của tập hợp và chỉ ra tính chất đặc trưng các phần tử của tập hợp Câu 10: (1đđ) Cho tập hợp A = {10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 0}; tập hợp B = {10 ; 11 ; 12 ; ; 86}

Tính số phần tử của mỗi tập hợp

Câu 11:(1đ) Tính giá trị của biểu thức :

5 8 (

Câu 12:(1,5đ) Tính các tổng sau:

a) 20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30

b) 5 + 6 + 7 + + 106

Trang 10

-KIỂM TRA TOÁN 6 ( SỐ HỌC ) Tiết 18 - Tuần 06 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

Thời gian: 45 phút

ĐỀ 4

I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ)

II- T Ự LU Ậ N

7

Điền đúng lũy thừa và giá trị của lũy thừa 0,5

8 a) x = 7

Bằng các bước tính ra: b) x = 38 c) x = 0

0,5 0,5 0,5

10 Tập hợp A có 5 phần tửTập hợp B có : 86 -10 + 1 = 77 phần tử 0,50,5

12 a (20+30) + (21+29) + …… + (24+26) +25 = 50.5 + 25 = 275 0,75

PHÒNG GD KIỂM TRA TOÁN 6

Trường THCS Tiết 14 - Tuần 14 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

Tên: Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề:

I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn:

Câu 1: Kí hiệu nào sau đây không đúng ?

A Điểm A thuộc đường thẳng a Kí hiệu A ∈ a

B Điểm B nằm trên đường thẳng a Kí hiệu B ∉ A

C Điểm C nằm ngoài đường thẳng a Kí hiệu C ∉ A

Trang 11

D Đường thẳng a đi qua điểm D Kí hiệu là D ∈ a

Câu 2: Chọn câu đúng nhất: Điểm A nằm giữa hai điểm B và C khi:

A Điểm A cách đều hai điểm B và C

B Hai điểm B và C nằm khác phía đối với điểm A

C Ba điểm A, B, C thẳng hàng và hai điểm B và C nằm khác phía đối với điểm A

D Ba điểm A, B, C thẳng hàng và hai điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A

Câu 3: Nếu A nằm giữa hai điểm B và C Thì hệ thức nào sau đây là đúng ?

A AB + BC = AC B AC + CB = AB C BC + CA = BA D BA + AC = BC

Câu 4: Một đường thẳng chứa ba điểm A, B, C Các cách gọi tên đường thẳng nào đúng nhất ?

A Đường thẳng AB và đường thẳng BA B Đường thẳng AC và đường thẳng CA

C Đường thẳng BC và đường thẳng CB D Tất cả 6 cách gọi trên đều đúng

Câu 5: Chọn câu nói đúng: Hai tia Ox , Oy gọi là đối nhau khi:

A Ox , Oy có chung gốc O B Ox , Oy tạo thành đường thẳng xy

C Ox , Oy có chung gốc và tạo thành đường thẳng xy

D Ox , Oy không chung gốc và tạo thành đường thẳng xy

Câu 6: Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

A IA = IB B IA + IB = AB

C IA + IB = AB và IA = IB hoặc IA = IB = AB2 D IA + IB = AB2

II/ T Ự LU Ậ N (7đ)

Câu 7:(1đ ) a) Vẽ đường thẳng A đi qua điểm M

b) Vẽ điểm A ∈ a ; B ∈ a ; C ∉ A ; D ∉ A Câu 8: (1đđ) Cho biết điểm A nằm giữa hai điểm B và C Biết Bc = 10cm ; AB = 4cm

Tính độ dài AC

Câu 9: (1,5đ) Đoạn thẳng AB dài 14 cm a) Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AB

b) Tính độ dài các đoạn IA , IB Câu 10: (1đ) Xem hình vẽ bên

a) Nêu tên các bộ ba thẳng hàng

b) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại Câu 11:(1đ) Cho đoạn thẳng AB dài 6cm và C là điểm nằm giữa hai điểm A và B Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AC , K là trung điểm của đoạn thẳng CB

Tính độ dài đoạn thẳng IK

Câu 12:(1,5đ) Trên tia Ox, cho hai điểm M và N sao cho OM = 2cm ; ON = 3 cm

a) Trong ba điểm O, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

b) Cặp tia nào trùng nhau ?

*****

ĐÁP ÁN

I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (3đ)

II/ T Ự LU Ậ N

7

°

°

A

D C E

B I

Trang 12

Vẽ được các điểm A, B, C, D đúng yêu cầu đề bài 0,5

8

Tập hợp B có : 86 -10 + 1 = 77 phần tử

- Vẽ hình đúng

0,75 0,25

9 a) Vẽ được trung điểm I của đoạn thẳng AB

b) Tính được IA = IB = 7cm

1,0 0,5

10 a) Các bộ ba thẳng hàng là: A,D,C ; A, I,E ; B,I,D ; B,E,D 0,5

b) D nằm giữa A và C, I nằm giữa A và E ; I nằm giữa B và D

E nằm giữa B và C

0,5

2

AC

; CK = CB2 ; rrồi tính IC + CK = AC2 + CB2 =

2

AB

= 3cm

IK = 3cm

1,0

12 a Điểm M nằm giữa hai điểm O và N vì trên tia Ox có OM < ON 1,0

b Các cặp tia trùng nhau là OM và ON ; OM và Ox ; ON và Ox 0,5

Ma Tr ậ n (đề kiểm tra hình học 6)

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Điểm - đường thẳng 1

Điểm nằm giữa hai

điểm

1

0,5

1

0,5

1

1 3

2

Ngày đăng: 19/09/2013, 14:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ma Trận (đề kiểm tra hình học 6) - de toan 6- HKI
a Trận (đề kiểm tra hình học 6) (Trang 12)
Ma Trận (đề kiểm tra hình học 6) - de toan 6- HKI
a Trận (đề kiểm tra hình học 6) (Trang 12)
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 6( HÌNH HỌC Số 1) Tuần 14 - Tiết 14 – Kỳ I  ( 2008-2009 ) - de toan 6- HKI
6 ( HÌNH HỌC Số 1) Tuần 14 - Tiết 14 – Kỳ I ( 2008-2009 ) (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w