1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 11-2O

23 121 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Vận Dụng Định Luật Ơm Và Công Thức Tính Điện Trở Của Dây Dẫn
Người hướng dẫn GV: Huỳnh Minh Trọng
Trường học Trường THCS Bình Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bình Minh
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 320 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn tập công thức tính điện trở của dây dẫn theo chiều dài, tiết diện và điện trở suất củavật liệu làm dây dẫn +Cho mỗi nhóm: Chuẩn bị các BT trong SGK.. 3.Nội dung các hoạt động: Hoạ

Trang 1

Ngày soạn: 22/09/2008 -Tuần: 06

Đề tiết: §.Bài 11: BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM -Tiết số:11

VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ -Chương:I

CỦA DÂY DẪN

I/Mục tiêu:

Vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính các đại lượng cóliên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở mắc nối tiếp, song song hoặc hỗnhợp

II/Chuẩn bị:

+Cho cả lớp:

- Ôn tập định luật ÔM đối với các đoạn mạch mắc nối tiếp, song song và hỗn hợp

- Ôn tập công thức tính điện trở của dây dẫn theo chiều dài, tiết diện và điện trở suất củavật liệu làm dây dẫn

+Cho mỗi nhóm: Chuẩn bị các BT trong SGK

III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

a) Biến trở là gì? Công dụng ? Cách mắc ? Phân loại và ký hiệu ?

b) GV : Gọi 3HS kiểm tra vở BT

3.Nội dung các hoạt động:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung

*Hoạt động 1: →

-GV: Y/c HS đọc đề bài tập 1

SGK

-GV: Y/c HS tóm tắc đề bài

và tìm các mối có liên quan

-GV: Y/c HS đổi đơn vị theo

theo gợi ý của các ký hiệu

trong sơ đồ và tìm các mối

liên quan

-GV: Y/c HS đổi đơn vị theo

-HS: Đọc đề BT1-HS: Tóm tắt đề bài l=30m

S=0,3mm2=0,3.10-6m2 U=220V

ρ=1,1.10-6Ωm R=?, I=?

- HS: Giải theo từng bước

-HS: Đọc đề BT2-HS: Tóm tắt đề bài

U + –

R1 R2

Bài 1 : (SGK)

Bài giải:

∗Điện trở dây dẫnTừ:

S

l

R = ρ

) ( 110 10

3 , 0

30 10 1 , 1

∗Cường độ dòng điện chạy qua dây:

12 I

U

R= = = Ω *

R2=R-R1=20-7,5 R2=12,5(Ω)b)*

Trang 2

*U2=U-U1=12-4,5 U2=7,5(V)

6 , 0

5 , 7 I

U

-HS: Đọc đề BT3-HS: Tóm tắt đề bàiR1=600Ω

R2=900Ω

UMN=220V

l =200mS=0,2.10-6 m 2 a)RMN=?

b)U1=U2=?

*Cách khác:

b) UĐ=IĐ.RĐ=0,5835.17 U1=U2=UMN-UĐ=210(V)

) m ( 75 10

4 , 0

10 30 S R

6

=

= ρ

ĐS : a) 12,5(Ω) b) 75m

R R

2 1

l

R D = ρ = Ω

RMN=RAB+RD=377(Ω)b)∗

0 , 5835 ( A ) R

U I

-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 11.2 → 11.4 (Trong SBT)

-Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” ở phần cuối bài trong SGK

-Bổ sung hoàn chỉnh nội dung các lời giải vào trong vở ghi

-Tìm hiểu nội dung bài 12, chuẩn bị cho tiết học sau

IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày soạn: 22/09/2008 -Tuần: 06

Đề tiết: §.Bài 12: CÔNG SUẤT ĐIỆN -Tiết số:12

-Chương:I

I/Mục tiêu:

1.- Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện

Trang 3

2- Vận dụng công thức P = UI để tính được một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại

II/Chuẩn bị:

+Cho cả lớp: : 1 bóng đèn 220V-25W - 1 bóng đèn 220V-75W

+Cho mỗi nhóm: - 1 bóng đèn 12V-3W - 1 bóng đèn 12V-6W - 1 bóng đèn 12V-10W – 1 nguồn điện 6V – 1 công tắc – 1 biến trở - 1ampe kế - 1 vôn kế - 9 dây nối

III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

a) – GV: Gọi 1 HS lên bảng giải BT 11.2 – SBT

b) –GV: Gọi 3 HS kiểm tra vở BT

3.Nội dung các hoạt động:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung

*Hoạt động 1: (ĐVĐ) →

-GV: Đặt vấn đề vào bài như

phần mở đầu hướng dẫn theo

SGK

*Hoạt động 2: →

-GV: Y/c HS xem nội dung

thông báo phần a)SGK

-GV: Y/c HS cho biết Oát là

đơn vị của đại lượng nào ?

-GV: Y/c HS cho biết trong

bảng 1, vật nào có công suất

-HS: Là đơn vị tính công suất

1) Số Vôn và số Oát của các dụng cụ dùng điện:

Xem SGK

2) Ý nghĩa của số Oát ghi trên mỗi dụng cụ điện:

Số Oát ghi trên mỗi dụng cụ dùng điện cho biết công suất định mức của dụng cụ đó khi nó hoạt động bình thường

II/Công thức tính công suất điện:

1)Thí nghiệm:

(Hình 121.2)

Trang 4

và công suất trong mỗi lần đo.

-GV: Y/c HS thực hiện nội

dung trả lời của HS

-HS: Công suất = U.I-HS: Chứng minh

R

U R

U U I U P

Bảng 2:

(Xem SGK)

2)Công thức:

P = U.I

75 U

-GV: Trên bóng đèn có ghi: 220V- 100W Hãy giải thích ý nghĩa của nó

-GV: Thông báo thêm đơn vị bội của Oát như SGK

-GV: Từ P = U.I ⇒U=?, I=?

5)Bài tập về nhà - Dặn dò:

-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 12.1 → 14.4 (Trong SBT)

-Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” ở phần cuối bài trong SGK

-Bổ sung hoàn chỉnh các câu trả lời C5, C6 vào phần vận dụng trong vở ghi

-Tìm hiểu nội dung bài 13, chuẩn bị cho tiết học sau

IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày soạn: 30/09/2008 -Tuần: 07

Đề tiết: §.Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN -Tiết số:13

-Chương: I

I/Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng

Trang 5

- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ điện

2.Kiểm tra bài cũ:

a) Viết công thức tính công suất của dòng điện và nêu ý nghĩa, đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức

b) Trên bóng đèn có ghi: 220V-60W Hãy giải thích ý nghĩa của các số liệu kỹ thuật đó

và cho biết cường độ dòng điện qua nó lúc sáng bình thường

3.Nội dung các hoạt động:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung

*Hoạt động 1: (ĐVĐ) →

-GV: Đặt vấn đề vào bài như

phần mở đầu hướng dẫn theo

SGK

*Hoạt động 2: →

-GV: Y/c HS quan sát hình

11.3 và cho biết có mấy dụng

cụ dùng điện với tên gọi là gì?

-GV: Y/c HS trả lời câu C1?

-GV:Điện năng→chuyển hoá?

-GV: Y/c HS trả lời câu C3

-GV : Thông báo phần hiệu

-HS: Điện năng→cơ năng -HS: Trả lời →

-HS: Xem bảng 1-HS: Trả lời nội dung bảng 1

-HS: Nghe thông báo

-HS: Thực hiện

I/Điện năng:

1)Dòng điện có mang năng lượng:

VD:Xem SGK Dòng điện có khả năng sinh công hoặc làm biến đổi nhiệt năng nên dòng điện có mang năng lượng Năng lượng nầy được gọi là điện năng

2)Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lượng khác:

Như Quang năng, nhiệt năng, cơ năng

(Bảng 1-SGK)

3)Kết luận:

Hiệu suất là tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hoá từ điện năng và toàn bộ điện

Trang 6

số : H < 1

*Hoạt động 3: →

-GV : Thông báo về khái

niệm công của dòng điện như

đơn vị đo công của dòng điện

-GV: Thông báo đơn vị đo

công của dòng điện gồm bội

giải dựa vào công thức tính

công của dòng điện

A = P t-HS:Tính 1W.h ra W.s-HS: Đổi KWh ra Jun

-HS:Trả lới câu C6-HS:đọc đề câu C4

-HS tóm tắc đề

U=220V

P =75W A=?

t=4h-HS: Tính kết quả

A = P t = U.I.t 1J = 1W.s = 1V.A.sNgoài ra :

1KW.h = 1000W.3600s = 3 600 000J

3)Đo công của dòng điện:

-Dùng Vôn kế, am pe kế,đồng hồ đếm thời gian

-Dùng công tơ điện

III/Vận dụng:

C7 Bài giải: Vì: UD=Udm nên

P =75W

Ta có: A = P t

A = 0,75KW.4h A= 0,3KW.h

4)Củng cố bài giảng:

-GV: Hướng dẫn HS làm bài tập câu C8

(A=1,5KW.h; P =0,75W; I≈0,34A) Từ A = P t →t =?

5)Bài tập về nhà - Dặn dò:

-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 13.1 → 13.6 (Trong SBT)

-Bổ sung hoàn chỉnh các câu trả lời C7, C8 vào phần vận dụng trong vở ghi

-Chuẩn bị các bài tập ở bài 14 cho tiết học sau

IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày soạn: 30/09/2008 -Tuần: 07

Đề tiết: §.Bài 14: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN -Tiết số:14

VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG -Chương:I

I/Mục tiêu:

Trang 7

Giải được các bài tập cơng suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ mắc nối tiếp và song song.

II/Chuẩn bị:

+Cho cả lớp: GV chuẩn bị nội dung các cách giải khác cho từng bài tập

+Cho mỗi nhĩm: Ơn tập định luật Ơm đối với các loại đoạn mạch và các kiến thức về cơngsuất và điện năng tiêu thụ

III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

a)Điện năng là gì? Viết cơng thức tính điện năng tiêu thụ ?

b)Viết các đơn vị tính cơng của dịng điện

3.Nội dung các hoạt động:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung

-GV: Y/c HS giải lần lượt

từng phần theo gợi ý như

SGK

+Viết cơng thức

+Thay số

+Tính kết quả

-GV: Y/c HS tiến hành giải

theo các bước như gợi ý ở

-GV: Y/c HS giải lần lượt

từng phần theo gợi ý như

a)R=?

P =?

b)A=?(J) A=?(KW.h)-HS:Giải theo gợi ý SGK

-HS: Đọc nội dung đề bài tập 2

-HS: Theo dõi

-HS: Tĩm tắt:

Đ: 6V-4,5WU=9V

t=10p=1/6h=600sa)I=?

b)RB=? P B= ?c)AB= ? A=?

I/Bài 1:

a)*

) ( 645 R

341 , 0

220 I

U R

t=30.4=120(h) *

A=P t= 0,075.120 A=9KW.h

*A=U.I.t=220.0,341.432000A=32 408 640(J)

P I

3 I

Trang 8

-GV: Y/c HS giải lần lượt

từng phần theo gợi ý như

*P B=I2.RB c)*AB=P B.t= t

R

U

B

2 B

* t

R

U A

t=1h=3600sa)Vẽ sơ đồ?

R=?

b)A=?(J) A=?(KW.h)-HS: Vẽ sơ đồ và giải

-HS: Giải câu b

-HS:

a)*Tìm ID, tìm IB *Tìm I → Rb)Tìm A=U.I.t (J) A=U.I.t (KW.h)

PB=2,25(W)c)*

AB=UB.I.t=3.0,75.600 AB=1350(J)

* A=U.I.t=9.0,75.600 A=4050(J)

III/Bài 3:

a)*Sơ đồ:

U Đ

* BRD=U2/PD=(220) 2/100 =484(Ω) RB=U2/PB=(220) 2/1000 =48,4(Ω)

R R R . R R 484 484 . 48 48 , 4 , 4

B D

B D

+

= +

=

R =44(Ω)b)*

) J ( 3960000 3600

1100

h W 1100 R

U A

*

1,1KW.h W.h

1100 A

h 1 44

220 t R

U A

2

2 2

-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 14.1 → 14.5 (Trong SBT)

-Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” ở phần cuối bài trong SGK

-Bổ sung hoàn chỉnh các lời giải và tự ghi các kết quả đáp số các bài tập đã học

- Chuẩn bị bản báo caó thực hành theo mẫu ở SGK cho tiết học sau

Trang 9

IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Ngày soạn: 06/10/2008 -Tuần: 08

Đề tiết: § Bài 14: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT -Tiết số:15

CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN -Chương:I

I/Mục tiêu:

Trang 10

Xác định được công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và am pe kế.

II/Chu ẩ n b ị :

+Cho mỗi nhóm: GV chuẩn bị dụng cụ thực hành cho HS như SHDï

+HS: Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu đã cho trong mục III SGK

III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp:

-Nắm sỉ số lớp

-Các tổ nhóm ngồi đúng vị trí, kiểm tra lại dụng cụ thiết bị

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV : Kiểm tra việc chuẩn bị bản báo cáo thực hành của HS

-GV : Kiểm tra HS theo các câu hỏi chuẩn bị như SGK

3.Nội dung các hoạt động:

*Hoạt động 1: →

-GV: Giới thiệu các dụng

cụ thực hành đã chuẩn bị

như SGK

-GV: Y/c HS trả lời lần

lượt các câu hỏi theo bài

thực hành

-GV: Y/c trả lời hoàn chỉnh

vào báo cáo

-GV: Nêu trình tự thực

hành như SGK

*Hoạt động 2:

-GV: Yêu cầu HS từng

nhóm thảo luận để nêu

được cách tiến hành TN

xác định công suất của

bóng đèn

-GV: Y/c HS từng nhóm

thục hiện các bước như đã

hướng dẫn trong mục 1

phần II SGK

-GV: Kiểm tra, hướng dẫn

các nhóm HS mắc đúng am

pe kế và vôn kế cũng như

việc điều chỉnh biến trở để

-HS: Quan sát

-HS: Trả lời câu hỏi SGK

-HS: Bổ sung hoàn chỉnh câu trả lời vào báo cáo

c)

II/ Xác định công suất của bóng đèn pin:

*Bảng 1: SGK

Trang 11

có được hiệu điện thế đặt

vào hai đầu bóng đèn đúng

như yêu cầu

*Hoạt động 3:

-GV: Y/c HS từng nhóm

thảo luận để nêu được cách

tiến hành TN xác định

công suất của quạt điện

-GV: Y/c HS các nhóm

thực hiện như hướng dẫn

phần 2 mục III SGK

-GV: Kiểm tra, hướng dẫn

các nhóm HS mắc đúng am

pe kế và vôn kế, điều

chỉnh biến trở để có được

hiệu điện thế đặt vào hai

đầu quạt điện và ghi kết

quả vào bảng 2 của mẫu

báo cáo

*Hoạt động 4: →

-GV: Y/c HS hoàn chỉnh lại

báo cáo thực hành và nộp

lại cho tổ, nhóm và chuyển

cho giáo viên

-HS: Ghi kết quả vào báo cáo

-HS: Nộp báo cáo thực hành

III/ Xác định công suất tiêu thụ của quạt điện:

*Bảng 2: SGK.

4)Tổng kết thực hành:

-GV: Y/c HS kiểm tra lại dụng cụ, thiết bị và đặt đúng vào nơi quy định

-GV: nhận xét, đánh giá học sinh về: Tinh thần, thái độ và kết quả thực hành

5)Bài tập về nhà - Dặn dị:

-Tìm hiểu bài 16 chuẩn bị cho tiết sau

IV/Rút kinh nghiệm sau tiết thực hành :

Ngày soạn: 06/10/2008 -Tuần: 08

Đề tiết: §.Bài 16: ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ -Tiết số:16

-Chương: I

I/Mục tiêu:

- Nêu được tác dụng nhiệt của dịng điện : Khi cĩ dịng điện chạy qua một vật dẫn thơngthường thì một phần hay tồn bộ điện năng chuyển hố thành điện năng

Trang 12

-Phát biểu được định luật Jun – Len xơ và vận dụng được định luật này để giải các bài tập vềtác dụng nhiệt của dịng điện.

II/Chuẩn bị:

+Cho cả lớp:

-Tranh vẽ sẵn hình 16.1-SGK

+Cho mỗi nhóm:

-Bài tập phần 2 mục II cho từng nhóm Nhóm 1: Tìm A=?

-Nhóm 2, tìm Q1=? Nhóm 3 tìm Q2=? Nhóm 4 tìm Q=?

III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Hãy cho biết các tác dụng của dòng điện?

3.Nội dung các hoạt động:

-GV: Hãy nêu 3 dụng cụ

biến đổi một phần điện

năng thành nhiệt năng?

-GV: Hãy nêu tên 3 dụng

cụ biến đổi 1 phần điện

năng thành nhiệt năng và

cơ năng?

-GV: Y/c HS tìm 3 ví dụ về

toàn bộ điện năng biến đổi

thành nhiệt năng?

-GV: Y/c HS so sánh điện

trở suất của Ni kê lin với

điện trở suất của đồng

+Đèn sợi đốt

+Đèn huỳnh quang

+Đèn com pac huỳnh quang

1) Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng

VD: SGK

II/ Định luật Jun-Lenxơ: 1) Hệ thức:

SGK

Trang 13

-GV: Thông báo đó chính

là hệ thức của định luật

-GV: Y/c HS trước khi tính

tóm tắt đề bài

-GV: Y/c HS các nhóm đại

diện lên bảng điền kết

quả

-GV: Thông báo như SGK

về đơn vị calo như SGK

*Hoạt động 4:

-GV: Gọi HS phát biểu

công thức dưới dạng bằng

lời

-GV: Y/c HS thảo luận và

trả lời câu C4

-GV : Nhận xét câu trả lời

C4 của HS

-GV: Y/c HS thảo luận và

làm bài tập câu C5

-GV: Y/c HS tóm tắt đề và

hướng dẫn học sinh giải để

đi đến kết quả

-HS: A=U.I.t-HS: Q=U.I.t = I2.R.t

-HS: Tóm tắt:

I = 2,4A

R = 5Ω A=?

t = 300sm1=0,2 KgC1=4200J/Kg.K Q1=?

∆t0=9,5 0Cm2=0,78KgC2=880J/Kg.K Q2=?

∆t0=9,5 0C-HS: Tính kết quả

Q = I2.R.t (J)

2)Xử lý kết quả thí nghiệm kiểm tra:

(Hình 16.1) A=U.I.t = I2.R.t A=(2,4)2.5.300=8640(J) Q1=4200.0,2.9,5=7980(J) Q2=m2.C2 ∆t0

Q2=0,078.880.9,5 =652,08(J) Q= Q1+ Q2=8632,08(J)

So sánh:

A ≈ Q Nếu bỏ qua hao phí

A = Q

Q = 0,24 I2.R.t (Cal)3) Phát biểu:

SGK

III/ Vận dụng:

C4

Q = I2.R.tRđồng ≈ 0 → Q = 0Rtóc → Q

C5

Q = m.C(t2-t1)Q=2.4200.80

Q = 672 000(J)

*A=U.I.t = P.t

⇒t=?

4)Củng cố bài giảng:

I2=?

Trang 14

GV: Từ công thức: Q = I2.R.t R=?

t=?

5)Bài tập về nhà - Dặn dị:

-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 16.1 → 16.4 (Trong SBT)

-Bổ sung hồn chỉnh các câu trả lời C4, C5 vào phần vận dụng trong vở ghi

-Xem bảng 1 SGK và đọc thêm mục có thể em chưa biết

-Chuẩn bị các bài tập ở bài 17 cho tiết học sau

IV/Rút kinh nghiệm sau ti ế t dạy :

Ngày soạn: 12/10/2008 -Tuần: 09

Đề tiết: § Bài 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG -Tiết số: 17

ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ -Chương: I

I/Mục tiêu:

Trang 15

-Vận dụng được định luật Jun – Len xơ để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dịng điện.

II/Chuẩn bị:

+Cho cả lớp:

-Hệ thống câu hỏi và bài tập -SGK

+Cho mỗi nhóm:

-Cách giải khác

III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:

1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.

2.Kiểm tra bài cũ:

a) Phát biểu nội dung định luật Jun-Lenxơ?

b) GV: Kiểm tra sự chuẩn bị 3 vở bài tập của học sinh

3.Nội dung các hoạt động :

*Hoạt động 1: →

-GV: Y/c HS đọc nội dung

đề bài tập 1 SGK

-GV: Phân tích đề bài tập

-GV: Y/c HS tóm tắt đề

nhiệt lượng có ích Q

-GV: Hướng dẫn HS thay

số và nhận xét kết quả

-GV: Y/c HS thực hiện câu

c)

-GV: Y/c HS tính điện

năng A theo đơn vị KW.h?

-GV: Y/c HS tính tiền điện

phải trả

*Hoạt động 2: →

-HS: Đọc đề BT1-HS: Theo dõi

-HS: Tóm tắt đề bài

I = 2,5A

R = 80Ω

T = 3.30 (h)m= 1,5 KgC=4200J/Kg.K t1= 250C

t= 20 p = 1200st2= 1000 C

-HS: Đọc nội dung đề BT2

*Bài 1: Bài giải:

a)*

Q=I2.R.t=(2,5)2.80.1 Q= 500 (J)

b) * A= I2.R.t=2,5.80.1200 A= 600 000 (J)

* Q=m.C(t2-t1) Q=1,5.4200(100-25) Q=472 500 (J)

* 100 % 472500 600000 . 100 % A

x =45.700 = 31 500(đồng)

*Bài 2: Bài giải:

a) *Qci = m.C(t2-t1)Qci = 2.4200.80

Ngày đăng: 19/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2:            (Xem SGK) - TIET 11-2O
Bảng 2 (Xem SGK) (Trang 4)
*Bảng 2: SGK. - TIET 11-2O
Bảng 2 SGK (Trang 11)
(Hình 16.1)      A=U.I.t = I2 .R.t - TIET 11-2O
Hình 16.1 A=U.I.t = I2 .R.t (Trang 13)
-Tranh vẽ sẵn hình 18.1-SGK.       -Bảng kẻ sẵn: Bảng 1-SGK. - TIET 11-2O
ranh vẽ sẵn hình 18.1-SGK. -Bảng kẻ sẵn: Bảng 1-SGK (Trang 21)
sẵn hình 18.1. - TIET 11-2O
s ẵn hình 18.1 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w