Tiêu chuẩn ngành TCN 68-163B:1997 trình bày tiêu chuẩn kỹ thuật cho phần chuyển giao tin báo MTP dựa trên các khuyến nghị của ITU-T (trước đây là CCITT) sách trắng Q.701 - Q.705 (báo cáo của nhóm nghiên cứu COM XI-R.190-E, COM XI-R 191-E và COM XI-R 192-E), Q.707 và Q.752 (báo cáo của nhóm nghiên cứu COM XI-R 197-E), và sẽ có giá trị cho các ứng dụng quốc nội cũng như quốc tế.
Trang 1TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 68-163B:1997
HỆ THỐNG BÁO HIỆU SỐ 7 – YÊU CẦU KỸ THUẬT – PHẦN ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG ISDN
(ISUP)LỜI NÓI ĐẦU
Bộ tiêu chuẩn về hệ thống báo hiệu số 7 bao gồm 3 phần không thể tách rời khi áp dụng bao gồm: TCN 68-163: 1997, TCN 68-163A: 1997 và TCN 68-163B: 1997
TCN 68-163B: 1997 được xây dựng trên cơ sở các khuyến nghị của ITU-T
TCN 68-163B: 1997 do Viện KHKT Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế đề nghị, Tổng cục Bưu điện ban hành theo quyết định số 198/QĐ-KHCN ngày 31 tháng 3 năm 1997
Các yêu cầu của VNPT bao gồm, sử dụng các chữ viết tắt sau:
R = Yêu cầu thực hiện chức năng sẽ được thực hiện theo chỉ tiêu kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành
NU = Không sử dụng, chức năng không được yêu cầu
O = Sử dụng trong tương lai Không yêu cầu từ đầu
= Văn bản mô tả hoặc đầu đề trong tiêu chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Bưu điện, không cần giải thích
Khuyến nghị của
Q.761 Mô tả chức năng của phần đối
tượng sử dụng ISDN của hệ thống báo hiệu số 7
được yêu cầu Q.761.2 Giới thiệu các thủ tục báo hiệu phần
đối tượng sử dụng ISDN
Q.761.2.3 Các phương pháp báo hiệu R Phương pháp báo hiệu
End-to-end không được yêu cầu Q.761.2.4 Sự trao đổi báo hiệu
Q.761.2.4.1 Sự trao đổi báo hiệu ISUP R
Q.761.2.4.2 Sự trao đổi báo hiệu với các hệ
thống báo hiệu hoặc các phần đối tượng sử dụng khác
R
Q.761.3 Các khả năng mà phần đối tượng
sử dụng ISDN hỗ trợ R Các khả năng sau đây không được yêu cầu:
- Các kiểu nối đa tốc độ
- Thủ tục báo hiệu đối với kiểu kết nối cho phép khả năng chuyển trở lại
- Thủ tục xác định trễ truyền
- Thủ tục điều khiển “tiếng
Trang 2xa và thủ tục xác định mạng Q.761.3.1 Lớp có thể ứng dụng quốc tế R
Q.761/Bảng 3 Tập hợp bản tin tối thiểu được nhận
dạng ở giao diện quốc tế R
Trang 3Q.761/Bảng 4 Tập hợp tham số tối thiểu được
nhận dạng ở giao diện quốc tế
Q.762.1.1 Bản tin đầy đủ địa chỉ (ACM) R
(CMR) (sử dụng trong nước) NUQ.762.1.8 Bản tin xử lý cuộc gọi (CPG) R
Q.762.1.9 Bản tin thông tin cước (CRG) (sử
Q.762.1.10 Bản tin khóa nhóm mạch (CGB) R Bản tin tắc nghẽn nhóm
mạch (CGB) sẽ không được coi là khẳng định cho các bản tin xóa mạch được gửi
đi trước đó (RSC)Q.762.1.11 Bản tin khẳng định khóa nhóm
(CQR) (sử dụng trong nước) NUQ.762.1.18 Bản tin nhầm lẫn (CFN) R
Q.762.1.19 Bản tin kết nối (CON) R
Trang 4Q.762.1.20 Bản tin kế tiếp (COT) RQ.762.1.21 Bản tin yêu cầu kiểm tra kế tiếp
Q.762.1.31 Bản tin yêu cầu thông tin (INR) (sử
dụng trong nước)
RQ.762.1.32 Bản tin địa chỉ đầu tiên (IAM) RQ.762.1.33 Bản tin khẳng định vòng trở lại
(LPA) (sử dụng trong nước) NUQ.762.1.34 Bản tin quản lý tài nguyên mạng
Q.762.1.39 Bản tin khởi động mạch (RSC) RQ.762.1.40 Bản tin trở lại (RES) RQ.762.1.41 Bản tin phân chia (SGM) RQ.762.1.42 Bản tin địa chỉ tiếp theo (SAM) RQ.762.1.43 Bản tin tạm ngừng (SUS) RQ.762.1.44 Bản tin không khóa (UBL) RQ.762.1.45 Bản tin xác nhận không khóa (UBA) RQ.762.1.46 Bản tin mã nhận dạng không có (sử
Trang 5khách hàng (USR)
Q.762.2.2 Chỉ thị chuyển tải truy nhập R
Q.762.2.3 Chỉ thị giới hạn nội dung địa chỉ R
Q.762.2.7 Thông tin thay đổi cuộc gọi R
Q.762.2.8 Chỉ thị chuyển cuộc gọi có thể xảy
ra
RQ.762.2.9 Thông tin về quá trình cuộc gọi NU
Q.762.2.10 Nhận dạng cuộc gọi (sử dụng trong
Trang 6trong nước) Q.762.2.29 Chỉ thị cuộc gọi trong nhóm khách
Q.762.2.33 Chỉ thị yêu cầu nhận dạng đường
Q.762.2.36 Chỉ thị kiểm tra tính liên tục R
Q.762.2.42 Chỉ thị thiết bị điều khiển tiếng dội R
Q.762.2.43 Sơ đồ mã hóa (sử dụng trong nước) NU
Trang 7Q.762.2.73 Liên kết ID (sử dụng trong nước) NU
Q.762.2.78 Chỉ thị trả lời nhận dạng cuộc gọi
mục đích xấu (sử dụng trong nước) NUQ.762.2.79 Thông số thông tin tương thích bản
Q.762.2.89 Kế hoạch nhận dạng mạng (sử
Q.762.2.90 Nhận dạng mạng (sử dụng trong NU
Trang 8nước)Q.762.2.91 Đồng nhất mạng (sử dụng trong
Q.762.2.103 Chỉ thị yêu cầu thiết bị điều khiển
một nửa tiếng dội đầu ra NUQ.762.2.104 Chỉ thị trả lời thiết bị điều khiển một
Q.762.2.105 Tham số thông tin tương thích tham
số
RQ.762.2.106 Chỉ thị không cho qua R
Q.762.2.109 Mã sự cố (sử dụng trong nước) NUQ.762.2.110 Bộ đếm trễ truyền dẫn NU
Q.762.2.118 Nguyên nhân tái định hướng RQ.762.2.119 Bộ đếm tái định hướng RQ.762.2.120 Chỉ thị tái định hướng NUQ.762.2.121 Thông tin tái định hướng R
Q.762.2.123 Chỉ thị ngăn số tái định hướng R
Trang 9Q.762.2.124 Nguyên nhân tái định hướng R
Q.762.2.125 Octet tham chiếu thứ n (đặt trước) NU
Q.762.2.126 Chỉ thị chất lượng tham chiếu (đặt
trước)
NUQ.762.2.127 Chỉ thị tham chiếu cuộc gọi R
Q.762.2.136 Thiết lập (sử dụng trong nước) NU
Q.762.2.137 Mã điểm báo hiệu (sử dụng trong
Q.762.2.138 Chỉ thị phân đoạn đơn giản R
Q.762.2.139 Chỉ thị thông tin yêu cầu R
Q.762.2.144 Sự lựa chọn mạng transit (sử dụng
Q.762.2.145 Yêu cầu truyền dẫn trung gian R
Q.762.2.146 Giai đoạn yêu cầu truyền dẫn trung
Trang 10Xác nhận Loop backQuản lý tài nguyên mạngQuá tải
Chuyển quaCIC không khai báoPhần đối tượng sử dụng khả dụng
Kiểm thử phần đối tượng sử dụng
Trang 11Thiết bị Xác nhận Loop backQuản lý tài nguyên mạngQuá tải
Chuyển quaCIC không khai báoPhần đối tượng sử dụng khả dụng
Kiểm thử phần đối tượng sử dụng
Thông tin điều khiển tiếng dội
Bộ đếm chặngTham chiếu chungMLPP cao hơnCác thiết bị xác định mạng
Mã điểm ISC gốc
Bộ đếm trễ truyền dẫnCác lệnh từ xa
Kích hoạt dịch vụ
Mã điểm báo hiệu Yêu cầu truyền dẫn trung gian ban đầu
Truyền dẫn trung gian được
sử dụng Giai đoạn thông tin dịch vụ khách hàng
Q.763.3.2 Thông tin vận chuyển truy nhập R
Q.763.3.5 Chỉ thị cuộc gọi hướng đến R
Trang 12Q.763.3.6 Thông tin chuyển cuộc gọi R
Q.763.3.7 Thông tin lịch sử cuộc gọi NU
Chỉ thị kế hoạch đánh số:
100 – Kế hoạch đánh số TELEX
Chỉ thị kế hoạch đánh số:
100 – Kế hoạch đánh số TELEX
khép kín R Đối với các ứng dụng quốc gia có thể sử dụng các mã
khóa ghép nối quốc gia Q.763.3.16 Số được kết nối R Không yêu cầu mã sau:
Chỉ thị kế hoạch đánh số:
100 – Kế hoạch đánh số TELEX
Q.763.3.23 Chỉ thị cuộc gọi hướng đi R Chỉ thị phương pháp
End-to-end: chỉ thị yêu cầu mã 00 Chỉ thị thông tin End-to-end: chỉ thị yêu cầu mã 00
Q.763.3.24 Các chữ số quay chung NU
Q.763.3.25 Chỉ thị thông báo chung R
Q.763.3.27 Tham chiếu chung (dành riêng) NU
Q.763.3.28 Các bộ chỉ thị chỉ thị thông tin R Không yêu cầu chỉ thị giữ
cuộc gọi nối
Trang 13Không yêu cầu chỉ thị trả lời thông tin cước.
Q.763.3.29 Bộ chỉ thị yêu cầu thông tin R Không yêu cầu chỉ thị giữ
cuộc gọi nối
Không yêu cầu chỉ thị trả lời thông tin cước
Q.763.3.30 Số vị trí R Chỉ thị bản chất của địa chỉ:
Không cần các mã dành riêng
Chỉ thị kế hoạch đánh số: Không yêu cầu kế hoạch đánh số TELEX
Q.763.3.31 Các bộ chỉ thị yêu cầu MCID NU
Q.763.3.38 Chỉ thị cuộc gọi hướng đi lựa chọn R
Chỉ thị kế hoạch đánh số:
100 – Kế hoạch đánh số TELEX
Q.763.3.45 Thông tin tái định hướng R Chỉ thị tái định hướng:
Chỉ yêu cầu mã 011 và 100.Q.763.3.46 Số của hướng được định lại R Không yêu cầu mã sau:
Chỉ thị kế hoạch đánh số:
100 – Kế hoạch đánh số TELEX
Q.763.3.47 Tham số giới hạn tái định hướng R
Trang 14Q.763.3.50 Mã điểm báo hiệu NU
Q.763.3.52 Các bộ chỉ thị tạm dừng/tiếp tục R
Q.763.3.53 Lựa chọn mạng chuyển tiếp NU
Q.763.3.54 Yêu cầu trung gian truyền dẫn R
Q.763.3.55 Giai đoạn yêu cầu trung gian truyền
Thiết bị mạng đặc biệtCác lệnh từ xaKích hoạt dịch vụ Q.763 Bảng 22 Kiểu bản tin:
Thông báo chungThiết bị mạng đặc biệtCác lệnh từ xaKích hoạt dịch vụ Q.763 Bảng 23 Kiểu bản tin:
Tiến trình cuộc gọi
R Không yêu cầu các tham số sau:
Tham chiếu cuộc gọiThiết bị mạng đặc biệtCác lệnh từ xaKích hoạt dịch vụ
Trang 15Thông báo chungThiết bị mạng đặc biệtCác lệnh từ xaKích hoạt dịch vụ
Số tái định hướngQ.763 Bảng 28 Kiểu bản tin:
Yêu cầu thông tin
R Không yêu cầu các tham số sau:
Tham chiếu cuộc gọiThiết bị mạng đặc biệtQ.763 Bảng 32 Kiểu bản tin:
Địa chỉ ban đầu
R Không yêu cầu các tham số sau:
Tham chiếu cuộc gọiYêu cầu kết nốiThông báo chungTham chiếu chungThiết bị mạng đặc biệt
Mã điểm ISC gốc
Bộ đếm trễ truyền dẫnMLPP ưu tiên
Các lệnh từ xa
Trang 16Kích hoạt dịch vụ Q.763 Bảng 33 Kiểu bản tin:
Giải phóng
R Không yêu cầu các tham số sau:
Thiết bị mạng đặc biệtThông tin tái định hướng
Số tái định hướngGiới hạn số tái định hướng
Mã điểm báo hiệuChỉ thị khách hàng – khách hàng
R Không yêu cầu các tham số sau:
Tham chiếu cuộc gọiQ.763 Bảng 39 Kiểu bản tin:
Tắc nghẽnXác nhận tắc nghẽnYêu cầu kiểm tra tính liên tụcMạch khởi tạo
Không khóaXác nhận không khóa
R
Kiểu bản tin:
Xác nhận vòng lặpQuá tải
CIC không được khai báo
NU
Q.763 Bảng 40 Kiểu bản tin:
Tắc nghẽn nhóm mạchXác nhận tắc nghẽn mạchKhông khóa nhóm mạchXác nhận không khóa mạch
R
Q.763 Bảng 41 Kiểu bản tin:
Khởi tạo nhóm mạch
R
Trang 17R Không yêu cầu các tham số sau:
Tham chiếu cuộc gọiYêu cầu kết nốiQ.763 Bảng 43 Kiểu bản tin:
Q.763.A.Bảng A.2 Các tổng đài kiểu A R
Q.763.A.Bảng A.3 Các tổng đài kiểu B R
Q.764.2 Các thủ tục báo hiệu và điều khiển
Q.764.2.1 Thiết lập thành công cuộc gọi
Q.764.2.1.1 Báo hiệu địa chỉ hướng đi – kiểu
Q.764.2.1.1.1 Hoạt động được yêu cầu tại tổng
đài xuất phát R Lưu ý:Mục A) Lựa chọn mạch:
- Thông tin định tuyến không
Trang 18được lưu giữ tại các cơ sở
dữ liệu ở xa
- Không yêu cầu 64 kbit/s ưu tiên không bị giới hạn Mục B) Gửi tuần tự thông tin địa chỉ
- Trên đấu nối quốc gia, thông tin về địa chỉ là số thuê bao hoặc là số quốc gia (chủ yếu)
Mục C) Bản tin địa chỉ ban đầu:
- Tham số chỉ thị quyền ưu tiên của ISUP và yêu cầu về phương tiện truyền dẫn là một tập hợp tuân theo Khuyến nghị E.172 của ITU-
T (1992)
- Không sử dụng Tham số yêu cầu đấu nối SCCP và tham chiếu cuộc gọi cho các đấu nối xuyên suốt
- Không yêu cầu bộ đếm trễ truyền dẫn
Mục D) Hoàn thành đường truyền dẫn
- Đoạn thứ nhất được áp dụng cho các thuê bao ISDN Đoạn thứ hai được áp dụng cho các thuê bao tương tự
Q.764.2.1.1.2 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài chuyển tiếp quốc gia R Lưu ý:Mục A) Lựa chọn mạch
- Cuộc gọi được định tuyến chỉ sử dụng kiểu đấu nối được chỉ định trong tham số yêu cầu về phương tiện truyền dẫn, tức là phần bắt đầu với “trong phạm vi mạng nếu như…” cho đến “… tới kiểu đấu nối mới” là không
áp dụng
- Việc định tuyến được thực hiện trong phần thông tin về dịch vụ khách hàng và dịch
vụ khách hàng từ xa là không yêu cầu
- Không yêu cầu bộ đếm trễ lan truyền
Q.764.2.1.1.3 Hoạt động được yêu cầu tại tổng
đài quốc tế đi ra R Lưu ý: Mục A) Lựa chọn mạch
Trang 19- Đoạn thứ hai và thứ ba không áp dụng.
Mục B) Các tham số trong bản tin địa chỉ ban đầu
- Không áp dụng đoạn thứ hai
- Không yêu cầu bộ đếm trễ lan truyền và mã điểm ISC xuất phát
Q.764.2.1.1.4 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế trung gian
R Bộ đếm trễ lan truyền
Q.764.2.1.1.5 Hoạt động được yêu cầu tại tổng
đài quốc tế vào R Lưu ý:Mục B) Các tham số trong
bản tin địa chỉ ban đầu
Q.764.2.1.1.7.2 Cuộc gọi PO quốc tế R
Q.764.2.1.1.8 Số bị gọi đối với những cuộc gọi thử
nghiệm và thiết bị đo RQ.764.2.1.2 Báo hiệu địa chỉ hướng đi – kiểu
Mục C) Bản tin địa chỉ ban đầu:
- Tham số chỉ thị quyền ưu tiên của ISUP và yêu cầu về phương tiện truyền dẫn là một tập hợp tuân theo Khuyến nghị E.172 (1992) của ITU-T
- Bộ đếm trễ lan truyền là không bắt buộc
- Tham số yêu cầu của đấu nối SCCP và tiêu chuẩn
Trang 20cuộc gọi cho đấu nối xuyên suốt là không bắt buộc.Mục D) Hoàn thành đường truyền dẫn
- Được thực hiện như đã mô
tả trong Q.764.2.1.1.1 mục D)
Q.764.2.1.2.2 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc gia trung gian R A) và B) tham khảo 2.1.1.2Q.764.2.1.2.3 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế đi ra R Lưu ý:Mục A) Lựa chọn mạch
- Mọi số địa chỉ bất kỳ nhận được nằm trong bản tin địa chỉ đến sau trong quá trình lựa chọn mạch cũng nằm trong bản tin địa chỉ ban đầu
- Không áp dụng đoạn thứ hai và thứ ba
Tham khảo 2.1.1.3Q.764.2.1.2.4 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế trung gian R Lưu ý:Mục A) Lựa chọn mạch
- Mọi số địa chỉ bất kỳ nhận được nằm trong bản tin địa chỉ đến sau trong quá trình lựa chọn mạch cũng nằm trong bản tin địa chỉ ban đầu
- Cuộc gọi được định tuyến chỉ sử dụng kiểu đấu nối được chỉ định trong tham số yêu cầu về phương tiện truyền dẫn, tức là phần bắt đầu với “trong phạm vi mạng nếu như…” cho đến “… tới kiểu đấu nối mới” là không
áp dụng
Tham khảo 2.1.1.4 Q.764.2.1.2.5 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế vào R Lưu ý:Mục A) Lựa chọn mạch
- Mọi số địa chỉ bất kỳ nhận được nằm trong bản tin địa chỉ đến sau trong quá trình lựa chọn mạch cũng nằm trong bản tin địa chỉ ban đầu
Mục B) Các tham số trong bản tin địa chỉ ban đầu
- Đoạn thứ hai không áp dụng
Trang 21- Tham khảo 2.1.1.3Q.764.2.1.2.6 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài đích
R
Q.764.2.1.2.7 Số chủ gọi đối với các cuộc gọi khai
Q.764.2.1.2.8 Số bị gọi đối với các cuộc gọi thử
nghiệm và đo đạc thiết bị R
- Không áp dụng Q.764.2.1.4.2 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc gia trung gian
R
Q.764.2.1.4.3 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế đi ra RQ.764.2.1.4.4 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế trung gian RQ.764.2.1.4.5 Các hoạt động được yêu cầu tại
Q.764.2.1.4.6 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài xuất phát
R
Q.764.2.1.4.7 Thông qua đấu nối và dấu hiệu trả
lời có sẵn tại tổng đài đích RQ.764.2.1.4.8 Bản tin đầy đủ về địa chỉ với thông
Q.764.2.1.4.9 Sự quay về của bản tin đầy đủ về
địa chỉ trong khi phối hợp hoạt động R Lưu ý:Mục E) là không áp dụng Q.764.2.1.5 Tiến trình cuộc gọi (cuộc gọi cơ
bản)
R
Q.764.2.1.5.1 Các hoạt động được yêu cầu tại
Q.764.2.1.5.2 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc gia trung gian, tổng đài quốc tế đi ra, tổng đài quốc tế trung gian và tổng đài quốc tế vào
R
Q.764.2.1.5.3 Các hoạt động được yêu cầu tại
Q.764.2.1.6 Các bản tin thông tin
Q.764.2.1.6.1 Yêu cầu thông tin (dùng trong quốc
gia) R Lưu ý:Các yêu cầu về thông tin chỉ
được gửi theo hướng ngược lại Nếu một yêu cầu về thông tin nhận được theo
Trang 22hướng thiết lập cuộc gọi đi thì một bản tin đề nghị sẽ được gửi đi để trả lời với một chỉ thị rằng mọi thông tin
quốc gia) R Lưu ý: Nếu nhận được thông tin
hoặc chỉ thị yêu cầu mà không thể đáp ứng thì cuộc gọi sẽ bị xóa bỏ
Q.764.2.1.7.1 Các hoạt động được yêu cầu tại
Q.764.2.1.7.2 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc gia trung gian RQ.764.2.1.7.3 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế đi ra RQ.764.2.1.7.4 Các hoạt động được yêu cầu tại
tổng đài quốc tế trung gian
R
Q.764.2.1.7.5 Các hoạt động được yêu cầu tại
Q.764.2.1.7.6 Các hoạt động được yêu cầu tại
Q.764.2.1.7.7 Trả lời từ các đầu cuối tự động R
Q.764.2.1.8 Kiểm tra liên tục R Kiểm tra liên tục trên cơ sở
thống kê là không bắt buộc
Q.764.2.1.12.1 Phối hợp hoạt động với Q.767 và
sách xanh (phiên bản 1988) phần đối tượng sử dụng ISDN
Q.764.2.2 Thiết lập cuộc gọi không thành công R
Q.764.2.2.1 Các hoạt động tại tổng đài khởi tạo
một bản tin giải phóng RQ.764.2.2.2 Các hoạt động tại tổng đài trung
gian
R
Q.764.2.2.3 Các hoạt động tại tổng đài điều
Q.764.2.2.4 Các âm và thông báo R Tham khảo 2.1.1.1
Q.764.2.2.5 Không hoàn thành địa chỉ R
Q.764.2.3 Giải phóng cuộc gọi thông thường R
Trang 23Q.764.2.3.1 Giải phóng được khởi tạo bởi chủ
gọi
RQ.764.2.3.2 Giải phóng được khởi tạo bởi bị gọi R
Q.764.2.3.3 Giải phóng được khởi tạo bởi mạng R
Q.764.2.3.4 Việc lưu trữ và giải phóng của thông
tin trong bản tin địa chỉ ban đầu R
Mục A) Các hoạt động tại tổng đài đích hoặc tổng đài phối hợp hoạt động
Dựa trên việc tiếp nhận điều kiện on-hook trong tổng đài đích hoặc tín hiệu xóa ngược tại tổng đài phối hợp hoạt động, tổng đài sẽ gửi đi một bản tin đình chỉ (mạng) cho tổng đài trước và bắt đầu tại bộ tính giờ (T38)
Q.764.2.4.3 Sự quá hạn của bộ tính giờ (T6)
hoặc bộ tính giờ (T36) RQ.764.2.5 Các thủ tục báo hiệu cho kiểu kết
Q.764.2.5.1 Các hoạt động theo hướng chuyển
Q.764.2.5.1.1 Các hoạt động tại tổng đài xuất phát NU
Q.764.2.5.1.2 Các hoạt động tại tổng đài trung
gian
NU
Q.764.2.5.1.2.1 Mạng kế tiếp có khả năng thực hiện
Q.764.2.5.1.2.2 Mạng kế tiếp không có khả năng
thực hiện việc rút lại NUQ.764.2.5.1.3 Các hoạt động tại tổng đài đích NU
Q.764.2.5.2 Các hoạt động theo hướng về - việc
rút lại được chỉ định trước khi trả lời Q.764.2.5.2.1 Các hoạt động tại tổng đài đích NU
Q.764.2.5.2.2 Các hoạt động tại tổng đài trung
gian
NU
Q.764.2.5.2.2.1 Mạng kế tiếp có khả năng thực hiện
Q.764.2.5.2.2.2 Mạng kế tiếp không có khả năng
thực hiện việc rút lại NUQ.764.2.5.2.2.3 Các hoạt động tại tổng đài xuất phát NU
Q.764.2.5.3 Các hoạt động theo hướng ngược –
việc rút lại được chỉ định vào lúc trả lời
Trang 24Q.764.2.5.3.1 Các hoạt động tại tổng đài đích NUQ.764.2.5.3.2 Các hoạt động tại tổng đài trung
gian
NUQ.764.2.5.3.3 Các hoạt động tại tổng đài xuất phát NUQ.764.2.5.4 Các hoạt động theo hướng về - việc
Q.764.2.6.1.1.2 Các hoạt động tham chiếu tới thông
Q.764.2.6.1.2 Các hoạt động tại tổng đài trung
gian
NU
Q.764.2.6.1.2.1 Các hoạt động tham chiếu tới bộ
Q.764.2.6.1.2.2 Các hoạt động tham chiếu tới thông
Q.764.2.6.1.3 Các hoạt động tại tổng đài cuối NUQ.764.2.6.1.3.1 Các hoạt động tham chiếu tới bộ
Q.764.2.6.1.3.2 Các hoạt động tham chiếu tới thông
tin của cuộc gọi
Trang 25Q.764.2.8.3.1 Vấn đề chung NU
Q.764.2.8.3.2 Dịch trạng thái kênh NU
Q.764.2.9 Các điều kiện không bình thường
Q.764.2.9.1 Chiếm đường theo hai chiều
Q.764.2.9.1.1 Khoảng không được bảo vệ R
Q.764.2.9.1.2 Phát hiện việc chiếm đường theo
hai chiều
RQ.764.2.9.1.3 Hoạt động phòng ngừa R
Q.764.2.9.1.4 Hoạt động được thực hiện khi phát
hiện chiếm đường theo hai chiều RQ.764.2 9.2 Xử lý cảnh báo truyền dẫn đối với
Q.764.2.9.3 Đặt lại các kênh và nhóm kênh R
Q.764.2.9.3.1 Bản tin đặt lại kênh R
Q.764.2.9.3.2 Các bản tin đặt lại nhóm kênh R
Q.764.2.9.5 Nhận các bản tin báo hiệu vô lý và
không nhận ra được R Mục C)II) Lưu ý:
Lỗi được phát hiện bởi chiều dài bản tin nhận được Q.764.2.9.5.1 Xử lý các bản tin không mong đợi R
Q.764.2.9.5.2 Yêu cầu chung khi nhận các tham
số và bản tin báo hiệu không nhận
ra được
R Việc mã hóa chính xác các chỉ thị lệnh trong thông tin tương thích bản tin và thông tin tương thích tham số được trình bày trong phụ lục
A của Prets 300 356-1Q.764.2.9.5.3 Các thủ tục cho việc xử lý bản tin
hoặc tham số không nhận ra được RQ.764.2.9.5.3.1 Các bản tin không nhận ra được R
Q.764.2.9.5.3.2 Các tham số không nhận ra được R
Q.764.2.9.5.3.3 Giá trị của tham số không nhận ra
Q.764.2.9.6 Không nhận được bản tin “Hoàn
thành giải phóng” – Bộ thời gian T1
Trang 26và T5Q.764.2.9.7 Không nhận được trả lời cho bản tin
yêu cầu thông tin
RQ.764.2.9.8 Các điều kiện thất bại khác
Q.764.2.9.8.1 Không có khả năng giải phóng theo
yêu cầu của bản tin Giải phóng R
Q.764.2.9.8.3 Các điều kiện giải phóng không bình
Q.764.2.9.9 Khóa trung kế tạm thời TTB (dùng
Q.764.2.12 Bản tin nhận dạng kênh không có
thực (dùng trong quốc gia) NUQ.764.2.13 Điều khiển tính khả dụng của phần
đối tượng sử dụng ISDN
Các hình trong phần Các thủ tục báo hiệu cho cuộc gọi cơ bản
Trang 27Q.764.F Phụ lục F
Giá trị của nguyên nhân
R Tham khảo phần chú thích trong Q.850
Q.764.G Phụ lục G
Các thủ tục khởi động
R Tổng đài sẽ phải vận hành giống như một tổng đài kiểu B
Q.764.ZA Phụ lục ZA
Mã hóa thông tin tương thích cho các thủ tục của cuộc gọi cơ bản
Q.764.ZA.1 Thiết lập thành công cuộc gọi R
Q.764.ZA.2 Chuyển thông tin dịch vụ từ xa của
Q.764.ZA.3 Thông tin phân phối truy nhập R
Q.764.ZA.4 Các thủ tục báo hiệu cho kiểu kết
Q.764.ZA.5 Xác định trễ lan truyền NU
Q.850 Sử dụng thông tin nguyên nhân và
vị trí trong hệ thống báo hiệu thuê bao số và hệ thống báo hiệu số 7 phần đối tượng sử dụng ISDN
Q.850.2.2.2 Tiêu chuẩn mã hóa R Các mã đối với “chuẩn
ISO/IEC” và “tiêu chuẩn đặc trưng cho vị trí nhận dạng” đúng cho các bit 6 và 7 là không bắt buộc
Trang 28(mới)Q.850.2.2.6.6 Mã hóa nhận dạng phương
tiện/tham số loại bỏ D
NUQ.850.2.2.6.7 Mã hóa nhận dạng thuộc tính NU
Q.850.2.2.6.9 Mã hóa tham số không tương thích R
Q.850.2.2.6.10 Mã hóa số thứ tự bộ thời gian NU
Q.850.2.2.6.11 Mã hóa kiểu bản tin R
Q.850.2.2.6.12 Mã hóa tên tham số R
Q.850.2.2.7 Định nghĩa nguyên nhân
Q.850.4 Xử lý thông tin nguyên nhân và vị trí
tại giao diện quốc tế R
Q.730.1.1 Vượt quá độ dài cực đại của bản tin R
Q.730.1.2 Các phương tiện đặc trưng của
mạng (tùy chọn quốc gia)
NU
Q.730.1.2.1 Gửi thông tin không đề nghị (dùng
Q.730.1.3.3 Khả năng cung cấp dịch vụ khai
thác từ xa ROSE (dùng trong quốc
Trang 29
Q.730.1.4.3.4.1 Yêu cầu kết nối được gắn trong bản
tin phần đối tượng sử dụng ISDN NUQ.730.1.4.3.4.2 Lớp giao thức của dịch vụ NU
Q.730.1.4.3.4.4 Giải phóng kết nối xuyên suốt phần
ISUP
NU
Q.730.1.4.4 Chuỗi các kết nối báo hiệu xuyên
suốt phần đối tượng sử dụng ISDN NUQ.730.1.4.5 Sử dụng chỉ số điều khiển giao thức
Q.730.1.4.6 Hoạt động của phương pháp đi qua
(dùng trong quốc gia) NUQ.730.1.4.7 Hoạt động của phương pháp SCCP
– các dịch vụ phi kết nối (dùng trong quốc gia)
Q.730.1.4.7.1 Thiết lập thành công kết nối báo
hiệu xuyên suốt phần đối tượng sử dụng ISDN
Q.730.1.4.7.1.1 Thiết lập đồng thời kết nối báo hiệu
xuyên suốt phần đối tượng sử dụng ISDN và kết nối vật lý
NU
Q.730.1.4.7.1.2 Thiết lập kết nối báo hiệu khi đường
báo hiệu kênh kết hợp được thiết NU
Trang 30lậpQ.730.1.4.7.2 Thiết lập kênh không thành công kết
nối báo hiệu
NUQ.730.1.4.7.3 Các trạng thái không bình thường NUQ.730.1.4.7.4 Giải phóng kết nối báo hiệu Q.730.1.4.7.4.1 Giải phóng đồng thời kết nối vật lý
Q.730.1.4.7.4.2 Tham chiếu cuộc gọi bị phong tỏa NUQ.730.1.4.7.5 Truyền bản tin xuyên suốt NUQ.730.1.4.8 Khai thác phương pháp SCCP –
dịch vụ định hướng kết nối NUQ.730.1.4.8.1 Thiết lập thành công kết nối báo
hiệu xuyên suốt phần đối tượng sử dụng ISDN
NU
Q.730.1.4.8.2 Thiết lập không thành công kết nối
xuyên suốt phần đối tượng sử dụng ISDN
NU
Q.730.1.4.8.3 Thiết lập không thành công kết nối
Q.730.1.4.8.4 Giải phóng kết nối báo hiệu xuyên
suốt phần đối tượng sử dụng ISDN (ISUP)
Q.730.1.4.8.4.1 Giải phóng đồng thời kết nối báo
Q.730.1.4.8.4.2 Giải phóng không đồng thời kết nối
báo hiệu xuyên suốt ISUP và kết nối vật lý
dịch vụ mạng và dịch vụ từ xa
Q.730.1.8 Định nghĩa các dịch vụ bổ trợ Q.730 Phụ lục I Nội dung các thành phần giao tiếp
Q.730.1.1 Nội dung các yêu cầu kiểu 1 NUQ.730.1.2 Nội dung các yêu cầu kiểu 2 NU
Q.731 Mô tả giai đoạn 3 đối với các dịch
vụ bổ trợ nhận dạng số thuê bao sử dụng hệ thống báo hiệu số 7
Trang 31
Q.731.1 Quay số vào trực tiếp (DDI)
Q.731.1.2.3 Đánh giá dựa trên khả năng ứng
dụng cho các dịch vụ viễn thông
Q.731.1.2.4 Các định nghĩa trạng thái Q.731.1.3 Các yêu cầu về khai thác
Q.731.1.3.2 Các yêu cầu đối với mạng xuất phát Q.731.1.3.3 Các yêu cầu trong mạng Q.731.1.3.4 Các yêu cầu đối với mạng đích Q.731.1.4 Các yêu cầu về mã hóa
Q.731.1.5.1 Kích hoạt/giải kích hoạt/đăng ký RQ.731.1.5.2 Yêu cầu và các hoạt động RQ.731.1.5.2.1 Các hoạt động tại tổng đài nội hạt
Q.731.1.5.2.1.1 Hoạt động thông thường RQ.731.1.5.2.1.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.1.5.2.2 Các hoạt động tại tổng đài chuyển
Q.731.1.5.2.2.1 Hoạt động thông thường RQ.731.1.5.2.2.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.1.5.2.3 Các hoạt động tại tổng đài cửa ngõ
Q.731.1.5.2.3.1 Hoạt động thông thường RQ.731.1.5.2.3.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.1.5.2.4 Các hoạt động tại tổng đài cửa ngõ
quốc tế đến
Q.731.1.5.2.4.1 Hoạt động thông thường RQ.731.1.5.2.4.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.1.5.2.5 Các hoạt động tại tổng đài nội hạt
Trang 32Q.731.1.6.1 Đợi cuộc gọi (CW) Q.731.1.6.2 Chuyển cuộc gọi (CT) Q.731.1.6.3 Hiển thị nhận dạng kết nối (COLP) RQ.731.1.6.4 Hạn chế nhận dạng kết nối (COLR) RQ.731.1.6.5 Hiển thị nhận dạng chủ gọi (CLIP) RQ.731.1.6.6 Hạn chế nhận dạng chủ gọi (CILR) RQ.731.1.6.7 Nhóm đối tượng sử dụng khép kín
(CUG)
Q.731.1.6.8 Cuộc gọi hội nghị (CONF) Q.731.1.6.9 Quay số vào trực tiếp (DDI) Q.731.1.6.10 Dịch vụ thay đổi hướng cuộc gọi
tượng sử dụng (UUS)
Q.731.1.6.13.1 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 1 (UUSI) Q.731.1.6.13.2 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 2 (UUS2)
Q.731.1.6.13.3 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 3 (UUS3)
Q.731.1.6.14 Số kép của thuê bao (MSN) Q.731.1.6.15 Giữ cuộc gọi (HOLD) Q.731.1.6.16 Thông tin về cước (AOC) Q.731.1.6.17 Đánh địa chỉ phụ (SUB) Q.731.1.6.18 Thay đổi vị trí đầu cuối (TP) Q.731.1.6.19 Hoàn thành cuộc gọi tới các thuê
Trang 33Q.731.1.6.24 Thẻ thanh toán viễn thông quốc tế Q.731.1.7 Tương tác với các mạng khác
Q.731.1.9 Các giá trị của tham số (các bộ thời
Q.731.3.2.3 Đánh giá dựa trên khả năng ứng
dụng cho các dịch vụ viễn thông Q.731.3.2.4 Các định nghĩa trạng thái Q.731.3.3 Các yêu cầu về khai thác
Q.731.3.3.2 Các yêu cầu tại mạng xuất phát Q.731.3.3.3 Các yêu cầu trong mạng Q.731.3.3.4 Các yêu cầu tại mạng kết thúc
Q.731.3.4.I Các yêu cầu về mã hóa nếu không
áp dụng kiểu kết nối đặc biệt RQ.731.3.4.II Các yêu cầu về mã hóa nếu có áp
dụng kiểu kết nối đặc biệt RQ.731.3.5 Các yêu cầu về báo hiệu Q.731.3.5.1 Kích hoạt/giải kích hoạt/ đăng ký Q.731.3.5.2 Yêu cầu và khai thác Q.731.3.5.2.1 Các hoạt động tại tổng đài nội hạt
xuất phát
Q.731.3.5.2.1.1 Hoạt động thông thường RQ.731.3.5.2.1.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.3.5.2.2 Các hoạt động tại tổng đài chuyển
Q.731.3.5.2.2.1 Hoạt động thông thường RQ.731.3.5.2.2.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.3.5.2.2.3 Các hoạt động tại cổng đài cửa ngõ
Q.731.3.5.2.2.3.1 Hoạt động thông thường RQ.731.3.5.2.2.3.2 Các thủ tục ngoại lệ RQ.731.3.5.2.2.4 Các hoạt động tại tổng đài cửa ngõ
Trang 34quốc tế vàoQ.731.3.5.2.2.4.1 Hoạt động thông thường RQ.731.3.5.2.2.4.2 Các thủ tục ngoại lệ RQ.731.3.5.2.2.5 Các hoạt động tại tổng đài nội hạt
đích
Q.731.3.5.2.2.5.1 Hoạt động thông thường RQ.731.3.5.2.2.5.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.3.6 Tương tác với các dịch vụ bổ trợ
Q.731.3.6.2 Chuyển cuộc gọi (CT) Q.731.3.6.3 Hiển thị nhận dạng đường kết nối
đối tượng sử dụng (UUS) Q.731.3.6.13.1 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 1 (UUSI) Q.731.3.6.13.2 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 2 (UUS2)
Q.731.3.6.13.3 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 3 (UUS3)
Q.731.3.6.14 Số kép của thuê bao (MSN) Q.731.3.6.15 Giữ cuộc gọi (HOLD)
Trang 35Q.731.3.6.16 Thông tin về cước (AOC) Q.731.3.6.17 Đánh địa chỉ phụ (SUB) Q.731.3.6.18 Thay đổi vị trí của đầu cuối (TP) Q.731.3.6.19 Hoàn thành cuộc gọi tới thuê bao
Q.731.3.9 Các giá trị của tham số (các bộ thời
Q.731.4.2.3 Đánh giá dựa trên khả năng ứng
dụng cho các dịch vụ viễn thông
Q.731.4.2.4 Các định nghĩa trạng thái Q.731.4.3 Các yêu cầu về khai thác
Q.731.4.3.2 Các yêu cầu tại mạng xuất phát Q.731.4.3.3 Các yêu cầu trong mạng Q.731.4.3.4 Các yêu cầu tại mạng đích
Q.731.4.5 Các yêu cầu về báo hiệu Q.731.4.5.1 Kích hoạt/giải kích hoạt/đăng ký Q.731.4.5.2 Yêu cầu và khai thác Q.731.4.5.2.1 Các hoạt động tại tổng đài nội hạt
Q.731.4.5.2.1.1 Hoạt động thông thường RQ.731.4.5.2.1.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.4.5.2.2 Các hoạt động tại tổng đài chuyển
Trang 36Q.731.4.5.2.2.1 Hoạt động thông thường RQ.731.4.5.2.2.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.4.5.2.3 Các hoạt động tại tổng đài cửa ngõ
quốc tế đi
Q.731.4.5.2.3.1 Hoạt động thông thường RQ.731.4.5.2.3.2 Các thủ tục ngoại lệ RQ.731.4.5.2.4 Các hoạt động tại tổng đài cửa quốc
Q.731.4.5.2.4.1 Hoạt động thông thường RQ.731.4.5.2.4.2 Các thủ tục ngoại lệ RQ.731.4.5.2.5 Các hoạt động tại tổng đài nội hạt
Q.731.4.5.2.5.1 Hoạt động thông thường RQ.731.4.5.2.5.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.4.6 Tương tác với các dịch vụ bổ trợ
Q.731.4.6.2 Chuyển cuộc gọi (CT) Q.731.4.6.3 Hiển thị nhận dạng đường kết nối
đối tượng sử dụng (UUS) Q.731.4.6.13.1 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 1 (UUSI) Q.731.4.6.13.2 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 2
Trang 37(UUS2)Q.731.4.6.13.3 Báo hiệu từ đối tượng sử dụng đến
đối tượng sử dụng, dịch vụ 3 (UUS3)
Q.731.4.6.14 Số kép của thuê bao (MSN) Q.731.4.6.15 Giữ cuộc gọi (HOLD) Q.731.4.6.16 Thông tin về cước (AOC) Q.731.4.6.17 Đánh địa chỉ phụ (SUB) Q.731.4.6.18 Thay đổi vị trí của thiết bị đầu cuối
Q.731.4.6.23 Kế hoạch đánh số riêng (PNP) Q.731.4.6.24 Thẻ thanh toán viễn thông quốc tế Q.731.4.7 Tương tác với các mạng khác R
Q.731.4.9 Các giá trị của tham số (các bộ thời
Q.731.4.ZA Mã hóa thông tin tương thích RQ.731.5.5.2.5.1 Hoạt động thông thường RQ.731.5.5.2.5.2 Các thủ tục ngoại lệ Q.731.5.6 Tương tác với các dịch vụ bổ trợ
Q.731.5.6.2 Chuyển cuộc gọi (CT) Q.731.5.6.3 Hiển thị nhận dạng đường kết nối