Tài liệu nội dung thuyết trình An ninh lương thực cung cấp cho các bạn những khái niệm về an ninh lương thực, các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá an ninh lương thực, một số cây lương thực chủ yếu và vai trò của lương thực trong đời sống con người, thực trạng, các yếu tố ảnh hưởng đến an ninh lương thực, hậu quả của bất ổn an ninh lương thực.
Trang 1N I DUNG THUY T TRÌNH AN NINH L Ộ Ế ƯƠ NG TH C Ự
1. Các khái ni m ệ
Cây lương th c là gì:ự Cây lương th c là các lo i cây tr ng màự ạ ồ
s n ph m dùng làm ả ẩ lương th cự cho người, ngu n cung c p chính vồ ấ ề
năng lượng và ch t b t ấ ộ cacbohydrat trong kh u ph n th c ăn.ẩ ầ ứ
Các cây lương th c chính nh lúa g o, lúa mì, ngô…ự ư ạ
Th c ph m là gì: ự ẩ Th c ph m hay còn đự ẩ ược g i là th c ăn ọ ứ [1] là
b t k v t ph m nào, bao g m ch y u các ch t: ch t b tấ ỳ ậ ẩ ồ ủ ế ấ ấ ộ
(cacbohydrat), ch t béo (ấ lipit), ch t đ m (ấ ạ protein), ho c ặ nước, mà con
người hay đ ng v t có th ăn hay u ng độ ậ ể ố ược, v i m c đích c b n làớ ụ ơ ả
thu n p các ạ ch t dinh dấ ưỡng nh m nuôi dằ ưỡng c th hay vì s thích.ơ ể ở
Theo đ nh nghĩa c aị ủ FAO thì An ninh lương th c:ự là m i ngọ ười có quy nề
ti p ế c n các ậ th c ph mự ẩ m t cáchộ an toàn, b dổ ưỡ , đ yng ẩ đ m i lúc m i n iủ ọ ọ ơ
đ duy trìể cu c s ng kh e m nh và năng đ ngộ ố ỏ ạ ộ
ANLT v c b n có 4 c p đ : ề ơ ả ấ ộ
ANLT loài người
ANLT c p qu cấ ố gia và vùng
ANLT c p h gia đình ấ ộ
ANLT c p cá nhân ấ
H i l p: Ngày lỏ ớ ương th c th gi i là ngày m y? đáp án ngày 16/10 h ng nămự ế ớ ấ ằ
2. Các ch tiêu c b n đ đánh giá anlt ỉ ơ ả ể
Có 4 ch tiêu c b n đ đánh giá ANLTỉ ơ ả ể
+ S s n cóự ẵ
+ Kh năng ti p c nả ế ậ
+ Tính n đ nhổ ị
Trang 2+ Vi c s d ngệ ử ụ
Tính s n có ẵ
: Là đ m b o có ả ả đ kh i lủ ố ượng d tr lự ữ ương th c ự ở
m t m c đ ch t lộ ứ ộ ấ ượng phù h p t các ngu n s n xu t ho c đ u vàoợ ừ ồ ả ấ ặ ầ
khác trong nở ước hay ngu n th c ph m d i dào t t nhiên.ồ ự ẩ ồ ừ ự
S s n có c a lự ẵ ủ ương th c đã đự ượ ảc c i thi n đáng k ệ ể
Nh ng tình tr ng lãng phí lư ạ ương th c gia tăng c các qu c gia phátự ở ả ố
tri n và đang phát tri n ể ể
Nh các nư ở ước đang phát tri n, lãng phí lể ương th c xu t phát t s thi u th nự ấ ừ ự ế ố công ngh , thi t b cũng nh s h n ch v ki n th c.ệ ế ị ư ự ạ ế ề ế ứ
VD
n Đ , kho ng 35 40% th c ph m t i s ng b lãng phí do các c a hàng
không có thi t b l nh đ b o qu n. ế ị ạ ể ả ả
T i Đông Nam Á, 1/3 s n lạ ả ượng g o b h ng ho c b sâu m t do không đạ ị ỏ ặ ị ọ ượ c bào qu n t t sau khi thu ho ch.ả ố ạ
nh h ng đáng k t i ngu n cung năng l ng trên th gi i
Kh năng ti p c n ả ế ậ
: Là kh năng c a các cá nhân ả ủ ti p c n đế ậ ược v i ngu n tàiớ ồ nguyên và các tài s n s h u khácả ở ữ đ có để ược m t lộ ượng lương th c thíchự
h p v i ch đ ăn u ng dinh dợ ớ ế ộ ố ưỡng.
Trong su t giai đo n 1990 2014, kh năng ti p c n lố ạ ả ế ậ ương th c đã đự ược mở
r ng đáng k ộ ể
B ng ch ng là c s h t ng nh giao thông dằ ứ ơ ở ạ ầ ư ường xá đã được đ y m nh đ uẩ ạ ầ
t xây d ng và nâng c p, mang l i c h i ti p c n v i ngu n lư ự ấ ạ ơ ộ ế ậ ớ ồ ương th c choự
t t c m i ngấ ả ọ ười.
Tuy nhiên, s lố ượng người đói trên th gi i hi n v n m c r t cao, lên t i 925ế ớ ệ ẫ ở ứ ấ ớ tri u ngệ ười (2010). Đ c bi t là khu v c Châu Phi và châu Áặ ệ ự
Cùng v i đó, thu nh p c a ngớ ậ ủ ười dân cũng tăng lên, tăng kh năng ti p c n vả ế ậ ề
m t kinh t d i v i lặ ế ố ớ ương th c và lự ương th c có ch t lự ấ ượng
Tính n đ nh ổ ị
: : m t qu c gia, dân t c ho c m t h gia đình ho c m t cá nhânộ ố ộ ặ ộ ộ ặ ộ lúc nào cũng ph i ti p c n đả ế ậ ược v i ngu n lớ ồ ương th c phù h p.Không g pự ợ ặ
Trang 3ph i r i roả ủ để không ti p c n đế ậ ược v i lớ ương th c do các cú s c b t thự ố ấ ườ ng như: lũ l t, khí h u thay đ i, bão, kinh t suy thoái.ụ ậ ổ ế
Vi c s d ng ệ ử ụ : thông qua các ch đ ăn u ng h p lý, nế ộ ố ợ ước s ch, đ m b o vạ ả ả ệ sinh và y t đ đ m b o dinh dế ể ả ả ưỡng khi t t c các nhu c u tâm sinh lý đấ ả ầ ượ c đáp ngứ
Kh năng ti p c n v i ngu n nả ế ậ ớ ồ ước u ng an toàn và cung c p đ cácố ấ ủ
thi t b v sinh cho ngế ị ệ ười dân còn r t h n ch ấ ạ ế
S c kh e t t rõ ràng là m t trong nh ng di u ki n tiên quy t quy t đ nhứ ỏ ố ộ ữ ề ệ ế ế ị
t i kh năng h p th th c ăn cũng nh các lo i năng lớ ả ấ ụ ứ ư ạ ượng trong kh uẩ
ph n ăn;.ầ
Nước s ch là m t y u t quan tr ng đ đ m b o ch t lạ ộ ế ố ọ ể ả ả ấ ượng th cự
ph m. ẩ
Tuy nhiên, 12% dân s th gi i v n ch a ti p c n đố ế ớ ẫ ư ế ậ ược v i ngu nớ ồ
nước s ch, đ c bi t m t s khu v c nh châu Phi tý l này lên t iạ ặ ệ ở ộ ố ự ư ệ ớ
33%
3. M t s cây l ộ ố ươ ng th c ch y u và vai trò c a l ự ủ ế ủ ươ ng
th c trong đ i s ng con ng ự ờ ố ườ i.
3.1 M t s cây l ộ ố ươ ng th c ch y u ự ủ ế
+ G OẠ :là ngu n lồ ương th c ch y u c a h n m t n a dân s th gi iự ủ ế ủ ơ ộ ử ố ế ớ
(châu Á và
ở châu Mĩ La Tinh) đi u này làm cho nó tr thànhề ở
lo iạ lương được con người tiêu th nhi u nh tụ ề ấ
Hi n nay các qu c gia có s n lệ ố ả ượng lúa và xu t kh u g o l n nh tấ ẩ ạ ớ ấ
g m: Trung Qu c, n Đ , Indonesia, Vi t Nam, Thái Lan…ồ ố Ấ ộ ệ
+ LÚA MÌ: hay ti u m ch là m t nhóm các loài c đã thu n d ng tể ạ ộ ỏ ầ ưỡ ừ
khu v c Levant. ự
Lúa mì là th c ph m quan tr ng cho loài ngự ẩ ọ ườ Trung Qu c chi m 1/6i ố ế
di n tích tr ng lúa mì trên th gi i. ệ ồ ế ớ
Lúa mì là lương th c thi t y u B c Phi và Trung Đôngự ế ế ở ắ
Trang 4S n ph m làm t lúa mì có th k đ n nh Bia, mì tôm, bánh mì…ả ẩ ừ ể ể ế ư
+ NGÔ là lo i ngũ c c quan tr ng cho loài ng iạ ố ọ ườ
Ngô được gieo tr ng r ng kh p th gi i. ồ ộ ắ ế ớ
M s n xu t 40,62% t ng s n lỹ ả ấ ổ ả ượng ngô và 59,38% do các nước khác
s n xu t (Trung Qu c, Brasil, Mexico, Argentina, n Đ …)ả ấ ố Ấ ộ T i Hoa Kạ ỳ
và Canada, s d ng ch y u c a ngô là nuôi gia c m và gia súc, c khô,ử ụ ủ ế ủ ầ ỏ
c chua hay l y h t làm lỏ ủ ấ ạ ương th c. Phía b c c a Hoa K các lo iự ắ ủ ỳ ạ ngô s n xu t nhiên li u sinh h cả ấ ệ ọ
+ KHOAI TÂY là loài cây nông nghi p ng n ngày, tr ng l y c ch aệ ắ ồ ấ ủ ứ tinh b t, lo i cây tr ng l y c r ng rãi nh t th gi i.ộ ạ ồ ấ ủ ộ ấ ế ớ
Trung Qu c là nố ước s n xu t khoai tây l n nh t Th gi i, riêng s nả ấ ớ ấ ế ớ ả
lượng khoai tây s n xu t Trung Qu c và n Đ chi m m t ph n baả ấ ở ố Ấ ộ ế ộ ầ
s n lả ượng toàn c u. ầ
Ch đ ăn hàng năm c a m i công dân toàn c u trung bình trong th pế ộ ủ ỗ ầ ậ
k đ u th k 21 là 33kg khoai tây.ỷ ầ ế ỷ
+ NGOÀI RA CÒN CÓ M T S CÂY LỘ Ố ƯƠNG TH C PH BI NỰ Ổ Ế
NH : S n, Khoai lang, Cao lƯ ắ ương, Đ i m ch…ạ ạ
3.2 Vai trò c a l ủ ươ ng th c ự
+ Cung c p lấ ương th c ự và dinh dưỡng cho các b a ăn h ng ngàyữ ằ
c a ủ con người
Lương th c cung c p các ch t dinh dự ấ ấ ưỡng cho con người nh như ư Cacbohydrat, Protein, ch t x th c v t, đ m và cácvitamin khác.ấ ơ ự ậ ạ
Ví d 100g khoai tây tụ ươi còn v s cung c p: Cacbohydrat ỏ ẽ ấ 17.47 g Tinh b t 15.44 g, Ch t x th c ph m 2.2g, Ch t béo 0.1g, Protein 2g vàộ ấ ơ ự ẩ ấ các vitamin khác nh A, K, Eư
+ Là c s đ phát tri n chăn nuôiơ ở ể ể
Trang 5Các cây lương th c cung c p ngu n th c ăn cho gà, heo nh Cám g o,ự ấ ồ ứ ư ạ thóc b p…ắ
+ Đ m b o cho cu c sông c a con ngả ả ộ ủ ườ ượi đ c di n ra bình thễ ường
Lương th c cung c p các ch t dinh dự ấ ấ ưỡng cho con người, giúp các bộ phân trong c th đơ ể ược ho t đông bình thạ ường
Tinh b t: đây là ch t dinh dộ ấ ưỡng c n thi t cho m i ho t đ ng c a conầ ế ọ ạ ộ ủ
người. Vitamin B1: là y u t dinh dế ố ưỡng giúp tiêu hóa lượng đường mà
c th n p vào c th , vì th nó h tr t t cho các t bào th n kinh, timơ ể ạ ơ ể ế ỗ ợ ố ế ầ
và kh u v ẩ ị
VitaminE: là y u t giúp tan m , giúp vitamin A ch ng oxy hóa trong tế ố ỡ ố ế bào da
+ Cung c p nguyên li u cho công nghi p và các ngành khácấ ệ ệ
Các cây lương th c cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi nự ấ ệ ệ ế ế
lương th c th c ph m, các ngành nh : s n xu t bánh k o, th c ăn chănự ự ẩ ẹ ả ấ ẹ ứ nuôi, ch bi n th c u ng, s n xu t các lo i b t và mì,…ế ế ứ ố ả ấ ạ ộ
S n xu t bia t cây lúa mì, s n xu t mì tôm t b t mìả ấ ừ ả ấ ừ ộ
S n ph m c a ngành s n xu t các loa b t và mì nh mì gói ,các koaiả ẩ ủ ả ấ ị ộ ư
b t mì, b t ngũ c c là s n ph m c a cây lúa mi, lua g o, khoai lang,ộ ộ ố ả ẩ ủ ạ ngô,…
+ Là ngu n hàng xu t kh u mang l i l i nhu n cho nhi u qu c giaồ ấ ẩ ạ ợ ậ ề ố
Lương th c không ch cung c p th c ph m, làm nguyên li u cho cácự ỉ ấ ự ẩ ệ nghành khác mà còn là ngu n hàng xu t kh u mang l i l i ích kinh tồ ấ ẩ ạ ợ ế cho các qu c gia nh : xu t kh u g o, lúa, b p…ố ư ấ ẩ ạ ắ
Phân tích bi u đ ể ồ Tình hình xu t kh u và giá tri xu t kh u g o quaấ ẩ ấ ẩ ạ các năm t 2010 – 2014 trên slide.ừ
+ Đ m b o cho s phát tri n n đ nh c a đ t nả ả ự ể ổ ị ủ ấ ước
Trang 6Lương th c có m t vai trò r t quan tr ng cho s phát tri n c a m tự ộ ấ ọ ự ể ủ ộ
qu c gia. ố
Con ngườ ầi c n đáp ng nhu c u ăn u ng đ đ m b o v s c kh e.ứ ầ ố ể ả ả ề ứ ỏ
M t đ t nộ ấ ướ ẽ ễ ảc s d x y ra các cu c b o đ ng khi ngộ ạ ộ ười dân lâm vào
c nh đói nghèo tri n miên.ả ề
Nhà nước nên chú trong phát tri n cây lể ương th c đ đ m b o v n đự ể ả ả ấ ề
an ninh lương th c cho dân đê không ph i ph thu c vào ngu n lự ả ụ ộ ồ ươ ng
th c nh p kh u hay t các ngu n vi n tr khácự ậ ẩ ừ ồ ệ ợ
4. Th c tr ng, các y u t nh h ự ạ ế ố ả ưở ng đ n ANLT, h u ế ậ
qu c a b t n ANLT ả ủ ấ ổ
4.1 Th c tr ng v n đ ANLTự ạ ấ ề
Đôi nét v nghèo đói trên th gi i.ề ế ớ
C 4 giây l i có m t đ a tr ch t vì đóiứ ạ ộ ứ ẻ ế
C 1p, có 14 tr em ch tứ ẻ ế
C 1h có kho ng 840 em ch tứ ả ế
M t ngày 22.000 em bé ch tộ ế
(đó là k t qu sau 8 năm các qu c gia cam k t gi m m t n a s ngế ả ố ế ả ộ ử ố ười ch t đóiế trên th gi i vào năm 2015, t ch c Liên H p Qu c cho bi t)ế ớ ổ ứ ợ ố ế
Theo ước tính c a FAO:ủ
• 2006 th gi i có kho ng 854 tri u ng i s ng trong tình tr ng nghèoế ớ ả ệ ườ ố ạ đói (trong đó có 9 tri u ngệ ườ ởi các nước công nghi p, 25 tri u ngệ ệ ườ ởi các
nước đang trong th i k quá đ và 820 tri u ngờ ỳ ộ ệ ườ ởi các nước đang phát tri n)ể
• 2007 có thêm 75 tri u ng i b đói ệ ườ ị
• 6 /2008 : đã có thêm 50 tri u ng i. Nâng lên t ng s g n t ng i ệ ườ ổ ố ầ ỷ ườ
Trang 7• 2009: s ng i b đói th ng tr c trên th gi i lên 1,02 t ng i.ố ườ ị ườ ự ế ớ ỷ ườ
• 2010: đã gi m xu ng còn 925 tri u ng i so v i 1,02 t ng i c a năm 2009ả ố ệ ườ ớ ỷ ườ ủ Ngay t i châu Âu, m t châu l c đạ ộ ụ ược cho là giàu có và sung túc, v n có đ n 43ẫ ế tri u ngệ ười có nguy c b đói do kh ng ho ng lơ ị ủ ả ương th c. ự
Sahara châu Phi, chi mế 239 tri uệ (30%)
Châu Á Thái Bình dương v i 578 tri u ngớ ệ ườ (64%)i
2/3 dân s b đói ố ị t p trung 7 qu c gia là Bănglađét, Trung Qu c, Cônggô, ậ ở ố ố Êthiôpia, n Đ , Inđônêxia và Pakixtan.Ấ ộ
Hi n nay, có kho ng 80 qu c gia trên th gi i đang ph i đ i m t v i tình tr ngệ ả ố ế ớ ả ố ặ ớ ạ thi u lế ương th cự
4.1 Các y u t nh h ế ố ả ưởng đ n ANLTế
S gia tăng dân s ự ố
C u tăng mà cung không đ đáp ng. M c c u tăng là vì c m i nămầ ủ ứ ứ ầ ứ ỗ
dân s đ a c u tăng thêm 80 tri u ngố ị ầ ệ ười, m c tiêu th ngũ c c, g o,ứ ụ ố ạ
lúa mì theo đó tăng cao
T c đ gia tăng dân s ngày càng nhanh(phân tích bi u đ ) ố ộ ố ể ồ
Theo Liên h p qu c, dân s th gi i d ki n s tăng t 7,2 t ngợ ố ố ế ớ ự ế ẽ ừ ỷ ườ i
hi n nay lên 9,6 t vào năm 2050ệ ỷ
Vì th D báo c a FAO và T ch c H p tác Phát tri n (OECP) vàế ự ủ ổ ứ ợ ể
Vi n Chính sách Lệ ương th c Th gi i (IFPRI) cho r ng đ đáp ngự ế ớ ằ ể ứ
nhu c u trên c n ph i tăng s n lầ ầ ả ả ượng lương th c lên 70% toàn c uự ầ
trong đó tăng g p đôi các qu c gia đang phát tri n.ấ ở ố ể
Làm sao đ b o đ m an ninh lể ả ả ương th c qu là bài toán vô cùng hócự ả
búa c a nhân lo i! ủ ạ
Trang 8 Dân s tăng nhanh s đ y lên nh ng áp l c v môi trố ẽ ẩ ữ ự ề ường, nhà ,ở
công vi c và tài nguyên, qu đ t cho nông nghi p s b thu h p l iệ ỹ ấ ệ ẽ ị ẹ ạ
đ gi i quy t các nhu c u nhà cho ngể ả ế ầ ở ười dân, song hành cùng đó là
quá trình đô th hóa ngày càng nhanh cũng tác đ ng không nh đ nị ộ ỏ ế
đ t dùng cho nông nghi p.ấ ệ
VD
D báo, t nay đ n năm 2025, Vi t Nam có th ph i l y 1015% ự ừ ế ệ ể ả ấ
di n tích đ t nông nghi p và các lo i đ t khác đ phát tri n công ệ ấ ệ ạ ấ ể ể
nghi p ệ
Theo đó, di n tích lúa đ n năm ệ ế 2010 còn kho ng 4 tri u héc ta ả ệ ,
năm 2015 kho ng 3,8 tri u héc ta ả ệ , đ n năm ế 2020 ch còn kho ng ỉ ả
3,6 tri u héc ta và gi n đ nh sau năm 2020 là 3,5 tri u héc ta, ệ ữ ổ ị ệ
trong đó di n tích chuyên tr ng lúa n ệ ồ ướ c là 3,1 tri u héc ta. ệ
Bài h c t Philippines cho th y, đ đ i l y các khu công nghi p, ọ ừ ấ ể ổ ấ ệ
n ướ c này đã m t r t nhi u cánh đ ng lúa phì nhiêu và m i năm ph i ấ ấ ề ồ ỗ ả
nh p 1,5 tri u t n l ậ ệ ấ ươ ng th c ự
Gía lương th c t đó cũng tăng lên ự ừ
PHÂN TÍCH BI U Đ CÁC NỂ Ồ ƯỚC CÓ DÂN S L N TRÊNỐ Ớ
TH GI I(CŨNG CÓ VN)Ế Ớ
Bi n đ i khí h u: ế ổ ậ
Hi n tệ ượng bi n đ i khí h u do thiên nhiên (rét đ m, rét h i, lũế ổ ậ ậ ạ
l t, h n hán…) gây nhi u m m b nh nh hụ ạ ề ầ ệ ả ưởng đ n năng su t.ế ấ
Tuy chi m t i 60% dân s th gi i và có t c đ tăng trế ớ ố ế ớ ố ộ ưởng kinh t , đô thế ị hóa cao nh t th gi i, song khu v c châu Á Thái Bình Dấ ế ớ ự ương ch có 35%ỉ
lượng tài nguyên nước toàn c u trong khi ph i h ng chiu 70% các v thiênầ ả ứ ̣ ụ Châu Á Thái Bình Dương là m t khu v c đi n hình ph i đ i phó tình tr ngộ ự ể ả ố ạ
m t an ninh lấ ương th c. ự
T i khu v c này, c b n tr thì có m t tr dạ ự ứ ố ẻ ộ ẻ ưới năm tu i b suy dinh dổ ị ưỡng.
Tr lý T ng Giám đ c FAO ph trách châu Á Thái Bình Dợ ổ ố ụ ương Hiroyuki Konuma nh n m nh, khu v c này s có kho ng 500 tri u ngấ ạ ự ẽ ả ệ ười thườ ng
Trang 9xuyên b đói ngay c khi các nị ả ước đ t Các m c tiêu phát tri n Thiên niên kạ ụ ể ỷ
v gi m s ngề ả ố ười nghèo đói xu ng m c tố ứ ương đương 12% dân s ố
T i Senegal, s n lạ ả ượng v mùa gi m kho ng 38% do nh hụ ả ả ả ưởng c a th iủ ờ
ti t kh c nghi t.ế ắ ệ
Hi n tệ ượng nước bi n dâng tràn gây hi n tể ệ ượng nhi m m n trên đ t tr ng.ễ ặ ấ ồ
Trái đ t ngày càng b nóng lên, khí h u b đ o l n, gây nhi u thiên tai vàấ ị ậ ị ả ộ ề thi t h i mùa màng.ệ ạ
Hi n tệ ượng nước bi n dâng tràn gây hi n tể ệ ượng nhi m m n trên đ t tr ngễ ặ ấ ồ lúa t i châu Á mà đ ng b ng s ng C u Long c a Vi t Nam là m t thí dạ ồ ằ ố ử ủ ệ ộ ụ
đi n hình. V i k ch b n nể ớ ị ả ước dâng 1m, đ ng b ng sông H ng s m tồ ằ ồ ẽ ấ 5.000km2 đ t, đ ng b ng sông C u Long b ng p 15.000 – 20.000km2; t ngấ ồ ằ ử ị ậ ổ
s n lả ượng lương th c gi m kho ng 5 tri u t n.ự ả ả ệ ấ
H n hán kéo dài s gây thi u nạ ẽ ế ước cho ho t đ ng nông nghi p, nh hạ ộ ệ ả ưở ng
đ n năng su t cây tr ng.ế ấ ồ
Sahara(Châu Phi): h u h t sinh k c a c dân khu v c ph thu c vào nôngầ ế ế ủ ư ự ụ ộ nghi p. Tuy nhiên ch có 5% di n tích gieoệ ỉ ệ tr ng có nồ ướ ước t i
V i t n su t h n hán d báo s tăng mi n nam châu Phiớ ầ ấ ạ ự ẽ ở ề
Đi u ề này ch c ch n s d n đ n gi m s n xu t và ch t lắ ắ ẽ ẫ ế ả ả ấ ấ ượng cây
tr ng, gi m lồ ả ượng c cho gia súcỏ , tình tr ng thi u lạ ế ương th c s gay g tự ẽ ắ
h n.ơ
Lũ l t và bão nhi t đ i cũng nh hụ ệ ớ ả ưởng đ n an ninh lế ương th c b ng cáchự ằ tiêu
di t tài s n sinh kệ ả ế
Tăng gánh n ng trong công vi c đ ng áng, h ph i b nhi u th i gianặ ệ ồ ọ ả ỏ ề ờ
và công s c đ chu n b đ t, l y nứ ể ẩ ị ấ ấ ước, tưới nước, b o v mùa kh i sâuả ệ ỏ
b nh h iệ ạ
Hàng năm, lũ l t gây thi t h i cho n Đ và Bangladesh t i kho ng 4 tri uụ ệ ạ Ấ ộ ớ ả ệ
t n g o – s g o đ đ nuôi s ng 30 tri u ngấ ạ ố ạ ủ ể ố ệ ười
Ngu n n ồ ướ c
Nước là y u t quan tr ng cho ho t đ ng s n xu t nông nghi p.ế ố ọ ạ ộ ả ấ ệ
Lượng nước khai thác s d ng trên toàn th gi i hi n nay là 3.800 t mử ụ ế ớ ệ ỷ 3, thì
vi c tệ ưới tiêu nước trong nông nghi p s d ng 70% (2.700 t mệ ử ụ ỷ 3).
N u không có gì thay đ i, ch trong vòng m t th h n a, nghĩa là t kho ng ế ổ ỉ ộ ế ệ ữ ừ ả năm 2030, trên ph m vi toàn th gi i s tr nên khô h n. V n đ qu n lí ạ ế ớ ẽ ở ạ ấ ề ả
Trang 10ngu n n ồ ướ c, n ướ c ng t trong l c đ a s là v n đ chính quy t đ nh s phát ọ ụ ị ẽ ấ ề ế ị ự tri n kinh t và xã h i ể ế ộ
95% lượng nướ ạc t i các nước đang phát tri n để ược s d ng đ tử ụ ể ưới đ tấ nông nghi p.ệ
Ngu n nồ ước ng m đã gi m m nh và c n ki t 20 nầ ả ạ ạ ệ ở ước v i ớ t ng ổ dân số chi m t i 50% dân s th giế ớ ố ế ới
T i Trung Qu c, 200 sông su i và nhi u ao h khu v c quanh Th đô B c ạ ố ố ề ồ ở ự ủ ắ Kinh đang d n c n ki t n ầ ạ ệ ướ c. H n 2/3 l ơ ượ ng n ướ c thành ph đang s d ng ố ử ụ
ph i hút t các gi ng sâu t i h n 1.000m tr lên ả ừ ế ớ ơ ở
Vi t Nam hi n cũng thu c s các qu c gia thi u n ệ ệ ộ ố ố ế ướ c, v i m c bình quân ớ ứ
ch đ t 4.400 m3/ng ỉ ạ ườ i/năm (bao g m c n ồ ả ướ c m t và n ặ ướ c ng m), th p ầ ấ
h n r t nhi u so v i m c bình quân c a th gi i là 7.400 m3/ng ơ ấ ề ớ ứ ủ ế ớ ườ i/năm.
Ở các nước đang phát tri n nh các nể ư ướ ởc châu Á còn s d ng cách tử ụ ướ i tiêu th công gây lãng phí nủ ước và c n ki t ngu n nạ ệ ồ ước
Ph n l n nông dân ch s d ng nh ng thi t b b m n ầ ớ ỉ ử ụ ữ ế ị ơ ướ ạ c l c h u và không ậ
hi u qu Tuy nhiên, h l i có th l y m t l ệ ả ọ ạ ể ấ ộ ượ ng n ướ c không h n ch vào ạ ế
ru ng khi n các ngu n n ộ ế ồ ướ c nhanh chóng c n ki t. N u thói quen này v n ạ ệ ế ẫ
ti p di n, kh ng ho ng l ế ễ ủ ả ươ ng th c s bùng phát trên kh p châu Á ự ẽ ắ Châu Á
có th đ i m t v i tình tr ng thi u l ể ố ặ ớ ạ ế ươ ng th c tri n miên n u không ti n ự ề ế ế hành m t cu c cách m ng tri t đ trong thói quen s d ng n ộ ộ ạ ệ ể ử ụ ướ c.
Ngu n nồ ước đang b ô nhi m tr m tr ng do các ho t đ ng công nghi p, chị ễ ầ ọ ạ ộ ệ ế
bi n và các ch t th i ch a qua x lý.ế ấ ả ư ử
Ph n l n ch t th i công nghi p và sinh ho t đ ầ ớ ấ ả ệ ạ ượ c th i ra các dòng n ả ướ c, cùng v i vi c s d ng quá nhi u phân khoáng và thu c tr sâu c a nông dân ớ ệ ử ụ ề ố ừ ủ khi n cho các t ng n ế ầ ướ c ng m b ô nhi m, gây ra tình tr ng khan hi m ầ ị ễ ạ ế ngu n n ồ ướ c.
Các di n bi n th i ti t b t thễ ế ờ ế ấ ường nh h n hán kéo dài cũng nh hư ạ ả ưởng đ nế
lượng nước trên th gi i.ế ớ
Có nh ng d báo cho r ng, khí h u toàn c u m d n lên nên l u l ữ ự ằ ậ ầ ấ ầ ư ượ ng
n ướ c nhi u con sông châu Á và châu Phi có th gi m t 1550%. H n n a, ề ở ể ả ừ ơ ữ
n ướ c băng tan không b sung cho ngu n n ổ ồ ướ c ng t, mà th ọ ườ ng ch y ra bi n ả ể thành n ướ c m n ặ
Xung đ t, b t n chính tr quân s ộ ấ ổ ị ự
Y u t xung đ t chính tr nh hế ố ộ ị ả ưởng đ n kh năng s n xu t và sế ả ả ấ ự
ti p c n lế ậ ương th c.ự