- Ôn tập công thức tính điện trở của dây dẫn theo chiều dài, tiết diện và điện trở suất củavật liệu làm dây dẫn +Cho mỗi nhóm: Chuẩn bị các BT trong SGK.. 3.Nội dung các hoạt động: Hoạ
Trang 1Ngày soạn: 22/09/2008 -Tuần: 06
Đề tiết: §.Bài 11: BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM -Tiết số:11
VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ -Chương:I
CỦA DÂY DẪN
I/Mục tiêu:
Vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính các đại lượng cóliên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là ba điện trở mắc nối tiếp, song song hoặc hỗnhợp
II/Chuẩn bị:
+Cho cả lớp:
- Ôn tập định luật ÔM đối với các đoạn mạch mắc nối tiếp, song song và hỗn hợp
- Ôn tập công thức tính điện trở của dây dẫn theo chiều dài, tiết diện và điện trở suất củavật liệu làm dây dẫn
+Cho mỗi nhóm: Chuẩn bị các BT trong SGK
III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
a) Biến trở là gì? Công dụng ? Cách mắc ? Phân loại và ký hiệu ?
b) GV : Gọi 3HS kiểm tra vở BT
3.Nội dung các hoạt động:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung
*Hoạt động 1: →
-GV: Y/c HS đọc đề bài tập 1
SGK
-GV: Y/c HS tóm tắc đề bài
và tìm các mối có liên quan
-GV: Y/c HS đổi đơn vị theo
theo gợi ý của các ký hiệu
trong sơ đồ và tìm các mối
liên quan
-GV: Y/c HS đổi đơn vị theo
-HS: Đọc đề BT1-HS: Tóm tắt đề bài l=30m
S=0,3mm2=0,3.10-6m2 U=220V
ρ=1,1.10-6Ωm R=?, I=?
- HS: Giải theo từng bước
-HS: Đọc đề BT2-HS: Tóm tắt đề bài
U + –
R1 R2
Bài 1 : (SGK)
Bài giải:
∗Điện trở dây dẫnTừ:
S
l
R = ρ
) ( 110 10
3 , 0
30 10 1 , 1
∗Cường độ dòng điện chạy qua dây:
12 I
U
R= = = Ω *
R2=R-R1=20-7,5 R2=12,5(Ω)b)*
Trang 2*U2=U-U1=12-4,5 U2=7,5(V)
6 , 0
5 , 7 I
U
-HS: Đọc đề BT3-HS: Tóm tắt đề bàiR1=600Ω
R2=900Ω
UMN=220V
l =200mS=0,2.10-6 m 2 a)RMN=?
b)U1=U2=?
*Cách khác:
b) UĐ=IĐ.RĐ=0,5835.17 U1=U2=UMN-UĐ=210(V)
) m ( 75 10
4 , 0
10 30 S R
6
=
= ρ
ĐS : a) 12,5(Ω) b) 75m
R R
2 1
l
R D = ρ = Ω
∗
RMN=RAB+RD=377(Ω)b)∗
0 , 5835 ( A ) R
U I
-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 11.2 → 11.4 (Trong SBT)
-Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” ở phần cuối bài trong SGK
-Bổ sung hoàn chỉnh nội dung các lời giải vào trong vở ghi
-Tìm hiểu nội dung bài 12, chuẩn bị cho tiết học sau
IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: 22/09/2008 -Tuần: 06
Đề tiết: §.Bài 12: CÔNG SUẤT ĐIỆN -Tiết số:12
-Chương:I
I/Mục tiêu:
1.- Nêu được ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện
Trang 32- Vận dụng công thức P = UI để tính được một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại
II/Chuẩn bị:
+Cho cả lớp: : 1 bóng đèn 220V-25W - 1 bóng đèn 220V-75W
+Cho mỗi nhóm: - 1 bóng đèn 12V-3W - 1 bóng đèn 12V-6W - 1 bóng đèn 12V-10W – 1 nguồn điện 6V – 1 công tắc – 1 biến trở - 1ampe kế - 1 vôn kế - 9 dây nối
III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
a) – GV: Gọi 1 HS lên bảng giải BT 11.2 – SBT
b) –GV: Gọi 3 HS kiểm tra vở BT
3.Nội dung các hoạt động:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung
*Hoạt động 1: (ĐVĐ) →
-GV: Đặt vấn đề vào bài như
phần mở đầu hướng dẫn theo
SGK
*Hoạt động 2: →
-GV: Y/c HS xem nội dung
thông báo phần a)SGK
-GV: Y/c HS cho biết Oát là
đơn vị của đại lượng nào ?
-GV: Y/c HS cho biết trong
bảng 1, vật nào có công suất
-HS: Là đơn vị tính công suất
1) Số Vôn và số Oát của các dụng cụ dùng điện:
Xem SGK
2) Ý nghĩa của số Oát ghi trên mỗi dụng cụ điện:
Số Oát ghi trên mỗi dụng cụ dùng điện cho biết công suất định mức của dụng cụ đó khi nó hoạt động bình thường
II/Công thức tính công suất điện:
1)Thí nghiệm:
(Hình 121.2)
Trang 4và công suất trong mỗi lần đo.
-GV: Y/c HS thực hiện nội
dung trả lời của HS
-HS: Công suất = U.I-HS: Chứng minh
R
U R
U U I U P
Bảng 2:
(Xem SGK)
2)Công thức:
P = U.I
75 U
-GV: Trên bóng đèn có ghi: 220V- 100W Hãy giải thích ý nghĩa của nó
-GV: Thông báo thêm đơn vị bội của Oát như SGK
-GV: Từ P = U.I ⇒U=?, I=?
5)Bài tập về nhà - Dặn dò:
-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 12.1 → 14.4 (Trong SBT)
-Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” ở phần cuối bài trong SGK
-Bổ sung hoàn chỉnh các câu trả lời C5, C6 vào phần vận dụng trong vở ghi
-Tìm hiểu nội dung bài 13, chuẩn bị cho tiết học sau
IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: 30/09/2008 -Tuần: 07
Đề tiết: §.Bài 13: ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN -Tiết số:13
-Chương: I
I/Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lượng
Trang 5- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ điện
2.Kiểm tra bài cũ:
a) Viết công thức tính công suất của dòng điện và nêu ý nghĩa, đơn vị đo của các đại lượng có mặt trong công thức
b) Trên bóng đèn có ghi: 220V-60W Hãy giải thích ý nghĩa của các số liệu kỹ thuật đó
và cho biết cường độ dòng điện qua nó lúc sáng bình thường
3.Nội dung các hoạt động:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung
*Hoạt động 1: (ĐVĐ) →
-GV: Đặt vấn đề vào bài như
phần mở đầu hướng dẫn theo
SGK
*Hoạt động 2: →
-GV: Y/c HS quan sát hình
11.3 và cho biết có mấy dụng
cụ dùng điện với tên gọi là gì?
-GV: Y/c HS trả lời câu C1?
-GV:Điện năng→chuyển hoá?
-GV: Y/c HS trả lời câu C3
-GV : Thông báo phần hiệu
-HS: Điện năng→cơ năng -HS: Trả lời →
-HS: Xem bảng 1-HS: Trả lời nội dung bảng 1
-HS: Nghe thông báo
-HS: Thực hiện
I/Điện năng:
1)Dòng điện có mang năng lượng:
VD:Xem SGK Dòng điện có khả năng sinh công hoặc làm biến đổi nhiệt năng nên dòng điện có mang năng lượng Năng lượng nầy được gọi là điện năng
2)Sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lượng khác:
Như Quang năng, nhiệt năng, cơ năng
(Bảng 1-SGK)
3)Kết luận:
Hiệu suất là tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hoá từ điện năng và toàn bộ điện
Trang 6số : H < 1
*Hoạt động 3: →
-GV : Thông báo về khái
niệm công của dòng điện như
đơn vị đo công của dòng điện
-GV: Thông báo đơn vị đo
công của dòng điện gồm bội
giải dựa vào công thức tính
công của dòng điện
A = P t-HS:Tính 1W.h ra W.s-HS: Đổi KWh ra Jun
-HS:Trả lới câu C6-HS:đọc đề câu C4
-HS tóm tắc đề
U=220V
P =75W A=?
t=4h-HS: Tính kết quả
A = P t = U.I.t 1J = 1W.s = 1V.A.sNgoài ra :
1KW.h = 1000W.3600s = 3 600 000J
3)Đo công của dòng điện:
-Dùng Vôn kế, am pe kế,đồng hồ đếm thời gian
-Dùng công tơ điện
III/Vận dụng:
C7 Bài giải: Vì: UD=Udm nên
P =75W
Ta có: A = P t
A = 0,75KW.4h A= 0,3KW.h
4)Củng cố bài giảng:
-GV: Hướng dẫn HS làm bài tập câu C8
(A=1,5KW.h; P =0,75W; I≈0,34A) Từ A = P t →t =?
5)Bài tập về nhà - Dặn dò:
-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 13.1 → 13.6 (Trong SBT)
-Bổ sung hoàn chỉnh các câu trả lời C7, C8 vào phần vận dụng trong vở ghi
-Chuẩn bị các bài tập ở bài 14 cho tiết học sau
IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: 30/09/2008 -Tuần: 07
Đề tiết: §.Bài 14: BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN -Tiết số:14
VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG -Chương:I
I/Mục tiêu:
Trang 7Giải được các bài tập cơng suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ mắc nối tiếp và song song.
II/Chuẩn bị:
+Cho cả lớp: GV chuẩn bị nội dung các cách giải khác cho từng bài tập
+Cho mỗi nhĩm: Ơn tập định luật Ơm đối với các loại đoạn mạch và các kiến thức về cơngsuất và điện năng tiêu thụ
III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
a)Điện năng là gì? Viết cơng thức tính điện năng tiêu thụ ?
b)Viết các đơn vị tính cơng của dịng điện
3.Nội dung các hoạt động:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội Dung
-GV: Y/c HS giải lần lượt
từng phần theo gợi ý như
SGK
+Viết cơng thức
+Thay số
+Tính kết quả
-GV: Y/c HS tiến hành giải
theo các bước như gợi ý ở
-GV: Y/c HS giải lần lượt
từng phần theo gợi ý như
a)R=?
P =?
b)A=?(J) A=?(KW.h)-HS:Giải theo gợi ý SGK
-HS: Đọc nội dung đề bài tập 2
-HS: Theo dõi
-HS: Tĩm tắt:
Đ: 6V-4,5WU=9V
t=10p=1/6h=600sa)I=?
b)RB=? P B= ?c)AB= ? A=?
I/Bài 1:
a)*
) ( 645 R
341 , 0
220 I
U R
t=30.4=120(h) *
A=P t= 0,075.120 A=9KW.h
*A=U.I.t=220.0,341.432000A=32 408 640(J)
P I
3 I
Trang 8-GV: Y/c HS giải lần lượt
từng phần theo gợi ý như
*P B=I2.RB c)*AB=P B.t= t
R
U
B
2 B
* t
R
U A
t=1h=3600sa)Vẽ sơ đồ?
R=?
b)A=?(J) A=?(KW.h)-HS: Vẽ sơ đồ và giải
-HS: Giải câu b
-HS:
a)*Tìm ID, tìm IB *Tìm I → Rb)Tìm A=U.I.t (J) A=U.I.t (KW.h)
PB=2,25(W)c)*
AB=UB.I.t=3.0,75.600 AB=1350(J)
* A=U.I.t=9.0,75.600 A=4050(J)
III/Bài 3:
a)*Sơ đồ:
U Đ
* BRD=U2/PD=(220) 2/100 =484(Ω) RB=U2/PB=(220) 2/1000 =48,4(Ω)
R R R . R R 484 484 . 48 48 , 4 , 4
B D
B D
+
= +
=
R =44(Ω)b)*
) J ( 3960000 3600
1100
h W 1100 R
U A
*
1,1KW.h W.h
1100 A
h 1 44
220 t R
U A
2
2 2
-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 14.1 → 14.5 (Trong SBT)
-Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” ở phần cuối bài trong SGK
-Bổ sung hoàn chỉnh các lời giải và tự ghi các kết quả đáp số các bài tập đã học
- Chuẩn bị bản báo caó thực hành theo mẫu ở SGK cho tiết học sau
Trang 9IV/Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: 06/10/2008 -Tuần: 08
Đề tiết: § Bài 14: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT -Tiết số:15
CỦA CÁC DỤNG CỤ ĐIỆN -Chương:I
I/Mục tiêu:
Trang 10Xác định được công suất của các dụng cụ điện bằng vôn kế và am pe kế.
II/Chu ẩ n b ị :
+Cho mỗi nhóm: GV chuẩn bị dụng cụ thực hành cho HS như SHDï
+HS: Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu đã cho trong mục III SGK
III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp:
-Nắm sỉ số lớp
-Các tổ nhóm ngồi đúng vị trí, kiểm tra lại dụng cụ thiết bị
2.Kiểm tra bài cũ:
-GV : Kiểm tra việc chuẩn bị bản báo cáo thực hành của HS
-GV : Kiểm tra HS theo các câu hỏi chuẩn bị như SGK
3.Nội dung các hoạt động:
*Hoạt động 1: →
-GV: Giới thiệu các dụng
cụ thực hành đã chuẩn bị
như SGK
-GV: Y/c HS trả lời lần
lượt các câu hỏi theo bài
thực hành
-GV: Y/c trả lời hoàn chỉnh
vào báo cáo
-GV: Nêu trình tự thực
hành như SGK
*Hoạt động 2: →
-GV: Yêu cầu HS từng
nhóm thảo luận để nêu
được cách tiến hành TN
xác định công suất của
bóng đèn
-GV: Y/c HS từng nhóm
thục hiện các bước như đã
hướng dẫn trong mục 1
phần II SGK
-GV: Kiểm tra, hướng dẫn
các nhóm HS mắc đúng am
pe kế và vôn kế cũng như
việc điều chỉnh biến trở để
-HS: Quan sát
-HS: Trả lời câu hỏi SGK
-HS: Bổ sung hoàn chỉnh câu trả lời vào báo cáo
c)
II/ Xác định công suất của bóng đèn pin:
*Bảng 1: SGK
Trang 11có được hiệu điện thế đặt
vào hai đầu bóng đèn đúng
như yêu cầu
*Hoạt động 3: →
-GV: Y/c HS từng nhóm
thảo luận để nêu được cách
tiến hành TN xác định
công suất của quạt điện
-GV: Y/c HS các nhóm
thực hiện như hướng dẫn
phần 2 mục III SGK
-GV: Kiểm tra, hướng dẫn
các nhóm HS mắc đúng am
pe kế và vôn kế, điều
chỉnh biến trở để có được
hiệu điện thế đặt vào hai
đầu quạt điện và ghi kết
quả vào bảng 2 của mẫu
báo cáo
*Hoạt động 4: →
-GV: Y/c HS hoàn chỉnh lại
báo cáo thực hành và nộp
lại cho tổ, nhóm và chuyển
cho giáo viên
-HS: Ghi kết quả vào báo cáo
-HS: Nộp báo cáo thực hành
III/ Xác định công suất tiêu thụ của quạt điện:
*Bảng 2: SGK.
4)Tổng kết thực hành:
-GV: Y/c HS kiểm tra lại dụng cụ, thiết bị và đặt đúng vào nơi quy định
-GV: nhận xét, đánh giá học sinh về: Tinh thần, thái độ và kết quả thực hành
5)Bài tập về nhà - Dặn dị:
-Tìm hiểu bài 16 chuẩn bị cho tiết sau
IV/Rút kinh nghiệm sau tiết thực hành :
Ngày soạn: 06/10/2008 -Tuần: 08
Đề tiết: §.Bài 16: ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ -Tiết số:16
-Chương: I
I/Mục tiêu:
- Nêu được tác dụng nhiệt của dịng điện : Khi cĩ dịng điện chạy qua một vật dẫn thơngthường thì một phần hay tồn bộ điện năng chuyển hố thành điện năng
Trang 12-Phát biểu được định luật Jun – Len xơ và vận dụng được định luật này để giải các bài tập vềtác dụng nhiệt của dịng điện.
II/Chuẩn bị:
+Cho cả lớp:
-Tranh vẽ sẵn hình 16.1-SGK
+Cho mỗi nhóm:
-Bài tập phần 2 mục II cho từng nhóm Nhóm 1: Tìm A=?
-Nhóm 2, tìm Q1=? Nhóm 3 tìm Q2=? Nhóm 4 tìm Q=?
III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
GV: Hãy cho biết các tác dụng của dòng điện?
3.Nội dung các hoạt động:
-GV: Hãy nêu 3 dụng cụ
biến đổi một phần điện
năng thành nhiệt năng?
-GV: Hãy nêu tên 3 dụng
cụ biến đổi 1 phần điện
năng thành nhiệt năng và
cơ năng?
-GV: Y/c HS tìm 3 ví dụ về
toàn bộ điện năng biến đổi
thành nhiệt năng?
-GV: Y/c HS so sánh điện
trở suất của Ni kê lin với
điện trở suất của đồng
+Đèn sợi đốt
+Đèn huỳnh quang
+Đèn com pac huỳnh quang
1) Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng
VD: SGK
II/ Định luật Jun-Lenxơ: 1) Hệ thức:
SGK
Trang 13-GV: Thông báo đó chính
là hệ thức của định luật
-GV: Y/c HS trước khi tính
tóm tắt đề bài
-GV: Y/c HS các nhóm đại
diện lên bảng điền kết
quả
-GV: Thông báo như SGK
về đơn vị calo như SGK
*Hoạt động 4: →
-GV: Gọi HS phát biểu
công thức dưới dạng bằng
lời
-GV: Y/c HS thảo luận và
trả lời câu C4
-GV : Nhận xét câu trả lời
C4 của HS
-GV: Y/c HS thảo luận và
làm bài tập câu C5
-GV: Y/c HS tóm tắt đề và
hướng dẫn học sinh giải để
đi đến kết quả
-HS: A=U.I.t-HS: Q=U.I.t = I2.R.t
-HS: Tóm tắt:
I = 2,4A
R = 5Ω A=?
t = 300sm1=0,2 KgC1=4200J/Kg.K Q1=?
∆t0=9,5 0Cm2=0,78KgC2=880J/Kg.K Q2=?
∆t0=9,5 0C-HS: Tính kết quả
Q = I2.R.t (J)
2)Xử lý kết quả thí nghiệm kiểm tra:
(Hình 16.1) A=U.I.t = I2.R.t A=(2,4)2.5.300=8640(J) Q1=4200.0,2.9,5=7980(J) Q2=m2.C2 ∆t0
Q2=0,078.880.9,5 =652,08(J) Q= Q1+ Q2=8632,08(J)
So sánh:
A ≈ Q Nếu bỏ qua hao phí
A = Q
Q = 0,24 I2.R.t (Cal)3) Phát biểu:
SGK
III/ Vận dụng:
C4
Q = I2.R.tRđồng ≈ 0 → Q = 0Rtóc → Q
C5
Q = m.C(t2-t1)Q=2.4200.80
Q = 672 000(J)
*A=U.I.t = P.t
⇒t=?
4)Củng cố bài giảng:
I2=?
Trang 14GV: Từ công thức: Q = I2.R.t R=?
t=?
5)Bài tập về nhà - Dặn dị:
-Về nhà làm vào vở bài tập các bài: 16.1 → 16.4 (Trong SBT)
-Bổ sung hồn chỉnh các câu trả lời C4, C5 vào phần vận dụng trong vở ghi
-Xem bảng 1 SGK và đọc thêm mục có thể em chưa biết
-Chuẩn bị các bài tập ở bài 17 cho tiết học sau
IV/Rút kinh nghiệm sau ti ế t dạy :
Ngày soạn: 12/10/2008 -Tuần: 09
Đề tiết: § Bài 17: BÀI TẬP VẬN DỤNG -Tiết số: 17
ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ -Chương: I
I/Mục tiêu:
Trang 15-Vận dụng được định luật Jun – Len xơ để giải các bài tập về tác dụng nhiệt của dịng điện.
II/Chuẩn bị:
+Cho cả lớp:
-Hệ thống câu hỏi và bài tập -SGK
+Cho mỗi nhóm:
-Cách giải khác
III/Tổ chức các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp.
2.Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu nội dung định luật Jun-Lenxơ?
b) GV: Kiểm tra sự chuẩn bị 3 vở bài tập của học sinh
3.Nội dung các hoạt động :
*Hoạt động 1: →
-GV: Y/c HS đọc nội dung
đề bài tập 1 SGK
-GV: Phân tích đề bài tập
-GV: Y/c HS tóm tắt đề
nhiệt lượng có ích Q
-GV: Hướng dẫn HS thay
số và nhận xét kết quả
-GV: Y/c HS thực hiện câu
c)
-GV: Y/c HS tính điện
năng A theo đơn vị KW.h?
-GV: Y/c HS tính tiền điện
phải trả
*Hoạt động 2: →
-HS: Đọc đề BT1-HS: Theo dõi
-HS: Tóm tắt đề bài
I = 2,5A
R = 80Ω
T = 3.30 (h)m= 1,5 KgC=4200J/Kg.K t1= 250C
t= 20 p = 1200st2= 1000 C
-HS: Đọc nội dung đề BT2
*Bài 1: Bài giải:
a)*
Q=I2.R.t=(2,5)2.80.1 Q= 500 (J)
b) * A= I2.R.t=2,5.80.1200 A= 600 000 (J)
* Q=m.C(t2-t1) Q=1,5.4200(100-25) Q=472 500 (J)
* 100 % 472500 600000 . 100 % A
x =45.700 = 31 500(đồng)
*Bài 2: Bài giải:
a) *Qci = m.C(t2-t1)Qci = 2.4200.80